Bài mới : HĐ1: Hướng dẫn HS tô chữ hoa T - Yêu cầu HS quan sát và nhận xét chữ hoa T, nhận xét số lượng nét, độ cao của con chữ - Quy trình viết : Đặt bút đường kẻ 4,viết nét cong lượn t[r]
Trang 1Tuần 32 Thứ hai ngày 22 tháng 4 năm 2013 Tập đọc: HỒ GƯƠM
I/ Mục tiêu :
- HS đọc trơn cả bài “Hồ Gươm” Luyện đọc các từ ngữ: khổng lồ, long lanh, lấp
ló, xum xuê LĐ các câu có nhiều dấu phẩy, tập ngắt hơi đúng ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Hồ Gươm là cảnh đẹp của thủ đô Hà Nội
- Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK
II/ Đồ dùng dạy học : Tranh vẽ minh hoạ như SGK
III/ Các hoạt động dạy và học :
Tiết 1
1 Bài cũ : Đọc bài : Hai chị em
2 Bài mới :
Giới thiệu tranh và yêu cầu HS nêu nội dung
HĐ1: Hướng dẫn HS luyện đọc
- GV đọc mẫu ( giọng đọc chậm, trìu mến )
* Đọc tiếng từ ngữ khó:
- Yêu cầu HS đọc và phân tích một số từ khó
* Thi đọc đoạn
HĐ2:Ôn vần ươm, ươp( HS khá, giỏi)
- Tìm tiếng trong bài có vần ươm
- Nói câu chứa tiếng có vần ươm, ươp
Tiết 2
HĐ3: Tìm hiểu bài và luyện nói
a.Đọc bài SGK (HD cách đọc)
b.Tìm hiểu bài
- Đọc bài và trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)
c.Luyện nói : Nhìn tranh tìm câu văn tả cảnh
Tranh 1
Tranh 2
Tranh 3
* Thi đọc diễn cảm toàn bài
- HĐ nối tiếp:
- Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu ?
- Kể một số cảnh đẹp đất nước ta ?
Đánh giá tiết dạy và dặn dò HS chuẩn bị bài
sau: Luỹ tre
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi 1&2
- HS hội ý theo cặp nêu tiếng,từ khó đọc: khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê
- HS đọc từng câu, đọc tiếp nối câu,đọc đoạn, cả bài ( CN, nhóm,lớp)
HS thi đua đọc đoạn
Hồ Gươm Hội ý nhóm 2 nêu câu:
Những lượm lúa vàng ươm
Các bạn nhỏ chơi cướp cờ
- Một số em đọc từ do GV chỉ
- HS nhẩm đọc câu, đoạn, cả bài
HS đọc đoạn 1 .Hà Nội
HS đọc đoạn 2 từ trên cao nhìn xuống mặt hồ như một chiếc gương long lanh
HS quan sát tranh trả lời
- Cầu Thê Húc Ngọc Sơn
- Mái đền xum xuê
- Tháp Rùa xanh um
- Cá nhân
- HS trả lời
Trang 2Tuần 32 Thứ ba ngày 23 tháng 4 năm 2013
Toán : LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Mục tiêu :
- Thực hiện được cộng, trừ ( không nhớ) số có 2 chữ số, so sánh 2 số
- Rèn luyện kĩ năng làm tính nhẩm
- Biết đo độ dài , làm tính với các số đo độ dài, đọc giờ đúng
II/ Đồ dùng dạy học :
Mặt đồng hồ
III/ Các hoạt động dạy và học :
1.KTBC : Bài : luyện tập
- gọi hs quay kim trên mặt động hồ chỉ: 7
giờ, 11 giờ, 5 giờ, 4 giờ
2.Bài mới : Luyện tập chung
HĐ1: Bài1/168 ( SGK) Đặt tính rồi tính
Yêu cầu HS nêu đặt tính và cách tính
HĐ2: Bài2/ 168 ( SGK)
HĐ3:Bài3/ 168 ( SGK)
- Cách 1: đo rồi cộng các số đo độ dài các
đoạn thẳng
- Cách 2: có thể đo thực tiếp độ dài đoạn
thẳng AC
HĐ4: Bài4/168 ( SGK) Tổ chức trò chơi
tiếp sức
Hoạt động nối tiếp :
Nhận xét tiết học Dặn dò hs Chuẩn bị bài
sau: Luyện tập chung
- 1 HS làm bài tập
HS nêu yêu cầu và làm bài B/con
HS nêu yêu cầu và thực hiện từ phải sang trái
- HS đo độ dài đoạn thẳng AB rồi đo độ dài đoạn thẳng BC
Bài giải:
Đồ dài đoạn thẳng AC là:
6 + 3 = 9 (cm) Đáp số: 9cm
AC = 9cm
HS nêu yêu cầu đọc kĩ các câu rồi tìm đồng hồ chỉ giờ đúng ở trong câu và nối thích hợp
- Mỗi đội cử 1 bạn tham gia trò chơi
Trang 3
Tuần 32 Thứ ba ngày 23 tháng 4 năm 2013
Tập viết: TÔ CHỮ HOA S
I.Mục tiêu:
- HS tô chữ hoa S
- Viết đúng các vần: ươm, ươp, lượm lúa, nườm nượp
- HS viết chữ thường cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, viết đúng khoảng cách theo
vở TV1-T2
- Rèn luyện tính cẩn thận, óc thẫm mĩ
II.Chuẩn bị
Mẫu chữ S, các mẫu vần và từ
III Các hoạt động dạy và học:
1 Bài cũ : HS viết các từ dòng nước, xanh
mướt Chấm một số vở tập viết của HS
2 Bài mới :
HĐ1: Tô chữ hoa S
Hướng dẫn HS tô chữ hoa S
- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét chữ hoa S
- Nhận xét số lượng nét và độ cao con chữ
- Quy trình viết: Đặt bút trên đường kẻ 6 viết
nét cong dưới lượn từ dưới lên đường kẻ 6,
viết nét móc lượn vào trong dừng bút trên
đường kẻ hai
HĐ2: Hướng dẫn viết vần và từ ngữ
- Giới thiệu mẫu: ươm, ươp, lượm lúa, nườm
nượp
HĐ3: HD - HS viết vào vở
- HD tư thế ngồi, cách cầm bút, khoảng cách
vần tiếng từ
C.Củng cố:
* Trò chơi: Thi viết đẹp từ nườm nượp
- Nhận xét lớp
- 1 HS viết
- Cả lớp viết b/con
- quan sát chữ hoa S
- S có 1 nét
- Độ cao 5 ô li
- HS tô mẫu chữ
- HS viết bảng con
- HS phân tích cấu tạo vần từ
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở theo mẫu
- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách, viết đủ số dòng quy định theo vở TV1-T2
Trang 4Tuần 32 Thứ ba ngày 23 tháng 4 năm 2013
Chính tả: HỒ GƯƠM
I/ Mục tiêu :
- Nhìn sách hoặc bảng, HS chép đúng đoạn từ "Cầu Thê Húc màu son cổ kính" :
20 chữ trong khoảng 8- 10 phút
- Điền đúng vần ươm, ươp, điền chữ c hay k vào chỗ trống
- Bài tập 2,3 SGK
II/ Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài viết và phần bài tập
III/ Các hoạt động dạy và học :
1.Bài cũ: Kể cho bé nghe
hay chăng, quay tròn
2.Bài mới: Hồ Gươm
HĐ1: Hướng dẫn HS tập chép
Đọc mẫu bài chép
- Đoạn văn miêu tả cảnh gì ?
- Yêu cầu HS phân tích tiếng khó
* Hướng dẫn viết bài vào vở:
- HD soát bài
- GV chấm bài nhận xét chung
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập
a)Điền ươm hay ươp ?
b)Điền c hay k ?
HĐ nối tiếp:
Âm k ghép với âm nào?
Dặn dò: Chuẩn bị bài sau: Luỹ tre
- HS viết bảng con
- vài HS đọc đoạn chép tả cảnh đẹp của Hồ Gươm
- HS hội ý tìm tiếng khó viết: màu son, xun xuê, chút, rêu
- HS phân tích và đọc
- HS viết bảng con
- HS viết tên phân môn chính tả
- Viết đề bài cách 4 ô
- Đầu dòng cách lề 1 ô
- HS soát bài - dùng bút chì chữa lỗi
- HS làm bài vào vở bài tập trò chơi cướp cờ, những lượm lúa vàng ươm
- qua cầu, gõ kẻng
- i, ê, e
Luyện Tiếng việt : HỒ GƯƠM
- HS đọc lưu loát toàn bài Hồ Gươm.
- Trả lời tốt các câu hỏi SGK
- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4 ( VBT )
Trang 5
Tuần 32 Thứ tư ngày 24 tháng 4 năm 2013 Tập đọc: LUỸ TRE
I/ Mục tiêu :
- HS đọc trơn cả bài “Luỹ tre” Luyện đọc các từ ngữ luỹ tre, rì rào, gọng vó, bóng râm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
Tìm tiếng ngoài bài có vần iêng, điền vần iêng hoặc yêng
- Hiểu nội dung bài: Vẻ đẹp của lũy tre vào những lúc khác nhau trong ngày
- Trả lời câu hỏi 1,2 SGK
II/ Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ nội dung bài (SGK)
III/ Các hoạt động dạy và học :
Tiết 1
1.Bài cũ : Bài Hồ Gươm
2 Bài mới : Luỹ tre
HĐ1: Hướng dẫn HS luyện đọc
GV đọc mẫu ( nhấn giọng ở các từ sớm mai,
rì rào, cong, kéo, bần thần, )
* Đọc tiếng từ ngữ khó:
- yêu cầu HS đọc và phân tích một số tiếng
khó
* Luyện đọc câu, đoạn, bài
* Thi đọc toàn bài
HĐ 2: Ôn vần iêng ( HS khá, giỏi)
- Tìm tiếng trong bài có vần iêng
- Tìm tiếng ngoài bài có vần iêng
Tiết 2
HĐ 3: Tìm hiểu bài và luyện nói
a.Đọc bài SGK (HD cách đọc)
b.Tìm hiểu bài
Cho HS đọc bài và trả lời câu hỏi SGK
- Câu 1/122
- Câu 2/122
- Giới thiệu tranh: Bức tranh minh hoạ cảnh
nào trong bài thơ ?
c.Luyện nói : Hỏi đáp về các loài cây
d.Luyện đọc lại:
C.Củng cố, dặn dò :
Đánh giá tiết dạy và dặn dò HS đọc bài : Sau
cơn mưa
- 2 HS đọc, và trả lời câu hỏi 1, 2
- HS hội ý theo cặp nêu từ khó đọc luỹ tre, rì rào, gọng vó, bóng râm
- Đọc nối tiếp từng dòng thơ, đọc theo khổ thơ, đọc cả bài ( cá nhân, nhóm)
- Cá nhân thi đọc toàn bài
- tiếng
- củ riềng, cái giếng, trống chiêng
- HS đọc từng dòng thơ, khổ thơ, cả bài ( tổ và cá nhân)
-HS đọc bài khổ thơ 1
- luỹ tre xanh rì rào, ngọn tre cong gọng vó
- HS đọc khổ thơ 2 - tre bần thần nhớ gió, chợt về đầy tiếng chim
cảnh luỹ tre vào buổi trưa, trâu nằm nghỉ dưới bóng râm
- HS hội ý nhóm đôi nêu tên các loài cây có trong tranh
- HS kể một số loài cây mà em biết
- Cá nhân
Trang 6Tuần 32 Thứ tư ngày 24 tháng 4 năm 2013
Toán : LUYỆN TẬP CHUNG
I/Mục tiêu :
- Thực hiện được cộng, trừ ( không nhớ) số có 2 chữ số, so sánh hai số
- Làm tính với số đo độ dài
- Giải toán với một phép tính
II/Đồ dùng dạy học :
- Nội dung các bài tập
III/Các hoạt động dạy và học :
1.Bài cũ : Luyện tập chung
Bài 1/168( SGK)
2.Bài mới :
HĐ1: Bài 1/169 (SGK)
- Yêu cầu hs thực hiện phép tính sau đó
lấy kết quả so sánh điền dấu thích hợp
HĐ2: Bài 2/169
HĐ3: Bài 3/169 Yêu cầu hs giải toán
theo tóm tắt
HĐ4: Bài 4/169( HS khá, giỏi)
Kẻ thêm một đoạn thẳng để có:
a) Một hình vuông và một hình tam giác
b) Hai hình tam giác
Hoạt động nối tiếp:
Nhận xét giờ học dặn do hs chuẩn bị bài
sau: Kiểm tra
- 2 HS thực hiện
- hs nêu yêu cầu - hs làm vào vở
32 + 7 < 40 39
- HS đọc đề phân tích đề và giải toán
- HS tìm độ dài thanh gỗ còn lại
- HS đọc đề qua tóm tắt - phân tích đề
và giải toán
- HS tìm số quả cam ở hai giỏ
Trang 7Tuần 32 Thứ năm ngày 25 tháng 4 năm 2013
Toán : KIỂM TRA
I/ Mục tiêu : Tập trung vào đánh giá:
- Tính cộng và tính trừ các số trong phạm vi 100 ( không nhớ )
- Xem giờ đúng trên mặt đồng hồ
- Giải toán và trình bày bài giải bài toán có lời văn có phép tính trừ
II/Chuẩn bị :
Nội dung các đề bài
III/ Đề:
1) Đặt tính rồi tính:
32 + 45 46 - 13 76 - 55 48 - 6
2) Ghi giờ đúng trên đồng hồ tương ứng:
3) Lớp 1A có 37 học sinh, sau đó có 3 học sinh chuyển sang lớp khác Hỏi lớp 1A còn bao nhiêu học sinh ?
4) Số ?
+ 21 - 21
35
IV/Đánh giá:
Bài 1: 4 điểm
Bài 2: 2,5 điểm ( đúng mỗi giờ 0,5 đ)
Bài 3: 2,5 điểm ( lời giải 1 đ, phép tính 1 đ, đáp số 0,5 đ)
Bài 4: 1 điểm
Tuần 32 Thứ năm ngày 25 tháng 4 năm 2013
Trang 8Tập viết: TÔ CHỮ HOA T
I.Mục tiêu:
- HS tô chữ hoa T
- Viết đúng các vần iêng, yêng các từ : tiếng chim, con yểng
- HS viết chữ thường cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, viết đúng khoảng cách theo
vở TV1- T2
- Rèn luyện tính cẩn thận, óc thẫm mĩ
II.Chuẩn bị:
Chữ hoa T và các mẫu vần và từ
III Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ : Gọi HS viết các từ : lượm lúa,
nườm nượp
- Kiểm tra vở tập viết của HS
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn HS tô chữ hoa T
- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét chữ hoa T,
nhận xét số lượng nét, độ cao của con chữ
- Quy trình viết : Đặt bút đường kẻ 4,viết nét
cong lượn từ phải sang trái tạo vòng xoắn ở
đầu chữ rồi xuống phần cuối nét uốn cong
vào trong dừng bút đường kẻ 2
HĐ2: Hướng dẫn viết vần và từ ngữ
- Giới thiệu mẫu: iêng, yêng, tiếng chim, con
yểng
HĐ3: HD - HS viết vào vở
- HD tư thế ngồi, cách cầm bút, kboảng cách
vần tiếng từ
C.Củng cố:
* Trò chơi: Thi viết đẹp từ con yểng
Dặn dò: HS về viết phần b
Chuẩn bị bài sau tô con chữ hoa : U
- 1 HS viết
- cả lớp viết B/con
- Quan sát chữ hoa T
T độ cao 5 ô li gồm 2 nét móc trái
và nét thắt giữa
- HS tô mẫu chữ
- HS viết bảng con
- HS phân tích cấu tạo vần từ
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở theo mẫu
- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách, viết đủ số dòng quy định theo vở TV1-T2
2đội cử 2 HS-nhận xét,tuyên dương
Tuần 32 Thứ năm ngày 25 tháng 4 năm 2013
Trang 9Chính tả: LUỸ TRE
I/ Mục tiêu :
- Tập chép chính xác khổ thơ đầu bài thơ Luỹ tre trong khoảng 8- 10 phút
- Làm được bài tập: điền chữ n hay l, dấu hỏi hay dấu ngã
- Bài tập 2a hoặc 2b
II/ Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài viết và phần bài tập
III/ Các hoạt động dạy và học :
1.Bài cũ: Hồ Gươm, GV đọc cho hs
viết: màu son, xum xuê, rêu
2.Bài mới: Luỹ tre
HĐ1: Hướng dẫn HS tập chép
Đọc mẫu bài chép
- Khổ thơ tả cảnh gì ?
- Yêu cầu HS phân tích tiếng khó
* Hướng dẫn viết bài vào vở:
- HD soát bài
- GV chấm bài nhận xét chung
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập
a)Điền chữ n hay l ?
b)Điền dấu hỏi hay dấu ngã ?
HĐ nối tiếp:
- Củng cố GV chấm một số em
- Dặn dò: Chuẩn bị bài sau: Cây bàng
- Nhận xét lớp
- 1hs viết - lớp viết bảng con
- vài HS đọc đoạn chép
- 2 hs đọc lại khổ thơ .tả cảnh luỹ tre vào buổi sớm
- HS hội ý tìm tiếng khó viết: dậy, rì rào, cong, gọng, kéo
- HS phân tích và đọc
- HS viết bảng con
- HS viết tên phân môn chính tả
- Viết đề bài cách 4 ô
- Đầu dòng cách lề 2 ô
- HS soát bài - dùng bút chì chữa lỗi
HS làm bài vào vở bài tập trâu no cỏ, chùm quả lê võng , khăn đỏ đã
Ngày mới đi học Cao Bá Quát ngày đêm quên cả nghỉ ngơi, ông người nổi tiếng viết chữ đẹp
Tuần 32 Thứ sáu ngày 26 tháng 4 năm 2013
Trang 10Toán : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
I/ Mục tiêu:
- Biết đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
- Biết đo độ dài các đoạn thẳng
II/Chuẩn bị :
Nội dung các bài tập
III/ Các hoạt động dạy và học :
1.Bài cũ: Luyện tập chung
bài 1/ 169
2.Bài mới:
HĐ1: Bài 1/ 170 ( SGK )
Viết số từ 0 đến 10 vào dưới mỗi
vạch của tia số
Khi chữa bài yêu cầu hs đọc xuôi,
ngược
HĐ2: Bài 2/ 170
a Làm cột 1,2,3,4
b Làm cột 1,2,3 dòng 1,2 (Cột 4
không làm)
- Phần còn lại dành cho HS khá,
giỏi
HĐ3: Bài 3/ 170 ( SGK )
Khi chữa bài cho hs đọc: Trong
các số 6, 3, 4, 9 số 9 là số lớn nhất
nên khoanh vào số 9
HĐ4: Bài 4/170
HĐ5: Bài 5/ 170
Hoạt động nối tiếp :
- Củng cố - Yêu cầu hs nêu các số
có một chữ số
- Dặn dò hs chuẩn bị bài sau: Ôn
tập
- Nhận xét lớp
- 2 HS lên bảng
- HS nêu yêu cầu
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
HS nêu yêu cầu – HS làm bài vào vở
- HS so sánh các số điền dấu thích hợp
a) Khoanh vào số lớn nhất b) Khoanh vào số bé nhất
- HS so sánh các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại
- HS đo độ dài các đoạn thẳng rồi viết số đo
Trang 11
Tuần 32 Thứ sáu ngày 26 tháng 4 năm 2013
Tập đọc: SAU CƠN MƯA
I/ Mục tiêu :
- HS đọc trơn cả bài “ Sau cơn mưa ” Luyện đọc từ ngữ: mưa rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, mặt trời, quây quanh, vườn Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
-.Hiểu nội dung bài : Bầu trời, mặt đất, mọi vật đều tươi vui sau trận mưa rào
- Trả lời câu hỏi 1 SGK
II/ Đồ dùng dạy học : Tranh vẽ như SGK
III/ Các hoạt động dạy và học :
Tiết 1
1 Bài cũ : Đọc bài Luỹ tre
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn HS luyện đọc
- GV đọc mẫu và nêu cách đọc
* Đọc tiếng từ ngữ khó:
- Yêu cầu HS đọc và phân tích một số tiếng
khó
* Luyện đọc câu, đoạn, bài
* Thi đọc toàn bài
HĐ 2:Ôn vần ây, uây( HS khá, giỏi)
- Tìm tiếng trong bài có vần ây
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ây, uây
Tiết 2
HĐ 3: Tìm hiểu bài và luyện nói
a.Đọc bài SGK (HD cách đọc)
b.Tìm hiểu bài :
- Những đoá râm bụt
- Bầu trời
- Mấy đám mây bông
- Câu văn tả đàn gà sau cơn mưa
*Thi đọc diễn cảm toàn bài
c.Luyện nói: Đề tài Trò chuyện về mưa
- Luyện đọc lại bài
Hoạt động nối tiếp:
- Đánh giá tiết dạy và dặn dò HS chuẩn bị bài
sau: Cây bàng
- 2 HS đọc, và trả lời câu hỏi 1,2
- HS hội ý theo cặp nêu tiếng,từ khó đọc: mưa rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, mặt trời,
- HS đọc từng câu, đọc tiếp nối câu, đọc đoạn, bài ( CN, ĐT)
HS thi đua cả bài: mỗi tổ cử 1 em tham gia
- mây
- xây nhà, ghế mây, vây cá, mây bay, khuấy bột, khuây khoả,
HS đọc từ khó đọc tiết 1
- HS nối tiếp câu, đọc đoạn và cả bài
HS đọc đoạn 1 và trả lời đỏ chói
xanh bóng như vừa được … rửa trôi nhởn nhơ sáng rực lên trong ánh mặt trời
mẹ gà mừng rỡ trong vườn
- HS hội ý nhóm đôi nói theo tranh sau đó nói theo ý thích
- Cá nhân
Trang 12Tuần 32 Thứ sáu ngày 26 tháng 4 năm 2013
Kể chuyện: CON RỒNG CHÁU TIÊN
I/ Mục tiêu:
- HS kể từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh
-Hiểu ý nghĩa truyện: Lòng tự hào của dân tộc ta về nguồn gốc cao quý, linh thiêng của dân tộc mình
II/ Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ truyện : Con Rồng cháu Tiên và một số đồ hoá trang Âu Cơ , lạc
Long Quân
III / Hoạt động dạy và học :
GV HS
1.Bài cũ: HS kể 1 đoạn câu chuyện : Dê
con nghe lời mẹ
- Nêu ý nghĩa
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
*HĐ 1: Giới thiệu bài.
*HĐ 2: GV kể chuyện
- Kể lần 1: Giọng diễn cảm
- Kể lần 2: Có tranh minh họa
- Đoạn đầu kể chậm rãi
- Đoạn cuối giọng vui vẻ, tự hào
*HĐ 3: HS kể
- Đọc câu hỏi gợi ý dưới tranh
- Kể theo nội dung từng bức tranh
* HĐ 4: Ý nghĩa
- Câu chuyện Con Rồng Cháu Tiên
muốn nói với mọi người điều gì?
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo dục HS
- Nhận xét lớp
- Chuẩn bị bài sau: Cô chủ không biết
quý tình bạn
- mỗi đoạn 1 HS
- Lắng nghe
- 4 HS đọc
- Thảo luận nhóm 4, mỗi em kể 1 tranh
- Thi kể theo nhóm
- HS khá, giỏi kể được toàn bộ câu chuyện
- Lòng tự hào của dân tộc ta về nguồn gốc cao quý, thiêng liêng của dân tộc
Luyện Toán : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
- Biết đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
- Biết đo độ dài các đoạn thẳng
- Hướng dẫn hs làm bài tập 1 đến 4 (VBT)