Luyện đọc câu ứng dụng - Cho HS quan sát tranh và nhận xét - Giới thiệu câu ứng dụng - Chỉ bảng - Đọc mẫu * Luyện viết: - GV nêu yêu cầu luyện viết - Theo dõi nhắc nhở HS - GV chấm bài n[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 06
- Thực hiện từ ngày 24 đến ngày 28 tháng 9 năm
Trang 2- Tranh minh hoạ, bộ chữ cái Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài cũ :
- Yêu cầu 2 hs lên bảng đọc từ và câu
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, đọc mẫu p-ph nh
b Dạy chữ ghi âm
- Giới thiệu: Chữ p ghép với chữ h tạo
ra chữ ph yêu cầu hs phân tích chữ ph
- Chữ p và chữ n giống nhau: nét móc hai đầu, khác nhau: chữ p có nét xiên phải và nét sổ
- HS nhìn bảng, phát âm (CN – ĐT)
- HS thao tác trên bảng cài
- Nghe và phân tích chữ ph gồm chữ p đứng trước, chữ h đứng sau (CN – ĐT)
- Chữ p và chữ ph giống nhau: chữ p, khác nhau: chữ ph có thêm chữ h
- HS nhìn bảng, phát âm (CN – ĐT)
- HS thao tác trên bảng cài
- Thêm âm ô và dấu sắc ta có tiếng
"phố"
- Phân tích tiếng "phố" gồm âm ph đứng trước âm ô đứng sau, dấu sắc đặt
Trang 3- Yêu cầu HS tìm và gắn trên bảng cài
- Giới thiệu tranh
- Giới thiệu từ khoá: phố xá
- Yêu cầu hs tìm âm mới trong từ khóa
- Yêu cầu hs đọc bài
- Theo dõi, lắng nghe
- HS tìm và nêu tiếng trong từ mới: phở,phá, nho, nhổ
Trang 4- Cho HS đọc lại toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Tìm âm mới học
- Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, chuẩn
- Lắng nghe
- 2 – 3 hs đọc
- Tập viết "p - ph nh phố xá nhà lá" trong vở tập viết ( trang 13)
- Đọc tên bài luyện nói: Chợ, phố, thị xã
- Tranh vẽ chợ, phố, thị xã
- Chợ là nơi trao đổi, mua bán hàng hóa
- HS trả lời theo suy nghĩ
- HS trả lời theo suy nghĩ
- HS trả lời địa chỉ nhà
- Đọc lại toàn bài (CN – ĐT)
Tiết: Toán
Trang 5- Bài tập cần làm: Bài 1, 4, 5(SGK – 36, 37)
II CHUẨN BỊ:
- Các nhóm đồ vật có số lượng bằng 10
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV đính lên bảng 9 con Thỏ bằng giấy
xốp rồi đính thêm 1 con Thỏ nữa và hỏi:
+ Có tất cả bao nhiêu con Thỏ?
+ Có bao nhiêu bạn làm rắn? Có bao
nhiêu bạn làm thầy thuốc? Tất cả có bao
nhiêu bạn?
- Yêu cầu HS lấy 9 que tính rồi lấy thêm
1 que tính nữa và hỏi:
- Giới thiệu số 10 in số 10 viết
- Hướng dẫn HS viết số 10 vào bảng con
- Nhận xét và sửa sai cho HS
- Cho HS đếm từ 0 đến 10, từ 10 đến 0
c Thực hành
Bài 1(36): Viết số 10
- Yêu cầu hs viết số 10 trong vở ô ly
- Theo dõi giúp đỡ HS
- Chấm một số vở Nhận xét
Bài 4(37): Viết số thích hợp vào ô trống
+ Dãy số trên ô đầu tiên là số nào?
+ Liền sau số 0 là số nào?
+ Ta phải điền số nào sau số 1? Vì sao?
- Dãy số hàng dưới HD tương tự
- Yêu cầu 1 hs lên bảng làm, cả lớp làm
bài trong phiếu học tập
- 3 hs lên bảng thực hiện yêu cầu
Trang 6- Chấm một số phiếu
- Nhận xét bài trên bảng
- Cho HS đọc lại 2 dãy số đó
Bài 5(37) Khoanh vào số lớn nhất (theo
mẫu)
- Yêu cầu học sinh đọc các số ý a
+ Các số đó số nào lớn nhất?
+ Bài mẫu số 7 như thế nào?
- Yêu cầu hs làm bảng con
- Theo dõi giúp đỡ thêm
- Nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- Đếm từ 0 đến 10, từ 10 đến 0
- Dặn dò: HS về nhà xem lại các bài tập,
chuẩn bị bài sau
- Đọc lại hai dãy số (CN – ĐT)
- Đọc yêu cầu bài theo giáo viên
- Học sinh đọc được: g, gh, gà ri, ghế gỗ, từ và câu ứng dụng
- Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô
II CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ, bộ chữ cái Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài cũ :
- Yêu cầu 2 hs lên bảng đọc từ và câu - 2 HS lên bảng đọc bài, lớp theo dõi
106
Trang 7a Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, đọc mẫu g gh
- Giới thiệu tranh
- Giới thiệu từ khoá: gà ri
- Yêu cầu hs tìm âm mới trong từ khóa
- Yêu cầu hs đọc bài
- Chữ g và chữ a giống nhau: nét cong
hở phải, khác nhau: chữ g có khuyết dưới
- HS nhìn bảng, phát âm (CN – ĐT)
- HS thao tác trên bảng cài
- Thêm âm a và dấu huyền ta có tiếng
"gà"
- Phân tích tiếng "gà" gồm âm g đứng trước âm a đứng sau, dấu huyền đặt dưới âm a (CN – ĐT)
- HS thao tác trên bảng cài
Trang 8- Theo dõi, chữa lỗi, nhận xét.
- GV nêu yêu cầu luyện viết và hướng
- Viết lên không trung, viết lên mặt bàn bằng ngón trỏ
- Viết bảng con
- Đọc từ ứng dụng (cá nhân, nhóm, ĐT)
- Theo dõi, lắng nghe
- HS tìm và nêu tiếng, từ mới: ga, gà, gồghề, ghi
- Lắng nghe
- 2 – 3 hs đọc
- Tập viết "g, gh, gà ri, ghế gỗ" trong
vở tập viết ( trang 14)
Trang 9- Treo tranh minh họa.
- Nêu câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ những con vật nào?
+ Gà gô thường sống ở đâu?
+ Gà ri trong tranh là gà mái hay gà
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Tìm âm mới học
- Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, chuẩn
bị bài sau
4.Nhận xét giờ học
- Đọc tên bài luyện nói: Gà ri, gà gô
- Quan sát tranh
- Tranh vẽ con gà ri và con gà gô
- Gà gô sống ở trong rừng, một số gia đình bắt về nuôi
- Gà ri trong tranh là gà trống Nêu cáchnhận biết
- HS trả lời theo suy nghĩ
- Gà thường ăn thóc, cám, ngô, giun…
- HS trả lời theo hiểu biết
- Đọc lại toàn bài (CN – ĐT)
- Giúp HS nhận biết được số lượng trong phạm vi 10
- Biết đọc viết và so sánh các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số
từ 0 đến 10
- Bài tập cần làm: 1, 3, 4 (SGK – 38, 39)
II CHUẨN BỊ:
- Tranh nội dung bài tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài cũ:
- Yêu cầu 2 hs lên bảng đếm từ 0 đến 10
và từ 10 đến 0
- Yêu cầu hs trả lời miệng:
+ Liền trước số 5 là số mấy?
+ Liền trước số 1 là số mấy?
+ Liền sau số 9 là số mấy?
- 2 hs lên bảng thực hiện yêu cầu
- 4 hs trả lời
+ Liền trước số 5 là số 4+ Liền trước số 1 là số 0+ Liền sau số 9 là số 10
Trang 10+ Liền sau số 4 là số mấy?
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1(38): Nối (theo mẫu)
- Tranh vẽ mấy con vịt?
- Mười con vịt ứng với số nào? Ta nối
với số nào?
- Yêu cầu 1 hs lên bảng nối, cả lớp nối
những tranh còn lại trong SGK – 38
- Theo dõi giúp đỡ HS
- Yêu cầu hs đổi chéo vở kiểm tra bài
nhau
Bài 3(39): Có mấy hình tam giác?
- Để trả lời câu hỏi của bài ta làm thế
nào?
- Yêu cầu học sinh hỏi đáp theo cặp
- Yêu cầu một số cặp trình bày
- Nhận xét, tuyên dương
Bài 4(39):
a) Điền dấu >, <, = vào ô trống
- Làm mẫu: 0…1 Điền dấu nào?
- Yêu cầu hs làm vở ô ly 3 hs lên bảng
- Dăn dò: HS về nhà xem lại các bài tập,
chuẩn bị bài sau
4 Nhận xét giờ học
+ Liền sau số 4 là số 5
- Đọc đề bài
- Nêu yêu cầu
- Tranh vẽ mười con vịt
- Mười con vịt tương ứng với số 10 Nối tranh vẽ con vịt với số 10
- 1 hs lên bảng nối, dưới lớp nối trong sgk:
+ Tranh con heo nối với số 10
+ Tranh con mèo nối với số 8
+ Tranh con thỏ nối với 9
- Hs đổi chéo vở kiểm tra bài nhau
- Nêu yêu cầu
- Đếm số tam giác ở từng hình rồi ghi
Trang 11- Học sinh đọc được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già, từ và câu ứng dụng
- Viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: quà quê
II CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ, bộ chữ cái Tiếng Việt
Trang 12III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài cũ :
- Yêu cầu 2 hs lên bảng đọc từ và câu
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, đọc mẫu q - qu gi
b Dạy chữ ghi âm
- Giới thiệu: Chữ q ghép với chữ u tạo
ra chữ qu yêu cầu hs phân tích chữ qu
- Giới thiệu tranh
- 2 HS lên bảng đọc bài, lớp theo dõi
- Cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
- Đọc ĐT
- Chữ q gồm một nét cong hở phải, nét sổ
- Chữ q và chữ a giống nhau: nét cong
hở phải, khác nhau: chữ q có nét sổ dài,
a có nét móc ngược
- HS nhìn bảng, phát âm (CN – ĐT)
- HS thao tác trên bảng cài
- Nghe và phân tích chữ qu gồm chữ q đứng trước, chữ u đứng sau (CN – ĐT)
- Chữ q và chữ qu giống nhau: chữ q, khác nhau: chữ qu có thêm chữ u
- HS nhìn bảng, phát âm (CN – ĐT)
- HS thao tác trên bảng cài
- Thêm âm ê ta có tiếng "quê"
- Phân tích tiếng "quê" gồm âm qu đứng trước âm ê đứng sau (CN – ĐT)
- HS thao tác trên bảng cài
- Đánh vần, đọc trơn (CN – ĐT)
- Quan sát tranh trên bảng hoặc trong SGK – 50
- Rút từ: chợ quê
Trang 13- Giới thiệu từ khoá: chợ quê
- Yêu cầu hs tìm âm mới trong từ khóa
- Yêu cầu hs đọc bài
- GV viết từ ứng dụng lên bảng: quả thị,
qua đò, giỏ cá, giã giò
- Theo dõi, lắng nghe
- HS tìm và nêu tiếng, âm mới trong tiếng: quả, qua, giỏ, giã
- Theo dõi
- 3 hs đọc Cả lớp theo dõi
- Tự đọc
Trang 14- Sửa phát âm cho HS chú ý đến HS
+ Ai hay cho quà em?
+ Em co chia quà cho mọi người
không?
3 Củng cố dặn dò
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Tìm âm mới học
- Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, chuẩn
- Lắng nghe
- 2 – 3 hs đọc
- Tập viết "q, qu, gi, chợ quê, cụ già" trong vở tập viết ( trang 14 - 15)
- Đọc tên bài luyện nói: quà quê
- Tranh vẽ mẹ đi chợ về mua quà cho bé
- Hs kể những thứ quà chỉ có ở làng quê
- HS trả lời theo suy nghĩ
- HS trả lời theo suy nghĩ
- HS trả lời theo suy nghĩ
- Đọc lại toàn bài (CN – ĐT)
-Tiết: Toán
Bài: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- So sánh được các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10
- Sắp xếp được các số theo thứ tự đã xác định trong phạm vi 10
- Bài tập cần làm: 1, 3, 4(SGK – 40, 41)
II CHUẨN BỊ:
- Tranh minh họa bài tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài cũ:
- Điền dấu <, >, = vào chỗ" " thích
Trang 15Bài 1(40): Nối(theo mẫu):
- Tranh vẽ mấy con gà?
- Ba con gà ứng với số nào? Ta nối với
số nào?
- Yêu cầu 1 hs lên bảng nối, cả lớp nối
những tranh còn lại trong SGK – 40
- Theo dõi giúp đỡ HS
- Yêu cầu hs đổi chéo vở kiểm tra bài
+ Tranh bút chì nối với số 5
+ Tranh bông hoa nối với số10
+ Tranh quả nối với số 6
+ Tranh cây kem nối với số7
+ Tranh thuyền với số 4
+ Tranh con cá với số 9
- Hs đổi chéo vở kiểm tra bài nhau
- Nêu yêu cầu
- Nêu yêu cầu
- Hs làm bài vào bảng con:
Trang 16- Nêu câu hỏi yêu cầu hs tìm số bé số
lớn trong dãy số từ đến 10
- Hệ thống nội dung bài
- Dặn dò: HS về nhà xem lại bài, chuẩn
bị bài sau
4 Nhận xét giờ học
- Hs tìm
-Tiết: Tự nhiên và xã hội
Bài: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG
I MỤC TIÊU :
- Giúp học sinh biết cách vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng
- Biết chăm sóc răng đúng cách
- Tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày
* Nhận ra sự cần thiết phải giữ vệ sinh răng miệng Nêu được việc nên và không nên làm để bảo vệ răng
II.CHUẨN BỊ:
- Sưu tầm một số tranh về răng miệng; bàn trải, kem đánh răng; cuộn giấy sạch; vòng tròn nhỡ bằng tre, đường kình 10 cm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài cũ:
- Vì sao chúng ta phải bảo vệ và giữ gìn
an toàn cho các giác quan của cơ thể?
- Nhận xét, tuyên dương hs trả lời tương
đối đúng
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài
- Trò chơi: “Ai nhanh ai khéo”
- Giáo viên giới thiệu bài mới : "Chăm
sóc và bảo vệ răng”
b Hoạt động 1 : Làm việc theo cặp
- Cho học sinh quan sát răng lẫn nhau và
yêu cầu học sinh thảo luận nhóm theo
câu hỏi:
+ Răng của bạn em như thế nào ?
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét
-Nhận xét và kết luận: Hàm răng trẻ em
có đủ 20 chiếc gọi là răng sữa; 6 tuổi
thay răng vĩnh viễn, nếu răng vĩnh viễn
bị sâu và rụng sẽ không mọc nữa Vì
vậy việc giữ vệ sinh và bảo vệ răng là
rất cần thiết và quan trọng
c.Hoạt động 2: Làm việc với SGK.
- Treo tranh minh họa và thảo luận
Trang 17nhóm 4 câu hỏi: Chỉ và nói về việc làm
của mỗi bạn trong hình
- Việc nào đúng, việc nào sai? Tại sao?
- Nên đánh răng, xúc miệng vào lúc nào
- Nhận xét, kết luận : Muốn cho răng
trắng đẹp, không bị sâu, ta thường
xuyên đánh răng vào buổi sáng, tối,
không nên ăn nhiều đồ ngọt
c Hoạt động 3: Thực hành đánh răng.
- Dùng hàm răng giả, kem đanh răn, bàn
chải, đánh răng cho hs quan sát
- Yêu cầu học sinh thực hành
Sau đó dại diện nhóm trình bày
- Việc làm của bạn súc miệng, đánhrăng, khám răng là đúng vì những việclàm đó giúp cho răng chắc khỏe, việclàm của bạn ăn mía là sai vì răng dễ bịlung lay, gây tổn thương răng
- Vào buổi tối trước khi đi ngủ, vàobuổi sáng sau khi ngủ dậy
- Vì rất dễ bị sâu răng
- Phải đi khám, nhổ
- Muốn cho răng trắng đẹp, không bị sâu, ta thường xuyên đánh răng vào buổi sáng, tối, không nên ăn nhiều đồ ngọt
- Tranh minh hoạ, bộ chữ cái Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài cũ :
Trang 18- Yêu cầu 2 hs lên bảng đọc từ và câu
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, đọc mẫu ng ngh
- Giới thiệu tranh
- Giới thiệu từ khoá: cá ngừ
- Yêu cầu hs tìm âm mới trong từ khóa
- Yêu cầu hs đọc bài
- HS nhìn bảng, phát âm (CN – ĐT)
- HS thao tác trên bảng cài
- Thêm âm ư và dấu huyền ta có tiếng
"ngừ"
- Phân tích tiếng "ngừ" gồm âm ng đứng trước âm ư đứng sau, dấu huyền đặt dưới âm ư (CN – ĐT)
- HS thao tác trên bảng cài
Trang 19- Theo dõi, chữa lỗi, nhận xét.
- Theo dõi, lắng nghe
- HS tìm và nêu tiếng, từ mới: ngã, ngõ, nghệ, nghé
- Lắng nghe
- 2 – 3 hs đọc
- Tập viết "ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ" trong vở tập viết ( trang 14)
Trang 20- Theo dõi nhắc nhở và uốn nắn cho
HS
- Chấm một số vở Nhận xét
* Luyện nói:
- Treo tranh minh họa
- Nêu câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Ba nhân vật bé, bê, nghé có gì chung?
+ Bê là con của con gì?
+ Nghé là con của con gì?
+ Bê và nghé thường ăn gi?
+ Em có thuộc bài hát nào về bê và
nghe không?
3 Củng cố dặn dò
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Tìm âm mới học
- Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, chuẩn
- Bê là con của con bò
- Nghé là con của con trâu
- Bê và nghé thường ăn cỏ
- HS trả lời theo suy nghĩ
- Đọc lại toàn bài (CN – ĐT)
-Tiết: Toán
Bài: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- So sánh được các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10
- Sắp xếp được các số theo thứ tự đã xác định trong phạm vi 10
- Bài tập cần làm: 1, 2, 3, 4(SGK – 42)
II CHUẨN BỊ:
- Tranh minh họa bài tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài cũ:
Trang 21- Yêu cầu học sinh làm bài trong SGK –
- Hệ thống nội dung bài
- Dặn dò: HS về nhà xem lại bài, chuẩn
- Nêu yêu cầu
- Làm bài trong vở ô ly, 2 học sinh lên bảng làm:
4 < 5 2 < 5 8 < 10 7= 7 3 > 2
7 > 5 4 = 4 10 > 9 7 < 9 1 > 0
- Nêu yêu cầu
- Hs làm SGK – 42, 3 học sinh lên bảng làm:
- Nêu yêu cầu bài
- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
- Nêu được lợi ích cuỉa việc giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập
- Thực hiện việc giữ sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
* Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn đồ dùng học tập
Trang 22II CHUẨN BỊ
- HS đem đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài cũ:
bút thân yêu ơi"
- Cho HS đọc 2 câu thơ cuối bài
- Cả lớp hát bài "Sách bút thân yêu ơi"-HS đọc đồng thanh hai câu cuối bài
-Thứ sáu ngày 28 tháng 9 năm 2012
Tiết: SINH HOẠT LỚP
I.MỤC TIÊU:
- GV và HS đánh giá nhận xét lại các hoạt động của lớp trong tuần qua.
- Nêu kế hoạch tuần tới
- Có ý thức phấn đấu vươn lên trong học tập và trong mọi hoạt động
Trang 23- Có đầy đủ đồ dùng học tập
*Tồn tại : Một số em đi dép không có
quai
2 Nêu kế hoạch tuần 7
- Đi học chuyên cần, đảm bảo sĩ số trên
- Học sinh đọc được: y, tr, y tá, tre ngà, từ và câu ứng dụng
- Viết được: y, tr, y tá, tre ngà
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: nhà trẻ
II CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ, bộ chữ cái Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài cũ :
- Yêu cầu 2 hs lên bảng đọc từ và câu
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, đọc mẫu ng ngh
- Có âm y muốn có tiếng y thêm âm gì
- 2 HS lên bảng đọc bài, lớp theo dõi
- Cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
- Đọc ĐT
- Chữ y gồm một nét xiên phải, nét mócngược, nét khuyết dưới
- Chữ y và chữ u giống nhau: nét xiên phải, nét móc ngược, khác nhau: chữ y
có nét khuyết dưới
- HS nhìn bảng, phát âm (CN – ĐT)
- HS thao tác trên bảng cài
- Không thêm âm và dấu
Trang 24và dấu gì?
- Ghi bảng "y"
- Treo tranh minh họa, yêu cầu học sinh
quan sát tranh
- Giới thiệu tranh
- Giới thiệu từ khoá: y tá
- Yêu cầu hs tìm âm mới trong từ khóa
- Yêu cầu hs đọc bài
- Theo dõi, lắng nghe
- HS tìm và nêu tiếng, từ mới: y, ý, trê, trí
- Theo dõi
- 3 hs đọc Cả lớp theo dõi
Trang 25- Treo tranh minh họa.
- Nêu câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Các em bé đang làm gì?
+ Trong tranh người lớn được gọi là gì?
+ Hồi bé em có đi nhà trẻ không?
+ Nhà trẻ ở thị trấn ở đâu?
+ Trong nhà trẻ có những đồ chơi nào?
+ Em có thuộc bài hát nào khi đi nhà trẻ
không?
3 Củng cố dặn dò
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Tìm âm mới học
- Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, chuẩn
- Bé chơi trong cũi, bé chơi trong xe tập
đi, bé đang ăn
- Được gọi là cô giữ trẻ
- HS trả lời theo suy nghĩ
- HS trả lời theo suy nghĩ
- Có gấu bông, ô tô…
- Nhớ lại và hát trước lớp
- Đọc lại toàn bài (CN – ĐT)
-Tiết: Âm nhạc
GIÁO VIÊN ÂM NHẠC DẠY
Kí duyệt của tổ trưởng
Trang 26KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 07
- Thực hiện từ ngày 1/10 đến ngày 5/10 năm
Trang 27-Viết được: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr các từ ngữ ứng dụng.
- Nghe hiểu truyện kể "Tre ngà"
* Chưa yêu cầu kể lại toàn bộ câu chuyện; chưa yêu cầu phân vai tập kể lại câu chuyện
II.CHUẨN BỊ:
- Bảng ôn, tranh minh hoạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài cũ:
Trang 28- Yêu cầu 3 hs lên bảng đọc từ và câu ứng
với các âm ở cột ngang để có tiếng mới
- Yêu cầu hs đọc các tiếng vừa ghép
- Nhận xét sửa sai cho HS
- Cho HS ghép các tiếng mới ghép với dấu
thanh, đọc các tiếng có dấu thanh
- Nhận xét sửa sai cho HS Chú ý đến đối
tượng HS yếu
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết từ ứng dụng lên bảng: nhà ga,
quả nho, tre già, ý nghĩ
- Nhận xét sửa sai
* Tập viết từ ngữ ứng dụng
- Viết mẫu và hướng dẫn viết các từ "tre
già", "quả nho"
- Nhận xét và sửa sai cho HS
TIẾT 2
c Luyện tập
* Luyện đọc:
- Luyện đọc bài ở trên bảng
- Sửa phát âm cho HS
Luyện đọc câu ứng dụng
- Cho HS quan sát tranh và nêu nhận xét
- Giới thiệu câu ứng dụng
- 3 HS lên bảng đọc bài, cả lớp theo dõi
Trang 29- Cho HS đọc lại toàn bài
- Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài chuẩn bị
- Kiểm tra kết quả học tập của hs về:
+ Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
+ Đọc, viết các số từ 0 đến 10 Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
+ Nhận biết hình vuông hình tam giác
II CHUẨN BỊ
- Các phiếu đề kiểm tra
III ĐỀ KIỂM TRA
5
Trang 30b.Theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 4: Số?
C Có hình vuông
Có hình tam giác
IV ĐÁP ÁN VÀ THANHG ĐIỂM
Bài 1:(2 điểm) Mỗi lần viết đúng số vào ô trống cho 0,5 điểm.
Bài 2:(3 điểm) Viết đúng 1 dãy số cho 1.5 điểm.
Bài 3: (3 điểm) Viết đúng các số theo thứ tự bài yêu cầu được 3 điểm
Viết các số 5 , 2, 1, 8 , 4 a.Theo thứ tự từ bé đến lớn: 1, 2, 4, 5, 8.
b.Theo thứ tự từ bé đến lớn: 8, 5 ,4, 2, 1.
Bài 4: (2 điểm)
Điền đúng số lượng hình vông được 1 điểm
Điền đúng số lượng hình tam giác được 1 điểm
C Có 2 hình vuông
Có 5 hình tam giác
Tiết: Mĩ thuật
-GIÁO VIÊN MĨ THUẬT DẠY
6
7 8
9
0 1 2
7 6
5
4
Trang 31- Bước đầu nhận biết được chữ in hoa.
- Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ba Vì
II CHUẨN BỊ:
- Bảng Chữ thường chữ hoa, tranh minh họa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động học Hoạt động dạy 1.Bài cũ:
- Yêu cầu hs lên bảng đọc từ và câu ứng
- Treo bảng chữ hoa và chữ thường
+ Chữ in hoa nào gần giống chữ in
* Chốt bài: Chữ cái bao gồm chữ in
thường, chữ viết thường, chữ in hoa và
L, O, Ô, Ơ, P, S, T, U, Ư, V, X,Y
- Các chữ cái in có chữ hoa và chữ thường khác nhau là: A, Ă, Â, B, D, Đ,
Trang 32- Treo tranh minh họa.
- Chỉ cho hs những chữ in hoa trong câu
ứng dụng: Bố, Kha, Sa Pa
- Giải thích: Chữ Bố là chữ đầu câu,
chữ Kha và Sa Pa là tên riêng
- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng
- Chỉnh sửa phát âm cho hs
- Yêu cầu hs đọc tên bài nói
- Giới thiệu: Ba Vì thuộc huyện Ba Vì ,
Hà Nội
+ Núi ở Ba Vì như thế nào?
+ Cỏ ở Ba Vì mọc như thế nào?
+ Ở trong tranh có con gì?
+ Con bò sữa cho gì?
+ Bạn nào quê ở Ba Vì?
+ Em đã được đến đó chưa?
+ Em thấy như thế nào?
3 Củng cố - Dặn dò
- Yêu cầu hs đọc lại bài
- Tìm chữ đã học trong bài tập gv đưa
- Dặn hs đọc bài ở nhà
4 Nhận xét tiết học.
- Nhận diện và đọc các chữ ở bảng chữ hoa, chữ thường
- Quan sát tranh, nhận xét và rút câu ứng dụng
- Quan sát
- Lắng nghe
- Đọc câu ứng dụng (CN – ĐT)
- 2 – 3 hs đọc
- Đọc tên bài nói: Ba Vì
- Núi Ba Vì chia làm ba tầng, cao vút
Trang 33- Tranh minh họa phép tính.
- Bộ đồ dùng dạy học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài cũ
- Thông báo kết quả bài kiểm tra
- Treo tranh con gà và nêu bài toán: Có
một con gà, thêm một con gà nữa Hỏi
có tất cả mấy con gà?
- Nêu: Một con gà thêm một con gà
được hai con gà Một thêm một bằng
- Nhận xét, chữa bài trên bảng
- Yêu cầu hs đọc lại phép tính
- Một chấm tròn thêm hai chấm tròn bằng ba chấm tròn
Trang 34- Hướng dẫn hs đặt tính cột dọc.
- Yêu cầu hs làm bảng con
- Nhận xét bài
Bài 3(44)
- Yêu cầu hs làm theo nhóm 2
- Gọi một hs lên bảng nối
- Học sinh đọc được: ia, lá tía tô; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ia, lá tía tô
- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: Chia quà
II CHUẨN BỊ
- Tranh minh hoạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài cũ:
- Gọi 3 học sinh đọc một số chữ in hoa
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
TIẾT1
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, đọc mẫu ia
Trang 35- Vần ia được tạo nên từ i và a
- Yêu cầu hs so sánh ia với i
- Ghi bảng tiếng tía
- Cho hs ghép trên bảng cài tiếng tía
- Đánh vần, đọc trơn mẫu: tờ - ia – tia –
sắc – tía - tía
- Yêu cầu hs quan sát tranh trong sgk
- Giới thiệu từ khoá "lá tía tô"
- Yêu cầu hs tìm vần mới trong từ khóa
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu
- Vần ia và âm i giống nhau đều có âm i khác nhau vần ia có thêm âm a
- Đánh vần (CN – ĐT)
- Hs thao tác trên bảng cài
- Muốn có tiếng tía thêm âm t và dấu sắc
- Phân tích tiếng tía gồm âm t đứng trước vần ia đứng sau dấu sắc đặt trên đầu âm i (CN – ĐT)
- Hs thao tác trên bảng cài
- Theo dõi lắng nghe
- Hs tìm và nêu tiếng có vần mới: bìa, mía, vỉa, tỉa
Trang 36- Các em nhỏ trong tranh vui hay buồn?
- Bà vui hay buồn?
- Ở nhà ai hay chia quà cho em?
3.Củng cố, dặn dò
- Cho HS đọc lại bài
- Dặn dò: HS về nhà đọc bài, xem bài
- Tập viết ia ,lá tía tô, trong vở tập viết
- Đọc tên bài nói: Chia quà
- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Tranh vẽ bà, hai bé và rổ quà
- Trong tranh bà đang chia quà cho các
- Giúp HS biết làm tính cộng trong phạm vi 3
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính cộng
- Bài tập cần làm: 1, 2, 3(cột 1), 5(a)
II CHUẨN BỊ
- Tranh vẽ bài 1, bộ đồ dùng học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động học Hoạt động dạy 1.Bài cũ: Yêu cầu 2 hs lên bảng thực
1 + 1 = 2 2 + 1 = 3
1 + 2 = 3 1 + 1 = 2
- Đọc tên bài
Trang 37- GV hướng dẫn HS làm bài, lưu ý cho
hs viết số phải thẳng cột với nhau
- Nhận xét và sửa sai cho HS
- Nêu yêu cầu và hướng dẫn cách làm
- Cho HS viết phép tính tương ứng vào
bảng con phép tính
3.Củng cố ,dặn dò:
- GV chốt lại nội dung bài
- Về nhà học thuộc bảng cộng 3, xem bài
sau
4 Nhận xét giờ học
- Nhìn tranh nêu bài toán:
+ Có hai con thỏ thêm một con thỏ Hỏi
có tất cả bao nhiêu con thỏ?
+ Có một con thỏ thêm hai con thỏ Hỏi
có tất cả bao nhiêu con thỏ?
- Viết hai phép cộng ứng với tình huống:
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
- Nêu bằng lời từng phép tính và viết vào sgk
- Nêu yêu cầu
- Làm bài vào bảng con
- Nhận xét bổ sung
- Nhìn tranh nêu bài toán: Có một quả bóng bay, thêm hai quả bóng bay Hỏi
có tất cả bao nhiêu quả bóng bay
- Viết kết quả phép tính vào bảng con
1 + 2 = 3
- Đọc bảng cộng 3
-Tiết: Tự nhiên và xã hội
Bài: THỰC HÀNH ĐÁNH RĂNG RỬA MẶT
I MỤC TIÊU :
1
1
2
Trang 38- HS nắm được cách đánh răng, rửa mặt.
- HS biết đánh răng, rửa mặt đúng cách
- Áp dụng thực hiện làm vệ sinh răng miệng, rửa mặt hằng ngày
II.CHUẨN BỊ
- GV gạch mô hình răng, bàn chải và một số dụng cụ khác
- HS mỗi em một bàn chải, một cốc, một khăn mặt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài cũ:
- Muốn cho răng chúng ta trắng đep,
không bị sâu em cần phải làm gì?
2.
Bài mới :
a.Giới thiệu bài
- Trò chơi: “Cô bảo”
- Giới thiệu bài mới
b.Hoạt động 1.
- Yêu cầu HS chỉ vào mô hình răng và
nêu:
+ Mặt trong của răng?
+ Mặt ngoài của răng?
+ Mặt nhai của răng?
+ Hằng ngày em trải răng như thế nào?
- Gọi một số em làm thử động tác chải
răng trên mô hình
- GV làm mẫu động tác đánh răng trên
mô hình Vừa làm, vừa nêu từng bước:
+ Chuẩn bị cốc và nước sạch
+ Lấy kem đánh răng và bàn chải
+ Chải răng theo hướng đưa bàn chải từ
trên xuống, từ dưới lên
+ Lần lượt chải mặt ngoài, mặt trong,
mặt nhai của răng
+ Súc miệng kĩ rồi nhổ ra, vài lần
+ Rửa sạch và cất bàn chải vào đúng chỗ
sau khi đánh răng (cắm ngược bàn chải)
+ Chuẩn bị khăn sạch và nước sạch
- Muốn cho răng trắng đẹp, không bị sâunên thường xuyên đánh răng vào buổi sáng và buổi tối, không nên ăn nhiều đồ ngọt
- Chơi trò chơi
- Nêu tên bài
- Một số hs lên chỉ vào mô hình và trả lời câu hỏi
- Trả lời thực tế
- Một số em làm thử động tác chải răngtrên mô hình
- Quan sát gv thực hiện đánh răng mẫu
- Thực hành đánh răng
- Trả lời theo hiểu biết
- Quan sát gv thực hiện rửa mặt mẫu
Trang 39+ Rửa tay sạch bằng xà phòng dưới vòi
nước trước khi rửa mặt, xoa kĩ vùng
xung quanh mắt, trán, hai má, miệng và
cằm
+ Dùng khăn sach lau khô vùng mắt
trước rồi mới lau nơi khác
+ Vò sạch khăn và vắt khô, dùng khăn
lau vành tai và cổ
+ Cuối cùng giặt khăn mặt bằng xà
phòng và phơi ra nắng chỗ thoáng mát
- Yêu cầu học sinh thực hành rửa mặt
* Kết luận: Đánh răng, rửa mặt đúng
cách, hợp vệ sinh giúp phòng chống các
bệnh liên quan đến mắt, mặt, giúp cho
hàm răng, khuôn mặt luôn đẹp, sáng
trong mắt mọi người
- HS viết đẹp đúng cỡ chữ, kiểu chữ các từ: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô, phá cỗ
- Rèn luyện kĩ năng viết chữ cho HS
- GD: HS tính cẩn thận khi viết bài
II CHUẨN BỊ
- Bài viết mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động học Hoạt động dạy
- Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
- 2 HS thực hiện viết trên lớp Cả lớp viết bảng con
- HS chú ý theo dõi
Trang 40- Lưu ý hs viết liền mạch, chú ý các nét
nối giữa con chữ
- Nhận xét và uốn nắn cho HS
*Tập viết vào vở
- GV hướng dẫn cách viết và cách trình
bày trong vở tập viết
- Cho HS viết bài vào vở
- Theo dõi nhắc nhở, uốn nắn học sinh
- Viết vào vở tập viết
- Bình chọn bài viết đẹp để tuyên dương
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động dạy Hoạt động học