1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

De va dap an thi HSG Toan 8 2

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 43,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường phân giác góc A cắt BC tại D, đường thẳng qua D song song với AB cắt AC tại E.. Tính độ dài các đoạn thẳngBD, DC và DE.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THANH LIÊM

TRƯỜNG THCS LIÊM PHONG

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI

MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC 2012 – 2013

Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ BÀI:

Bài 1: (1 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử: a(x2 + 1) – x(a2 + 1)

Bài 2: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

:

Bài 3: (1 điểm) Chứng minh rằng với mọi nZ ta luôn có: n3-13n ⋮ 6

Bài 4: (1 điểm) Tính tổng: S =

2 2.3 3.4   99.100

Bài 5: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2 + 2x + 3

Bài 6: (1,5 điểm) Giải phương trình sau:

4

Bài 7: (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 21cm, AC = 28cm Đường phân giác góc A cắt

BC tại D, đường thẳng qua D song song với AB cắt AC tại E

a Tính độ dài các đoạn thẳngBD, DC và DE

b Tính diện tích tam giácABD và tam giác ACD

Bài 8 (1,5 điểm) Cho ABC có các đường phân giác AD, BE và CF Chứng minh rằng:

DB EC FA

DC EA FB

-

Trang 2

-ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI

MÔN TOÁN LỚP 8

Bài 1 a(x2 + 1) – x(a2 + 1) = ax2 – a2x + a – x = ax(x – a) – (x – a) = (x – a)(ax – 1) 1,0 Bài 2 + Điều kiện xác định: (x 0;y 0;x y;x   y)

+

0,5 1,0 Bài 3

Chứng minh :

(n 1) n n n 1    n  n 1

9 A 10

0,5 0,5 Bài 4

S =

2 2.3 3.4   99.100 =

2 2 3 3 4     99 100

=

1 99 1

100 100

0,5

0,5 Bài 5 A = x2 + 2x + 3 = A = x2 + 2x + 1 + 2 = (x + 1)2 + 2   0 2 2

A = 2  x = - 1 Giá trị nhỏ nhất của A là 2 tại x = - 1

0,5 0,5

4

4

4

x x x

x

x

0,5 0,5

0,5 Bài 7 a Áp dụng định lý Pytago ta được BC = 35cm

Tính được: BD = 15cm, DC = 20cm, DE = 12cm

b

2

.21.28 294( )

ABC

2

.294 126( )

ABD

ABD ABC

2

294 126 168( )

ACD ABC ABD

S S  S    cm

0,5 0,5

0,5 Bài 8 Áp dụng tính chất đường phân giác ta có:

DB AB

DCAC;

EC BC

EABA;

FA CA

FBCB

Nhân hai vế ta được:

DB EC FA

DC EA FB

1,0 0,5

Ngày đăng: 17/06/2021, 08:07

w