ChuyÓn ®éng lµ sù thay ®æi vÞ trÝ cña vËt nµy so víi vËt kh¸c.. ChuyÓn ®éng lµ sù thay ®æi kho¶ng c¸ch cña vËt nµy so víi vËt kh¸cB[r]
Trang 1ubnd huyện hng hà
Phòng giáo dục - đào tạo đề kiểm tra Học sinh giỏi cấp huyệnMôn : vật lí 8
Năm học : 2009 - 2010 ( Thời gian làm bài 120 phút)
I – Trắc nghiệm khách quan : (4 điểm)
Em hãy chọn câu trả lời đúng cho các câu sau:
1 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động và đứng yên?
A Chuyển động là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác
B Chuyển động là sự thay đổi khoảng cách của vật này so với vật khác
C Vật đợc coi là đứng yên nếu nó không nhúc nhích
D Vật đợc coi là đứng yên nếu khoảng cách từ nó đến vật mốc không đổi
2 Chuyển động đều là chuyển động có:
A độ lớn vận tốc không đổi trong suốt thời gian vật chuyển động
B độ lớn vận tốc không đổi trong suốt quãng đờng đi
C độ lớn vận tốc luôn giữ không đổi, còn hớng của vận tốc có thể thay đổi
D Các câu A, B, C đều đúng
3 Hãy tởng tợng khi Trái đất ngừng quay thì mọi ngời trên Trái đất sẽ nh thế nào?
A Chuyển động tròn đều trên mặt đất
B Văng ra khỏi Trái đất
C Đứng yên trên Trái đất
D Mọi ngời đều nghiêng theo chiều quay của Trái đất
4 Một vật ở trong nớc chịu tác dụng của những lực nào?
A Không lực nào B Lực đẩy Acsimet
C Trọng lực D Trọng lực và lực đẩy Acsimet
5 Đơn vị của công suất là:
A W B kW C Mã lực D Tất cả các đơn vị trên
6 Trờng hợp nào sau đây không có cơ năng?
A Quả cầu đang bay B Sách nằm trên giá
C Chiếc ghế trên mặt đất D Lò xo bị kéo dãn trên mặt đất
7 Trong thí nghiệm Torixeli nếu không dùng thuỷ ngân mà dùng rợu thì chiều cao của cột rợu là bao
nhiêu? cho d Hg = 136 000N/m3 , d rơu = 8 000N/m3
A 1292m B 12,92m C 129,2m D 1,292m
8 Sự tạo thành gió là do:
A Sự đối lu của các lớp không khí
C Sự bức xạ nhiệt của các lớp không khí B Sự dẫn nhiệt của các lớp không khí.D Cả 3 nguyên nhân trên
II/ Bài tập Tự luận: (16 điểm)
Bài 1 (4 điểm) Một ngời đi xe đạp từ địa điểm A tới địa điểm B Ngời đó đi 1/2 quãng đờng đầu với vận tốc 12km/h và đi 1/2 quãng đờng còn lại với vận tốc 20km/h Hãy xác định vận tốc trung bình của
ng-ời đó trên cả quãng đờng AB
Bài 2 (4 điểm) Ngời ta dùng 1 mặt phẳng nghiêng dài l = 15m để kéo 1 vật có trọng lợng 120N lên
độ cao 1,8m Trong khi kéo, độ lớn của lực ma sát sinh ra là F ms = 20N.
a, Tính công của lực kéo nếu coi vật chuyển động đều
b, Tính hiệu suất của mặt phẳng nghiêng
Bài 3 (4 điểm) Một khối sắt đặc có thể tích 50cm3 Nhúng khối sắt này vào trong nớc
a, Tính trọng lợng của khối sắt
b, Tính lực đẩy Acsimet tác dụng lên khối sắt Khối sắt nổi hay chìm trong nớc?
c, Ngời ta làm rỗng khối sắt trên Tính thể tích tối thiểu phần rỗng để khối sắt có thể nổi trên mặt nớc?
Cho biết khối lợng riêng của sắt là 7 800kg/m3, của nớc là 1 000kg/m3
Bài 4 (4 điểm) Có hai bình cách nhiệt: bình 1 chứa m 1 =4kg nớc ở nhiệt độ t 1=20oC, bình 2 chứa
m 2 =8kg nớc ở nhiệt độ t 2=40oC
Ngời ta đổ mkg nớc từ bình 2 sang bình một rồi khuấy đều, sau đó đổ trả mkg nớc từ bình 1 về
bình 2 Nhiệt độ của nớc trong bình 2 sau khi cân bằng là t ,
2=38oC
Hỏi khối lợng nớc đã đổ từ bình 2 sang bình 1 và nhiệt độ của nớc trong bình 1 sau khi đổ thêm
n-ớc từ bình 2 sang và khuấy đều là bao nhiêu?
……… Hết ………
biểu điểm môn vật lý 8
kỳ kiểm tra học sinh giỏi cấp hyện năm học 2009-2010
I – Trắc nghiệm khách quan : (4 điểm)
Mỗi ý đúng 0,5 điểm
II/ Tự luận: (16 điểm)
Bài 1
(4 điểm) Thời gian đi hết nửa quãng đờng đầu là : t1
1
Trang 2Thời gian đi hết nửa quãng đờng sau là : t2
2
Thời gian đi hết cả quãng đờng: t = t1+ t2= 15
s
Vận tốc trung bình trên quãng đờng đó là: vTB=
s
t 15km/h
1đ
1đ
1đ
Bài 2
(3 điểm)
a, Công của lực kéo = công có ích nâng vật lên + công của lực ma
sát
Công có ích : A1 = P h = 120 1,8 = 216 (J)
Công lực ma sát : Ams = Fms l = 20 15 = 300 (J)
Công lực kéo là: A = A1 + Ams = 216 + 300 = 516 (J)
b, Hiệu suất của mặt phẳng nghiêng là:
H=
516
A
1 đ
1 đ
1 đ
1 đ
Bài 3
(5 điểm)
a, Khối lợng khối sắt: m = D V= 7800 50.10-6 = 0,39 (kg)
=> trọng lợng khối sắt là 3,9N
b, Lực đẩy Acsimet tác dụng lên khối sắt là:
FA= d V= 10000 50 10-6 = 0,5N
Vì P= 3,9N > FA=0,5N nên vật chìm trong nớc
c, Muốn vật bắt đầu nổi trên mặt nớc thì FA P
=> dn V/10.m => V/ 390 cm3
Khi vật nổi thể tích khối sắt tối thiểu là 390cm3.
Vậy ta phải tăng thể tích cuat vật mà vẫn giữ nguyên khối lợng thì
phần rỗng có giá trị la : 390 – 50 = 340(cm3)
1đ
0,5 đ 0,5đ
1đ
1đ
Bài 4
(4 điểm)
- t1>t2 nên khi đổ nớc từ bình 2 sang bình 1 thì nớc ở bình 1 thu
nhiệt với nhiệt lợng: Qthu = m1c(t,
1 - t1) Nhiệt lợng do mkg nớc ở bình 2 toả ra: Qtoả = mc(t2 – t,
1) Theo PT cân bằng nhiệt: m1c(t,
1 - t1) = mc(t2 – t,
1) (1) Tơng tự trong trờng hợp đổ nớc từ bình 1 về bình 2 thiết lập đợc
phơng trình: mc(t,
2 – t,
1) = c(m2 - m)(t2 – t,
2) (2)
Từ 1 và 2 tính đợc t,
1 = 24oC, m = 1 kg
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 1,5 đ
1 đ Chú ý: Học sinh có thể giải bằng nhiều cách khác nhau, nếu đúng vẫn cho điểm tơng tự nh biểu điểm Cần chú ý đúng mức tới phần lý luận trong bài giải của học sinh để cho điểm một cách phù hợp.