Định lí Talet trong đường phân giác, số đồng dạng, tỉ số và tính chất đường phân tam giác, Tam góc tương ứng, tỷ hai đường cao, tỉ số giác, các trường hợp đồng giác đồng dạng số đồng dạn[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THI LẠI MÔN TOÁN 8
1.Phương trình bậc
nhất 1 ẩn
Nhận biết được phương trình bậc nhất 1 ẩn
Hiểu nghiệm và tập nghiệm, điều kiện xác định của phương trình,
Giải được các phương trình đưa được về dạng ax+b=0; phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu
Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình
2.Bất phương trình
bậc nhất 1 ẩn
Nhận biết được bất đẳng thức, bất phương trình bậc nhất 1 ẩn
Hiểu nghiệm của bất phương trình
Hiểu được ý nghĩa
và viết đúng các dấu
<, >, ≤, ≥ khi so sánh 2 số
Giải được bất phương trình bậc nhất 1 ẩn và biết biểu diễn tập nghiệm của bpt trên trục số
3 Định lí Talet trong
tam giác, Tam
giác đồng dạng
Nhận ra được định lí talet, tính chất đường phân giác, góc tương ứng, tỷ
số đồng dạng trong bài toán
Hiểu được mối quan
hệ liên quan đến tỉ
số đồng dạng, tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của tam giác đồng dạng
Vận dụng được định lí talet
và tính chất đường phân giác, các trường hợp đồng dạng để giải toán
4 Hình lăng trụ,
hình chóp đều
Nhận biết các loại hình, số đỉnh, số cạnh
Tính toán các yếu tố theo công thức
Trang 27
|
A BIÊN SOẠN ĐỀ KIẾM TRA
Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )
Mức độ : Nhận biết
Chủ đề 1.Phương trình bậc nhất 1 ẩn.
Câu 5 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 1 ẩn:
1
2 0
D 0x+2=0
Chủ đề 2 Bất phương trình bậc nhất 1 ẩn
Câu 6: Hình vẽ bên biểu diễn tập hợp nghiệm của bất phương trình nào dưới đây:
0
Chủ đề 3 Định lí Talet trong tam giác, Tam giác đồng dạng:
Câu 3 Cho ABC ഗDEF, phát biểu nào sau đây là đúng:
Chủ đề 4 Hình lăng trụ, hình chóp đều
Câu 12: Hình hộp chữ nhật có:
C 6 đỉnh 8 cạnh, 12 mặt D 6 mặt, 8 cạnh, 12 mặt
Mức độ : Thông hiểu
Chủ đề 1.Phương trình bậc nhất 1 ẩn.
) 2 (
x
x x
là :
A x2 B x 2 C x 0 D x 2; x 2
Câu 7: Phương trình 3x + 4 = 0 có nghiệm :
A
4 x
3
B
4 x 3
C
3 x 4
D
3 x 4
Câu 4 Phương trình nào sau đây có tập nghiệm là S=:
Chủ đề 2 Bất phương trình bậc nhất 1 ẩn
Câu 10 Biết: –2x 0 thì x có giá trị:
Câu 11: Bất phương trình:3x + 1 > – 8 có tập nghiệm là :
A {x|x >3} B {x| x<–3} C {x| x >–3} D {x|x <3}
Chủ đề 3 Định lí Talet trong tam giác, Tam giác đồng dạng:
ĐỀ THI LẠI MÔN TOÁN – KHỐI 8 Năm học: 2011- 2012
Thời gian làm bài 60 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Trường THCS Lạc An
Giáo viên: Lê Thị Hòa
Trang 3Câu 6 Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF có
AB
DE =3
1
và diện tích tam giác DEF bằng 90 cm2 Khi đó diện tích tam giác ABC bằng:
Mức độ : Vận dụng
Chủ đề 3 Định lí Talet trong tam giác, Tam giác đồng dạng:
Câu 9 Cho tam giác ABC có AD là phân giác có AB =4cm; AC=5cm; BC=2cm Độ dài
DC là:
10
9 cm
Phần II : Tự luận ( 7đ )
Mức độ : Thông hiểu
Chủ đề 1.Phương trình bậc nhất 1 ẩn.
Bài 1: Giải phương trình:
(Hiểu nghiệm, tập nghiệm, tìm được tập xác định )
b)
2(x 1) x 1 (x 1)(x 1)
Chủ đề 2 Bất phương trình bậc nhất 1 ẩn
Bài 2:
a) Cho m < n Hãy so sánh: –5m + 2 và –5n + 2 (0,5 điểm)
Chủ đề 3 Định lí Talet trong tam giác, Tam giác đồng dạng:
Bài4: Cho ∆ABC cân tại A có AB = AC = 6cm; BC = 4cm Các đường phân giác BD và
CE cắt nhau tại I ( E AB và D AC )
a) Chứng minh: ∆AED ഗ∆ABC (1 điểm)
Mức độ : Vận dụng thấp
Chủ đề 1.Phương trình bậc nhất 1 ẩn.
Bài 1: Giải phương trình:
b) 2(x+1)=3x–5
b) 2(x 1) x 1 (x 1)(x 1)
Chủ đề 2 Bất phương trình bậc nhất 1 ẩn
Bài 2:
b) Giải bất phương trình sau và biểu diện tập nghiệm trên trục số:
Chủ đề 3 Định lí Talet trong tam giác, Tam giác đồng dạng:
Bài4: Cho ∆ABC cân tại A có AB = AC = 6cm; BC = 4cm Các đường phân giác BD và
CE cắt nhau tại I ( E AB và D AC )
c) Cho SABC = 60 cm2 Tính SAED?
Chủ đề 4 Hình lăng trụ, hình chóp đều
Trang 4Bài 5: (0,5 điểm)
Cho hình lăng trụ đứng đáy là hình vuông có cạnh là 3cm, chiều cao của hình lăng trụ đứng bằng 16cm Tính thể tích của hình lăng trụ đứng này ?
Mức độ : Vận dụng cao
Chủ đề 1.Phương trình bậc nhất 1 ẩn.
Bài 3: (1,5 điểm)
Tổng số HS của hai lớp 8A và 8B là 66 em Biết rằng nếu chuyển 10 HS từ lớp 8A sang lớp 8B thì số HS lớp 8A sẽ bằng 1 nửa số HS lớp 8B.Tính số HS của mỗi lớp
Trang 57
|
Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )
Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn:
A
1
2x
x
1
2x 3= 0 Câu 2: Phương trình 3x -12 = 0 có nghiệm :
Câu 3: Hình vẽ bên biểu diễn tập hợp nghiệm của bất phương trình nào dưới đây:
0
Câu 4 Cho tam giác ABC có AD là phân giác có AB =4cm; AC=5cm; BD=2cm
Độ dài DC là:
Câu 5 Cho m>n, hãy chọn câu đúng:
Câu 6: Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước lần lượt là 3cm, 6cm, 5cm Thể tích của hình hộp đó là:
Phần II : Tự luận ( 7đ )
Bài 1: Giải phương trình:
Bài 2: a) Cho m < n Hãy chứng tỏ: 5m + 2 < 5n + 2 (0,5 điểm)
b) Giải bất phương trình sau và biểu diện tập nghiệm trên trục số:
Bài 3: (1,5 điểm)
Cho hình chữ nhật có chiều dài gấp 2 lần chiều rộng Biết chu vi của hình chữ nhật đó là 90cm Tính diện tích hình chữ nhật
Bài4: (2,5 điểm)Cho ∆ABC có AB = 6cm; AC = 9cm Trên AB lấy điểm D sao cho AD=2cm Trên AC lấy điểm E sao cho AE =3cm
a) Chứng minh: ∆ADE ഗ∆ABC
b) Tính độ dài BC ? biết ED=4cm ?
-Hết -ĐỀ THI LẠI MÔN TOÁN – KHỐI 8 Năm học: 2011- 2012
Thời gian làm bài 60 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Phòng GD&ĐT Tân Uyên
Trường THCS Lạc An
Trang 7HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 1/
4x – 3x =-1 +5
Vậy phương trình có 1 nghiệm là x=4 b) (2x–4)( x–3) =0
2x –4 =0 hoặc x–3 =0
* 2x–4=0 2x =4 x=2
* x–3=0 x=3 Vậy phương trình có 2 nghiệm là 2; 3
(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)
(0,25 điểm) (0,25 điểm) Bài 2/
a) Ta có m < n
5m < 5n
5m + 2 < 5n + 2
b) 5 x – 10 2 x + 2
5x –2x 2 +10
3x 12
x 4
Vậy nghiệm của bất phương trình là x 4
Biểu diễn trên trục số:
0
(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)
(0,25 điểm) (0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Bài 3/
Gọi x (cm) là chiều rộng của hình chữ nhật (x>0)
2x (cm) là chiều dài của hình chữ nhật
Theo đề ta có phương trình:
(x + 2x) 2 =90
6x=90
x=15 (TMĐK)
chiều rộng của hình chữ nhật là 15cm, chiều dài là 30 cm
Vậy diện tích hình chữ nhật đó là 15.30 =450 (cm2)
(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)
(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)
4
Trang 8Bài 4/
Chứng minh:
a) Xét ∆ADE và ∆ABC có:
AC 9 3
Từ (1) và (2) ∆ADE ഗ∆ABC
Tỉ số đồng dạng là k=
1 3 b) Vì ∆ADE ഗ∆ABC
(Hình vẽ + GT-KL: 0,5 điểm)
(0,25 điểm) (0, 5 điểm)
(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)
Ghi chú : Học sinh có cách giải đúng khác, giáo viên chấm phân phối cho đủ số điểm
GT ∆ABC, AB = 6cm; AC = 9cmTrên AB lấy điểm D sao cho AD=2cm Trên AC lấy điểm E sao cho AE =3cm
KL a) Chứng minh: ∆ADE ഗ∆ABC b) Tính độ dài BC? biết ED=4cm?