1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI LAI TOAN 8

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 71,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định lí Talet trong đường phân giác, số đồng dạng, tỉ số và tính chất đường phân tam giác, Tam góc tương ứng, tỷ hai đường cao, tỉ số giác, các trường hợp đồng giác đồng dạng số đồng dạn[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ THI LẠI MÔN TOÁN 8

1.Phương trình bậc

nhất 1 ẩn

Nhận biết được phương trình bậc nhất 1 ẩn

Hiểu nghiệm và tập nghiệm, điều kiện xác định của phương trình,

Giải được các phương trình đưa được về dạng ax+b=0; phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu

Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình

2.Bất phương trình

bậc nhất 1 ẩn

Nhận biết được bất đẳng thức, bất phương trình bậc nhất 1 ẩn

Hiểu nghiệm của bất phương trình

Hiểu được ý nghĩa

và viết đúng các dấu

<, >, ≤, ≥ khi so sánh 2 số

Giải được bất phương trình bậc nhất 1 ẩn và biết biểu diễn tập nghiệm của bpt trên trục số

3 Định lí Talet trong

tam giác, Tam

giác đồng dạng

Nhận ra được định lí talet, tính chất đường phân giác, góc tương ứng, tỷ

số đồng dạng trong bài toán

Hiểu được mối quan

hệ liên quan đến tỉ

số đồng dạng, tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của tam giác đồng dạng

Vận dụng được định lí talet

và tính chất đường phân giác, các trường hợp đồng dạng để giải toán

4 Hình lăng trụ,

hình chóp đều

Nhận biết các loại hình, số đỉnh, số cạnh

Tính toán các yếu tố theo công thức

Trang 2

7

|

A BIÊN SOẠN ĐỀ KIẾM TRA

Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )

Mức độ : Nhận biết

Chủ đề 1.Phương trình bậc nhất 1 ẩn.

Câu 5 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 1 ẩn:

1

2 0

D 0x+2=0

Chủ đề 2 Bất phương trình bậc nhất 1 ẩn

Câu 6: Hình vẽ bên biểu diễn tập hợp nghiệm của bất phương trình nào dưới đây:

0

Chủ đề 3 Định lí Talet trong tam giác, Tam giác đồng dạng:

Câu 3 Cho ABC ഗDEF, phát biểu nào sau đây là đúng:

Chủ đề 4 Hình lăng trụ, hình chóp đều

Câu 12: Hình hộp chữ nhật có:

C 6 đỉnh 8 cạnh, 12 mặt D 6 mặt, 8 cạnh, 12 mặt

Mức độ : Thông hiểu

Chủ đề 1.Phương trình bậc nhất 1 ẩn.

) 2 (

x

x x

là :

A x2 B x 2 C x 0 D x 2; x 2

Câu 7: Phương trình 3x + 4 = 0 có nghiệm :

A

4 x

3

B

4 x 3



C

3 x 4



D

3 x 4

Câu 4 Phương trình nào sau đây có tập nghiệm là S=:

Chủ đề 2 Bất phương trình bậc nhất 1 ẩn

Câu 10 Biết: –2x  0 thì x có giá trị:

Câu 11: Bất phương trình:3x + 1 > – 8 có tập nghiệm là :

A {x|x >3} B {x| x<–3} C {x| x >–3} D {x|x <3}

Chủ đề 3 Định lí Talet trong tam giác, Tam giác đồng dạng:

ĐỀ THI LẠI MÔN TOÁN – KHỐI 8 Năm học: 2011- 2012

Thời gian làm bài 60 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Trường THCS Lạc An

Giáo viên: Lê Thị Hòa

Trang 3

Câu 6 Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF có

AB

DE =3

1

và diện tích tam giác DEF bằng 90 cm2 Khi đó diện tích tam giác ABC bằng:

Mức độ : Vận dụng

Chủ đề 3 Định lí Talet trong tam giác, Tam giác đồng dạng:

Câu 9 Cho tam giác ABC có AD là phân giác có AB =4cm; AC=5cm; BC=2cm Độ dài

DC là:

10

9 cm

Phần II : Tự luận ( 7đ )

Mức độ : Thông hiểu

Chủ đề 1.Phương trình bậc nhất 1 ẩn.

Bài 1: Giải phương trình:

(Hiểu nghiệm, tập nghiệm, tìm được tập xác định )

b)

2(x 1) x 1 (x 1)(x 1)

Chủ đề 2 Bất phương trình bậc nhất 1 ẩn

Bài 2:

a) Cho m < n Hãy so sánh: –5m + 2 và –5n + 2 (0,5 điểm)

Chủ đề 3 Định lí Talet trong tam giác, Tam giác đồng dạng:

Bài4: Cho ∆ABC cân tại A có AB = AC = 6cm; BC = 4cm Các đường phân giác BD và

CE cắt nhau tại I ( E  AB và D  AC )

a) Chứng minh: ∆AED ഗ∆ABC (1 điểm)

Mức độ : Vận dụng thấp

Chủ đề 1.Phương trình bậc nhất 1 ẩn.

Bài 1: Giải phương trình:

b) 2(x+1)=3x–5

b) 2(x 1) x 1 (x 1)(x 1)

Chủ đề 2 Bất phương trình bậc nhất 1 ẩn

Bài 2:

b) Giải bất phương trình sau và biểu diện tập nghiệm trên trục số:

Chủ đề 3 Định lí Talet trong tam giác, Tam giác đồng dạng:

Bài4: Cho ∆ABC cân tại A có AB = AC = 6cm; BC = 4cm Các đường phân giác BD và

CE cắt nhau tại I ( E  AB và D  AC )

c) Cho SABC = 60 cm2 Tính SAED?

Chủ đề 4 Hình lăng trụ, hình chóp đều

Trang 4

Bài 5: (0,5 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng đáy là hình vuông có cạnh là 3cm, chiều cao của hình lăng trụ đứng bằng 16cm Tính thể tích của hình lăng trụ đứng này ?

Mức độ : Vận dụng cao

Chủ đề 1.Phương trình bậc nhất 1 ẩn.

Bài 3: (1,5 điểm)

Tổng số HS của hai lớp 8A và 8B là 66 em Biết rằng nếu chuyển 10 HS từ lớp 8A sang lớp 8B thì số HS lớp 8A sẽ bằng 1 nửa số HS lớp 8B.Tính số HS của mỗi lớp

Trang 5

7

|

Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )

Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn:

A

1

2x

x

1

2x  3= 0 Câu 2: Phương trình 3x -12 = 0 có nghiệm :

Câu 3: Hình vẽ bên biểu diễn tập hợp nghiệm của bất phương trình nào dưới đây:

0

Câu 4 Cho tam giác ABC có AD là phân giác có AB =4cm; AC=5cm; BD=2cm

Độ dài DC là:

Câu 5 Cho m>n, hãy chọn câu đúng:

Câu 6: Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước lần lượt là 3cm, 6cm, 5cm Thể tích của hình hộp đó là:

Phần II : Tự luận ( 7đ )

Bài 1: Giải phương trình:

Bài 2: a) Cho m < n Hãy chứng tỏ: 5m + 2 < 5n + 2 (0,5 điểm)

b) Giải bất phương trình sau và biểu diện tập nghiệm trên trục số:

Bài 3: (1,5 điểm)

Cho hình chữ nhật có chiều dài gấp 2 lần chiều rộng Biết chu vi của hình chữ nhật đó là 90cm Tính diện tích hình chữ nhật

Bài4: (2,5 điểm)Cho ∆ABC có AB = 6cm; AC = 9cm Trên AB lấy điểm D sao cho AD=2cm Trên AC lấy điểm E sao cho AE =3cm

a) Chứng minh: ∆ADE ഗ∆ABC

b) Tính độ dài BC ? biết ED=4cm ?

-Hết -ĐỀ THI LẠI MÔN TOÁN – KHỐI 8 Năm học: 2011- 2012

Thời gian làm bài 60 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Phòng GD&ĐT Tân Uyên

Trường THCS Lạc An

Trang 7

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Bài 1/

4x – 3x =-1 +5

Vậy phương trình có 1 nghiệm là x=4 b) (2x–4)( x–3) =0

2x –4 =0 hoặc x–3 =0

* 2x–4=0  2x =4  x=2

* x–3=0  x=3 Vậy phương trình có 2 nghiệm là 2; 3

(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)

(0,25 điểm) (0,25 điểm) Bài 2/

a) Ta có m < n

5m < 5n

5m + 2 < 5n + 2

b) 5 x – 10  2 x + 2

5x –2x  2 +10

3x  12

x 4

Vậy nghiệm của bất phương trình là x 4

Biểu diễn trên trục số:

0

(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)

(0,25 điểm) (0,25 điểm)

(0,25 điểm)

Bài 3/

Gọi x (cm) là chiều rộng của hình chữ nhật (x>0)

 2x (cm) là chiều dài của hình chữ nhật

Theo đề ta có phương trình:

(x + 2x) 2 =90

6x=90

x=15 (TMĐK)

chiều rộng của hình chữ nhật là 15cm, chiều dài là 30 cm

Vậy diện tích hình chữ nhật đó là 15.30 =450 (cm2)

(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)

(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)

4

Trang 8

Bài 4/

Chứng minh:

a) Xét ∆ADE và ∆ABC có:

AC 9 3

 

Từ (1) và (2) ∆ADE ഗ∆ABC

Tỉ số đồng dạng là k=

1 3 b) Vì ∆ADE ഗ∆ABC

(Hình vẽ + GT-KL: 0,5 điểm)

(0,25 điểm) (0, 5 điểm)

(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)

Ghi chú : Học sinh có cách giải đúng khác, giáo viên chấm phân phối cho đủ số điểm

GT ∆ABC, AB = 6cm; AC = 9cmTrên AB lấy điểm D sao cho AD=2cm Trên AC lấy điểm E sao cho AE =3cm

KL a) Chứng minh: ∆ADE ഗ∆ABC b) Tính độ dài BC? biết ED=4cm?

Ngày đăng: 17/06/2021, 05:23

w