[r]
Trang 1Trường THCS Quảng Minh §Ò thi l¹i N¨m häc 2012 - 2013
M«n : To¸n 8
( Thêi gian lµm bµi 60 phót )
ĐỀ RA
Bài 1: (3 điểm)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 3x b) x2 – 2x + 1
c) x2xy 2x 2y d) x2 + 2x+1 – y2
Bài 2: (4 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 2x-4=0 b) 3(x-5) = 2x-4
c) 5x-3< 2x+1 d) <
Bài 3:( 3 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a = 16cm, BC = b = 12cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD.
a) Chứng minh AHB BCD;
b) Tính độ dài đoạn thẳng AH;
c) Tính diện tích tam giác AHB.
Trang 2Trường THCS Quảng Minh HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM M«n : To¸n 8
N¨m häc: 2012 - 2011
Bài 1 (3đ)
d) x2 + 2x+1 – y2
Bài 2 (4đ)
a) 2x - 4 =0
b) 3(x - 5)=2x-4
c) 5x-3< 2x+1
d) <
Trang 3Bài 3:(3đ)
Hình vẽ
a) Xét AHB và BCD Có :
H C 90 0
AB // CD ⇒ ( so le trong)
AHB BCD (g - g)
b) AHB BCD
AB BD
⇒ AH = BC ABBD =a b
BD
Áp dụng định lí Py-ta-go, ta có
BD2 = AD2 + AB2 = a2 + b2 = 162 + 122 = 400
suy ra BD = √400 = 20
Tính được AH = abBD=16 12
20 =9,6 (cm) c) AHB BCD theo tỉ số k = AHBC =9,6
12
Gọi S và S’ lần lượt là diện tích của tam giác BCD và AHB, ta có:
S = 12a b=1
2 16 12=96 (cm 2))
S '
S=k
2
=(129,6)2 ⇒ S’ = (129,6)2 96 = 61,44 (cm2)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
(0,25đ) (0,5đ)