Loại các giá trị không thoả mãn điều kiện xác định của phương trình, còn các giá trị thoả mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho Caâu 2 : 1ñ TH1: Nếu ba cạnh [r]
Trang 1Trường THCS Tân Đông ĐỀ THI LẠI (Năm học: 2010-2011) Tổ : Toán- Tin học MÔN: Toán 8
THỜI GIAN: 90 PHÚT
Câu 1 :(1đ)
Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Câu 2 : (1đ)
Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
Câu 3 : (2đ)
Giải các phương trình sau:
a) 6x – 4 = 3x + 5 ;
b) 10x + 2 – 3x = 5x + 12
c) 2x( x – 2 ) + 6( x – 2 ) = 0;
Câu 4 : (2đ)
Nhà Lan thu hoạch được 1050 kg khoai lang và củ lùn Biết khối lượng khoai lang gấp
4 lần khối lượng củ lùn Tính khối lượng mỗi loại
Câu 5 : (1đ)
Tính x trong hình sau:
Câu 6 : (3đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A Có AB = 10 cm, AC = 15 cm Vẽ đường cao AH của tam giác ADB
a) Chứng minh ABC đồng dạng với HBA
b) Chứng minh ABC đồng dạng với HAC
c) Tính độ dài đoạn thẳng BC, HB, HA
A
10 5
x D
Trang 2Trường THCS Tân Đông ĐÁP ÁN ĐỀ THI LẠI (2010-2011)
Tổ : Toán- Tin học MÔN: Toán 8
THỜI GIAN: 90 PHÚT Câu 1 : (1đ)
* Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình
Bước 2: Quy dồng mẫu thức 2 vế của phương trình rồi khử mẫu thức
Bước 3: Giải phương trình nhận được
Bước 4: (kết luận) Loại các giá trị khơng thoả mãn điều kiện xác định của phương trình, cịn các giá trị thoả mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho
Câu 2 : (1đ)
TH1: Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
TH2: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam giác đó đồng dạng
TH3: Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia, thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
Câu 3 : (2đ)
Giải các phương trình sau:
a) 6x – 4 = 3x + 5 ;(0.5đ)
6 3 5 4
3 9
3
x
x
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {3}
b) 10x + 2 – 3x = 5x + 12 ;(0.5đ)
10 3 5 12 2
2 10
5
x
x
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {5}
c) 2x( x – 2 ) + 6( x – 2 ) = 0; (1đ)
2 2 6 0
2 0
2 6 0
2
3
x
x
x
x
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {2;-3}
Câu 4 : (2đ)
Gọi khối lượng khoai lang là x (kg)
ĐK: x nguyên dương, x < 1050
Khối lượng củ lùn là: 1050 – x (kg)
Trang 3Khối lượng khoai lang gấp 4 lần khối lượng củ lùn nên ta có phương trình:
x = (1050 – x) 4
x + 4x = 4200
x = 840 (TMĐK)
Vậy: Khối lượng khoai lang là 840 (kg);
Khối lượng củ lùn là: 1050 – x = 1050 – 840 = 210 (kg)
Câu 5: (1đ)
Vì AD là phân giác của A
8
Mà x = BD + DC = 4 + 8 = 12 (cm)
Câu 6 : (3đ)
ABC: A 900
GT AB = 10 cm;
AC = 15cm; AH BC H
KL a) ABC HBA
a) ABC HAC c) BC = ?; HB = ?; HA = ?
Giải:
a) Xét ABC và HBA có: (0,5đ)
B chung
ABC HBA (g.g)
b) Xét ABC và HAc có: (0,5đ)
C chung
ABC HAC (g.g)
b) Aùp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông ABC, ta có: (0,5đ)
Vì ABC HBA (C/m a) (1đ)
2 102
5.6 18 10.15
8.3 18
AB AC
BC
[Vẽ hình ghi GT – KL (0,5đ)]
Trường THCS Tân Đông MA TRẬN ĐỀ THI LẠI (2010-2011)
15
10
H
C B
A
Trang 4THỜI GIAN: 90 PHÚT
1 Phương trình bậc
nhất 1 ẩn KT: Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
KN:
+ Giải pt bậc nhất một ẩn
+ Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Câu1
1đ
Câu 3a,b)
1đ
Câu 3c)
1đ Câu 4
2đ
2 Tam giác đồng
dạng KT: Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
KN:
+ Tính chất đường phân giác trong tam giác
+ Chứng minh hình học (Tam giác đồng dạng)
Câu 2
1đ
Câu 7a, b)
2đ
Câu 6
1đ Câu 7c)
1đ
Tân Đông, ngày 24 tháng 5 năm 2011
GVBM
LÊ TRÚC LINH