a Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu: - Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình - Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu - Bước 3: Giải phương trình vừa nhận [r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT PHÙ YÊN
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN
CỘNG HÒÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI LẠI – MÔN TOÁN 8
Năm học : 2012 – 2013
Thời gian : 60 phút (không kể thời gian giao, chép đề)
1 Ma trận đề:
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng
1 Phương
trình, bất
phương trình
Nêu được cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Hiểu cách giải và giải được các phương trình và bất phương trình có dạng
đã học.
Số điểm
Phần trăm
1,0
10 %
3,0
30 %
4,0
40 %
2 Giải bài
toán bằng
phương trình
Vận dụng được kiến thức đã học để giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Số điểm
3 Tam giác
đồng dạng. Phát biểu được tínhchất đường phân giác
của tam giác
- Vẽ được hình, ghi
GT, KL
- Áp dụng được tính chất đường phân giác của tam giác tính độ dài các đoạn thẳng
Vận dụng kiến thức
về tam giác đồng dạng chứng minh tam giác đồng dạng.
Số điểm
Phần trăm
1,0
10 %
2,0
20 %
1,0
10 %
4,0
40 % Tổng số câu
Tổng số điểm
Phần trăm
1 2,0
20 %
1,5 5,0 50%
1,5 3,0
30 %
4 10
100 %
Trang 22 Nội dung đề:
Câu 1: (2 điểm)
a) Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.
b) Phát biểu tính chất đường phân giác của tam giác
Câu 2: (3 điểm)
Giải các phương trình và bất phương trình (có biểu diễn tập nghiệm):
a) 5x – 8 = 3x – 2 b) x2 – 5x = 0 c) 4x – 2 ≥ 5x + 1
Câu 3: (2 điểm)
Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 8m và chu vi là 60 m Tính diện tích của khu vườn?
Câu 4: (3 điểm)
Cho ABC vuông tại A có AB = 8cm, AC = 6cm, AH là đường cao, AD là đường phân giác
a) Tính BD và CD
b) ∆HCA và ∆ACB có đồng dạng không? Vì sao?
_
Đề thi có 01 trang
PHÒNG GD & ĐT PHÙ YÊN CỘNG HÒÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trang 3TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN ĐỀ THI LẠI
Năm học : 2012 – 2013 Môn : Toán
Lớp : 8
Thời gian : 60 phút (không kể thời gian giao, chép đề)
1
(2đ)
a) Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
- Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình
- Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu
- Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được
- Bước 4: (kết luận) Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3,
các giá trị thỏa mãn điều kiện xác định chính là nghiệm của
phương trình đã cho
1,0
b) Định lí:
Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện
thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy
1,0
2
(3đ)
a) 5x – 8 = 3x – 2
5x – 3x = - 2 + 8
2x = 6
x = 3
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm: S = { 3}
1,0
b) x2 – 5x = 0
x(x – 5) = 0
x = 0 hoặc x – 5 = 0
x = 0 hoặc x = 5
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm: S = {0; 5}
1,0
c)
4x – 2 ≥ 5x + 1
4x – 5x ≥ 1 + 2
- x ≥ 3
x ≤ - 3
Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm: x ≤ - 3
1,0
3
(2đ) Gọi chiều rộng của mảnh vườn là x (m) Điều kiện: x > 0. 0,5
////////////////////////////
]
-3
Trang 4Khi đó, chiều dài của mảnh vườn là x + 8 (m)
Chu vi của mảnh vườn là:
2.(x + x + 8) = 60
2x + 8 = 30
2x = 22
x = 11 (thoả mãn điều kiện)
Do đó chiều dài của mảnh vườn là: 11 + 8 = 19 (m)
Vậy diện tích của mảnh vườn là: 11 19 = 209 (m2)
0,5
0,5 0,5
4
(3đ)
8cm 6cm
D
C
A
GT
∆ABC: A 90 0
AB = 8cm; AC = 6cm
AH BC (H BC)
CAD BAD
KL
a) BD = ? CD = ? b) ∆HCA và ∆ACB có đồng dạng không? Vì sao?
Chứng minh:
a) Áp dụng tính chất đường phân giác cho tam giác ABC, phân
giác AD ta có:
(1)
ACDC DC6 3 4 3
Mặt khác:
Áp dụng định lý Pytago cho ∆ABC: A 90 0
BC2 = AB2 + AC2 = 82 + 62 = 100
BC = 10cm (2)
Từ (1) (2) ta có:
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
Trang 5DB DC DB + DC BC 10
DB 10
DB 5,7cm
4 7
DC 10
DC 4,3cm
3 7
0,25 0,25
b) ∆HCA và ∆ACB có đồng dạng, vì ta có:
0
H A 90
HCA ACB( )
0,5 0,5
Với mỗi câu, học sinh làm theo cách khác đúng, hợp lý vẫn cho điểm tối đa.
Thị trấn, ngày 10 tháng 08 năm 2013
Duyệt đề GVBM ra đề
Đinh Thị Trường Thanh
Trang 6Họ và tên:
Lớp:
Thị trấn, ngày 15 tháng 08 năm 2013 ĐỀ THI LẠI Môn: Toán 8 Thời gian: 60 phút (không kể tg chép, giao đề) Điểm Lời thầy cô phê Câu 1: (2 điểm) c) Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu d) Phát biểu tính chất đường phân giác của tam giác Câu 2: (3 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình (có biểu diễn tập nghiệm): a) 5x – 8 = 3x – 2 b) x2 – 5x = 0 c) 4x – 2 ≥ 5x + 1 Câu 3: (2 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 8m và chu vi là 60 m Tính diện tích của khu vườn? Câu 4: (3 điểm) Cho ABC vuông tại A có AB = 8cm, AC = 6cm, AH là đường cao, AD là đường phân giác a) Tính BD và CD b) ∆HCA và ∆ACB có đồng dạng không? Vì sao? Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………