Môc tiªu: - Kiến thức: Sau khi học song học sinh cần nắm đợc - Hiểu đợc vai trò to lớn của rừng đối với cuộc sống của toàn xã hội - Biết đợc nhiệm vụ của trồng rừng - Kỹ năng: có ý thức [r]
Trang 1S: 13/8/2011 G: 7A………7B……….
Phần I : Trồng trọt
Chơng I: Đại cơng về kĩ thuật trồng trọt
Khái niệm về đất trồng và thành phần của đất
I - Mục tiêu: sau bài học hs phải đạt đợc
B - Giới thiệu bài: Nông nghiệp là một ngành sản xuất có tầm quan trọng trong nền
kinh tế quốc dân Trong đó trồng trọt sản xuất lơng thực đảm bảo an ninh lơng thực của
đất nớc và xuất khẩu…
C - Bài mới (38ph)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: Nêu yêu cầu và hớng dẫn
Hs: - N/c H1 sgk
- Thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi
? : Trồng trọt có vai trò gì trong nền kinh tế
Hs: Cá nhân n/c sgk trả lời câu hỏi
? : Em hãy xác định nhiệm vụ của trồng trọt?
- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp
- Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi
- Cung cấp nông sản cho xuất khẩu
II - Nhiệm vụ của trồng trọt
Yêu cầu: Nêu đợc các biện pháp
thực hiện nhiệm vụ trồng trọt
Gv: Chỉnh lí, kết luận
chè để lấy nguyên liệu xuất khẩu
III - Để thực hiện nhiệm vụ của trồng trọt cần thực hiện biện pháp gì? (8’)
- Tăng năng xuất (sản ợng) trồng trọt trên một
l-đơn vị diện tích
Trang 2Hs: - N/c sgk trình bày khái
niệm đất trồng
- Trả lời câu hỏi
? : Trồng cây trong môi trờng đất
và môi trờng nớc có gì giống
- Trả lời câu hỏi
? : Hãy cho biết đất trồng có
- Cây trồng sinh trởng pháttriển tốt, năng xuất cao
2 Vai trò của dất trồng
Đất trồng là môi trờng cung cấp nớc, chất dinh dỡng, ôxi và giữ cho cây đứng vững
II - Thành phần của đất trồng (8’)
Các TP của đất Vai trò đối với đất
- Phần khi
- Phần rắn ( gồm chất vô
cơ và chất hữucơ)
- Học bài theo vở ghi và sgk Trả lời câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bài 3: Đọc bài , dự kiến nội dung trả lời các câu hỏi trong bài, kẻ bảng tr.9
Tiết 2 Bài 3 Một số tính chất của đất trồng
I - Mục tiêu: Sau bài học hs phải đạt đợc
1 Kiến thức
- Hiểu đợc thành phần cơ giới của của đất là gì
- Hiểu đợc thế nào là đất chua, kiềm, đất trung tính và khả năng giữ nớc, chất dinhdỡng của đất
- Hiểu đợc thế nào là độ phì nhiêu của đất
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng hoạt động nhóm, kĩ năng sử lí các thông tin phát hiện kiến thức, kĩ năng t duy lôgic
3 Thái độ
Giáo dục lòng yêu thích môn học, ý thức giữ gìn, bảo vệ tài nguyên đất, nâng cao
độ phì nhiêu của đất
II - Chuẩn bị
Gv: Kẻ bảng phụ bảng t.9
III - Lên lớp
A - ổn định lớp: (1’)
Trang 3B - Kiểm tra bài cũ: (4’)
? : Đất trồng là gì? Đất trồng có những thành phần nào, vai trò của mỗi thành phần?
Tl: Theo nội dung mục B/I,II tiết 1
C - Bài mới (35ph)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: Yêu cầu và hớng dẫn
Hs: - N/c thông tin sgk
- Thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi
? : Thành phần cơ giới của đất là gì?
? : Ngời ta chia đát thành mấy loại? tại
sao lại phân chia nh vậy?
Trả lời câu hỏi
? : Thế nào là độ chua, độ kiềm của
đất?
? : Xác định độ chua, độ kiềm của đất
để làm gì?
I - Thành phần cơ giới của đất (9’)
+ Thành phần cơ giới của đất là tỉ lệ % của các hạt cát ( từ 0,05 mm - 2 mm ), limon (bột, bụi)và sét ( 0,002mm)tạo nên
3
Gv: - Cho hs thảo luận lớp
- Sửa chữa, bổ sung, kết luận
Hs: N/c thông tin điền bảng
Trả lời câu hỏi
? : Nhờ đâu mà đất giữ đợc nớc, chất
dinh dỡng?
? : Khả năng giữ nớc và chất dinh dỡng
của đất phụ thuộc vào yếu tố nào?
Gv: Cho hs thảo luận, kết luận
Hs: N/c thông tin
Trả lòi câu hỏi
? : Độ phì nhiêu của đất là gì? độ phì
nhiêu của đất có vai trò gì với cây
trồng?
Gv: Cho hs thảo luận, kết luận
có kế hoạch sử dụng, cải tạo
III - Khả năng giữ n ớc và chất dinh d - ỡng của đất (9’)
- Nhờ các hạt li mon, hạt sét mà đất cókhả năng giữ đợc nớc và chất dinh dỡng
- Đất có chứa nhiều hạt có kích thớc
bé, chứa nhiều mùn có khả năng giữ nớc
và chất dinh dỡng tốt
IV- Độ phì nhiêu của đất (8’)
- Độ phì nhiêu của đất là khả năng của
đất cung cấp đủ nớc, ôxi, các chất dinh dỡng cho cây trồng phát triển
- Độ phì nhiêu là một yếu tố quyết
định năng suất của cây trồng
D - Củng cố (3’)
- Cho hs đọc phần ghi nhớ
- Trả lời câu 1, 2 tr.10
HD: Câu 1: Nội dung mục II
Câu 2: Nội dung mục III
E - Dặn dò (2’)
- Học bài theo vở ghi và sgk Trả lời câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bài 4: Chuẩn bị theo nhóm (bàn)
Các vật liệu: 3 mẫu đất nh hớng dẫn trong sgk
Dụng cụ: 1 lọ nhỏ đựng nớc, 1 ống hút, thớc đo
Kẻ bảng tr 12
Trang 4Rút kinh nghiệm:……… Kí duyệt của tổ CM
B - Kiểm tra bài cũ: (4’)
? : Thành phần cơ giới của đất là gì?
Tl: Theo nội dung mục I tiết 2
C - Bài mới (35ph)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: Giới thiệu bài học, Nêu mục tiêu của
vụ nhóm trởng theo dõi, nhắc nhở nhóm
vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trờng trong
và sau khi thực hành
I Vật liệu và dụng cụ cần thiết: (SGK):
Trang 5- Giao dụng cụ thực hành cho các
bảng về quy trình thực hành
Gv: Hớng dẫn học sinh quan sát đối
chiếu với chuẩn phân cấp đất
Hs: - Thao tác
- Làm xong ghi kết quả theo mẫu
Gv: Quan sát chỉ dẫn.
HĐ3 HS thực hành
Hs: Mỗi HS phải xác định 2 mẫu đất,
mỗi mẫu phải làm theo trình tự
Gv: Chấm kết quả thực hành của từng
học sinh, có thể xếp loại hoặc cho
điểm từng loại học sinh
III Đánh giá kết quả
- Thu dọn dụng cụ, mẫu đất, vệ sinh khu vực thực hành
- Tự đánh giá kết quả thực hành của mìnhxem thuộc loại đất nào
( Đất chua, đất kiềm, Đất trung tính)
Trang 6Tiết 4 - Bài 6
Biện pháp sử dụng cải tạo và bảo vệ đất
I - Mục tiêu: Sau bài học hs phải đạt đợc
1 Kiến thức
- Hiểu đợc ý nghĩa của việc sử dụng đất hợp lý
- Biết các biện pháp cải tạo và bảo vệ đất
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng hoạt động nhóm, kĩ năng quan sát ức, kĩ năng t duy lôgic
- Rèn luyện các thao tác thực hành
3 Thái độ
- Có ý thức chăm sóc, bảo vệ tài nguyên môi trờng đất
- Với từng loại đất đề xuất đợc các biện pháp sử dụng hợp lý các biện pháp bảo vệ
và cải tạo phù hợp mà hình thành t duy kỹ thuật ở học sinh
II - Chuẩn bị
Gv: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, tranh vẽ liên quan tới bài học
HS: Đọc SGK, tìm hiểu biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất ở địa phơng
III - Lên lớp
A - ổn định lớp: (1’)
B - Kiểm tra bài cũ: (4’)
? : Thành phần cơ giới của đất là gì? Thế nào là độ phi nhiêu?
Tl: Theo nội dung mục I & IV tiết 2
C - Bài mới (35ph)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: Nêu yêu cầu và hớng dẫn
Hs: N/c sgk, trả lời câu hỏi
? : Đất phải nh thế nào mới có thể
cho cây trồng có năng suất cao?
Gv: Kết luận
? : Vì sao cần sử dụng đất hợp lý?
Gv: Hớng dẫn HS thảo luận nhóm
hoàn thành nội dung bảng SGK
trang 14 (các biện pháp sử dụng
đất hợp lý)
Gợi ý:
? : Thâm canh tăng vụ trên diện
I Vì sao phải sử dụng đất hợp lý: (17’)
* Do nhu cầu lơng thực, thực phẩm ngàycàng tăng mà diện tích đất trồng có hạn vìvậy phải sử dụng đất trồng hợp lý
* Biện pháp sử dụng đất
Biện pháp sử dụng đất hợp lý:
Cây sinh trởng pháttriển tốt, cho năngxuất cao
Vừa sử dụng đất vừacải tạo đất
Có thu nhập tăng độphì nhiêu của đất
II Biện pháp cải tạo và bảo vệ đât (18’)
- Đất bạc màu: tầng mỏng nghèo dinh dỡng
Trang 7Gv: Giới thiệu một số loại đất cần
cải tạo ở nớc ta (Đất xám bạc
màu, đất mặn,đất phèn)
- Đất phèn chứa nhiều muối phèn (chua) gây
độc hại cho cây trồngBiện pháp cải
tạo đất Mục đích áp dụng với loại
đất
- Cày sâu, bừa kĩ…
- Làm ruộng bậc thang
- Trồng xen cây…
- Cày nông, bừa sục…
- Bón vôi
- Tăng độ dày
đất trồng, tăng độ phì
nhiêu
- Hạn chế xói mòn, rửa trôi
- Tăng độ chephủ, hạn chế xói mòn, rửa trôi
- Thau chua, rửa mặn
- Học bài theo vở ghi và sgk Trả lời câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bài 7: Kẻ bảng trang 16
Trang 8III L ên lớp
A - ổn định lớp: (1’)
B - Kiểm tra bài cũ: (4’)
? : Vì sao phải cải tạo đất? Ngời ta thờng dùng biện pháp nào để cải tạo đất? Tl: Đất dễ bị thoái hóa hình thành một số tính chất xấu ảnh hởng đến cây trồng
và làm giảm năng suất cây trồng
Biện pháp: ND bảng 2 mục 2 tiết 4
C - Bài mới (35ph)
Gv: Giới thiệu bài học từ xa cha ông đã nói “
Nhất nớc .” Nói lên tầm quan trọng của
+ Phân hữu cơ:
- Cây điều tranh, phân trâu bò,phân lợn, cây muồng muồng, bèodâu,khô dầu dừa, đậu tơng
9
Gv: Yêu cầu, treo bảng phụ
Hs: Sắp xếp 12 loại phân bón nêu trong
SGK vào các nhóm phân tơng ứng vào
bảng phụ Lấy ví dụ
Gv: Cho hs thảo luận
? : Cây điều tranh, phân trâu bò thuộc
nhóm phân nào?
Gv: Yêu cầu học sinh quan sát hình 6
SGK và trả lời câu hỏi
? : Phân bón có ảnh hởng nh thế nào
tới đất, năng xuất cây trồng và chất
l-ợng nông sản?
HS: Trả lời
? : Giải thích phân bón - năng xuất chất
lợng nông sản- độ phì nhiêu của đất
Gv: Giảng giải cho học sinh thấy nếu
bón quá nhiều, sai chủng loại năng
suất không tăng mà giảm
+ Phân hoá học:
- Supe lân, phân NPK, Urê;
+ Phân vi sinh:
- Dap, Nitragin
II Tác dụng của phân bón (15’)
- Nhờ có phân bón đất phì nhiêu hơn, cónhiều chất dinh dỡng, cây trồng phát triển,sinh trởng tốt cho năng xuất cao, chất lợngtốt
VD: Cam thiếu phân bón quả nhỏ, ít nớc,
ăn nhạt
- Chú ý: Bón phân đúng chủng loại, đủ liềulợng với cây trồng
D- Củng cố và dặn dò: (3’)
GV: yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Nêu câu hỏi củng cố bài (Câu hỏi cuối bài)
- Yêu cầu học sinh đọc phần có thể em cha biết SGK
E - Dặn dò: (2’)
- Về nhà học bài theo câu hỏi SGK và phần ghi nhớ SGK.
- Đọc và xem trớc bài 9 SGK
- Kẻ bảng:
Trang 9Cách bón u điểm Nhợc điểm1.
Nhận biết một số loại phân hóa học
I - Mục tiêu: Sau bài học hs phải đạt đợc
Gv: - 4 mẫu phân: đạm, lân, kali, vôi
- ống nghiệm thủy tinh cho 4 nhóm: 16 ống
B - Kiểm tra bài cũ: (4’)
? : Phân bón có tác dụng gì? Phân bón gồm những loại nào?
Tl: - Tăng độ màu mỡ của đất, tăng năng suất cây trồng…
- 2 loại (hữu cơ và vô cơ) phân vô cơ gồm: đạm, lân, kali
C - Bài mới (35ph)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: Giới thiệu bài học, Nêu mục tiêu của bài
HĐ1: Tổ chức thực hành:
Gv: - Chia nhóm - giao nhiệm vụ (4 nhóm)
- Phân công nhóm trởng, giao nhiệm vụ nhóm
trởng theo dõi, nhắc nhở nhóm vệ sinh cá nhân,
vệ sinh môi trờng trong và sau khi thực hành
- Giao dụng cụ thực hành cho các nhóm
Trang 10Mẫu 1Mẫu 2Mẫu 3
Mẫu 4
- Tan
- Tan
- Không tan
- k.tan
- Khai
- k.khai
- Nâu, nâu xam, trắng xám
- Trắng, bột
- Đạm
- Kali
- Lân
- Vôi
III Đánh giá kết quả
- Thu dọn dụng cụ, mẫu đất, vệ sinh khu vực thực hành
- Tự đánh giá kết quả thực hành của mình xem thuộc loại phân bón nào
D - Tổng kết thực hành, h ớng dẫn về nhà
- Gv: Nhận xét đánh giá giờ thực hành về sự chuẩn bị vật liệu, dụng cụ an toàn
vệ sinh lao động
- Đọc trớc bài 9 - SGK, dự kiến trả lời các câu hỏi trong bài
Rút kinh nghiệm: Kí duyệt của tổ CM
Trang 11+ Gv: Bảng phụ nội dung câm H7 - H10
+ Hs: Đọc SGK, tìm hiểu biện pháp sử dụng phân bón ở địa phơng
III L ên lớp
A - ổn định lớp: (1’)
B - Kiểm tra bài cũ: (4’)
? : Hãy nêu đặc điểm của một só phân hóa học thông thờng?
Tl: Bảng nội dung – tiết 6
? : Lựa chọn các câu gợi ý… hoàn
thành bài tập điền từ dới mỗi hình
do hạn chế tiếp xúc với đất
- Bón theo hàng: cây dễ sử dụng, dụng
cụ đơn giản, phân bón ít bị chuyển thành chất khó tan do hạn chế tiếp xúc với đất
- Bón vãi: Dễ thực hiện, cần ít công lao
động, phân bón dễ chuyển thành chất khó tan do tiếp xúc nhiều với đất
- Phun trên lá: Cây dễ sử dụng, phân bónkhông bị chuyển thành chất khó tan, tiết kiệm phân bón, cần máy móc phức tạp
Hs: N/c sgk, trả lời câu hỏi
? : Vì sao không để lẫn các loại phân với
II - Cách sử dụng các loại phân bón thông thờng (11’)
- Phân hữu cơ, phân lân có nhiều chất dinh dỡng khó tiêu nên dùng để bón lót
- Phân đạm, kali, phân hỗn hợp dễ tan , dùng bón thúc
III - Bảo quản các loại phân bón thông thờng (8’)
- Phân hóa học: bao góikín bằng nilon,
Trang 12nhau? (sảy ra phản ứng hóa học, làm
giảm chất lợng phân)
? : Vì sao dùng bùn ao để phủ kín đống
phân ủ? (tạo điều kiện cho vsv phân
giảI hoạt động, hạn chế chất đạm bay
hơI, giữ vệ sinh ôi trờng)
GV: yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Nêu câu hỏi củng cố bài
Vai trò của giống và phơng pháp
Chọn tạo giống cây trồng
Trang 13Tl: Nội dung mục II/ tiết 7
C - Bài mới (35ph)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: Yêu cầu
Hs: N/c H11 và các chú thích H
Thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi
? : Thay gióng cũ bằng giống mới năng suất cao có tác
dụng gì? (tăng năng suất)
? : Sử dụng giống mới ngắn ngày có tác dụng gì đến
các vụ gieo trồng trong năm? (tăng số vụ gieo
trồng)
? : Sử dụng giống mới ngắn ngày có ảnh hởng nh thế
nào đến cơ cấu cây trồng? (thay đổi cơ cấu cây
15
Gv: Yêu cầu
Hs: Đọc kĩ sgk, trả lời câu hỏi
? : Một giống tốt cần đạt tiêu chí nào?
Gv: Treo tranh - giảng
? : Thế nào là phơng pháp lai giống?
II - Tiêu chí của giống tốt (7’)
- Sinh trởng tốt trong điều kiện đất đai vàtrình độ canh tác của địa phơng
Từ nguống giống khởi đầu, chọn cây có
đặc tính tốt thu lấy hạt, gieo các hạt đó để
so sanh với giống khởi đầu và giống địa phơng, nếu đạt tiêu chí của giống thì nhân giống cho sản xuất đại trà
ra cây đột biến, chọn cây có đột biến tốt làm giống
4 Phơng pháp nuôi cấy mô
Tách mô sống của cây → nuôI cấy trong môi trờng đặc biệt → cây mới → đemtrồng và chọn lọc tạo ra giống mới
D- Củng cố (3’)
GV: Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
Trả lời câu hỏi 1 sgk
Nội dung I trong bài
E - Hớng dẫn về nhà (2’)
- Về nhà học bài theo câu hỏi SGK và phần ghi nhớ SGK.
Trang 14B - Kiểm tra bài cũ: (4’)
? : Giống cây trồng có vai trò nh thế nào trong trồng trọt?
Tl: Nội dung mục I/ tiết 8
C - Bài mới (35ph)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: Yêu cầu
Hs: N/c sgk, trả lời câu hỏi
? : Quy trình sản xuất giống cây trồng
bằng hạt đợc tiến hành trong mấy
năm công việc năm thứ nhất, năm thứ
hai là gì?
Gv: Vẽ lại sơ đồ để khắc sâu kiến thức.
Gv: Giải thích hạt giống siêu nguyên
- Năm thứ ba: Gieo hạt của cây siêunguyên chủng đợc hạt giống nguyênchủng
- Năm thứ t : Gieo hạt của cây nguyênchủng đợc hạt giống sx đại trà
17
Trang 15Hs: N/c sgk, trả lời câu hỏi
? :Tại sao phải bảo quản hạt giống?
? : Tại sao hạt giống phải đạt chuẩn(…)
(hạt ẩm hô hấp mạnh, hạt dễ bị sâu
- Ghép mắt (cành): Lấy mắt (cành)ghép, ghép vào một cây khác
- Chiết cành: Trên thân cây mẹ cành
đ-ợc cắt bỏ khoanh vỏ bó đất đến khi ra rễthì cắt cành chiết rời khỏi thân cây mẹ
đem rồng xuóng đất
II Bảo quản hạt giống cây trồng.
GV: Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
Trả lời câu hỏi: - Có thể nhân giống bằng cách nào? ( hữu tính, vô tính) Làm thế nào để có giống hạt tốt, hạt giống có chất lợng (bảo quản đúng kĩ thuật)
Trang 16+ Biết đợc tác hại của sâu bệnh hiểu đợc khái niệm về côn trùng bệnh cây + Biết đợc các dấu hiệu của cây khi bị sâu bệnh phá hoại.
B - Kiểm tra bài cũ: (4’)
? : Sản xuất giống cây trồng bằng hạt đợc tiến hành theo trình tự nào?
Tl: Nội dung mục I-1/ tiết 9
? : Nêu ví dụ về tác hại của sâu bệnh
đối với cây trồng?
GV: Nhận xét, kết luận
Hs: Đọc, tìm hiểu thông tin sgk, trả lời
câu hỏi
? : Nêu khái niệm côn trùng? Côn
trùng có cấu tạo nh thế nào?
I Tác hại của sâu bệnh (10’)
- Sâu bệnh có ảnh hởng sấu đến sự sinhtrởng, phát triển của cây trồng
- Cây trồng bị biến dạng chậm pháttriển, màu sắc thay đổi
- Khi bị sâu bệnh phá hại, năng xuất câytrồng giảm mạnh
- Khi sâu bệnh phá hoại, năng xuất câytrồng giảm mạnh, chất lợng nông sảnthấp
II.Khái niệm về côn trùng và bệnh cây (25’)
1.Khái niệm về côn trùng.
- Là lớp động vật thuộc ngành chân khớp, cơ thể chia làm ba phần: đầu, 19
? : Kể tên một số loại côn trùng mà em
biết
? : Côn trùng sinh trởng và pháp triển
nh thế nào?
? : Phân biệt biến thái hoàn toànvà biến
thái không hoàn toàn
? : Côn trùng có lợi hay hại?
- Vòng đời của côn trùng có hai loại:loại có vòng đời biến thái hoàn toàn vàloại có vòng đời biến thái không hoàntoàn
2.Khái niệm về bệnh của cây
- Bệnh của cây là trạng thái không bìnhthờng về cấu tạo, hính thái và chức năngsinh lí của cây dới tác động của vi sinhvật gây bệnh hoặc điều kiện sống khôngthuận lợi
Trang 17Hs: Đọc, tìm hiểu thông tin và H20 sgk,
trả lời câu hỏi
? : Khi cây trồng bị sâu bệnh phá hại
thờng có biểu hiện gì?
3.Một số dấu hiệu khi cây trồng bị sâu bệnh hại.
+ Khi bị sâu bệnh phá hại cây trồng ờng thay đổi
- Cấu tạo hình thái: Biến dạng lá, quảgãy cành, thối củ, thân cành sần sùi
- Màu sắc: Trên lá, quả, có đốm đen,nâu vàng
-Trạng thái: Cây bị héo rũ
D- Củng cố (3’)
GV: Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
Trả lời câu hỏi: - Câu 1 ( Nội dung mục I )
- Câu 2 ( Nội dung mục II/1 )
E - Hớng dẫn về nhà (2’)
- Về nhà học bài theo câu hỏi SGK và phần ghi nhớ SGK.
- Đọc trớc và trả lời một số câu hỏi trong bài 12 SGK
+ Sử lí thông tin phát hiện kiến thức.
+ Biết vận dụng những biện pháp đã học vào việc phòng trừ sâu bệnh tại vờn
tr-ờng hay ở gia đình
B - Kiểm tra bài cũ: (4’)
? : Em hãy nêu tác hại của sâu bệnh đối với cây trồng? Cây trồng bị sâu bệnhhại thờng có biểu hiện gì?
TL: Tác hại mục I/ tiết 10
Dấu hiệu: mục II/3 tiết 10
Trang 18C - Bài mới (35ph)
Phơng pháp Nội dung
Gv: Thông báo các nguyên tắc phòng trừ
sâu bệnh (nh sgk) Yêu cầu
Hs: Thảo luận, trả lời câu hỏi
? : Nêu ý nghĩa từng nội dung, liên hệ
Gv: Treo bảng phụ, nêu yêu cầu
Hs: - Hoàn thành vào vở bảng trang 31
I - Nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại
(7’)
- Phòng là chính
- Trừ sớm, trừ kịp thời nhành chóng và chiệt để
- Sử dụng triệt để biện pháp phòng trừ
Hs: N/c H22,23 trả lời câu hỏi
? : Nêu u, nhợc điểm của các biên
pháp thủ công? (đơn giản, có
hiệu quả khi sâu bệnh mới phát
sinh, hiệu quả thấp, tốn công)
Gv: Giảng, nêu ví dụ, kết luận
? : Nêu ý nghĩa của biện pháp
kiểm dịch động vật?
Gv: Giảng, nêu ví dụ
- Vệ sinh đồng ruộng, làm dất trừ nơi ẩn náu và mầm mống sâu bệnh
- Gieo trồng đúng thời vụ, tránh thời kì sâu bệnh phát triển mạnh
- Chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí, tăng sức chống chịu cho cây
- Luân canh cây trồng, cắt vòng đời sâu bệnh hại
- Rắc thuốc vào đất
- Trộn thuốc vào hạt giống
5 Biện pháp kiệm dịch động vật
- Sự dụng hệ thống, biện pháp kiểm tra sử lí sảnphẩm nông lâm, ngăn chặn sự lây lan của sâu bệnh hại nguy hiểm
D- Củng cố (3’)
GV: Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
Trả lời câu hỏi: - Câu 1 ( Nội dung mục I )
- Câu 2 ( Nội dung mục II/3 )
E - Hớng dẫn về nhà (2’)
- Về nhà học bài theo câu hỏi SGK và phần ghi nhớ SGK.
- Đọc mục em có biết Kẻ bảng sau vào vở
Trang 19Tên thuốc Độ độc Hàm lợng chất xúc tác Dạng thuốc
Rút kinh nghiệm: Kí duyệt của tổ CM
Nhận biết một số loại thuốc trừ sâu bệnh hại
I - Mục tiêu: Sau bài học hs phải đạt đợc
B - Kiểm tra bài cũ: (4’)
? : Nêu các biện pháp sử dụng thuốc hóa học để diệt trừ sâu bệnh hại cây trồng? Tl: Theo nội dung mục II/3 tiết 11
Trang 20Hs: Quan sát các mẫu bao bì thuốc,
trao đổi nhóm, hoàn thành bảng
quả quan sát ghi vào bảng nộp,
mẫu thuốc, màu sắc, nhãn hiệu
thuốc theo bảng đã hoàn thành
- Học sinh báo cáo kết quả, GV ghi
II – Quan sát, nhận biết một số loại thuốc trừ sâu bệnh
Tên thuốc Độ
độc Hàm lợng
chất xúc tác
Dạng thuốc
- Thuốc trừ sâu
Cymerin
- Thuốc trừ sâu
Vicarp
- Thuốc trừ bệnh
anvie
…
…
Độc cao
độc cao
Nguy hiểm
10%
95%
5%
Thuốc sữa: EC
Bột hòa tanNhũ dầu SC
D – Hớng dẫn về nhà
- Mỗi cá nhân tự hoàn thành báo cáo thu hoạch
- Tự ôn tập các kiến thức đã học, chuẩn bị tiết sau ôn tập kiểm tra
Rút kinh nghiệm: Kí duyệt của tổ CM
Trang 21Kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tế
- Tính chất của đất trồng
- Biện pháp cải tạo và sử dụng đất
* Phân bón:
- Tác dụng của phân bón
- Cách sử dụng và bảo quản phân bón
* Giống cây trồng:
- Vai trò của giống
- Sản xuất và bảo quản giống
* Sau bệnh hại:
- Tác hại của sâu bệnh
- Khái niệm về sâu bệnh hại
- Phơng pháp phòng trừ
II – Trả lời câu hỏi (34’)
- Vai trò của trồng trọt có 4 vai trò
- Nhiệm vụ của trồng trọt 4 nhiệm vụ ( 1,2,4,6 )SGK
25
Câu 2: Đất trồng là gì? Trình bày
thành phần và tính chất của đất
Câu 5: Trình bày khái niệm về sâu
bệnh hại cây trồng và các biện
- Đất trồng là bề mặt tơi xốp của vỏ trái đất trên
- Phơng pháp chọn tạo giống: Chọn lọc, lai, gây
đột biến, nuôi cấy mô
- Khái niệm về sâu bệnh hại côn trùng là lớp
Trang 22pháp phòng trừ?
Câu 6: Em hãy giải thích tại sao
biện pháp canh tác và sử dụng
giống chống sâu bệnh để phòng trừ
sâu bệnh, tốn ít công, chi phí ít?
động vật thuộc ngành động vật chân khớp
- Bệnh hại là chức năng không bình thờng vềsinh lý
- Các biện pháp phòng trừ: Thủ công, hoá học,sinh học
- Biện pháp canh tác và sử dụng giống chốngsâu bệnh tốn ít công, dễ thực hiện, chi phí ít vìcanh tác có thể tránh đợc những kỳ sâu bệnhphát triển cây phù hợp với điều kiện sống,chống sâu, bệnh hại
C Tổng kết - dặn dò
- Tự ôn tập ở nhà theo nội dụng ở lớp
- Chuẩn bị cho kiểm tra 1 tiết
Câu 1 (2đ): Tìm từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống
trong đoạn thông tin sau:
Trồng trọt cung cấp …… (1) …… , …… (2)……
cho con ngời, ……(3)…… cho chăn nuôi, … (4)……
công nghiệp chế biến, ……(5)……cho xuất khẩu
Sâu bệnh ảnh hởng xấu đến sinh trởng, ……… .…
(6)…… của cây trồng và làm giảm … (7)……., ……
(8)…… nông sản
Câu 1 (2đ) Mỗi từ điền
đúng cho 0,25 đ(1) lơng thực(2) thực phẩm(3) thức ăn(4) nguyên liệu(5) nông sản(6) phát triển(7) năng suất(8) chất lợng
Câu 2 (2 đ) Mỗi thông tin
Trang 23Câu 2 (2đ): Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B
c, Vừa có thu hoạch vừa làm cho đất tốt hơn do bónphân tới nớc
d, Tăng sản lợng cây trồngtrên một đơn vị diện tích
Gv: Phát đề cho hs, theo dõi quá trình làm bài của hs
Hs: Tự giác, nghiêm túc làm bài
C Tổng kết
- Thu bài
- Nhận xét giờ kiểm tra
Rút kinh nghiệm: Kí duyệt của tổ CM
……….
……… ………
Trang 24- Hiểu đợc mục đích của việc làm đất trong sản xuất trồng trọt nói chung và
công việc làm đất cụ thể
- Biết đợc quy trình và yêu cầu kỹ thuật của việc làm đất
- Hiểu đợc mục đích và cách bón phân lót cho cây trồng
B - Giới thiệu bài
Làm đất, bón phân là khâu đầu tiên trong qui trình sản xuất cây trồng, làm tốt
khâu này sẽ tạo điều kiện cho cây phát triển tốtngay từ khi mới gieo hạt
II Các công việc làm đất.
1 Cày đất:
- Xáo trộn lớp đất mặt làm cho đất 29
Trang 25Hs: Quan sát H25, 26 Thảo luận và trả lời câu
hỏi
? : Làm đất bao gồm các công việc nào?
Gv: Cày đất có tác dụng gì?
? : Em hãy so sánh u nhợc điểm của cày máy
và cày trâu
? : Nêu tác dụng của bừa và đập đất.
? : Em cho biết tiến hành cày, bừa đất bằng
công cụ gì?
? : Tại sao phải lên luống? Lên luống cần đảm
bảo yêu cầu kĩ thuật nào?
? : Lên luống thờng áp dụng với loại cây trồng
nào?
Hs: Trả lời
Gv: Gợi ý để học sinh nhớ lại mục đích của
bón lót nêu các loại phân để sử dụng bón
Liên hệ: Theo em trong cày, bừa, lên luống có
cần bảo vệ môi trờng không?
- Gọi 1-2 Học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.
- Gv: Hệ thống lại bài học, nêu câu hỏi củng cố bài ( cuối bài)
- Hiểu đợc khái niệm về thời vụ và những căn cứ để xác định thời vụ gieo trồng,
các vụ gieo trồng chính ở nớc ta
Trang 26- Hiểu đợc mục đích của việc kiểm tra, sử lý hạt giống trớc khi gieo trồng, cácphơng pháp sử lý hạt giống.
- Hiểu đợc các yêu cầu kỹ thuật của việc gieo trồng và các phơng pháp gieo hạttrồng cây con
2 Kỹ năng: Vận dụng kiến thức về kiểm tra, xử lý hạt giống để giúp gia đình chọn
hạt giống một số loại cây trớc khi gieo trồng
- Vận dụng vào điều kiện cụ thể, qua đó mà hình thành t duy kỹ thuật
II.Chuẩn bị :
- HS: Đọc trớc bài xem hình vẽ 27,28 SGK
III Lên lớp
A - ổn định lớp
B - Kiểm tra bài cũ:
?: Em hãy nêu các công việc làm đất và tác dụng của từng công việc?
TL: Mục II tiết 15
C Bài mới
Gv: Hớng dẫn
Hs: N/c thông tin và dựa vào kiến thức thực
tế Trả lời câu hỏi
? : Em hãy nêu các loại cây trồng theo thời
vụ
? : Thời vụ gieo trồng là gì?
Gv: Nhấn mạnh “khoảng thời gian”
*Lu ý: Mỗi loại cây đều có thời vụ gieo
? : Kể ra các vụ gieo trồng trong năm?
I.Thời vụ gieo trồng.
Mỗi cây đều đợc gieo trồng vàomột khoảng thời gian nhất định thờigian đó gọi là thời vụ
? : Em hãy kể tên các loại cây
trồng ứng với từng thời gian
Hs: Trả lời.
Gv: Cho học sinh điền bảng các
cây đặc trng của 3 vụ
Gv: Hớng dẫn và yêu cầu
Hs: N/c sgk Trả lời câu hỏi
? : Kiểm tra hạt giống để làm
Thờigian
Cây trồng
- Vụ đôngxuân
- Vụ hè thu -Vụ mùa
- Vụ đông
- T 11 - 4,
5 nămsau
- 4 – 7
- 6 – 11
- 9 - 12
- Lúa, ngô, đỗ, lạc, rau,khoai, cây ăn quả, câycông nghiệp
- Lúa, ngô, khoai
- Lúa, rau
- Ngô, đỗ tơng, khoai, rau
II.Kiểm tra sử lý hạt giống.
1.Mục đích kiểm tra hạt giống.
- Kiểm tra hạt giống nhằm đảm bảo hạt giống cóchất lợng tốt đủ tiêu chuẩn đem gieo
- Tiêu chí giống tốt gồm các tiêu chí: 1,2,3,4,5
Trang 27cầu kĩ thuật nh thế nào?
1.Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo các yêu cầu về thời vụ, mật độ khoảng cách và độ nông sâu phù hợp với từng loại cây trồng
2 Phơng pháp gieo trồng.
- Gieo hạt
1.Gieovãi2.Gieohàng, hốc
- Nhanh ít tốncông
-Tiết kiệm hạtchăm sóc dễ
- Số lợng hạt nhiềuchăm sóc khó khăn
- Tốn nhiều công
- Trồng cây con
- Ươm cây trong vờn-đem trồng
- Trồng bằng củ, cành, hom
D Củng cố: GV: - Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.
- Tổng kết lại ý chính của bài học
- Biết đợc cách xác định sức nảy mầm và tỷ lệ này mầm của hạt giống
2 Kỹ năng: Làm đợc các quy trình trong công tác xử lý, biết sử dụng nhiệt kế đo
nhiệt độ của nớc
- Làm đợc các thao tác trong quy trình xác định sức nảy mầm và tỷ lệ nảy mầmcủa hạt giống
3 Thái độ: Rèn luyện ý thức, cẩn thận, chính xác, đảm bảo an toàn lao động và
vệ sinh môi trờng
II Chuẩn bị của thầy và trò:
+ GV: - Mẫu hạt giống ngô, lúa mỗi loại 0,3- 0,5 kg/1nhóm, nhiệt kế, tranh vẽ
quá trình xử lý hạt giống, nớc nóng, chậu, xô đựng nớc, rổ
- Hạt ngô, lúa đã ngâm theo yêu cầu kĩ thuật
- Đĩa, khay, giấy thấm, vải khô thấm nớc, kẹp
+ HS: Đọc trớc bài 17, 18 và đem hạt lúa, ngô
III Tiến trình dạy học:
Trang 28A ổn định tổ chức lớp
B.Kiểm tra bài cũ:
Câu1: Vì sao phải gieo trồng đúng thời vụ?
Câu2: Xử lý hạt giống nhằm mục đích gì? ở địa phơng em có tiến hành xử lý
- Nêu mục tiêu và yêu cầu cần đạt đợc
- Làm thao tác sử lý hạt giống bằng nớc ấm đối với
hạt lúa, ngô
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh: Giống, xô, rổ.
- Phân công cho mỗi nhóm xử lý hai loại hạt, lúa
Hs: Quan sát hình vẽ, nêu các bớc thực hành.
Gv: Giới thiệu từng bớc của quy trình xử lý
hạt giống, nồng độ muối trong nớc loại bỏ
hạt lép, nhiệt độ nớc ngâm hạt
Hs: Thực hành theo nhóm đã đợc phân công
tiến hành sử lý 2 loại hạt giống, lúa, ngô
theo quy trình hớng dẫn
Gv: Theo dõi quy trình thực hành của các
nhóm để từ đó uốn nắn những sai sót của
từng học sinh
- lu ý: Trong quá trình làm các em phải
chú ý đến việc bảo vệ môi trờng không
đ-ợc đổ nớc và các chất phế thải ra ngoài sẽ
Hs: - Thực hành theo nhóm trên hai loại
giống đã đợc gieo theo quy trình
- Sau khi thực hành xong các đĩa, khay
hạt, đợc xếp vào nơi quy định bảo quản
chăm sóc
Gv: Yêu cầu
Hs: Thu dọn các dụng cụ để đúng nơi quy
định để đảm bảo môi trờng
2 Xác định sức nảy mầm và tỷ lệ nảy mầm của hạt giống.
* Bớc 1 Chọn từ lô hạt giống mỗi mẫu
từ 50-100 hạt nhỏ to
(Giảm đi) Ngâm vào nớc lã 24 giờ
* Bớc 2 Xếp 2-3 tờ giấy thấm nớc, vải
đã thấm nớc vào khay
* Bớc 3 Xếp hạt vào đĩa (kha) đảm
bảo khoảng cách để này mầm
Trang 29- Xác định tỉ lệ nảy mầm của hạt (căn cứ nội dung bớc 4 bài18)
- Biết đợc ý nghĩa, quy trình và nội dung các khâu kỹ thuật chăm sóc cây trồng
nh làm cỏ, vun xới, tới nớc, bón phân thúc
- Nắm đợc các thao tác chăm sóc cây trồng
2 Kỹ năng: - Làm đợc các thao tác chăm sóc cây trồng
3 Thái độ: - Có ý thức lao động, có kỹ thuật tinh thần chịu khó, cẩn thận, chính
xác, đảm bảo an toàn lao động
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- HS: Đọc SGK liên hệ cách chăm sóc địa phơng
III Tiến trình dạy học:
A ổn định tổ chức 7A……… 7B……… .
B Kiểm tra bài cũ
? : Trình bày các bớc trong kĩ thuật sử lí hạt giống?
TL: Theo nội dung I tiết 17
C Bài mới
Gv: Hớng dẫn
Hs: Nghiên cứu thông tin, trả lời
? : Mục đích của việc dặm cây vun
ý khi làm cỏ, vun sới cây trồng
? : Nêu mục đích việc tới nớc cho cây
trồng?
Hs: trả lời (Mọi cây trồng đều cần
n-ớc để vận chuyển dinh dỡng nuôi
cây nhng mức độ, yêu cầu khác
nhau)
VD: Cây trồng cạn ( Ngô, Rau) Cây
trồng nớc ( Lúa )
I Tỉa, dặm cây
- Tỉa cây: là tiến hành tỉa bỏ các cây xấu, cây
bị sâu bệnh, chỗ cây mọc dầy
- Dặm cây: là tiến hành trồng bổ sung câyvào những chỗ cây chết, cây không mọc
II Làm cỏ, vun sới:
Mục đích của việc làm cỏ vun sới
- Diệt cỏ dại
- Làm cho đất tơi xốp
- Chống đổ
- Diệt sâu bệnh hại
III T ới tiêu n ớc:
1 T ới n ớc
- Cây cần nớc để sinh trởng và phát triển
- Nớc phải đầy đủ và kịp thời
Trang 30Hs: Quan sát H30, thảo luận, trả lời
? : Khi tới nớc cần những phơng pháp nào?
Hs: - Dựa vào hình vẽ trả lời câu hỏi
- Liên hệ thực tế trả lời câu hỏi
? : Đối với các loại phân bón nh phân hữu cơ
thì em phải làm gì để bảo vệ môi trờng?
Hs: Trả lời
GV: Kết luận
Bón phân hữu cơ hoai mục để cây dễ hấp
thụ, không bón phân tơi, khi bón phải vùi
phân vào trong đất vừa đỡ mất chất dinh
d-ỡng, vừa không làm ô nhiễm môi trờng.
- Tới thấm: Nớc đa vào rãnh
để thấm dần xuống luống
- Tới ngập: cho nớc ngạp tràn ruộng
- Tới phun: Phun thành hạt nhỏ toả
ra nh ma bằng hệ thống vòi phun
3 Tiêu n ớc
- Ngập úng cây trồng sẽ chết
- Tiêu nớc là tháo nớc, chống úngcho cây
Gv: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.
Hs: Trả lời câu hỏi
?: Nêu u nhợc điểm của các phơng pháp tới nớc?
TL: Tới ngập: cần lợng nớc lớn; rễ cây đợc tới đẫm nớc.
Tới vào gốc: cần lợng nớc nhỏ; lợng nớc cung cấp cho câu ít
Tới thấm: cần lợng nớc lớn; rễ cây đợc tới đẫm nớc
Tới phun: cây đợc cung cấp đủ nớc; cần hệ thống tới phức tạp, giá thành
1 Kiến thức: Biết đợc ý nghĩa mục đích và yêu cầu của các phơng pháp thu
hoạch bảo quản và chế biến nông sản
2 Kỹ năng: Sử lí kênh chữ, kênh hính phát hiện kiến thức.
3 Thái độ:
Trang 31- Có ý thức lao động, có kỹ thuật tinh thần chịu khó, cẩn thận, chính xác, đảmbảo an toàn lao động và giữ vệ sinh môi trờng
- Có ý thức tiết kiệm, tránh làm hao hụt, thất thoát trong thu hoạch
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 20, chuẩn bị hình 31; 32
- HS: Đọc SGK liên hệ các cách thu hoạch, bảo quản, chế biến nông sản ở địa phơng
III Tiến trình dạy học:
A ổn định tổ chức lớp
B.Kiểm tra bài cũ.
? : Mục đích của việc làm cỏ, vun sới là gì?
TL: Nội dung mục II tiết 18.
C Bài mới
Gv: Yêu cầu
Hs: N/c thông tin, trả lời câu hỏi
? : Thu hoạch cần đảm bảo yêu cầu nào?
Giải thích ý nghĩa của các yêu cầu trên
Gv: Đa ra ví dụ
Gv: Nêu câu hỏi gợi ý quan sát hình vẽ
SGK
? : Quan sát hình vẽ 31 em cho biết có thể
thu hoạch bằng cách nào? Bằng dụng cụ
gì?
Hs: Trả lời đúng tên các phơng pháp thu
hoạch
Gv: Trong quá trình thu hoạch chúng ta
phải làm gì để đảm bảo vệ sinh môi trờng?
Gv: Nêu câu hỏi
2.Thu hoạch bằng ph ơng pháp nào?
a Hái ( Đỗ, đậu, cam, quýt…)
b Nhổ ( Su hào, sắn…)
c Đào ( Khoai lang, khoai tây)
d Cắt ( Hoa, lúa, bắp cải)
II Bảo quản.
1.Mục đích
- Bảo quản để hạn chế hao hụt về sốlợng , giảm sút chất lợng nông sản
2.Các điều kiện để bảo quản tốt.
- Đối với các loại hạt phải 37
? : Mục đích của việc bảo quản nông sản là gì?
? :Bảo quản nông sản tốt cần đảm bảo những điều kiện
nào?
: Hs: khác nhận xét, bổ sung
Gv: Chốt lại kiến thức
? : Vì sao loại hạt phải phơi khô, để nơi kín?
? : Em hãy nêu các phơng pháp bảo quản
Hs: Trả lời
?: Bảo quản lạnh thờng đợc áp dụng với nông sản nào?
?: Qua các cách bảo quản khác nhau, em thấy cơ sở
chung của việc bảo quản nông sản là gì? ( Hạn chế
hoạt động sinh lí, sinh hoá, hạn chế sự phá hoại
của nấm, vi sinh vật và côn trùng gây bệnh).
?: Em hãy kể thêm những cách bảo quản khác nhạu ở
III Chế biến.
Trang 32? : Chế biến nhằm mục đích gì? (Nêu sự cần thiết của
? : Trong quá trình chế biến ta cần chú ý đến những
điểm gì để đảm bảo an toàn thực phẩm? (Tuân thủ
các nguyên tắc an toàn thực phẩm trong bảo quản
và chế biến nông sản, chỉ sử dụng những chất bảo
quản hoặc các chất phụ gia trong danh mục Nhà
nớc cho phép và sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật.)
1.Mục đích.
- Làm tăng giá trị của sảnphẩm và kéo dài thời gianbảo quản
D Củng cố Gv: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.
Gv: Nhấn mạnh mục đích của các khâu trong thu hoạch chế biến nông sản.
E Hớng dẫn về nhà - Về nhà học bài và trả lời toàn bộ câu hỏi SGK.
+ Hiểu đợc thế nào là luân canh, xen canh, tăng vụ trong sản xuất trồng trọt.
+ Hiểu đợc tác dụng của các phơng thức canh tác này
1 Kỹ năng: Phân tích, khai thác kiến thức trên kênh chữ, kênh hình.
2 Thái độ: Có ý thức lao động, có kỹ thuật tinh thần chịu khó, cẩn thận, chính xác,
đảm bảo an toàn lao động
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- HS: Đọc SGK liên hệ các phơng thức canh tác ở địa phơng
III Tiến trình dạy học:
A ổn định tổ chức lớp
B Kiểm tra bài cũ:
?1: Bảo quản nông sản nhằm mục đích gì và bằng cách nào?
TL: (Mục 1/II tiết 19)
?2: Ngời ta thờng chế biến nông sản bằng cách nào cho VD?
TL: Mục 1/III tiết 19
C Bài mới
I Luân canh,xen canh tăng vụ.
Trang 33Gv: Yêu cầu
Hs: N/c sgk, trả lời câu hỏi
? : Thế nào là luân canh? Nêu ví dụ
Gợi ý: Trên mảnh đất nhà em thờng trồng mấy
vụ, mỗi vụ trồng loại cây gì?
Hoặc: Trên ruộng nhà em trồng lúa gì? Sau khi
gặt trồng tiếp cây gì?
Hs: Trả lời.
Gv: Rút ra nhận xét
? : Có mấy loai hình luân canh? Kể loại hình
luân canh cây trồng mà em biết?
HS: Trả lời.
1 Luân canh
- Tiến hành gieo trồng luân phiêncác loại cây trồng khác nhau trênmột đơn vị diện tích
- Tiến hành theo quy trình:
+ Luân canh giữa các cây trồngcạn với nhau
+ Luân canh giữa cây trên cạn vàcây dới nớc
39
Gv: Đa ra ví dụ
Hs: Lắng nghe kết hợp với kiến thức thực tế,
trả lời câu hỏi
? : Thế nào là xen canh? Mục đích của xen
canh?
?: Để trồng xen canh có hiệu quả cần đảm bảo
yêu cầu nào? (Mức độ tiêu thụ chất dinh
dỡng độ sâu của rễ và tính chịu bóng
dâm để đảm bảo cho việc xen canh có
? : Em hãy nêu ví dụ về tăng vụ
Hs: - Liên hệ thực tế trả lời câu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
Hs: Dựa vào nhóm từ trong SGK để trả lời
điền vào chỗ trống của từng phơng pháp
canh tác
2 Xen canh.
- Trên cùng 1 diện tích, trồng hailoại màu cùng một lúc hoặc cáchnhau một thời gian không lâu đểtận dụng diện tích chất dinh dỡng,
- Xen canh sử dụng hợp lý đất đai
Trang 34Ruts kinh nghiệm: ……… Kí duyệt của tổ CM
1 Kiến thức: Sau khi học song học sinh:
- Hiểu đợc vai trò to lớn của rừng đối với cuộc sống của toàn xã hội
- Biết đợc nhiệm vụ của trồng rừng
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát, phân tích kênh hình phát hiện kiến thức, kĩ năng
t duy, kĩ năng vận dụng
3 Thái độ: Có ý thức lao động, bảo vệ rừng và tích cực trồng cây gây rừng.
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: - Rừng là tài nguyên quý giá của đất
nớc là bộ phận quan trọng của môi
tr-ờng sống ảnh hởng tới đời sống sản
xuất của xã hội, tranh hình 34
Hs: N/c sgk Trả lời
? : Em hãy quan sát tranh và giải thích tài
nguyên rừng?
? : Lấy ví dụ về tài nguyên rừng?
? : Nêu vai trò của rừng đối với đời sống
- Cung cấp lâm sản cho tiêu dùng, công sở giao thông, công cụ sản xuất, nguyên liệu sản xuất, xuất khẩu
- Phục vụ cho n/c khoa học và sinh hoạt văn hoá Bảo tồn các hệ thống sinhthái rừng tự nhiên, các nguồn gen động,thực vật, di tích lịch sử, tham quan dỡngbệnh
Trang 35long vài chục cây số nay chỉ còn vùng
núi cao còn khoảng 10% rừng bao
yếu? Tại sao?
trọng diện tích và độ che phủ của rừng giảm nhanh
+ Diện tích đất hoang đồi trọc ngày càng tăng
+ Nguyên nhân:
Do khai thác lâm sản tự do, bừa bãi khai thác kiệt không trồng thay thế, đốt rừng làm nơng, lấy củi, phá hoang chăn nuôi
2 Nhiệm vụ của trồng rừng.
Gv: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ Mục em có biết SGK.
Hs: Trả lời câu 1 (Nội dung mục I)
Câu 2 (Nội dung mục II)
Sau khi học song học sinh cần:
- Hiểu đợc các điều kiện khi lập vờn gieo ơm
- Hiểu đợc các công việc cơ bản trong quá trình làm đất khai hoang ( dọn và làm đất tơi xốp )
- Hiểu đợc cách cải tạo nền đất để gieo ơm cây rừng
II Chuẩn bị của thầy và trò:
Trang 36Hs: N/c sgk, trả lời câu hỏi
? : Tại sao vờn gieo ơm cần có điều kiện
nhất định? (Giúp cho cây con phát triển
Hs: N/c phân tích sơ đồ 5, trả lời câu hỏi
? Tại sao vờn gieo ơm cần đợc phân chia
thành từng khu ?
I Lập v ờn ơm cây rừng.
1.Điều kiện lập v ờn gieo ơm.
4 yêu cầu để lập một vờn gieo ơm
- Đất cát pha hay đất thịt nhẹ, không có ổ sâu bệnh hại
- Độ PH từ 6 đến 7 ( Trung tính, ítchua)
- Mặt đất bằng hay hơi dốc ( từ 2-
4o)
- Gần nguồn nớc và nơi trồng rừng
2.Phân chia đất trong vừơn gieo -
? : Xung quanh vờn gieo ơm cần có biện
pháp nào để ngăn chặn trâu bò phá hoại
Gv: Giới thiệu một số đặc diểm của đất
lâm nghiệp: đất hoang, đồi trọc,
nhiều ổ sâu bệnh…
Hs: N/c sgk
? : Trình bày qui trình làm đất vờn ơm?
Hs: N/c H 36, trả lời câu hỏi
? : Qui trình lên luống, kích thớc luống?
? : Tại sao luống có chiều cao 0,5 m?
(cây lâm nghiệp có rễ dài…)
? : Nêu qui cách làm bầu đất?
Hs: N/c sgk trả lời, Hs khác nhận xét,
bổ sung
Gv: Nhận xét, kết luận
II.Làm đất gieo ơm cây rừng.
1.Dọn cây hoang dại và làm đất tơi xốp thao quy trình kỹ thuật
- Dọn cây hoang dại
- Cày sâu, bừa kĩ, khử chua, diệt ổ sâu bệnh
- Đập đất, san phẳng
2.Tạo nền đất gieo ơm cay rừng.
a) Luống đất:
- Kích thớc: Rộng 0,8- 1m, cao 0,15-0,2m, dài 10-15m
- Bón phân lót: Hỗn hợp phân hữu cơ và phân vô cơ
- Hớng luống: Nam – Bắc
b) Bầu đất.
- Vỏ bầu hình ống hở hai đầu làm bằng nilông sẫm màu
Trang 37- Ruột bầu chứa 80-89% đất mặt tơi xốp với 10% phân hữu cơ và 20% phân lân.
D Củng cố:
Gv: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.
Gv: Hệ thống câu hỏi đánh giá tiết học.
E H ớng dẫn học ở nhà 2 / :
- Về nhà học bài và trả lời toàn bộ câu hỏi SGK
- Đọc và xem trớc bài 24 SGK
- Tìm hiểu công việc gieo hạt ở địa phơng
Rút kinh nghiệm: Kí duyệt của tổ CM
1 Kiến thức: Sau khi học song học sinh cần:
- Biết cách kích thích hạt giống cây rừng nảy mầm
- Biết đợc thời vụ và quy trình gieo hạt cây rừng
- Hiểu đợc các công việc chăm sóc chủ yếu ở vờn gieo ơm cây rừng
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng phân tích kênh hình phát hiện kiến thức, kĩ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Có ý thức tiết kiệm hạt giống, làm việc cẩn thận theo đúng quy trình
II Chuẩn bị của thầy và trò:
- HS: Đọc SGK xem tranh hình vẽ SGK, tham khảo việc gieo hạt ở địa phơng
III Tiến trình dạy học:
A ổ n định tổ chức 1 / :
B Kiểm tra bài cũ
?: Em hãy cho biết nơi đặt vờn gieo ơm cây rừng cần có những yêu cầu nào? TL: - Vờn gieo ơm cây rừng cần đặt nơi đất cát pha hay đất thịt nhẹ, không có
1.Đốt hạt
Trang 38?: Để hạt giống cây rừng nảy mầm tốt cần
áp dụng biện pháp kích thích nào?
?: Mục đích từng biện phápkĩ thuật sử lí hạt
giống (làm mềm vỏ cứng, giúp hạt thấm
nớc, mầm phát triển nhanh, diệt trừ mầm
mống sâu bệnh…)
Gv: Tổ chức cho Hs trả lời, nhận xét, bổ
sung, kết luận
Gv: Nêu một số câu hỏi
- áp dụng đối với một số hạt vỏ dày, không làm cho hạt cháy
Hs: Trao đổi, trả lời
? : Tại sao phải gieo hạt đúng thời vụ?
(Để hạt nảy mầm tốt gieo hạt phải
Gv: Tổ chức thảo luận, rút ra kết luận.
Hs: Quan sát hình 27 SGK, trả lời câu
hỏi
?: Nêu qui trình gieo hạt.
?: Tại sao phải sàng đất lấp hạt:
(Tạo cho đất tơi xốp )
?: Bảo vệ luống nhằm mục đích gì?
(Phòng trừ sâu bệnh hại.)
Hs: Quan sát H 37, trả lời câu hỏi
?: Nêu rõ mục đích chăm sóc vờn gieo
1.Thời vụ gieo hạt.
- Gieo hạt đúng thời vụ để giảm công chăm sóc và tỷ lệ nảy mầm cao
- Mùa gieo hạt Miền Bắc: 11- 2 năm sau Miền Trung: 1- 2
Miền Nam: 2- 3
2.Quy trình gieo hạt.
- Gieo hạt - lấp đất - che phủ - tới
n-ớc, phun thuốc trừ sâu,bệnh- bảo vệ luống gieo
III Chăm sóc v ờn gieo ơm cây rừng 10’
+ Chăm sóc vờn gieo ơm nhằm tạo điều
kiện (hoàn cảnh) thích hợp để cho hạt nảy mầm nhanh, sinh trởng tốt
+ Các công việc chăm sóc:
- Che ma, nắng, chuột
- Tới nớc tạo đất ẩm…
- Phun thuốc chống sâu bệnh…
- Xới đất tạo đất tơi xốp cho cây
D.Củng cố:
Gv: - Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Hệ thống và tóm tắt nội dụng bài học và học sinh nhắc lại.
E H ớng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài và trả lời câu hỏi cuối bài
- Đọc và xem trớc bài 25 SGK chuẩn bị theo tổ: một nắm hạt giống hạt xoan, hạt chè, đất màu, phân bón, túi bầu, dao cấy cây để giờ sau TH
Rút kinh nghiệm: Kí duyệt của tổ CM
Trang 39Sau khi học song học sinh cần
- Làm đợc các kỹ thuật gieo hạt và cấy cây vào bầu đất
- Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác và lòng hăng say lao động
- Có ý thức làm việc cẩn thận theo đúng quy trình
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Hạt giống cây trẩu hoặc hạt xoan
- HS: Chuẩn bị bầu đất, phân bón, xẻng, hạt giống
III Tiến trình dạy học:
A ổ n định tổ chức 2 / :
B.Kiểm tra bài cũ:
Câu1: Em hãy cho biết các cách kích thích hạt giống cây rừng bằng đốt hạt
và lực
- Các loại hạt rẻ, xoan, lim trộn lẫn một lớp rác mỏng- đốt nhng không làm cháy hạt - trôn với tro, cát để ủ
- Tác động bằng lực: Chặt, đập nhẹ cho hạt nứt vỏ - ủ tro hay cát ẩm
Câu 2: Em hãy nêu thời vụ và quy trình gieo hạt cây rừng ở nớc ta?
- Miền bắc từ tháng 11 - tháng 2 năm sau
- Miền trung từ tháng 1 - tháng 2
- Miền nam từ tháng 2- tháng 3
C Bài thực hành
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Gv: Nêu mục tiêu bài thực hành
Gv: Kiểm tra vật liệu dụng cụ của học
sinh, kiến thức về thời vụ gieo hạt,
quy trình gieo hạt
Gv: Nhắc nhở học sinh giữ gìn vệ sinh,
khi tiếp xúc với đất, phân bón, an
toàn lao động khi dùng dụng cụ
gieo hạt vào bầu đấtbằng hình vẽ
Gv: Làm mẫu các thao tác, trộn hỗn
Bớc2: Cho hỗn hợp đất, phân vào bầu,
nén chặt xếp thành hàng
Bớc3: gieo hạt vào bầu ( 2-3 hạt) vào
giữa bầu, lấp kín
Trang 40hợp đất và phân bón, đóng bầu đất,
gieo hạt, che phủ và tới nớc luống
Gv: Theo dõi, uốn nắn, sửa chữa những
sai sót không đúng với qui trình
Bớc 4: Che phủ bằng rơm, rác mục,
cắm cành lá tơi, tới nớc, phun thuốc
I
II Th c hành
Mỗi nhóm thực hiện cấy cây vào bầu
đất ( 10 đến 15 bầu) theo quy trình trên
D.Củng cố:
Hs: - Thu dọn dụng cụ, vật liệu vệ sinh lớp học - nơi thực hành.
- Các nhóm đánh giá kết quả thực hành
Gv: - Đánh giá kết quả của học sinh.
- Tìm hiểu kỹ thuật trồng cây ở địa phơng
E H ớng dẫn về nhà 2 / :
- Về nhà tiếp tục thao tác mẫu
- Đọc và xem trớc bài 26 chuẩn bị dụng cụ vật liệu cho bài sau: ôn lại các bài
đã học chuẩn bị cho ôn tập - Kiểm tra hoạc kì
Rút kinh nghiệm:……… Kí duyệt của tổ CM
Hs: Ôn tập các nội dung đã lhọc trong học kì I.
III Tiến trình dạy - học.
A ổn định tổ chức: