- Lập dàn ý trên giấy nháp Nhận xét, bổ sung - Trình bày kết quả Bài 2: Dựa theo dàn ý đã lập, viết một đoạn - Lớp nhận xét văn miêu tả cảnh thiên nhiên ở địa phương - 1 HS đọc yêu cầu[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 15 tháng 10 năm 2012
TẬP ĐỌC Tiết :15
KÌ DIỆU RỪNG XANH I.MỤC TIÊU: - Đọc diễn cảm bài văn với cảm xúc ngưỡng mộ trước vẻ đẹp của rừng.
- Cảm nhận được vẻ đẹp kì thú của rừng ; tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp của rừng (Trả lời được các CH 1,2,4)
*TCTV: lúp xúp, lâu đài kiến trúc tân kì,
- Rèn kĩ năng đọc – tìm hiểu bài Giáo dục hóc sinh kĩ năng cảm nhận và yêu mến vẽ đẹp thiên nhiên
II.CHUẨN BỊ: Bức tranh vẽ rừng khộp, ảnh sưu tầm về các con vật
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Bài cũ:
- Gọi HS lên đọc bài: Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên Sông Đà
- GV nh n xét, ghi đi m ậ ể
2.Bài mới:
* Hoạt động 1: Luyện đọc
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Chia bài văn thành 3 đoạn
- TCTV cho HS các từ ngữ sau: lúp xúp,
lâu đài kiến trúc tân kì,
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Chia nhóm giao việc
- Yêu cầu các nhóm thảo luận
- Treo tranh “Rừng khộp”
- HDHS nêu nội dung chính của bài
* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
- Cho HS tìm giọng đọc
- GV nhận xét, động viên, tuyên dương
HS
- 1 HS đọc toàn bài
- 3 HS đọc nối tiếp theo từng đoạn (2 lần)
- 1 HS đọc lại toàn bài
- Đọc giải nghĩa ở phần chú giải
- Hoạt động nhóm, lớp
- Lớp chia làm 4 nhóm nhận nhiệm vụ
- HS trao đổi nhóm (mỗi nhóm trả lời 1 câu hỏi)
- Đại diện các nhóm trình bày – nhóm khác bổ sung + Ý đoạn 1: Vẻ đẹp kì bí lãng mạn của vương quốc nấm
- Ý đoạn 2: Sự sống động đầy bất ngờ của muông thú
- Ý đoạn 3: Giới thiệu rừng khộp
- HS quan sát tranh
- Ca ngợi vẻ đẹp kì thú của rừng ; tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp của rừng
- Hoạt động nhóm, cá nhân
- HS nêu cách đọc của từng đoạn
- 1 HS đọc lại
- Thi đọc nhóm 3
- Lớp nhận xét
IV CỦNG CỐ DẶN DÒ: - Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: Trước cổng trời
-TOÁN Tiết: 36
SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU I.MỤC TIÊU: - BT cần làm : B1 ; B2.
- HS biết: viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập pân của số thập phân thì giá trị của số thập phân không thay đổi
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II.CHUẨN BỊ: Phấn màu - Bảng phụ Bảng con - SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Bài cũ:
- GV nh n xét, cho đi mậ ể
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: HDHS nhận biết: viết
thêm chữ số 0 vào tận cùng bên phải số
thập phân hoặc bỏ chữ số 0 ở tận cùng bên
- Hoạt động cá nhân 9dm = 90cm
Trang 2phải số thập phân thì giá trị của số thập
phân vẫn không thay đổi
- GV đưa ví dụ:
0,9m ? 0,90m
- Nếu thêm chữ số 0 vào bên phải của số
thập phân thì có nhận xét gì về hai số thập
phân?
- Dựa vào ví dụ sau, HS tạo số thập phân
bằng với số thập phân đã cho
- Yêu cầu HS nêu kết luận 2
* Hoạt động 2: HDHS làm bài tập
Bài 1: Cho HS làm bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Bài 2: Cho HS làm vào phiếu học tập
- Nhận xét bổ sung.
9dm = 109 m ; 90cm = 90100 m;
9dm = 0,9m ; 90cm = 0,90m
- 0,9m = 0,90m
- HS nêu kết luận
- Lần lượt điền dấu >, <, = và điền vào chỗ chữ số 0 0,9 = 0,900 = 0,9000
8,75 = 8,750 = 8,7500 = 8,75000
12 = 12,0 = 12,000
- HS nêu lại kết luận
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- Nhận phiếu học tập thêm các chữ số 0 theo yêu cầu bài
- Đọc yêu cầu đề
- Nhận xét: 2 bạn Lan và Mỹ viết đúng còn bạn Hùng viết sai vì đã viết 0,100 = 1001 ; Vì: 0,100 = 101
- Lớp nhận xét bổ sung
IV CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Chuẩn bị: “Số thập phân bằng nhau”
- Nhận xét tiết học
-O C- ti t 8
ĐẠ ĐỨ ế
NH N T TIÊN Ớ Ơ Ổ (Ti t ế 2) I.MỤC TIÊU
- Bi t làm nh ng vi c c th đ t lòng bi t n t tiên.ế ữ ệ ụ ể ể ỏ ế ơ ổ
- Bi t t hào v các truy n th ng t t đ p c a gia đình, dòng h ế ự ề ề ố ố ẹ ủ ọ
II.CHUẨN BỊ
Giáo viên + h c sinh: Các tranh nh, bài báo v ngày gi T Hùng V ng – Các câu ca dao, t c ng , th , truy n…ọ ả ề ỗ ổ ươ ụ ữ ơ ệ
v bi t n t tiên ề ế ơ ổ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
2 Bài c :ũ Nh n t tiên (ti t 1) ớ ơ ổ ế
- Đọc ghi nh ớ - 2 h c sinh ọ
3 Bài m i: ớ
* Ho t đ ng 1: ạ ộ Tìm hi u v ngày gi T Hùngể ề ỗ ổ
V ngươ
- Ho t đ ng nhóm (chia 2 dãy) 4 nhóm ạ ộ
1/ Các em có bi t ngày 10/3 (âm l ch) là ngày gì không?ế ị - Ngày gi T Hùng V ng ỗ ổ ươ
- Em bi t gì v ngày gi T Hùng V ng? Hãy tế ề ỗ ổ ươ ỏ
nh ng hi u bi t c a mình b ng cách dán nh ngữ ể ế ủ ằ ữ
hình, tranh nh đã thu th p đ c v ngày này lên t mả ậ ượ ề ấ
bìa và thuy t trình v ngày gi T Hùng V ng choế ề ỗ ổ ươ
các b n nghe ạ
- Nhóm nh n gi y bìa, dán tranh nh thu th p đ c,ậ ấ ả ậ ượ thông tin v ngày gi T Hùng V ngề ỗ ổ ươ
- Đại di n nhóm lên gi i thi u.ệ ớ ệ
- L p nh n xét, b sung ớ ậ ổ
- Nh n xét, tuyên d ng ậ ươ
2/ Em ngh gì khi nghe, đ c các thông tin trên? ĩ ọ - Hàng n m, nhân dân ta đ u ti n hành gi T Hùngă ề ế ỗ ổ
V ng vào ngày 10/3 (âm l ch) đ n Hùng V ng ươ ị ở ề ươ
- Vi c nhân dân ta ti n hành gi T Hùng V ng vàoệ ế ỗ ổ ươ
ngày 10/3 hàng n m th hi n đi u gì? ă ể ệ ề
- Lòng bi t n c a nhân dân ta đ i v i các vua Hùng ế ơ ủ ố ớ 3/ K t lu n: các vua Hùng đã có công d ng n c.ế ậ ự ướ
Ngày nay, c vào ngày 10/3 (âm l ch), nhân dân ta l iứ ị ạ
Trang 3làm l gi T Hùng V ng kh p n i Longễ ỗ ổ ươ ở ắ ơ
tr ng nh t là đ n Hùng V ng ọ ấ ở ề ươ
* Ho t đ ng 2: ạ ộ Gi i thi u truy n th ng t t đ pớ ệ ề ố ố ẹ
c a gia đình, dòng h ủ ọ
- Ho t đ ng l p ạ ộ ớ
1/ M i HS lên gi i thi u v truy n th ng t t đ pờ ớ ệ ề ề ố ố ẹ
c a gia đình, dòng h mình ủ ọ
- Kho ng 5 em ả
2/ Chúc m ng và h i thêm ừ ỏ
- Em có t hào v các truy n th ng đó không? Vìự ề ề ố
sao?
- H c sinh tr l i ọ ả ờ
- Em c n làm gì đ x ng đáng v i các truy n th ngầ ể ứ ớ ề ố
t t đ p đó? ố ẹ
- Nh n xét, b sung ậ ổ
IV CỦNG CỐ DẶN DÒ:
Nhận xét, tuyên dương
-Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết: 15
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN I.MỤC TIÊU: - Hiểu nghĩa từ “thiên nhiên” (BT1) ; nắm được một số từ ngữ chỉ sự vật, hiện tượng
thiên nhiên trong một số thành ngữ, tục ngữ (BT2) ; tìm được từ ngữ tả không gian, tả sông nước và đặt câu với một từ ngữ tìm được ở mỗi ý a, b, c của BT3, BT4
- HS khá, giỏi hiểu ý nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ ở BT2, có vốn từ phong phú và biết đặt câu với từ tìm được ở ý d của BT3
-Rèn kĩ năng vận dụng từ ngữ về thiên nhiên để đặt câu đúng, hoàn chỉnh
II.CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi bài tập 2 - Đồ dùng đính câu hỏi kiểm tra bài cũ - Hình ảnh tả làn sóng
nhẹ, đợt sóng mạnh - Từ điển tiếng Việt
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Bài cũ: “L.tập về Từ nhiều nghĩa”
Nh n xét, ghi đi mậ ể
2 Bài mới:
“Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên”
Bài 1: Tìm hiểu nghĩa của từ “thiên
nhiên”
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm
đôi (Phiếu học tập)
- Yêu cầu:
1/ Chọn ra những từ ngữ chỉ thiên
nhiên từ các từ ngữ sau: nhà máy, xe
cộ, cây cối, mưa chim chóc, bầu trời,
thuyền bè, núi non, chùa chiền, nhà
cửa
2/ Theo nhóm em, “thiên nhiên” là
gì?
Chốt và ghi bảng
Bài 2: Xác định từ chỉ các sự vật,
hiện tượng thiên nhiên
+ Tổ chức cho HS học tập cá nhân
- Gạch dưới bằng bút chì mờ những
từ chỉ các sự vật, hiện tượng thiên
nhiên có trong các thành ngữ, tục
- Hoạt động nhóm đôi, lớp
- Thảo luận theo nhóm đôi để trả lời 2 câu hỏi trên (được phép theo dõi SGK)
- Trình bày kết quả thảo luận
- Lớp nhận xét, nhắc lại giải nghĩa từ
“Thiên nhiên là tất cả những sự vật, hiện tượng không do con người tạo ra”
- Hoạt động cá nhân + Đọc các thành ngữ, tục ngữ + Nêu yêu cầu của bài
+ Lớp làm bằng bút chì vào SGK + 1 em lên làm trên bảng phụ a) Lên thác xuống ghềnh b) Góp gió thành bão c) Qua sông phải lụy đò d) Khoai đất lạ, mạ đất quen + Tìm hiểu nghĩa:
+ Đọc nối tiếp các thành ngữ, tục ngữ trên và nêu từ chỉ sự vật, hiện tượng thiên nhiên trong ấy (cho đến khi thuộc lòng)
- Hoạt động nhóm
Trang 4 Nhận xét chốt ý: “Bằng việc dùng
những từ chỉ sự vật, hiện tượng của
thiên nhiên để xây dựng nên các tục
ngữ, thành ngữ trên, ông cha ta đã
đúc kết nên những tri thức, kinh
nghiệm, đạo đức rất quý báu”
Bài 3: Mở rộng vốn từ ngữ miêu tả
thiên nhiên
- Chia nhóm phát phiếu giao việc
cho mỗi nhóm
- Hướng dẫn HS tìm thảo luận
Hướng dẫn HS đật câu theo yêu cầu
nêu ở MT
Bài 4: Tiến hành tương tự bài 3.
+ Theo dõi, nhận xét, đánh giá kết
quả làm việc của 4 nhóm
+ Trình bày (kết hợp tranh ảnh đã tìm được)
Nhóm 1; 2:
- Bao la, mênh mông, bát ngát, vô tận, bất tận, khôn cùng
- (xa) tít tắp, tít, tít mù khơi, muôn trùng khơi, thăm thẳm, vời vợi, ngút ngát
- (dài) dằng dặc, lê thê, lướt thướt, dài thượt, dài nguêu, dài loằng ngoằng, dài ngoẵng
Nhóm 3; 4:
- cao vút, cao chót vót, cao ngất, chất ngất, cao vời vợi…
- hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm, sâu hoăm hoắm …
HS đặt câu với 1 trong các từ vừa tìm được
Nhóm 1 ; 3:
- ì ầm, ầm ầm, ầm ào, rì rào, ào ào, ì oạp, càm cạp, lao xao, thì thầm
- lăn tăn, dập dềnh, lững lờ, trườn lên, bò lên
Nhóm 2 ; 4:
- cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, điên khùng, khổng lồ, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp
+ Từng nhóm dán kết quả tìm từ lên bảng và nối tiếp đặt câu
+ Nhóm khác nhận xét, bổ sung
IV CỦNG CỐ DẶN DÒ:
+ Làm vào vở bài tập 3, 4
+ Chuẩn bị: “Luyện tập về từ nhiều nghĩa”
-TOÁN Tiết: 37
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN I.MỤC TIÊU: * BT cần làm : B1 ; B2
- So sánh hai số thập phân
- Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại
- Rèn kĩ năng so sánh, sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé dến lớn và ngược lại
II.CHUẨN BỊ: - Thầy: Phấn màu - Bảng phụ
- Trò: Vở nháp, SGK, bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Bài cũ: Số thập phân bằng nhau
- Tại sao em biết các số thập phân đó bằng nhau?
- Nh n xét, ghi đi mậ ể
2 Bài mới : “So sánh số thập phân”
* Hoạt động 1: So sánh 2 số thập phân
- Nêu VD: so sánh
- GV đặt vấn đề: Để so sánh 8,1m và 7,9m ta
làm thế nào?
- HDHS đổi
- Nhận xét kết luận: Quá trình tìm hiểu 8,1m
> 7,9m là quá trình tìm cách so sánh 2 số thập
phân
* Hoạt động 2: So sánh 2 số thập phân có
phần nguyên bằng nhau
- GV đưa ra ví dụ: So sánh 35,7m và
35,698m
- GV gợi ý để HS so sánh:
- Hoạt động cá nhân
- HS suy nghĩ trả lời
- Đổi: 8,1m = 81dm 7,9m = 79dm
- Ta có: 81dm > 79dm (81 > 79 vì ở hàng chục có
8 > 7), tức là 8,1m > 7,9m
- Vậy: 8,1 > 7,9 (phần nguyên có 8 > 7)
- HS trình bày ra nháp nêu kết quả
- 2 HS nêu quy tắc so sánh
- Hoạt động nhóm đôi
- HS thảo luận
- HS trình bày ý kiến
Ta có:
Trang 51/ Viết 35,7m = 35m và 107 m
35,698m = 35m và 6981000 m
- Do phần nguyên bằng nhau, các em so sánh
phần thập phân
7
10 m với 6981000 m rồi kết luận
GV chốt:
* Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 1: HS làm vở
- Tổ chức cho HS thi đua giải nhanh nộp bài
(10 em)
- Chấm bài làm của HS
- Tặng điểm thưởng HS làm đúng nhanh
7
10 m = 7dm = 700mm ; 6981000 m = 698mm
- Vì 700mm > 698mm ; nên 107 m > 6981000 m Kết luận: 35,7m > 35,698m
- 2 HS nêu quy tắc
- 1 HS cho ví dụ và so sánh
- Hoạt động lớp, cá nhân
- Đọc đề bài
- Làm bài Sửa bài
- Đọc đề bài
- HS nêu cách xếp lưu ý bé xếp trước
- HS làm vở
- Đại diện 1 HS sửa bảng lớp
IV CỦNG CỐ DẶN DÒ: - HS nhắc lại kiến thức đã học
- Thi đua so sánh nhanh, xếp nhanh,
- Về nhà học bài + làm bài tập 3
- Chuẩn bị: Luyện tập
-Thứ tư, ngày 17 tháng 10 năm 2012
TẬP ĐỌC Tiết: 16 TRƯỚC CỔNG TRỜI I.MỤC TIÊU: *TCTV: khoảng trời, ngút ngát, sắc màu, vạt nương, Giáy, thấp thoáng.
- Biết đọc diễn cảm bài thơ thể hiện cảm xúc tự hào trước vẻ đẹp của thiên nhiên vùng cao nước ta.
- Hiểu ND : Ca ngợi vẻ đẹp thơ mộng của thiên nhiên vùng cao và cuộc sống thanh bình trong lao động của đồng bào các dân tộc (Trả lời được các CH 1,3,4 ; thuộc lòng những câu thơ yêu thích)
- Giáo dục HS yêu thiên nhiên, có những hành động thiết thực bảo vệ thiên nhiên
II.CHUẨN BỊ: Tranh “Trước cổng trời” - Bảng phụ ghi đoạn thơ cần luyện đọc, cảm thụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Bài cũ: Kì diệu rừng xanh
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: HDHS luyện đọc
- Cho 1 HS đọc toàn bài
- Lưu ý các em cần đọc đúng các từ ngữ:
khoảng trời, ngút ngát, sắc màu, vạt nương,
Giáy, thấp thoáng
- Nhận xét sửa sai
- Đọc lại toàn bài
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Chia nhóm HD HS tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS thảo luận
- Treo tranh “Cổng trời” cho HS quan sát
- Chốt ý:
Ca ngợi vẻ đẹp thơ mộng của thiên nhiên vùng
cao và cuộc sống thanh bình trong lao động của
đồng bào các dân tộc
* Hoạt động 3: Rèn đọc diễn cảm
- Cho HS thảo luận nhóm, tìm ra giọng đọc của
bài thơ
- Đưa bảng phụ có ghi sẵn khổ thơ
Nhận xét, tuyên dương
- Hoạt động cá nhân, lớp
- HS đọc
- HS phát âm từ khó
- HS đọc từ khó có trong câu thơ
- 3 HS đọc nối tiếp nhau theo từng khổ (2 lần)
- 1 HS đọc toàn bài thơ
- Giải nghĩa ở phần chú giải
- HS lắng nghe
- Hoạt động nhóm, lớp
- Lớp chia thành 4 nhóm thảo luận
- HS thảo luận, trả lời các câu hỏi ở SGK
- Quan sát tranh và nêu nhận xét
- Hoạt động cá nhân, nhóm
- HS thảo luận cặp và nêu giọng đọc:
- giọng sâu lắng, ngân nga thể hiện niềm xúc động của tác giả trước vẻ đẹp của một vùng núi cao
- 3 HS thể hiện cách nhấn giọng, ngắt giọng
(3-4 lần)
- 2 dãy bàn thi đua đọc
Trang 6IV CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Thi đua: Đọc diễn cảm (thuộc lòng khổ thơ 2 hoặc 3) (2 dãy)
Nhận xét, tuyên dương
-TOÁN Tiết: 38 LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU: - Biết : + So sánh hai số thập phân.
+ Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn
- BT cần làm :HS yêu: B1 ; B2 ; HS khá, giỏi: B1, 2, 3
- Rèn kĩ năng + So sánh và sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn
II.CHUẨN BỊ: Phấn màu - Bảng phụ thẻ đúng - sai
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Bài cũ: “So sánh s th p phân” ố ậ
2 Bài mới:
-Bài 1:
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc so sánh
- Cho HS làm bài 1 vào vở
Sửa bài 84,2 > 84,19 ; 47,5 = 47,500
6,843 < 6,85 ; 90,6 > 89,6
-Bài 2:
Sửa bài: 4,23 ; 4,32 ; 5,3 ; 5,7 ; 6,02
Bài 3 (HS khá, giỏi)
- GV gọi mở để HS trả lời
- Nhận xét xem x đứng hàng nào trong số 9,7x8?
- Vậy x tương ứng với số nào của số 9,718?
- Vậy để 9,7x8 < 9,718 thì x phải như thế nào?
- x là giá trị nào? Để tương ứng?
- Đọc yêu cầu bài 1
- HS thảo luận (5 phút)
- HS làm bài
- HS làm bài
- Đứng hàng phần trăm
- Tương ứng số 1
- x phải nhỏ hơn 1
- x = 0
IV CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
-TẬP LÀM VĂN Tiết: 15 LUYỆN TẬP TẢ CẢNH I.MỤC TIÊU:
- Lập được dàn ý bài văn tả một cảnh đẹp ở địa phương đủ 3 phần : mở bài, thân bài, kết bài
- Dựa vào dàn ý (thân bài), viết được một đoạn văn miêu tả cảnh đẹp ở địa phương
- Rèn kĩ năng lập dàn ý bài văn miêu tả cảnh đẹp và dựa vào dàn ý (thân bài), viết được một đoạn văn miêu tả cảnh đẹp ở địa phương
II.CHUẨN BỊ: - Giấy khổ to, bút dạ - Bảng phụ tóm tắt những gợi ý giúp HS lập dàn ý
- Một số tranh ảnh minh họa cảnh đẹp của đất nước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Bài cũ:
- Chấm bài về nhà: Đơn kiến nghị (2,3 HS)
- Ki m tra vi c chu n b bài nhà c a HS ể ệ ẩ ị ở ủ
2 Bài mới:
Bài 1: Lập dàn ý miêu tả một cảnh đẹp của địa
phương
- Nêu câu hỏi gợi ý:
+ Dàn ý gồm mấy phần?
+ Dựa trên những kết quả quan sát, lập dàn ý
cho bài văn với đủ 3 phần
- Yêu cầu HS tham khảo bài
- 1 HS đọc yêu cầu
- 3 phần (MB - TB - KL)
Mở bài: Giới thiệu cảnh đẹp được chọn tả là cảnh nào? Ở vị trí nào trên quê hương? Điểm quan sát, thời điểm quan sát?
Thân bài:
a/ Miêu tả bao quát:
Trang 7+ Vịnh Hạ Long: xây dựng dàn ý theo đặc
điểm của cảnh
+ Tây Nguyên: xây dựng dàn ý theo từng
phần, từng bộ phận của cảnh
Nhận xét, bổ sung
Bài 2: Dựa theo dàn ý đã lập, viết một đoạn
văn miêu tả cảnh thiên nhiên ở địa phương
- Lưu ý HS:
+ Nên chọn 1 đoạn trong thân bài để chuyển
thành đoạn văn
+ Phần thân bài có thể gồm nhiều đoạn hoặc
một bộ phận của cảnh
+ Trong mỗi đoạn thường có 1 câu văn nêu ý
bao trùm toàn đoạn Các câu trong đoạn phải
cùng làm nổi bật đặc điểm của cảnh và thể
hiện được cảm xúc của người viết
- GV nhận xét đánh giá cao những bài tả
chân thực, có ý riêng, không sáo rỗng
b/ Tả chi tiết:
Kết bài:
Cảm xúc của em với cảnh đẹp quê hương
- Lập dàn ý trên giấy nháp
- Trình bày kết quả
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp đọc thầm, đọc lại dàn ý, xác định phần sẽ được chuyển thành đoạn văn
- HS viết đoạn văn
- Một vài HS đọc đoạn văn
- Lớp nhận xét
HS nhắc lại cấu tạo ba phần của bài văn tả cảnh
IV CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Về nhà hoàn chỉnh đoạn văn, viết vào vở
- Chuẩn bị: Luyện tập tả cảnh: Dựng đoạn mở bài - Kết bài
-Thứ năm ngày 18 tháng 10 năm 2012
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết: 16 LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA I.MỤC TIÊU: Điều chỉnh: không làm BT2
-Phân biệt được những từ đồng âm, từ nhiều nghĩa trong số các từ nêu ở BT1
- Biết đặt câu phân biệt các nghĩa của một từ nhiều nghĩa (BT3)
- HS KG biết đặt câu phân biệt các nghĩa của mỗi tính từ nêu ở BT3
- Rèn kĩ năng phân biệt từ đồng âm, từ nhiều nghĩa Kĩ năng dùng từ đặt câu
II.CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi bài tập 2 - Bộ dụng cụ chia nhóm ngẫu nhiên
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Bài cũ: “Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên”
- Nh n xét, ghi đi mậ ể
2 Bài mới: “Luyện tập về từ nhiều nghĩa”
Hoạt động 1: Nhận biết và phân biệt từ nhiều
nghĩa với từ đồng âm (BT1)
- Tổ chức cho HS thảo luận theo nhóm 6
* Yêu cầu:
Trong các từ gạch chân dưới đây, những từ nào
là từ đồng âm với nhau, từ nào là từ nhiều
nghĩa?
* Chốt ý, ghi bảng:
- Nghĩa của từ đồng âm khác hẳn nhau
- Nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối
quan hệ với nhau
Hoạt động 2: Phân biệt nghĩa một số tính từ
(BT3)
- Yêu cầu HS đọc bài 3/83
- Yêu cầu HS suy nghĩ trong 3 phút, ghi ra nháp
và đặt câu nối tiếp
- Chia lớp thành 6 nhóm
- Thảo luận (5 phút)
- Các nhóm báo cáo kết quả
- 1 HS nhắc lại
- Hoạt động nhóm cặp
- Quan sát, đọc
- Thảo luận và trình bày (lên bảng phụ gạch 1 gạch dưới nghĩa gốc, 2 gạch dưới nghĩa chuyển)
a Nghĩa gốc: chỉ một mùa của năm: mùa xuân b,c Nghĩa chuyển: “xuân” có nghĩa là tuổi, năm
L
- Đọc yêu cầu bài 3/83
- Đặt câu nối tiếp sau khi suy nghĩ 3 phút
- Lớp nhận xét và tiếp tục đặt câu
Trang 8IV CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Thế nào là từ nhiều nghĩa?
- Làm thế nào để phân biệt từ nhiều nghĩa và từ đồng âm?
- Chuẩn bị: “Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên”
- Nhận xét tiết học
-TOÁN Tiết: 39 LUYỆN TẬP CHUNG I.MỤC TIÊU: - Không yêu c u: Tính b ng cách thu n ti n nh t.ầ ằ ậ ệ ấ
+ Đọc, viết, sắp xếp thứ tự các số thập phân
- BT cần làm : B1 ; B2 ; B3
- Rèn kĩ năng Đọc, viết, sắp xếp thứ tự các số thập phân Tính bằng cách thuận tiện nhất.kĩ năng thự hành bài tập
II.CHUẨN BỊ: Phấn màu - Bảng phụ Vở nháp - SGK - Bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Bài cũ: Luyện tập
- Nêu cách so sánh số thập phân? Vận dụng so sánh 102,3 102,45
- Vận dụng xếp theo thứ tự từ lớn đến bé 12,53; 21,35; 42,83; 34,38
- Nhận xét - ghi điểm
2 Bài mới: Luyện tập chung
Bài 1: Nêu yêu cầu bài 1
- Nhận xét sửa sai
Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2
- Tổ chức cho HS viết bảng con
- Nhận xét sửa sai
Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài 3
- GV cho HS thi đua ghép các số vào giấy bìa đã
chuẩn bị sẵn
- Nhóm nào làm nhanh lên dán ở bảng lớp
- Nhận xét, tuyên dương
- 1 HS nêu yêu cầu bài 1
- Lớp nhận xét
- 1 HS nêu
HS đọc các số thập phân
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- Viết bảng con:
a) 5,7 ; b) 32,85 ; c) 0,01 ; d) 0,304
- 1 HS đọc- Làm theo nhóm
- Dán bảng lớp
- Các nhóm nhận xét
K quả : 41,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,538
IV CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Nêu nội dung vừa ôn
- Nhận xét, tuyên dương
- Nhận xét tiết học
LỊCH SỬ Tiết: 8
XÔ VIẾT NGHỆ - TĨNH I.MỤC TIÊU: - Kể lại được cuộc biểu tình ngày 12 – 9 – 1930 ở Nghệ An :
- Ngày 12-9-1930 hàng vạn nông dân các huyện Hưng Nguyên, Nam Đàn với cờ đỏ búa liềmvà các khẩu hiệu cách mạng kéo về thành phố Vinh Thực dân Pháp cho binh lính đàn áp, chúng cho máy bay ném bom đoàn biểu tình
Phong trào đấu tranh tiếp tục lan rộng ở Nghệ – Tĩnh
- Biết một số biểu hiện về xây dựng cuộc sống mới ở thôn xã
- Giáo dục HS ý thức đấu tranh chống kẻ thù xâm lược nước ta Kĩ năng xây dựng cuộc sóng mới tươi đẹp
II.CHUẨN BỊ: Hình ảnh phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh trong SGK/16
Bản đồ Nghệ An - Hà Tĩnh hoặc bản đồ Việt Nam
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 91 Bài cũ: Đảng CSVN ra đời
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu cuộc biểu tình ngày 12/9/1930
- Cho HS đọc SGK đoạn “Từ tháng 5 hàng trăm người bị
thương”
- Tổ chức thi đua “Ai mà tài thế?”
Hãy trình bày lại cuộc biểu tình ở Hưng Yên (Nghệ An)?
Nhận xét, tuyên dương
Chốt ý: Ngày 12/9 là ngày kỉ niệm Xô Viết Nghệ Tĩnh
Hoạt động 2: Tìm hiểu những chuyển biến mới trong các thôn xã
- Chia lớp thành 4 nhóm
- GV đính sẵn nội dung thảo luận dưới các tên nhóm: Hưng
Nguyên, Nghệ An, Hà Tĩnh, Vinh
- Câu hỏi thảo luận
a) Trong thời kì 1930 - 1931, ở các thôn xã của Nghệ Tĩnh đã
diễn ra điều gì mới?
b) Sau khi nắm chính quyền, đời sống tinh thần của nhân dân
diễn ra như thế nào?
c) Bọn phong kiến và đế quốc có thái độ như thế nào?
d) Hãy nêu kết quả của phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh?
- Nhận xét từng nhóm
- Chốt ý: Bọn đế quốc, phong kiến hoảng sợ tù đày hoặc bị giết
- Hoạt động cá nhân
- HS đọc SGK
- Trình bày theo trí nhớ (3-4 em)
- Cần nhấn mạnh: 12/9 là ngày
kỉ niệm Xô Viết Nghệ Tĩnh
- HS đọc lại (2 - 3 em)
- Hoạt động nhóm, lớp
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Nhận phiếu học tập
- Các nhóm thảo luận, nhóm trưởng trình bày kết quả lên bảng lớp
- Các nhóm bổ sung, nhận xét
- HS đọc lại
- Hoạt động cá nhân
- HS trình bày
IV CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Trình bày những hiểu biết khác của em về phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh?
- Nhận xét tiết học
-Thứ sáu ngày 19 tháng 10 năm 2012
TẬP LÀM VĂN Tiết: 16 LUYỆN TẬP TẢ CẢNH (DỰNG ĐOẠN MỞ BÀI – KẾT BÀI) I.MỤC TIÊU:
- Nhận biết và nêu được cách viết hai kiểu mở bài : mở bài trực tiếp, mở bài gián tiếp (BT1)
- Phân biệt được hai cách kết bài : kết bài mở rộng, kết bài không mở rộng (BT2) ; viết được đoạn mở bài kiểu gián tiếp, đoạn kết bài kiểu mở rộng cho bài văn tả cảnh thiên nhiên ở địa phương (BT3)
- Yêu thích cảnh đẹp của thiên nhiên, yêu đất nước Biết bảo vệ môi trường và tạo nên nên môi
trường sạch đẹp
II.CHUẨN BỊ:- Giấy khổ to và bút dạ ; bảng phụ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Nh n xét ghi đi mậ ể
2 Bài mới:
Hoạt động 1: HD ôn tập kiểu bài mở
bài trực tiếp và gián tiếp
- HD tìm hiểu bài tập:
+ Bài tập 1: Cho HS đọc yêu cầu bài 2
- Cho HS thảo luận theo nhóm cặp đôi
? Đoạn nào mở bài trực tiếp, đoạn nào
mở bài gián tiếp? Tại sao em biết điều
đó?
? Em thấy kiểu mở bài nào tự nhiên,
hấp dẫn hơn?
- Nhận xét, sửa sai
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- Lớp thảo luận theo nhóm cặp đôi
- Đoạn a mở bài theo kiểu trực tiếp vì giới thiệu ngay
con đường sẽ tả là đường Nguyễn Trường Tộ
- Đoạn b mở bài theo kiểu gián tiếp vì nói đến những kỉ
niệm tuổi thơ với những cảnh vật quê hương như: dòng sông, triền đê rồi mới giới thiệu con đường định tả
- Mở bài theo kiểu gián tiếp sinh động, hấp dẫn hơn
- 2 HS trả lời
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 1 HS đọc yêu cầu bài
Trang 10+ Bài tập 2:
- Cho HS đọc yêu cầu bài
- Cho HS hoạt động nhóm 4
- Nhận xét, kết luận
* Hoạt động 2: Thực hành viết mở bài
và kết bài của bài bài văn (BT3)
- Cho HS đọc yêu cầu bài
- Ghi đề bài lên bảng, gach dưới các từ
quan trọng
- Nhắc nhở HS cách viết bài khi viết
đoạn mở bài và đoạn kết bài
- Nhận xét, sửa sai
- Đọc bài văn đã chuẩn bị cho HS nghe
- Lớp chia làm 4 nhóm, nhận giấy khổ to, trao đổi thảo luận viết vào giấy
Giống nhau: đều nói lên tình cảm yêu quý, gắn bó thân thiết của tác giả với con đường
Khác nhau: đoạn kết bài theo kiểu tự nhiên: khẳn định con đường là người bạn quý, gắn bó với kỉ niệm thời thơ ấu của tác giả Đoạn kết bài theo kiểu mở rộng: vừa nói về tình cảm yêu quý con đường của bạn HS, ca ngợi công ơn của các cô bác …
- 1 nhóm báo cáo kq’ các nhóm khác bổ sung
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- Làm bài vào vở
- HS đọc làm vào giấy cở to
- HS đính bài làm giấy khổ to lên bảng
- Đọc bài, nhận xét, chữa bài
- Lắng nghe và nêu nhận xét
- Nhắc lại cách viết bài văn có mở bài theo kiểu trực tiếp, kiểu gián tiếp
IV CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Về nhà hoàn thành bài tập 3
- Nhận xét tiết học
- Học bài và chuẩn bị bài sau: Luyện tập thuyết trình, tranh luận
-TOÁN Tiết: 40 VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN I.MỤC TIÊU: - Biết viết số do đọ dài dưới dạng số thập phân (trường hợp đơn giản).
- BT cần làm : B1 ; B2 ; B3
- Rèn kĩ năng thực hành các bài tập
II.CHUẨN BỊ: Kẻ sẵn bảng đơn vị đo độ dài (chỉ ghi đơn vị đo) Bảng phụ, phấn màu
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Bài cũ: Luyện tập chung
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:“Viết các số đo độ dài dưới dạng STP”
Hoạt động 1:
1/ Hệ thống bảng đơn vị đo độ dài:
- GV hỏi - HS trả lời, GV ghi bảng:
- Nêu lại các đơn vị đo độ dài bé và lớn hơn m
2/ HDHS tìm hiểu VD:
+ VD1:Viết số đo thích hợp: 6m 4dm = … m
- Hướng dẫn HS cách viết:
- Nhận xét, kết luận
+ VD2: HDHS viết tương tự VD1
* Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Cho HS làm vào bảng con
- Nhận xét sửa sai
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc đề
- Yêu cầu HS làm vở
- Nhận xét, sửa bài
- Chọn 10 em làm nhanh sẽ được tặng 1 em 1
- Hoạt động cá nhân, lớp
- HS thực hành điền vào vở nháp đã chuẩn bị sẵn ở nhà
km ; hm ; dam; m ; dm ; cm ; mm
- 1 HS đọc yêu cầu
- Viết 6m 4dm = 6 104 m
- Viết hỗn số 6 104 m thành: 6 104 m = 6,4m
- 1 HS nêu lại cách viết
- Đọc yêu cầu bài
- Làm bài vào bảng con
- HS đọc đề
- HS thi đua “Hái hoa điểm 10”
- Chọn các bạn giải nhanh sửa bảng lớp (mỗi bạn 1 bài)
- Đọc đề