- Giáo viên hệ thống câu hỏi và hỏi * Giáo viên kết luận: Năm nay các em đã là học sinh lớp 5, là lớp lớn nhất trong tr-ờng, vì vậy học sinh lớp 5 cần phải gơng mẫu về mọi mặt để cho các
Trang 1TUẦN 1
Thứ hai ngày 23 thỏng 8 năm 2010
TIẾT 1: TIN HỌC: Giỏo viờn bộ mụn thực hiện
TIẾT 2: TẬP ĐỌC: TCT 1: THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc đúng, đọc trôi chảy, thể hiện đợc tình cảm thân ái, trìu mến
- Hiểu bài: Hiểu các từ trong bài Hiểu nội dung bức th
- Học thuộc lòng một đoạn th
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh, bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
1 Mở đầu: 2’ - GV nêu yêu cầu môn tập
đọc lớp 5
2 Bài mới: 32’
a/ Giới thiệu bài
b) HD HS luyện đọc (11 12 phút)
- Chia đoạn: 2 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu đến nghĩ sao
- Ngày khai trờng tháng 9 năm 1945 có gì
đặc biệt so với ngày khai trờng khác?
- Sau cách mạng tháng 8, nhiệm vụ của toàn
dân là gì?
- HS có trách nhiệm nh thế nào trong công
cuộc kiến thiêt đất nớc?
d/ HD đọc diễn cảm: (7 8 phút)
- GV đọc diễn cảm đoạn th mẫu
- GV sửa chữa, uốn nắn
- HS đọc đoạn 1 Trả lời câu hỏi 1
+ Ngày khai trờng đầu tiên … đi bộ
+ Các em bắt đầu đợc hởng nền giáo dục mới
- HS đọc đoạn 2 Trả lời câu hỏi 2, 3
+ Xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên đã để lại làm cho nớc ta … hoàn cầu
+ Phải cố gắng siêng năng, học tập … ờng quốc năm châu
c HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Thi đọc diễn cảm trớc lớp
- HS nhẩm đoạn từ sau 80 … của các em
- HS đọc đoạn nội dung chính của bài
TIẾT 3: TOÁN: TCT 1: ôn tập: khái niệm về phân số
I Mục đích yêu cầu: - Củng cố Khái niệm ban đầu về phân số, đọc, viết phân số, viết thơng,
viết số tự nhiên dới dạng phân số
- Vận dụng toàn bài tập đúng
- Giáo dục HS làm bài tập đúng
Trang 2II Đồ dùng dạy học:
- Tấm bìa cắt minh hoạ phân số
III Hoạt động dạy học:
TIẾT 4: ANH VĂN: Giỏo viờn bộ mụn thực hiện
- Vui và tự hào là học sinh lớp 5
II.Tài liêu - ph ơng tiện:
- Giấy tsắng, bút màu
- Các truyện nói về các tấm gơng sáng lớp 5
III.Hoạt động day hoc:
1/Giới thiệu bài, ghi bảng
- Tơng tự các tấm bìa còn lại
- GV theo dõi, uốn nắn
* Ôn tập cách viết thơng hai số tự nhiên,
mỗi số tự nhiên dới dạng phân số
60 ; 1000
5 ;4
3 ; 100
32
; 1
105 ;
11000
- HS nêu lại nội dung ôn tập
Trang 3TIẾT 2: KHOA HỌC: TCT 1: Sự sinh sản
I Mục đích yêu cầu:
- Nhân ra mỗi trẻ em đều do bố mẹ sinh ra v có những đặc điểm giống với bố mẹ mình.à
- Nắm được ý nghĩa của sự sinh sản
II Đồ dùng dạy học:
- Hình minh hoạ sgk
- Vở bài tập khoa học
III Hoạt động dạy học:
1/ Gi ới thiệu bài – ghi đầu bài : (2’)
2 / Tỡm hiểu bài :( 30)
a) Hoạt động 1: Quan sỏt và thảo luận
- Treo tranh
- Giáo viên hệ thống câu hỏi và hỏi
* Giáo viên kết luận: Năm nay các em đã
là học sinh lớp 5, là lớp lớn nhất trong
tr-ờng, vì vậy học sinh lớp 5 cần phải gơng
mẫu về mọi mặt để cho các em học sinh
khối khác noi theo
b) Hoạt động 2: Làm bài tập sgk
- Giáo viên nêu yêu cầu bài tập 1
- Giáo viên kết luận: Các điểm a, b, c, d, e
trong bài tập 1là nhiệm vụ của học sinh
lớp 5 mà các em cần phải thực hiện
c) Hoạt động 3: Tự liên hệ bài tập 2
* Cách tiến hành:
- Giáo viên nêu yêu cầu tự liên hệ
- Giáo viên kết luận: Các em cần cố gắng
phát huy … nhiệm vụ của học sinh lớp 5
d) Hoạt động 4: Trò chơi
- Củng cố lại nội dung bài
- Giáo viên nhận xét và kết luận
3.Củng cố dặn dò– :(2p )’
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại bài: Chuẩn bị giờ sau thực
hành luyện tập
- Học sinh quan sát từng tranh và thảo luận cả lớp theo câu hỏi
+ Học sinh thảo luận cả lớp
- Học sinh thảo luận yêu cầu theo nhóm đôi
- Một vài nhóm trình bày trớc lớp
Học sinh nêu lại nhiệm vụ học sinh lớp 5
- Học sinh tự nhận thức về bản thân và có ý thức học tập rèn luyện để xứng đáng là học sinh lớp 5
- Học sinh suy nghĩ, đối chiếu việc làm của mình, nhiệm vụ của học sinh lớp 5
- Một số học sinh tự liên hệ trớc lớp
- Học sinh thay phiên nhau đóng vai phóng viên (báo thiếu niên tiền phong …) để phỏng vấn …
+ Học sinh đọc phần ghi nhớ
Trang 4Thứ ba ngày 24 thỏng 8 năm 2010
TIẾT 1: THỂ DỤC: Giỏo viờn bộ mụn thực hiện :
TIẾT 2: CHÍNH TẢ : TCT 1: việt nam thân yêu
I Mục đích - yêu cầu:
- Nghe viết đúng, trình bày đúng bài chính tả: Việt Nam thân yêu
- Làm bài tập để củng cố quy tắc viết chính tảvới: g, gh, ng, ngh, c, k
- Giáo dục học sinh rèn giữ vở sạch đẹp
II Hoạt động dạy hoc:
1/ Giới thiệu bài, ghi bảng 2’
2//Tỡm hiểu bài: 31’
a/ Hoạt động 1: Trò chơi “Bé là con ai”
+ GV phổ biến cách chơi
- Mỗi HS đợc phát 1 phiếu có hình em bé, sẽ
phải đi tìm bố, hoặc mẹ của em bé đó Ngợc
lại ai nhận đợc phiếu có hình bố, mẹ sẽ phải đi
tìm con mình
- Ai tìm đúng hình (đúng thời gian quy định sẽ
thắng)
+ HS chơi:
+ Yêu cầu HS trả lời câu hỏi
- Tại sao chúng ta tìm đợc bố, mẹ cho các bé?
- Qua trò chơi, các em rút ra điều gì?
b/ Hoạt động 2: Làm việc cả lớp
- GV yêu cầu HS thảo luận tìm ra ý nghĩa của
sự sinh sản thông qua các câu hỏi
* Kết luận: Nhờ có sự sinh sản mà các thế hệ
trong mỗi gia đình, dòng họ đợc duy trì kế tiếp
đọc các lời thoại giữa các nhân vật
- HS liên hệ vào thực tế gia đình - HS làm việc theo cặp rồi trình bày trớc lớp
+ HS nêu phần ý nghĩa bài học (sgk)
- HS nêu ý nghĩa bài học
Trang 5TIẾT 3: TOÁN: TCT 2: ôn tập: tính chất cơ bản của phân số
I Mục đích yêu cầu:
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn, quy đồng mẫu số
- Giáo dục HS lòng say mê học toán
II Hoạt động dạy học:
1/ Giới thiệu bai, ghi bảng 2’
2/ H ớng dẫn học sinh nghe viết: 20’
- Giáo viên đọc bài chính tả 1 lợt
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Học sinh theo dõi
- Học sinh đọc thầm lại bài
- Quan sát lại cách trình bày trong sgk, chú ý những từ viết sai ( dập dờn…)
- Học sinh viết vào vở, chú ý ngồi đúng t thế
- Học sinh soát lỗi
- Học sinh trao đổi bài soát lỗi
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh điền: ( Ngày, ghi, ngát, ngữ, nghĩ, gái, có, ngày, của kết của, kiên trì)
Viết là kViết là ghViết là ngh
Còn!lại
Viết là cViết là gViết là ng
Trang 6TIẾT 4: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TCT 1: Từ đồng nghĩa
I
Mục tiêu :
- Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn
- Vận dụng vào làm bài tập đúng các bài tập
- Giáo dục học sinh sử dụng linh hoạt từ trong khi viết
- HS nêu nhận xét, khái quát chung trong sgk
+ HS tự rút gọn các ví dụ
+ Nêu lại cách rút gọn
4
33 :12
3 :912
910 :120
10 :
=
12090
Hoặc:
4
330 :120
30 :90
=
=
12090
+ HS lần lợt làm các ví dụ 1, 2
+ Nêu lại cách quy đông
- HS làm miệng theo cặp đôi
16
964
36 ;3
227
18
;5
- Quy đồng mẫu số các phân số
- HS trao đổi nhóm 3 và nêu miệng
- HS nêu lại nội dung chính của bài
Trang 7
TIẾT 5: KỂ CHUYỆN: TCT 1: lý tự trọng
I Mục tiêu:
- Rèn học sinh kỹ năng nói, kể đợc từng đoạn truyện và toàn bộ câu chuyện;
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện vận dụng và kể chuyện giọng chuyền cảm
- Giáo dục học sinh có ý thức chăm chú nghe truyện Lòng biết ơn anh Lý Tự Trọng
II Đồ dùng dạy hoc:
+ Tranh minh hoạ theo đoạn truyện SGK
III Hoạt động dạy học:
Gi 1 ới thiệu bài, ghi bảng 2 ’
- Giáo viên hớng dẫn học sinh so sánh
- Giáo viên chốt lại: Những từ có nghĩa giống
nhau nh vậy là các từ đồng nghĩa
Bài tập 2:
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
- Gv chốt Xây dụng và kiến thiết có thể thay
thé đợc cho nhau ( nghĩa giống nhau hoàn
- Nớc nhà- toàn cầu - non sông - năm châu
Cõu 2 Tìm những từ đồng nghĩa với các từ
- GV nhận xét , khắc sâu nội dung
- 1 học sinh đọc trớc lớp yêu cầu bài tập 1
- Lớp theo dõi trong sgk
- Một học sinh đọc các từ in đậm
* Giống nhau: Nghĩa của các từ này giống nhau (cùng chỉ 1 hành động, một màu)
Học sinh nêu lại
- Học sinh đọc lại yêu cầu bài tập
- Học sinh làm các nhân (hoặc trao đổi)
- Học sinh phát biểu ý kiến
+ Học sinh giải nghĩa
- Học sinh nêu phần ghi nhớ trong sgk
- Học sinh suy nghĩ phát biểu ý kiến + Nớc nhà - Non sông
+ hoàn cầu - năm châu
- Học sinh hoạt động nhóm Đại diện nhóm trình bày,( 3 nhóm )
+ Đẹp, đẹp đẽ, xinh đẹp…
+ To lớn, to đùng, to tờng, to kềnh…+ Học tập, học hành, học hỏi…
- Học sinh làm vào vở bài tập
- Học sinh nối tiếp nhau nói những câu vừa đặt
- Chỳng em luụn cố gắng học tập tốt.
…………
- Học sinh nêu lại ghi nhớ
Trang 8
Thứ tư ngày 25 thỏng 8 năm 2010
TIẾT 1: TẬP ĐỌC: TCT 2: quang cảnh làng mạc ngày mùa
I Mục tiêu:
- Đọc đúng các từ khó, đọc diễn cảm bài văn miêu tả
- Hiểu các từ ngữ Phân biệt đợc sắc thái các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc
- Thấy đợc quang cảnh làng mạc giữa ngày mùa, hiện lên một bức tranh làng quê thật đẹp, sinh động và trù phú qua đó thể hiện tình yêu quê hơng đất nớc
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài, ghi bảng : 2’
2 Giáo viên kể chuyện 7’
- Giáo viên kể lần 1: Viết lên bảng tên các
nhân vật (Lý Tự Trọng, tên đội trởng, Tây,
mật thám Lơ- Giăng, luật s)
- Giáo viên kể lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào
từng tranh minh hoạ (sgk)
- Giáo viên giải thích một số từ khó
3 H ớng dẫn học sinh kể chuyện trao đổi ý
nghĩa cõu chuyện 26’
*Bài tập 1:
- Dựa vào tranh minh hoạ và trí nhớ tìm mỗi
tranh câu thuyết minh
- Giáo viên theo dõi đôn đốc
- Cả lớp và giáo viên cùng nhận xét
- Giáo viên thuyết minh cho 6 tranh
* Bài tập 2, 3:
- Giáo viên lu ý: Chỉ cần kể đúng cốt truyện,
không cần lặp lại nguyên văn từng lời của
thầy (cô)
- Cả lớp cùng giáo viên nhận xét, bình chọn
bạn kể hay nhất …
4 Củng cố- dặn dò:2’
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị trớc bài trong sgk
- Học sinh theo dõi
- Học sinh quan sát và nghe
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1
+ Học sinh làm việc cá nhân hoặc trao đổi.+ Học sinh phát biểu lời thuyết minh cho 6 tranh
- Học sinh đọc lại các lời thuyết minh
+ Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh tự kể chuyện thầm
- Trao đổi ý kiến về nội dung ý nghĩa câu chuyện
- Kể chuyện theo nhóm (3 6 em)
- Kể toàn bộ câu chuyện
- Thi kể trớc lớp Trao đổi ý nghĩa câu chuyện trớc lớp
Trang 9TIẾT 2: ÂM NHẠC: Giỏo viờn bộ mụn thực hiện.
TIẾT 3: TOÁN: TCT 3: ôn tập- so sánh hai phân số
I Mục tiêu:
- Nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu và khác mẫu
- Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn
- Giáo dục học sinh say mê học toán
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Đọc thuộc lòng đoạn văn (Th gửi các em
học sinh) trả lời câu hỏi
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Gviên kết hợp giải nghĩa 1 số từ khó
- Giáo viên đọc mẫu giọng diễn cảm
b/ Tìm hiểu bài:7’
- Giáo viên hdẫn học sinh đọc và trả lời?
Kể tên những sự vật trong bài có màu
vàng và tự chỉ màu vàng?
? Mỗi học sinh chọn 1 màu vàng trong bài
và cho biết từ đó gợi cho em cảm giác gì?
? Những chi tiết nào về thời tiết và con
ng-ời đã làm cho bức tranh làng quê đẹp và
sinh động?
? Bài văn thể hiện tình cảm gì của tác giả
đối với quê hơng?
Giáo viên chốt lại phần tìm hiểu bài:
- Một học sinh khi đọc toàn bài
- Học sinh quan sát tranh minh họa bài văn.+ Học sinh đọc nối tiếp nhau lần 1
+ Học sinh đọc nối tiếp nhau lần 2
- Học sinh theo dõi
- Học sinh luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp thi đọc
Trang 10TIẾT 4: TẬP LÀM VĂN: TCT 1: cấu tạo của bài văn tả cảnh
I Mục đích yêu cầu:
- Năm đợc cấu tạo 3 phần của 1 bài văn (Mở bài, thân bài, kết bài)
- Biết phân tích cấu tạo của 1 bài văn tả cảnh cụ thể
- Giáo dục HS yêu thích môn văn
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập, bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài, ghi bảng.2’
2/ Giảng bài mới.31’
a) Phần nhận xét.
* Bài tập 1:
- GV giải nghĩa từ hoàng hôn (thời gian
cuối buổi chiều, mặt trời lặn ,)
- GV chốt lại lời giải đúng
- Bài văn có 3 phần:
- HS đọc yêu cầu bài tập 1 Đọc thầm giải nghĩa từ khó trong bài Màu ngọc lam, nhạy cảm, ảo giác
- Cả lớp đọc thầm bài văn, xác định phần mở bài, thân bài, kết bài
Bài 1: Điền dấu >, <, =
Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ
7
2 <
75
- Học sinh giải thích tại sao
7
2 <
75
- Học sinh nêu cách so sánh 2 phân số khác mẫu số
- 1 học sinh thực hiện ví dụ 2
+ So sánh 2 phân số:
4
3 và
75
Quy đồng mẫu số đợc :
28
21 và
2820
+So sánh: vì 21 > 20 nên
28
21 >
2820
Vậy:
7
54
8 ; 18
17 : b/ ;
4
3
;8
5
;21
Trang 11*, Mở bài: (Từ đầu yên tỉnh này)
*, Thân bài: (Từ mùa thu chấm dứt)
* Kêt bài: (Cuối câu)
Bài tập 2: GV nêu yêu cầu bài tập
+ Mở bài: (câu văn đầu)
+ Thân bài: (Cảnh vật trong nắng tra)
+ Kết bài: (câu cuối) kết bài mở rộng
- Đại diện các nhóm trình bày
- 2 3 HS đọc nội dung phần ghi nhớ sgk
- 1 vài em minh hoạ nội dung ghi nhớ bảng nói
+ HS đọc yêu cầu của bài tập và bài văn Nắng tra
Trang 12TIẾT 2: KHOA HỌC: TCT 2: nam hay nữ ?
I Mục tiêu:
- Phân biệt các đặc điểm giữa nam và nữ
- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quam niệm xã hội về nam và nữ
- Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới, không phân biệt bạn nam, bạn nữ
II Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 6, 7 sgk
- Các tấm phiếu có nội dung nh trang 8 (sgk)
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Nêu ý nghĩa của sự sinh sản
- Các nhóm thảo luận các câu hỏi 1,2,3
- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo thảo luận của nhóm mình
mở đầu cuộc xõm lược nước ta, quõn dõn ta
chống trả quyết liệt nờn Phỏp khụng tiến
nhanh được
+ Năm sau chuyển hướng đỏnh vào Gia
Định, Trương Định cựng dõn khỏng chiến
HĐ 2: Thảo luận nhúm.
+ Khi nhận lệnh triều đỡnh Trương Định cú
gỡ băn khoăn, suy nghĩ?
+ Nghĩa quõn và dõn chỳng đó làm gỡ?
+ Trương Định đó làm gỡ để đỏp lại lũng tin
yờu của nhõn dõn?
- Nhận xột
Gv: ? Em cú suy nghĩ gỡ về việc Trương
Định khụng tuõn lệnh triều đỡnh ở lại cựng
nhõn dõn chống Phỏp
+ Em cú suy nghĩ gỡ thờm về Trương Định?
+ Em biết đường phố, trường học nào mang
tờn ụng?
3/Củng cố , dặn dũ: 2’
- Nhận xột tiết học, đỏnh giỏ tuyờn dương
- HS trả lời và chỉ bản đồ Đà Nẵng và 3 tỉnh miền Đụng , 3 tỉnh Tõy Nam kỡ
- HS thảo luận và trả lời cõu hỏi
- Trương Đinh băn khoăn khụng biết võng lệnh vua hay chiều ý dõn khỏng chiến đến cựng
+ Nghĩa quõn và nhõn dõn cựng suy tụn ụng làm “Bỡnh Tõy Đại nguyờn soỏi”+ Cảm kớch tấm lũng dõn chỳng Trương Định ở lại cựng nhõn dõn chống Phỏp
- HS trả lời
- HS lắng nghe
Hs phỏt biểu
Trang 13- Giáo viên kết luận:
Hoạt động 2: Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng”
- Tổ chức và hớng dẫn
- Làm việc cả lớp:
- Giáo viên đánh giá, kết luận
Hoạt động 3: Thảo luận:
Một số quan niệm xã hội về nam và nữ
- Giáo viên tóm tắt nội dung
- Học sinh nêu lại kết luận
- Học sinh thi xếp các từ vào bảng
+ Đại diện mỗi nhóm lên trình bày và giải thích tại sao lại sắp xếp nh vậy
+ Các nhóm thảo luận các câu hỏi trong sgk
+ Từng nhóm báo cáo kết quả
- Học sinh nêu lại các kết luận
Thứ năm ngày 26 thỏng 8 năm 2010
TIẾT 1: THỂ DỤC: Giỏo viờn bộ mụn thực hiện
TIẾT 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TCT 2: Luyện tập về từ đồng nghĩa
I Mục đích - yêu cầu:
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Thế nào là từ đồng nghĩa? Nêu ví dụ
đồng nghĩa không hoàn toàn và hoàn
- Gviên và học sinh nhận xét, đánh giá
Bài 2: Đặt câu với mỗi từ vừa tìm đợc
+ HS hoạt động nhóm (4 nhóm)Xanh lam,xanh biếc,xanh mượt,xanh xanh…
- Đo đỏ,đỏ hồng,đỏ tớa,đỏ tươi,đỏ thắm…
- trắng tinh,trăngtoỏt,trắng ngà,trắng bạch …
- đen úng,đen lỏy,đen huyền,đen mượt…
+ Đại diện các nhóm lên trình bày
+ Học sinh chơi trò chơi tiếp sức, mỗi em đọc
Nam+ Có râu
+ Cơ quan sinh dục tạo ra tinh trùng
Cả nam và nữ
+ Dịu dàng, mạnh mẽ, kiên nhẫn, tự tin, chăm sóc con, trụ cột gia
đình, đá bóng, làm bếp giỏi
Nữ+ Cơ quan sinh dục tạo
ra trứng, mang thai đẻ con
Trang 14- Cả lớp và giáo viên nhận xét.
Bài 3: Chọn từ thích hợp trong ngoặc
đơn để hoàn chỉnh bài văn sau
- Giáo viên theo dõi đôn đốc
Thứ tự các từ cần điền (điên cuồng, nhô
nhanh 1 câu vừa đặt trớc
+ Học sinh đọc yêu cầu bài tập: “Cá hồi vợt thác”, lớp đọc thầm
+ Học sinh sửa lại bài vào vở
TIẾT 3: TOÁN: TCT 4 : ôn tập: so sánh hai phân số (Tiết 2)
III Hoạt động dạy học:
1 / Giới thiệu bài, ghi bảng.2’
; 14
9
+ Học sinh làm vào vở bài tập
+ Nêu lại đặc điểm của phân số bé hơn 1, lớn hơn 1, bằng 1
- Học sinh làm trên bảng + Hai phân số có tử số bằng nhau, phân số nào
có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn
- Học sinh làm vào vở bài tập
- Một vài em chữa bài
Mà 15
Trang 153/Nhận xột , dặn dũ 1’
- Về nhà làm VBT
TIẾT 4: ANH VĂN: Giỏo viờn bộ mụn thực hiện.
TIẾT 5: MĨ THUẬT: Giỏo viờn bộ mụn thực hiện
Thứ sỏu ngày 27 thỏng 8 năm 2010
TIẾT 1: TẬP LÀM VĂN: TCT 2: Luyện tập tả cảnh
I
Mục đích - yêu cầu:
- Học sinh hiểu thế nào là nghệ thuật quan sát và miêu tả trong bài văn tả cảnh “Buổi sớm trên cánh đồng”
- Biết lập dàn ý tả cảnh một buổi trong ngày và trình bày theo dàn ý những điều đã quan sát
- Giáo dục học sinh lòng yêu thích môn văn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh, ảnh quang cảnh một số vờn cây, công viên, đờng phố, cánh đồng nơng rẫy…
- Bút dạ, giấy
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ
2 Dạy bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài, ghi bảng
+ Mở bài: Giới thiệu bao quát cảnh yên tĩnh
của công viên vào buổi sớm
+ Thân bài: (Tả các bộ phận của cảnh vật)
- Cây cối, chim chóc, những con đờng
- Mặt hồ, ngời tập thể dục, đi lại
+ Kết bài: Em rất thích đến công viện vào
những buổi sáng mai
3 Củng cố- dặn dò:2’
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà tiếp tục hoàn chỉnh dàn ý
2 hs nờu
- Học sinh đọc nội dung bài tập 1
- Học sinh đọc thầm và trao đổi các câu hỏi
- Một số học sinh thi nối tiếp nhau trình bày ý kiến
+ Học sinh đọc yêu cầu bài tập
+ Học sinh dựa vào quan sát tự lập dàn ý.+ Trình bày nối tiếp dàn ý
+ Một học sinh trình bày bài làm tốt nhất Các học sinh khác bổ xung, sửa chữa vào bài của mình
Trang 16
TIẾT 2: KĨ THUẬT: TCT 1: đính khuy hai lỗ (Tiết 1)
I Mục đích yêu cầu:
- Biết cách đính khuy hai lỗ Đính đúng khuy 2 lỗ đúng quy định, đúng kỹ thuật
- Rèn luyện tính cẩn thận
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu đính khuy 2 lỗ
- Vật liệu: kim, chỉ, vài, khuy 1 số loại 2 lỗ
III Hoạt động dạy học:
1/Kiểm tra sự chuẩn bị của hs: 5’
2/Dạy bài mới: 28’
a/Giới thiệu bài: (1’)Giới thiệu và nờu mục đớch
bài học
b/Hoạt động 1: Quan sỏt , nhận xột mẫu
-Cho HS quan sỏt 1 số mẫu khuy 2 lỗ H1a SGK
+Cú mấy loại khuy 2 lỗ?
+Đường chỉ đớnh trờn khuy ntnao?
+Khoảng cỏch giữa cỏc khuy?
-Kết luận: SGV
c/Hoạt động 2: HD thao tỏc kĩ thuật
-Gọi HS đọc mục 1 SGK và quan sỏt H2a
-Gọi HS lờn bảng thao tỏc mục 1
-1 em đọc,cả lớp đọc thầm-1 em lờn bảng thực hiện-HS đọc
-Trả lời-Quan sỏt-HS đọc-HS thực hiện-HS đọc-Trả lời
- Giáo dục học sinh có ý thức trong giờ học
II Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài, ghi bảng 2’
2/ Giảng bài mới.31’
a) Hoạt động 1: Giới thiệu phân số thập
phân.- Giáo viên nêu và viết trên bảng các
Trang 17phân số.
1000
17
; 100
5
; 10
bằng phân số
5
3
- Tơng tự:
125
20
; 4
; 1000
625
; 100
21
;
7
3
Bài 3: Học sinh tự viết vào vở
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
6 =
=
53
+ Học sinh nêu nhận xét
(Môt số phân số có thể viết thành phõn số thập phân)
; 104
- Học sinh nêu miệng kết quả
- Học sinh hoạt động theo 4 nhóm
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Học sinh nêu lại tính chất của phân số thập phân
TIẾT 4: TIN HỌC: Giỏo viờn bộ mụn thực hiện.
CHIỀU: TIẾT 1: ĐỊA LÍ: TCT 1: Việt nam đất nớc chúng ta
I Mục tiêu:
- Chỉ đợc vị trí và giới hạn của nớc Việt Nam trên bản đồ
- Mô tả đợc vị trí hình dạng, diện tích lãnh thổ Việt Nam Biết những thuận lợi và khó khăn do
vị trí đem lại cho nớc ta
- Giáo dục học sinh yêu thiên nhiên, đất nớc Việt Nam
* Hoạt động 1: Làm việc theo cặp:
? Đất nớc Việt Nam gồm có những bộ phận
nào?
? Chỉ vị trí đất liền của nớc ta trên bản đồ:
? Phần đất liền giỏp với những nớc nào?
- Học sinh quan sát hình 1 (sgk) thảo luận cặp và trả lời câu hỏi
- (Đất liên, biển, đảo và quần đảo)
- Học sinh lên bảng chỉ
Trang 18? Biển bao bọc phía nào phần đất liền?
? Kể tên một số đảo và quần đảo của nớc
* Hoạt động 2: (Làm việc theo nhóm)
? Phần đất liền của nớc ta có đặc điểm gì?
? Nơi hẹp ngàng nhất là bao nhiêu?
? Diện tích lãnh thổ nớc ta? Km2
? So sánh nớc ta với một số mớc trong bảng
số liệu?
- Giáo viên và học sinh nhận xét
* Hoạt động 3: (Trò chơi tiếp sức)
- Giáo viên đánh giá nhận xét từng đội
+ Trung Quốc, Lào, Cam-Phu-Chia
+ Đông nam, tây nam (Biển đông)
+ Cát Bà Bạch Long Vĩ, Côn Đảo, Phú Quốc … Hoàng sa, Trờng sa
(Nằm trên bán đảo Đông Dơng … có cùng biển thông với đại dơng … giao lu với các nớc: đờng bộ, đờng biển vầ đờng không)
+ Học sinh đọc trong sgk, quan sát hình 2
và bảng số liệu rồi thảo luận
+ Đại diện các nhóm lên trình bày
+ Học sinh nêu kết luận: (sgk)
Thứ hai ngày 30 thỏng 8 năm 2010
TIẾT 1: TIN HỌC: Giỏo viờn bộ mụn thực hiện.
TIẾT 2: TẬP ĐỌC: TCT 3: NGHèN NĂM VĂN HIẾN.
I Mục đích yêu cầu
- Biết đọc đúng một văn bản khoa học thờng thức có bảng thống kê
- Hiểu nội dung bài : Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời Đó là một bằng chứng
về nền văn hiến lâu đời của nớc ta
II Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh minh hoạ bài đọc sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra :5’ Gọi 2 em đọc và TLCH bài
Quang cảnh làng mạc ngày mùa
2 Dạy bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài , ghi đầu bài
b/ Luyện đọc
- Cho học sinh quan sát tranh ảnh
- Đọc nối tiếp đoạn ( 3 đoạn )
Trang 19- Giúp học sinh hiểu nghĩa từ khó
theo mục sau :
- Chiều đại nào tổ chức nhiều khoa thi nhất?
- Chiều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất ?
- Bài văn giúp em hiểu điều gì về truyền
thống văn hoá Việt Nam ?
- Nêu nội dung của bài
- Về nhà tiếp tục luyện đọc bài và chuẩn bị
cho bài sau
- Luyện phát âm từ khó và đọc chú giải
- 2 em HS đọc cá nhân toàn bài
- Khách nớc ngoài ngạc nhiên khi biết rằng
từ năm 1075 nớc ta đã mở khoa thi tiến sĩ Tính từ năm đó đến khoa thi cuối cùng vào năm 1919 các triều vua VN đã tổ chức đợc
185 khoa và lấy đỗ gần 3000 tiến sĩ
- Triều đại tổ chức nhiều khoa thi nhất là triều Lê - 104 khoa thi
- Triều Lê có nhiều tiến sĩ nhất – 1780 tiến sĩ
- VN là một đất nớc có nền văn hiến lâu
đời
- Vài HS nêu lại nội dung
- 3 HS đọc nối tiếp lại bài văn
- HS theo dõi luyện đọc đoạn cuối của bài
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn
- HS lắng nghe và thực hiện
TIẾT 3: TOÁN: TCT 6: luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố viết các phân số thập phân trên 1 đoạn của tia số, chuyển một số phân số thành phân
số thập phân Kết hợp giải toán tìm giá trụ
- Vận dụng vào giải toán thạo, chính xác
- Giáo dục học sinh lòng say mê học toán
II Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài, ghi bảng 2’
2 / H ướng dẫn luện t ập .31’
Bài 1: Viết phân số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm dới mỗi vạch của tia số
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Bài 2: Viết các phân số sau thành phân số
thập phân
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Bài 3: Tơng tự bài 2
Bài 4: Điền dấu:
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh làm việc cá nhân, và nêu miệng
- Một học sinh làm trên bảng lớp làm vào
vở bài tập
- Một vài em nêu lại cách viết
;100
375 4
15
; 10
- Học sinh làm bài và nêu kết quả bằng miệng
- Học sinh nêu đầu bài
- Làm bài theo cặp và trao bài kiểm tra
Trang 20- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.
92
; 10
<
107
100
2910
8
; 100
=
105
+ Học sinh nêu tóm tắt bài toán, trao đổi cặp đôi Giải
Số học sinh giỏi toán của lớp đó là:
Đáp số: 9 học sinh giỏi toán
6 học sinh giỏi tiếng việt
TIẾT 4: ANH VĂN: Giỏo viờn bộ mụn thực hiện.
CHIỀU: TIẾT 1: ĐẠO ĐỨC: TCT 2: Em là học sinh lớp 5 (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Nắm đợc vị thế của học sinh lớp 5 để đề ra đợc phơng hớng phấn đấu về mọi mặt xứng
đáng là học sinh lớp 5
- Kể đợc một số tấm gơng học sinh gơng mẫu
- Giáo dục học sinh tình yêu đối với trờng lớp
II Đồ dùng dạy học:
+ Phiếu, nhóm
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài h ọc : (3’)
2/
Giới thiệu bài, ghi bảng (2’)
3/ H ướng dẫn thực hành: (28’)
a) Hoạt động 1:Thảol về kế hoạch phấn đấu
- Giáo viên nhận xét chung và kết luận: “Để
- Giáo viên kết luận: Chúng ta cần học tập
theo các tấm gơng tốt của bạn bè để mau
tiến bộ
Nêu lại bài học nghi nhớ
- Từng học sinh trình bày kế hoạch cá
nhân của mình trong nhóm đôi
+ Nhóm trao đổi phải góp ý
+ Học sinh trình bày trớc lớp, học sinh trao đổi cùng nhận xét
- Học sinh kể về các học sinh gơng mẫu (trong lớp, trong trờng hoặc su tầm)
- Thảo luận cả lớp về những thành viên đó
- Học sinh giải thích tranh vẽ của mình với cả lớp
Trang 21c) Hoạt động 3: Hát, múa, đọc thơ … chủ đề
trờng em
- Giáo viên nhận xét, kết luận: Chúng ta rất
vui và tự hào là học sinh lớp 5 … đồng thơi
ta càng thấy rõ trách nhiệm phải học tập, rèn
luyện tốt để xứng đáng là học sinh lớp 5
4 Củng cố- dặn dò:(2’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Học sinh múa hát, đọc thơ chủ đề “Trờng em”
TIẾT 3: KHOA HỌC: TCT 3: nam hay nữ ?
I Mục tiêu:
- Nhận ra một số quan niệm xã hội về nam và nữ
- Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới Không phân biệt
- Giáo dục học sinh có ý thức nghiêm túc trong giờ học
II Đồ dùng dạy học:
Tranh , tấm phiếu
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 3’
Nêu bài học giờ trớc
- Công việc nội trợ là của phụ nữ
- Đàn ông là ngời kiếm tiền nuôi cả gia đình
- Con gái nên học nữ công gia chánh, con trai
nên học kỹ thuật
? Liệt kê trong lớp mình có sự phân biệt đối xử
giữa học sinh nam và học sinh nữ không? Nh
vậy có hợp lý không?
? Tại sao không nên phân biệt đối xử giữa nam
và nữ?
- Gv kết luận: “Quan niệm xã hội về nam và nữ
có thể thay đổi Mỗi học sinh đều có thể góp
phần tạo nên sự thay đổi này bằng cách bày tỏ
suy nghĩ và thể hiện bằng hành động ngay từ
trong gia đình và trong lớp mình”
3 Củng cố- dặn dò: 2’
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau
2 Hs nờu
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Học sinh nêu các ý kiến của nhóm mình
- Học sinh nêu ý kiến của riêng mình
- Từng nhóm báo cáo kết quả
- Học sinh nêu lại kết luận
Hs nờu lại bài học
Trang 22
Thứ ba ngày 31 thỏng 8 năm 2010
TIẾT 1: THỂ DỤC: Giỏo viờn bộ mụn thực hiện.
TIẾT 2: CHÍNH TẢ: TCT 2: Lơng ngọc quyến
I Mục đích - yêu cầu:
- Nghe - viết đúng Trình bày đúng bài chính tả: Lơng Ngọc Quyến
- Nắm đợc mô hình cấu tạo vần Chép đúng tiếng, vần vào mô hình
- Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học:
+ Vở bài tập, bảng mô hình kẻ sẵn
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài, ghi bảng (2 )’
2/ H ớng dẫn học sinh nghe- viết: (23 )’
- Giáo viên đọc toàn bài chính tả 1 lợt
- Giáo viên giới thiệu về nhà yêu Lơng Ngọc
Quyến
- Giáo viên nhắc học sinh chú ý t thế ngồi
viết, cách trình bày bài
- Giáo viên đọc từng câu theo lối móc xích
- Giáo viên đọc lại toàn bài chính tả 1 lợt
- Giáo viên chấm 1 số bài, nhận xét chung
- Giáo viên đa bảng kẻ sẵn
- Gv chốt lại nội dung chính
+ Phần vần của tất cả các tiếng đều có âm
- Học sinh đọc thầm lại bài chính tả, chú
ý những từ dễ viết sai Tên riêng của
ng-ời, từ khó: ma, khoét, xích sắt
- Học sinh viết bài vào vở chính tả
- Học sinh soát lỗi bài
+ Một học sinh đọc yêu cầu bài, cả lớp
đọc thầm lại từng câu văn
+ Viết ra nháp phần vần của từng tiếng in
đậm hoặc gạch dới bộ phận vần của tiếng
đó
+ Phát biểu ý kiến
- Một học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh làm vào vở bài tập
- Một số học sinh trình bày kết quả trên bảng
- Cả lớp nêu nhận xét về bài làm trên bảng
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
TIẾT 3: TOÁN: TCT 7: ôn tập: phép cộng và phép trừ hai phân số
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố các kĩ năng thực hiện phép cộng, trừ hai phân số
- Vận dụng cho làm bài tập nhanh, chính xác
Trang 23- Giáo dục học sinh có ý thức trong giờ ôn tập.
II Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài, ghi bảng 2’
2/ H ướng dẫn ụn tập: 32’
Hoạt động 1: Ôn phép cộng trừ hai phân
số
Gv : Em hóy nờu cỏch cộng ,trừ 2
- Giáo viên đa ra các ví dụ Yêu cầu học
sinh phải thực hiện
9
7-8
7
và 10
39
- Giáo viên chốt lại Cùng mẫu số
+ Cộng (trừ) hai tử số giữ nguyên mẫus
Khác msố
d b
c b d a d
c b
- Giáo viên theo dõi đôn đốc
- Giáo viên có thể lu ý cách giải khác
ì
=+
109
3910710
39
3
2155
23a,
3
1
=+
5
2-1c,
5
415
11-1515
11-
=
+ Học sinh nêu lại cách tính
- Học sinh đọc yêu cầu bài toán
- Một học sinh lên bảng làm,lớp làm vào vở
bt GiảiPhân số chỉ số bóng màu đỏ và màu xanh là:
563
12
1 + = (số bóng trong hộp)
Số bóng chi màu vàng là:
6
16
Học sinh nêu lại cách tính cộng trừ 2 phân số
TIẾT 4: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TCT 3: Mở rộng vốn từ: tổ quốc
I Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ ngữ và hệ thống một số từ ngữ về tổ quốc
- Biết đặt câu với những từ ngữ nói về Tổ Quốc, quê hơng
Trang 24- Giáo dục học sinh lòng yêu thích môn Tiếng Việt.
II Đồ dùng dạy học:
- Từ điển, bút dạ, giấy khổ to
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 3’ Bài
- Giáo viên giao việc cho học sinh tự
đọc bài và tỡm từ theo yờu cầu bt
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
- Giáo viên cần giải thích thêm một số
từ nh (Dân tộc, Tổ quốc ).…
Bài tập 2: Giáo viên nêu yêu cầu bài
- Giáo viên cùng cả lớp bổ sung
- Giáo viên kết luận: Có rất nhiều từ
đồng nghĩavới từ Tổ Quốc: Đất nớc,
quốc gia, giang sơn, quê hơng…
Bài tập 3:
- Giáo viên có thể cho học sinh sử dụng
từ điển để tìm từ có tiếng “quốc”
- Giáo viên phát giấy cho các nhóm làm
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Bài 4:
- GV giải thích các từ: quê hơng, quê
mẹ, quê cha đất tổ, nơi chôn rau cắt rốn
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
3: Củng cố dặn dò: 2– ’
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Học sinh về ôn lại bài
- Học sinh theo dõi
- Một học sinh đọc yêu cầu bài tập 1
- Hs đọc thầm bài: Th gửi các học sinh và bài Việt Nam thân yêu
- Tìm các từ đồng nghĩa với từ Tổ Quốc + Các từ đồng nghĩa là: Nớc nhà , non sông (Th gửi các học sinh)
+ Đất nớc, quê hơng ( Việt Nam thân yêu)
- HS trao đổi theo nhóm (4 nhóm)
- Thi tiếp sức ghi từ giữa các nhóm
- HS đọc lại các từ đồng nghĩa trên
- HS đọc yêu cầu bài tập 3, trao đổi trong nhóm
- Học sinh làm bài theo nhóm
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Học sinh viết vào vở 5 đến 7 từ
- Học dinh đọc yêu cầu bài tập 4
- Hs nghe
- Học sinh làm bài vào vở bài tập đặt cõu
+ Quê hơng tôi ở Vĩnh Phúc
+ Hơng Canh là quê mẹ tôi
+ Việt Nam là quê cha đất tổ của chúng ta.+ Bác tôi chỉ muốn về sống nơi chôn rau cắt rốn của mình
TIẾT 5: KỂ CHUYỆN: TCT 2: Kể chuyện đã nghe đã đọc
I Mục tiêu:
- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình giọng diễn cảm một cõu chuyện nói về các anh hùng danh nhân đất nớc
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện
- Rèn kĩ năng nghe, nhận xét lời kể của bạn
Trang 25II Đồ dùng dạy học:
- Một số sách truyện, bài báo viết về các anh hùng, danh nhân đất nớc
- Bảng viết, giấy khổ to
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: 5’
2 Bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài ghi bảng
b/Hớng dẫn học sinh kể chuyện
* Hd học sinh tìm hiểu yêu cầu của đề bài
- Giáo viên đọc dới nhiều từ ngữ cần chú ý:
Đề bài: Hãy kể 1 câu chuyện đã nghe hãy …
đã đọc về một … anh hùng, danh nhân của
n-ớc ta
- Giáo viên giải nghĩa từ (danh nhân)
- Kiểm tra học sinh đã chuẩn bị ở nhà
Hớng dẫn học sinh thực hành kể chuyện, trao
đổi ý nghĩa câu chuyện
- Giới thiệu truyện kể
- Giáo viên nhắc nhở học sinh
- Cả lớp và giáo viên nhận xét theo các tiêu
chuẩn, bình chọn câu chuyện hay nhất, tự
nhiên nhất, hấp dẫn nhất
3 Củng cố- dặn dò: 2’
- Giáo viên nhận xét giờ
- Về nhà kể lại chuyện và chuẩn bị bài sau
- 2 học sinh thi kể lại chuyện Lý Tự Trọng + trả lời câu hỏi
+ Học sinh đọc lại đề bài
+ Học sinh nêu lại các từ trọng tâm
- Học sinh kể chuyện theo cặp
+ Học sinh thi kể chuyện trớc lớp và nói
ý nghĩa câu chuyện, trao đổi, giao lu cùng các bạn trong lớp về nhân vật, ý nghĩa câu chuyện …
Thứ tư ngày 1 thỏng 9 năm 2010
TIẾT 1: TẬP ĐỌC: TCT 4: sắc màu em yêu
(Phạm Đình Ân)
I Mục đích - yêu cầu:
- Đọc trôi chảy, diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết
- Hiểu nội dung và ý nghĩa bài thơ
- Thuộc lòng một số khổ thơ Giáo dục học sinh yêu quê hơng, đất nớc
II Đồ dùng dạy học:
+ Tranh minh hoạ SGK
III Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: 5’
Đọc bài: Nghìn năm văn hiến và trả lời câu
hỏi
2 Bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài, ghi bảng
b) Hớng dẫn luyện đọc :
2 hs đọc và trả lời cõu hỏi sgk
- Một học sinh khá đọc toàn bài
- 2 đến 4 học sinh đọc nối tiếp nhau 8 khổ
Trang 26- GV kết hợp sửa đổi về cách đọc.
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
c) Tìm hiểu bài:
? Bạn nhỏ yêu những màu sắc nào?
? Mỗi màu sắc gợi cho ra những hình ảnh
gì?
? Vì sao bạn nhỏ yêu tất cả các màu sắc
đó?
? Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm của
bạn nhỏ với quê hơng, đất nớc?
d) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng
- Giáo viên hớng dẫn học sinh tìm đúng
giọng đọc bài thơ Chú ý cách nhấn giọng
…
- Giáo viên đọc 2 khổ thơ làm mẫu
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đọc
(Đỏ, xanh, vàng, trắng, đen, tím, nâu)+ HS nêu hình ảnh của từng màu sắc.vàng
cú lỳa,hoa cỳc, nắng trời…
+ Vì các màu sắc đều gắn với những sự vật, những cảnh, những con ngời bạn yêu quý + Bạn nhỏ yêu mọi sắc màu trên đất nớc Bạn yêu quê hơng, đất nớc
+ Học sinh đọc nối tiếp nhau lại bài thơ
- Học sinh luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Một vài học sinh thi đọc diễn cảm bài
- Học sinh nhẩm thuộc lòng những đoạn thơ mình thích
- hs thi đọc thuộc lũng
TIẾT 2: ÂM NHẠC: Giỏo viờn bộ mụn thực hiện.
TIẾT 3: TOÁN: TCT 8: ôn tập phép nhân và phép chia hai phân số
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân, phép chia hai phân số
- Vận dụng vào giải toán nhanh, chính xác
- Giáo dục học sinh lòng yêu thích học toán
II Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài, ghi bảng.2’
4
; 9
5
ì
72
Gv chốt:
- Học sinh nêu cách nhõn ,chia hai phõn
số
- Hs thực hiện phép tính Học sinh khác làm vào vở
15
3235
848
3 :5
4
; 63
109
Trang 27) 0 ,
( :
d a d
c b
a d b
c a
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Bài 2: Tính theo mẫu
- Giáo viên làm mẫu
a,
4
32325
5336
10
59
3 :5
6
; 90
12 9
ì
103
b,
6
12
1 :3
;8
12 8
3
- Học sinh nêu lại cách tính
- Học sinh quan sát và làm tiếp phần b25
3
2125
2621
2025
6 20
21 :
452
18
1:3=
2
1
(m2) Đáp số:
18
1
m2
TIẾT 4: TẬP LÀM VĂN: TCT 3: luyện tập và tả cảnh
I Mục đích - yêu cầu:
- Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong bài văn tả cảnh
- Vận dụng vào lập dàn ý một đoạn văn tả cảnh một buổi trong ngày
- Giáo dục học sinh lòng yêu thích môn Tiếng Việt
II Hoạt động dạy học:
1/Kiểm tra bài cũ: 5’
- Giáo viên giới thiệu tranh, ảnh
- Giáo viên tôn trọng ý kiến của các em
- Giáo viên khen gợi những em tìm đợc những
- Học sinh nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
và giải thích vì sao thích hình ảnh đó
Trang 28- Một vài em đọc mẫu dàn ý.
- Học sinh cả lớp viết bài vào vở bài tập
- Nhiều em đọc bài văn hoàn chỉnh
- Học sinh nêu lại ghi nhớ của bài văn tả cảnh
BUỔI CHIỀU: TIẾT 1: LỊCH SỬ: TCT 2:
Nguyễn trờng tộ mong muốn canh tân đất nớc
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Nêu những suy nghĩ, băn khoăn của Trơng
Định?
- Tình cảm của nhân dân đối với Trơng
Định
2 Bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài, ghi bảng
b/Tỡm hiểu bài mới
Hoạt động 1: (Làm theo nhúm)
- GV cho học sinh quan sát tranh Nguyễn
Trờng Tộ
- Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh
+ Những đề nghị canh tân đất nớc của
+ HS thảo luận trả lời các câu hỏi
+ Đại diện các nhóm trình bày
- Mở rộng quan hệ ngoại giao, buôn bán với các nớc, thuê chuyên gia nớc ngoài giúp ta phát triển kinh tế Mở trờng dạy
đóng tàu …
- Triều đình bàn luận không thống nhất
Vua Tự Đức khống cần nghe theo Nguyễn Trờng Tộ.Vì vua quan nhà Nguyễn bảo thủ
- Nguyễn Trờng Tộ có lòng yêu nớc, muốn canh tân đất nớc phát triển Khâm phục tình yêu nớc của Nguyễn Trờng Tộ
Hs trả lời
Trang 29- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
- Giáo viên nêu ý nghĩa bài học
3 Củng cố- dặn dò:2’
- Giáo viên nhận xét giờ học
+ Về nhà chuẩn bị bài sau
+ Học sinh nêu lại ý nghĩa bài học
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Nêu đặc điểm và sự khác nhau giữa nam và nữ?
2 Bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài, ghi bảng
b/
Tỡm hiểu bài:
Hoạt động 1: Giảng bài
- Bớc 1: Giáo viên đặt câu hỏi trắc nghiệm
? Cơ quan nào trong co thể quyết định giới tính
của mỗi ngời?
? Cơ quan sinh dục nam tạo ra gì?
? Cơ quan sinh dục nữ tạo ra gì?
- Gv: Cơ thể ngời đợc hình thành từ một tế bào
trứng của mẹ kết hợp với tinh trùng của bố Quá
trình kết hợp đó gọi là thụ tinh
- Trứng đã đợc thụ tinh gọi là hợp tử
- Hợp tử phát triển thành phôi rồi thành bào thai,
khoảng 9 tháng ở bụng mẹ
Hoạt động 2: Làm việc với sgk
- Bớc 1: Giáo viên hớng dẫn học sinh làm việc cá
- Học sinh thảo luận nhóm đôi
Cơ quan sinh dục
Tạo ra tinh trùng
Tạo ra trứng
+ Học sinh quan sát hình 1b, 1c tìm chú thích phù hợp với hình nào?
+ Một số em lên trình bày
+ Học sinh quan sát hình 2, 3, 4, 5 và trả lời các thông tin tơng ứng
+ Hình 1: Bào thai đợc khoảng 9 tháng …
+ Hình 3: Thai đợc 8 tuần …+ Hình 4: Thai đợc 3 tháng …+ Hình 5: Thai đợc 5 tuần …
Trang 30Thứ năm ngày 2 thỏng 9 năm 2010
TIẾT 1: THỂ DỤC: Giỏo viờn bộ mụn thực hiện.
TIẾT 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TCT 4: Luyện tập về từ đồng nghĩa
I Mục đích - yêu cầu:
- Biết ví dụ những hiểu biết về từ đồng nghĩa, làm đúng các bài tập phân loại các từ đã cho thành những nhóm từ đồng nghĩa
- Biết viết đoạn văn miêu tả khoảng 5 câu có sử dụng 1 số từ đồng nghĩa
II Đồ dùng dạy học:
+ Bảng phụ, phiếu nhóm
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
Học sinh làm bài tập 4 tiết trước
Tỡm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn
- Giáo viên dán tờ phiếu lên bảng, các từ cần
tìm là: (mẹ, mà, u, bầm, ma, bu) là các từ
đồng nghĩa
B i 2à : xếp cỏc từ cho dưới đõy thành cỏc
nhúm từ đồng nghĩa
- Gv chốt lại lời giải đỳng
Bài 3: - Giáo viên hớng dẫn
- Viết 1 đoạn văn miêu tả có dùng 1 số từ ở
bài 2 Đoạn văn khoảng 5 câu trở lên Càng
từ đồng nghĩa trong đoạn văn
1 hs đọc yờu cầu bài tập
1 Hs lờn bảng xếp , cả lớp làm VBT
- bao la,mờnh mụng,thờnh thang,bỏt ngỏt
- lung linh,long lanh,lúng lỏnh,lấp loỏng,lấp lỏnh
- vắng vẻ,hiu quạnh,vắng teo,vắng ngắt,hiu hắt
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập Phân tích yêu cầu bài
- Học sinh làm việc cá nhân vào vở bài tập
- Từng học sinh nối tiếp nhau đọc bài tập
TIẾT 3: TOÁN: TCT 9: Hỗn số
I Mục tiêu:
- Nhận biết về hỗn số Biết đọc, viết hỗn số
- Vận dụng vào đọc viết thạo hỗn số
- Giáo dục học sinh có ý thức trong giờ học toán
II Đồ dùng dạy học:
+ Các tấm bìa cắt và hình vẽ trong sgk
III Hoạt động dạy học:
Trang 311 Giới thiệu bài, ghi bảng.2’
4
3
ta viết gọn là 4
Bài 1: - Học sinh nhìn hình vẽ nêu cách đọc
và cách viết hỗn số Giáo viên nhận xét
Bài 2: a, - Giáo viên hớng dẫn
- Giáo viên vẽ lại hình lên bảng để cả lớp
+ Học sinh nêu lại hỗn số
+ Học sinh nhắc lại
+ Vài học sinh nhắc lại
+ Học sinh nhắc lại
+ Học sinh nêu lại cách đọc, viết hỗn số
+ Học sinh làm vào vở bài tập
+ Học sinh lên bảng làm
5
1
5
2
53
5
10 5
4 1 5
3 1 5
2 1 5
1 1 5
5 5 4
- hs đọc
Cõu b tương tự
Thứ sỏu ngày 3 thỏng 9 năm 2010
TIẾT 1: TẬP LÀM VĂN: TCT 4: Luyện tập làm báo cáo thống kê
I Mục đích - yêu cầu:
- Học sinh hiểu cách trình bày các số liệu thống kê và tác dụng của các số liệu thống kê
- Biết thống kê đơn giản gắn với các số liệu về từng tổ học sinh trong lớp
- Biết trình bày kết quả thống kê theo biểu bảng
II Đồ dùng dạy học:
+ Vở bài tập tiếng việt
+ Bút dạ, phiếu ghi mẫu thống kê ở bài tập 2
III Hoạt động dạy học:
1 2
Trang 321 Kiểm tra bài cũ: 5’
+ Tác dụng của các số liệu thống kê?
Bài 2: Thống kê số học sinh trong lớp
theo những yêu cầu sau:
- Cả lớp và giáo viên nhận xét, chỉnh sửa,
biểu dơng
- Giáo viên mời một học sinh nói tác dụng
của bảng thống kế
3 Củng cố- dặn dò:2’
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Học sinh ôn lại bài
2 hs đọc ,lớp theo dừi nhận xột
- hs nghe
- Một học sinh đọc yêu cầu bài tập 1
- Học sinh trao đổi cặp
- Nhìn bảng thống kê trong bài “Nghìn năm văn hiến”, trả lời câu hỏi
+ Nhắc lại các số liệu thống kê trong bài
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2
- Hoạt động nhóm trong thời gian quy định
- Các nhóm đại diện lên bảng, lớp trình bày kết quả
+ Giúp ta thấy rõ kết quả, đặc biệt là kết quả
có tính so sánh
+Học sinh viết vào vở bài tập
TIẾT 2: KĨ THUẬT: TCT 2: đính khuy hai lỗ (Tiết 2 )
I Mục tiêu:
- Học sinh tiếp tục thực hành đính khuy hai lỗ
- Đính khuy hai lỗ đúng quy định, đúng kỹ thuật
- Rèn luyện tính cẩn thận, đôi tay khéo léo
II Đồ dùng dạy học:
+ Khuy hai lỗ, kim chỉ, vải phấn màu, kéo
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 3’
- Quy trỡnh đớnh khuy và dụng cụ học tập
2 Bài mới: 30’
a/ Giới thiệu bài, ghi bảng
b/H
ướng dẫn thực hành
- Học sinh nhắc lại cách đính khuy hai lỗ
- Nêu cách vạch dấu các điểm đính khuy, vật liệu đính khuy của học sinh
- Học sinh nhắc lại cách đính khuy hai lỗ.+ Mỗi học sinh đính hai khuy trong
Trang 33- Giáo viên yêu cầu thời gian thực hành:
- Yêu cầu cần đạt cuối bài
- Giáo viên quan sát hớng dẫn thêm cho
những em còn lúng túng
- Giáo viên cho học sinh trng bày sản phẩm
- Giáo viên đánh giá nhận xét
- Tổ chức cho học sinh thi trớc lớp Động viên
khen, chê kịp thời
3 Củng cố- dặn dò: 2’
- Giáo viên nhận xét giờ hoc
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Giúp học sinh biết cách chuyển một hỗn số thành phân số
- Vận dụng vào chuyển đổi thành thạo
- Giáo dục học sinh lòng say mê học toán
II Đồ dùng dạy học:
+ Các tấm bìa cắt nh hình vẽ trong sgk
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài, ghi bảng.2’
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Bài 2: Chuyển các hỗn số thành phân số rồi
tính
a,
3
203
133
73
4
3
1
Bài 3: Giáo viên hớng dẫn mẫu
- Học sinh theo dõi
Hs chỳ ý cỏch chuyển
+ Học sinh tự nêu cách chuyển:Tử số bằng phần nguyên nhân với mẫu số, rồi cộng với tử số ở phần phân số
+ Mẫu số bằng mẫu số ở phần phân số
+ Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1
+ Học sinh làm bài ra nháp rồi nêu kết quả
5
222545
243
71323
1
5
;3
7
685797
54
131434
1
79
; 4
4710
10310
74-10
3
- Học sinh nhận xét
Trang 34a,
4
494
212
55
- Giáo viên nhận xét giờ
- Học sinh làm tiếp phần c vào vở bài tập
30
982
5 :6
492
12 :6
1
- Học sinh nêu lại cách chuyển hỗn số thành phân số
TIẾT 4: TIN HỌC: Giỏo viờn bộ mụn thực hiện.
CHIỀU: ĐỊA LÍ: TCT 2: địa hình và khoáng sản
I Mục tiêu:
- Biết dựa vào bản đồ để nêu đợc một số đặc điểm chính của địa hình khoáng sản
- Kể tên và chỉ vị trí một số dãy núi, 1 số khoáng sản trên bản đồ
- Giáo dục học sinh lòng yêu thích thiên nhiên, đất nớc
II Đồ dùng dạy học:
VBT địa lớ
III/Cỏc hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:5’
- Nêu bài học giơ trớc lớp
chính của địa hình nớc ta?
- Gv kết luận: Trên đất liền của nớc ta 3/4
diện tích là đồi núi, chủ yếu là đối núi thấp;
1/4 diện tích là đồng bằng, phần lớn là đồng
bằng châu thổ do phù sa của sông bồi đắp
Hoạt động 2: Khoáng sản (Làm việc nhóm)
- Giáo viên kẻ bảng cho học sinh hoàn thành
bảng
- Giáo viên cùng học sinh bổ sung và hoàn
thiện câu trả lời
- Gv kết luận: Nớc ta có nhiều loại khoáng
sản nh: Than, dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt,
Học sinh đọc mục 1 Địa hình
- Học sinh quan sát hình 1 trong sgk và trả lời các nội dung trong bài
- Học sinh nêu các đặc điểm chính của địa hình nớc ta
- Một số em lên bảng chỉ trên lợc đồ
- Học sinh nêu kết luận
- Học sinh quan sát hình 2 kể tên 1 số loại khoáng sản ở nớc ta?
Tên khoáng sản
Kí hiệu Phân
bố
Công dụng
- Đại diện các nhóm lên trả lời
- Học sinh khác bổ sung
+ Học sinh nêu lại kêt luận
- Học sinh đọc bài đọc trong sgk
+ Học sinh lên bảng chỉ trên bản đồ
+ Học sinh khác nhận xét
Trang 35- Giáo viên nhận xét đánh giá.
- Học sinh về nhà học lại bài và chuẩn bị bài
sau
TUẦN 3
Thứ hai ngày 6 thỏng 9 năm 2010
TIẾT 1: TIN HỌC: Giỏo viờn bộ mụn thực hiện.
TIẾT 2: TẬP ĐỌC: TCT 5: Lòng dân (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Biết đọc ngắt giọng, phân biệt tên nhân vật, lời nói nhân vật, đọc đúng ngữ điệu câu kể, câu hỏi, câu cầu khiến Biết đọc diễn cảm đoạn kịch …
- Hiểu nội dung, ý nghĩa phần 1 vở kịch: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mu trí trong cuộc đấu trí
để lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ, bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ “Sắc
màu em yêu” v câu hỏià
2 Bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài, ghi bảng
b/ Luyện đọc:
- Giáo viên đọc diễn cảm đoạn trích kịch
chú ý thể hiện giọng của các nhân vật
- Giáo viên chia đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến dì Năm (chồng
tui, thằng này là con)
+ Đoạn 2: Lời cai (chồng chì à … Ngồi
xuống! … Rục rịch tao bắn)
- Giáo viên hớng dẫn một tốp học sinh
đọc diễn cảm đoạn kịch theo cách phân
2 hs lờn bảng
Hs theo dừi
- Một học sinh đọc lời mở đầu giới thiệu nhân vật, cảnh trí, thời gian, tình huống diễn ra vở kịch
- Học sinh theo dõi
- Học sinh quan sát tranh những nhân vật trong vở kịch
- Ba, bốn tốp học sinh đọc nối tiếp nhau từng
đoạn của màn kịch
+ (Cai, hổng thấy, thiệt, quẹo vô, lẹ, ráng)
- Một, hai học sinh đọc lại đoạn kịch
- Học sinh thảo luận nội dung theo 4 câu hỏi sgk
+ Chú bị bọn giặc rợt đuổi bắt, chạy vào nhà dì Năm
+ Đa vội chiếc áo khoác cho chú thay … Ngồi xuống chõng vờ ăn cơm, làm nh chú là chồng
- Học sinh lựa chọn
- Học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài đoạn kịch
Trang 36vai: 5 học sinh.
Theo 5 vai (dì Năm, An, chú cán bộ,
lính, cai) học sinh thứ 6 làm ngời dẫn
chuyện
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
4 Củng cố- dặn dò:2’
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
TIẾT 3: TOÁN: TCT 11: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố chuyển hỗn số thành phân số
- Kỹ năng thực hiện các phép tính với các hỗn số, so sánh các hỗn số
- Giáo dục học sinh lòng say mê học toán
II Hoạt động dạy học:
1.
Giới thiệu bài, ghi bảng.2’
2/H
ướng dẫn luyện tập 31’
Bài 1: Chuyển các hỗn số sau thành phân số
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Bài 2: So sánh các hỗn số
Mẫu:
10
2910
92
93
> nên
10
2910
39
; 9
499
45
; 5
135
23 10
43 d,
10
9210
15 b,
43 c,
6
5 2
=
= +
7
4 1 - 3
2 2
3
1 1 2
1 1 a,
………
TIẾT 4: ANH VĂN: Giỏo viờn bộ mụn thực hiện.
BUỔI CHIỀU: TIẾT 1: ĐẠO ĐỨC: TCT 3:
Có trách nhiệm về việc làm của mình (Tiết 1)
I Mục tiêu: Học bài học sinh biết:
- Mỗi ngời cần có trách nhiệm về việc làm của mình
- Bớc đầu có kĩ năng ra quyết định và thực hiện quyết định của mình
- Tán thành hành vi đúng, không tán thành những hành vi đúng
II Tài liệu và ph ơng tiện:
Bài tập 1 viết sẵn trên giấy khổ to, thẻ màu
III Hoạt động dạy học:
Trang 37+ Hoạt động 1: 12’
Tìm hiểu truyện “Chuyện của bạn Đức”
- Giáo viên hỏi câu hỏi trong sgk
* Kết luận: Đức vô ý đá quả bóng vào bà Doan
và chỉ có Đức với Hợp biết Những trong lòng
Đức tự thấy phải có trách nhiệm về hành động
của mình và suy nghĩ cách giải quyết phù hợp
- Giáo viên kết luận: Sống phải có trách nhiệm,
dám nhận lỗi, sửa lỗi, làm việc gì đến nơi đến
chốn
+ Hoạt động 3: 8’ Bày tỏ thái độ
Bài 2
- Giáo viên nêu từng ý kiến
- Giáo viên kết luận
+ Hoạt động nối tiếp: 5’
- Nêu yêu cầu bài
+ Học sinh thảo luận
+ Đại diện nhóm nêu
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh giơ thẻ và giải thích tại sao tán thành hoặc không tán thành
- Chơi trò chơi đóng vai
TIẾT 3: KHOA HỌC: TCT 5: Cần làm gì để cả mẹ và bé đều khoẻ
I Mục tiêu:
- Nêu những việc nên và không nên làm để đảm bào mẹ và thai nhi khoẻ
- Xác định nhiệm vụ của ngời chồng và các ngời khác trong gia đình
- Có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai
- Học sinh trao đổi theo cặp
- Một số em trình bày trớc lớp
Trang 38Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp.
? Mọi ngời trong gia đình cần làm gì để thể hiện
sự quan tâm, chăm sóc đối với phụ nữ có thai
* Giáo viên kết luận: - Chăm sóc sức khoẻ của
ngời mẹ trớc khi có thai và trong khi mang thai
giúp thai nhi khoẻ mạnh sinh trởng và phát triển
tốt
Hoạt động 3: Đóng vai
- Giáo viên nêu cách tiến hành
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận câu hỏi
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Học sinh quan sát hình 5, 6, 7 nêu nội dung từng hình
- Cả lớp cùng thảo luận câu hỏi
- Một vài em nêu ý kiến
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Trình diễn trớc lớp (1 nhóm) các nhóm khác nhận xét rút ra bài học về cách ứng xử đối với phụ nữ có thai
Thứ ba ngày 7 thỏng 9 năm 2010
TIẾT 1: THỂ DỤC: Giỏo viờn bộ mụn thực hiện.
TIẾT 2: CHÍNH TẢ: TCT 3: NHỚ – VIẾT: Th gửi các học sinh
I Mục tiêu:
- Nhớ - viết lại đúng chính tả đoạn học thuộc lòng trong bài Th gửi các học sinh
- Luyện tập về cấu tạo vần Nắm quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng
II Chuẩn bị:
- Băng giấy kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần
III Các hoạt động lên lớp:
1 Giới thiệu bài: 2’
2 Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh nhớ - viết
- Còn lại soát lỗi cho nhau
- Đọc yêu cầu bài:
- Học sinh nối tiếp nhau lên điền vần và dấu thanh:
Âm đệm Âm chính Âm cuối
Trang 39- Đọc yêu cầu bài.
- Kết luận: Dấu thanh đặt ở âm chính (dấu nặng đặt bên dới, các dấu khác đặt trên)
- Giáo dục học sinh lòng say mê học toán Vận dụng vào cuộc sống
II Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài, ghi bảng.2’
2/ H ướng d ẫn luyện tập: 31’
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm các bài tập
rồi chữa bài
- Bài 1:
Mẫu:
10
27 :70
7 :
Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ trống
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Bài 4: Giáo viên hớng dẫn học sinh làm mẫu
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1
- Học sinh trình bày bài
; 1000
462
500
2
23500
23 = ìì =
100
44425
41125
100
37
m = 4
10037m
Trang 40- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.
Bài 5: Học sinh làm bài vào vở
- Giáo viên theo dõi đôn đốc
2 Tích cực hoá vốn từ (sử dụng từ đặt câu)
3 Giáo dục học sinh lòng ham mê môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Bút dạ, bảng phân loại để học sinh làm bài tập 1
III Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ: 5’
Đọc đoạn văn miêu tả có dùng những từ miêu
tả đã cho viết lại hoàn chỉnh
2/ Dạy bài mới: 28’
a Giới thiệu bài:
- Giáo viên nhắc nhở học sinh: có thể dùng
nhiều từ đồng nghĩa để giải thích
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1
- Học sinh làm bài vào phiếu
- Cả lớp chữa bài vào vở bài tập
a) Công nhân: thợ điện, thợ cơ khí
b) Nông dân: thợ cày, thợ cấy
c) Doanh nhân: tiểu thơng, chủ tiệm
d) Quân nhân: đại uý, trung sĩ
e) Trí thức: giáo viên, bác sĩ, kĩ s
g) Học sinh: học sinh tiểu học, học sinh trung học
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- HS làm việc cá nhân và trao đổi
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh thi học thuộc lòng các thành ngữ, tục ngữ trong bài tập 2
- 1 học sinh đọc nội dung bài tập 3
- Cả lớp đọc thầm lại câu truyện “Con rồng cháu tiên” rồi trả lời câu hỏi
- Ngời Việt Nam ta gọi nhau là đồng bào vì đều sinh ra từ bọc trăm trứng của mẹ