Muïc tieâu : Tìm hieåu caùch trình baøy moùn aên vaø duïng cuï aên uoáng tröôùc böõa aên.. Caùch tieán haønh: Gv yeâu caàu hoïc sinh quan saùt hình 1 Sgk.[r]
Trang 1Thứ 2 ngày 26 tháng 10 năm 2009
Tập đọc: Ôn tập giữa học kỳ i (T1)
I Mục tiêu:
* Kiểm tra đọc (lấy điểm)
- Nội dung: Các bài tập đọc từ tuần 1 – tuần 9
- Kỹ năng đọc thành tiếng: đọc trôi chảy, phát thanh rõ, tốc độ tối thiểu 120chữ/ phút; biếtngắt, nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ, đọc diễn cảm thể hiện đợc nội dung bài, cảmxúc của nhân vật
- Kỹ năng đọc, hiểu: trả lời đợc 1 – 2 câu hỏi về nội dung bài đọc, hiểu ý nghĩa của bài đọc
- Lập đợc bảng thống kê các bài thơ đã học trong 3 chủ điểm
- Cho HS lần lợt (theo bàn) lên bảng gắp thăm để đọc bài
- Sau mỗi lợt giáo viên hỏi thêm về nội dung
* Chú ý: Những em chuẩn bị bài cha tốt, giáo viên động viên thêm và cho các em lui lại tiết
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về.
- Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân; đọc, viết số thập phân
- So sánh số đo độ dài
- Chuyển đổi số để độ dài, số đo S thành số đo có đơn vị cho trớc
- Giải bài toán liên quan đến “rút về đơn vị” hoặc “tìm tỉ số”
II Lên lớp:
Tuần
Trang 21.Giới thiệu bài: GV giới thiệu mục tiêu, yêu cầu bài học.
2 Hớng dẫn luyện tập.
Bài 1 GV yêu cầu HS đọc đề và tự làm bài.
- Gọi 1 số em trình bày kết quả
- Cả lớp nhân xét bổ sung
* GV chỉ từng số thập phân yêu cầu HS
đọc
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề và tự làm bài.
Yêu cầu HS báo cáo kết quả
- GV yêu cầu HS giải thích rõ vì sao các số
trên đều bằng 11,02 km
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề và tự làm bài.
1 số em báo cáo kết quả
GV nhận xét, bổ sung
Bài 4: HS đọc đề toán.
? Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
GV: Biết giá tiền của một hộp đồ dùng, khi
ta gấp số hộp đồ dùng cần mua lên một số
lần thì số tiền phải trả sẽ thay đổi ntn?
? Có thể dùng những cách nào để giải bài
100 = 0,65c) 2005
1000 = 2,005d) 8
1000 km = 11,02 kmd/ 11020m = 11 20
1000 km = 11,02 kmVậy b, c, d = 11, 02 km
- Thực hiện tốt đối xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hàng ngày
- Biết đợc bạn bè cần phải đoàn kết thân ái, đgiúp đỡ lẫn nhau, nhất là những khi khó khăn,hoạn nạn
II Đồ dùng dạy học:
- Bài hát: “Lớp chúng mình đoàn kết”
III Lên lớp:
Trang 31 GV giới thiệu mục tiêu, yêu cầu giờ học.
2 H ớng dẫn các hoạt động.
a Hoạt động 1: Giải quyết tình huống.
GV nêu một số tình huống sau
+ Em nhìn thấy bạn mình làm việc sai trái
+ Bạn em gặp chuyện không vui
+ Bạn em bị bắt nạt
+ Bạn em bị ốm phải nghỉ học
+ Bạn bị kẻ xấu rủ rê, lôi kéo vào những việc không tốt
- HS thảo luận nhóm bàn: Em sẽ làm gì trớc các tình huống trên ?
- Gọi một số nhóm trình bày trớc lớp: GV ghi tóm tắt cách xử lý của mỗi nhóm
? Em đã làm đợc nh vậy với bạn bè trong những tình huống tơng tự cha ? Hãy kể một trờnghợp cụ thể
- GV khen ngợi những em có những hành động, việc làm đúng
- Liệt kê những việc làm đúng và tốt cho tình bạn mà em đã thực hiện đợc
- Nêu những việc em cha làm đợc và dự định sẽ làm để vun đắp giữ gìn tình bạn
Khó khăn thuận lợi ân cần bên nhau
- Dặn dò: Chúng ta ai cũng có bạn bè: Cần phải biết yêu quý, xây dựng tình bạn ngày càng
- Học động tác vặn mình Yêu cầu hs thực hiện cơ bản đúng động tác.
- Chơi trò chơi “Ai nhanh và khéo hơn” Yêu cầu chơi đúng luật và tự giác, tích cực.
- Giáo dục hs có thói quen thể dục thể thao và rèn sự nhanh nhẹn, khéo léo.
B Địa điểm phơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
- Phơng tiện: 1 còi, bóng và kẻ sân chơi trò chơi.
Trang 4- Chơi trò chơi “Ai nhanh và khéo hơn”.
+ Gv nhắc lại cách chơi, cho hs chơi thử
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm, trình bày
vào giấy khổ to
GV nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu, nội dung đề
Thực hiện nhiệm vụ của GV
- Các nhóm báo cáo kết quả, cả lớp nhậnxét, bổ sung
Ví dụ:
Tổ quốc em Cánh chim hoà bình với thiên nhiên Con ngời
Danh từ Tổ quốc, đất nớc, giang
sơn, quốc gia, quê hơng,
đồng bào, nông dân, côngdân
Hoà bình, trái đất,cuộc sốn,g tơng lai,niềm tin, sự hữu nghị,
sự hợp tác
Bầu trời, biểm cả,sông núi, kênh rạch,mơng máng, đồngbằng, vờn trọc
Động từ, tính
từ Bảo vệ, gìn giữ, xây dựng,kiến thiết, khôi phục, vẻ
vang, giàu đẹp, anh dũng
Hợp tác, bình yên,thanh bình, tự do, hạnhphúc, hân hoan, vuivầy, đoàn kết
Bao la, vời vợi, mênhmông, bát ngát, hùng
vĩ, tơi đẹp, khắcnghiệt, chinh phục.Thành ngữ,
tục ngữ Quê cha đất tổ, quê hơngbản quán, giang sơn gấm
vóc, yêu nớc thơng nòi
Bốn biển một nhà, vui
nh mở hội, kề vai sátcánh
Lên thác xuống gềnh,Góp gió thành bão,cày sâu cuốc bẫm, bãotáp ma sa
- GV tuyên dơng những nhóm liệt kê đợc nhiều từ ngữ nhất
Bài 2: - HS đọc đề và làm bài cá nhân, trình bày kết quả vào vở bài tập (thay phiếu bài tập).
- Gọi 1 số em trình bày kết quả, cả lớp theo dõi bổ sung
Từ đồng
nghĩa Gìn giữ, giữ gìn Bình an, yên bình, thanh
bình, yên ổn
Kết đoàn, liên kết, liên hiệp, hợp tác
Bạn hữu, bầubạn, bè bạn Bao la , bát ngát, thênh
thang, rộng lớn
Từ trái nghĩa Phá hoại,
tàn phá, phá phách, huỷ hoại
Bất ổn, náo
động, ầm ĩ,
ồn ào, náo loạn
Chia rẽ, phântán, tan rã Tù địch, kẻ thù, kẻ dịch Chật chội, chật hẹp, nhỏ
bé
- GV tuyên dơng những em tìm đợc nhiều từ đồng nghĩa, trái nghĩa
3 Củng cố – dặn dò:
Trang 5- Nhận xét giờ học.
- Về nhà tiếp tục luyện đọc, chuẩn bị trang phục đóng vở kịch lòng dân
I Mục tiêu: Kiểm tra HS về:
- Viết số thập phân, giá trị theo vị trí của chữ số trong số thập phân viết số đo đại lợng dớidạng số thập phân
- So sánh số thập phân, đổi đơn vị đo diện tích
- Giải bài toán có liên quan rút về đơn vị và tìm tỉ số
II Đề ra: Thời gian 45 phút.
Phần 1: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
1 Số “Hai mơi mốt phẩy tám mơi sáu” viết là”
I Mục tiêu: Sau bài học, HS nêu đợc:
- Ngày 2/ 9/ 1945, tại Quảng Trờng Ba Đình- Hà Nội, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đọc bản
tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nớc VNDCCH
- Đẩy là sự kiện lịch sử trọng đại, khai sinh ra nớc Việt Nam dân chủ cộng hoà
- Ngày 2/ 9 trở thành ngày Quốc khánh của dân tộc ta
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh t liệu về ngày 2/ 9
III Lên lớp:
1 Bài cũ:
- Em hãy trờng thuật lại cuộc tổng khởi nghĩa dành chính quyền ở Hà Nội ngày 19/ 8/ 1945
- Nêu ý nghĩa của cách mạng tháng 8
2 Bài mới:
a GV giới thiệu bài:
- Cho HS quan sát tranh (SGK)
450 m
300 m
Trang 6? Bức tranh chụp ảnh ở đâu? - Quảng trờng Ba Đình, Hà Nội.
- Em nhìn thấy hình ảnh gì trong tranh? - Có rất đông ngời, có cờ và hoa
GV: Đây là ngày Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn độc lập, khai sinh ra nớc Việt Nam dân chủ
cộng hoà Trong giờ học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu sự kiện lịch sử này
b Tìm hiểu bài:
* Hoạt động 1: Quang cảnh Hà Nội ngày 2/ 9/ 1945.
- Yêu cầu HS đọc thầm SGK + Quan sát
tranh ảnh
- Gọi 1 số em lên trình bày trớc lớp
GV + Hà Nội từng bừng cờ và hoa
+ Đồng bào Hà Nội không kể già, trẻ, gái,
trai ngời đều xuống đờng hớng về Ba
* Hoạt động 2: Diễn biến của buổi lễ.
- HS thảo luận nhóm 4, trả lời câu hỏi:
? Buổi lễ bắt đầu khi nào?
? Trong buổi lễ có các sự việc chính nào?
? Buổi lễ kết thúc ra sao ?
- Khi đang đọc bản tuyên ngôn, Bác Hồ
kính yêu của chúng ta dừng lại để làm gì ?
GV: Thể hiện sự gần gũi, giản dị và sự quan
tâm, yêu quý của Bác Hồ với đồng bào
- HS thảo luận nhóm 4 trả lời câu hỏi:
- Đúng 14 giờ
- Bác Hồ và các vị trong Chính phủ lâm thờibớc lên lễ đài Bác Hồ đọc tuyên ngôn độclập, các thành viên của Chính phủ lâm thời
ra mắt
- Trong bầu không khí thân mật, náo nức.Lời của Bác cứ vang vọng mãi trong lòngngời dân
- Hỏi đồng bào: “ Tôi nói, đồng bào nghe rõkhông?’’
* Hoạt động 3: Một số nội dung của bản tuyên ngôn độc lập.
- Gọi 2 HS đọc đoạn trích trong bản tuyên
1 Khẳng định quyền độc lập tự do thiêngliêng của dân tộc Việt Nam
2 Khẳng định dân tộc Việt Nam sẽ quyếttâm giữ vũng quyền độc lập tự do ấy
* Hoạt động 4: ý nghĩa lịch sử.
? Sự kiện lịch sử 2/9/1945 đã khẳng định về
điều gì về đất nớc Việt Nam ta?
? Bản tuyên ngôn tuyên bố khai sinh chế
độ nào ?
- Khẳng định quyền độc lập, tự do của dântộc Việt Nam
- Tuyên bố cho thế giới biết ở Việt Nam cómột chế độ mới ra đời, thay thế độ thực dânphong kiến Đánh dấu kỷ nguyên độc lậpcủa dân tộc ta
=> GV: Sự kiện Bác Hồ đọc tuyên ngôn độc lập 2/9/1945 đã khẳng định quyền độc lập của
dân tộc ta Kết thúc 80 mơi năm thực dan Pháp đô hộ, khai sinh ra nớc Việt Nam DCCH Sự kiện này một lần nữa khẳng định tinh thần kiên cờng bất khuất trong chiến tranh chống xâm lợc, bảo vệ độc lập của dân tộc ta.
3 Tổng kết – dặn dò - Gọi 3 – 4 em đọc bài học.
? Ngày 2/9 là ngày kỷ niệm gì của dân tộc ta ?
(Ngày Quốc Khánh nớc cộng hoà XH CN VN)
Trang 7- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm, trình bày
vào giấy khổ to
GV nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu, nội dung đề
Thực hiện nhiệm vụ của GV
- Các nhóm báo cáo kết quả, cả lớp nhậnxét, bổ sung
Ví dụ:
Tổ quốc em Cánh chim hoà bình với thiên nhiên Con ngời
Danh từ Tổ quốc, đất nớc, giang
sơn, quốc gia, quê hơng,
đồng bào, nông dân, côngdân
Hoà bình, trái đất,cuộc sốn,g tơng lai,niềm tin, sự hữu nghị,
sự hợp tác
Bầu trời, biểm cả,sông núi, kênh rạch,mơng máng, đồngbằng, vờn trọc
Động từ, tính
từ Bảo vệ, gìn giữ, xây dựng,kiến thiết, khôi phục, vẻ
vang, giàu đẹp, anh dũng
Hợp tác, bình yên,thanh bình, tự do, hạnhphúc, hân hoan, vuivầy, đoàn kết
Bao la, vời vợi, mênhmông, bát ngát, hùng
vĩ, tơi đẹp, khắcnghiệt, chinh phục.Thành ngữ,
tục ngữ Quê cha đất tổ, quê hơngbản quán, giang sơn gấm
vóc, yêu nớc thơng nòi
Bốn biển một nhà, vui
nh mở hội, kề vai sátcánh
Lên thác xuống gềnh,Góp gió thành bão,cày sâu cuốc bẫm, bãotáp ma sa
- GV tuyên dơng những nhóm liệt kê đợc nhiều từ ngữ nhất
Bài 2: - HS đọc đề và làm bài cá nhân, trình bày kết quả vào vở bài tập (thay phiếu bài tập).
- Gọi 1 số em trình bày kết quả, cả lớp theo dõi bổ sung
Từ đồng
nghĩa Gìn giữ, giữ gìn Bình an, yên bình, thanh
bình, yên ổn
Kết đoàn, liên kết, liên hiệp, hợp tác
Bạn hữu, bầubạn, bè bạn Bao la , bát ngát, thênh
thang, rộng lớn
Từ trái nghĩa Phá hoại,
tàn phá, phá phách, huỷ hoại
Bất ổn, náo
động, ầm ĩ,
ồn ào, náo loạn
Chia rẽ, phântán, tan rã Tù địch, kẻ thù, kẻ dịch Chật chội, chật hẹp, nhỏ
Trang 8Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh
1 Giới thiệu bài (1’)
- Cho HS trỡnh bày tờn nhõn vật và tớnh cỏch
- Cho HS đọc yờu cầu đề và giao việc
- Cho HS đọc đoạn văn minh hoạ
I Mục tiêu: Giúp HS
- Thực hành, luyện tập về nghĩa của từ, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm, từ nhiềunghĩa
- Làm đúng các bài tập về nghĩa của từ
- Gọi một số em báo cáo kết quả, cả lớp bổ
- 1 HS đọc nội dung, yêu cầu của bài tập
- Bê, Bảo, Vò, thực hành
- Vì những từ đó dùng cha đợc chính xác,cha phù hợp trong văn cảnh
- Bê – Bng (vì bê nghĩa là mang vật khánặng, chèn nớc nhẹ, chỉ cần bng
- Bảo – mời
Trang 9GV sửa thêm lỗi diễn đạt cho HS.
Bài 4: HS đọc yêu cầu bài tập
? Trong 3 nghĩa a, b, c nghĩa nào là nghĩa
gốc nghĩa nào là nghĩa chuyển
- Gọi 1 số em đọc bài làm
- GV nhận xét góp ý
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài kiểm tra
- Vò – xoa (Vò: Xoa đi xoa lại cho rối hoặcnhàu nát ở đây chỉ vuốt ve nhẹ – trìu mến.Thực hành – làm
II Kiểm tra bài cũ:
nhận xét cho điểm 2HS làm bài 1,2,3 ở vở bài tập
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng.
- Yêu cầu hs nhận xét sự giống và khác
nhau của hai phép cộng.
- Yêu cầu hs nêu cách cộng hai số thập
- Đặt tính giống nhau, cộng giống nhau, chỉ khác không có dấu phảy hoặc có dấu phẩy.
- 2 hs nêu.
- 1 hs lên bảng tính, cả lớp làm nháp 15,9
Trang 10- Gọi hs nêu rõ cách đặt tính và tính.
- Yêu cầu hs đọc đề bài toán.
? Bài toán cho biết gì? Yêu cầu tìm gì?
- GV thu vở chấm.
+8,75 24,65
I Mục tiêu: Học xong bài này HS.
- Nêu đợc vùng phân bố của một số loại cây trồng, vật nuôi chính ở nớc ta trên lợc đồ nôngnghiệp VN
- Nêu đợc vai trò của ngành trồng trọt trong sản xuất nông nghiệp, ngành chăn nuôi ngàycàng phát triển
- Nêu đợc đặc điểm của cây trồng nớc ta: đa dạng, phong phú trong đó lúa gạo là cây cây đợctrồng nhiều nhất
a, GV giới thiệu bài: Dân số nớc ta khá đông, là một nớc đông dân nhất thế giới Phần lớn
nguồn lao động của nớc ta tập trung vào ngành Nông nghiệp Nông nghiệp chiếm vai trò quan
Trang 11trọng trong nền kinh tế của đất nớc Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta tìm hiểu kỹ hơn về đặc
điểm của ngành nông nghiệp nớc ta”
b Tìm hiểu bài:
* Hoạt động 1: Vai trò của ngành nông nghiệp
- GV treo lợc đồ nmông nghiệp VN, yêu cầu
HS nêu tên và tác dụng của lợc đồ
? Nhìn vào lợc đồ, kí hiệu của cây trồng hay
kí hiệu của con vật nuôi nhiều hơn?
- Điều đó chính tỏ, trong nông nghiệp nớc
ta, trồng trọt hay chăn nuôi là chính ?
- Em hãy nêu đóng góp của trồng trọt đối
với tổng giá trị sản xuất nông nghiệp ?
GV: Trồng trọt là ngành sản xuất chính
trong nền nông nghiệp ở nớc ta Trồng trọt
nớc ta phát triển, chăn nuôi đang đợc chú ý
phát triển
- Lợc đồ VN giúp ta nhận xét về đặc điểmcủa ngành nông nghiệp
+ Kí hiệu của cây trồng có số lợng nhiềuhơn
- Trồng trọt là ngành sản xuất chính
- Trồng trọt tới gần 3/4 giá trị sản xuất nôngnghiệp
Yêu cầu HS hoàn thành phiếu bài tập:
Quan sát lợc đồ nông nghiệp VN và thảo luận để hoàn thnàh các bài tập sau:
1 Kể tên các loại cây trồng chủ yếu ở Việt Nam:
………
………
Đáp án : lúa gạo, cây ăn quả, cà phê, cao su, chè…
2 Cây đợc trồng nhiều nhất là:………
Lúa gạo.
3 Điền mũi tên vào sơ đồ thể hiện tác động của khí hậu đến trồng trọt cho thích hợp
- GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
GVKL: Do ảnh hởng của khí hậu nhiệt đới gió mùa nên nớc ta trồng đợc nhiều loại cây, tập
trung chủ yếu là các cây xứ nóng Lúa gạo là loại cây đợc trồng nhiều nhất ở nớc ta, cây ăn quả và cây công nghiệp cũng đang đợc chú ý phát triển.
* Hoạt động 2: Giá trị của lúa gạo và các cây công nghiệp lâu năm
Yêu cầu HS trao đổi nhóm
Dựa vào H1: Kể tên một số loại cây trồng ở
Vì sao nớc ta đợc xếp vào các nớc xuất khẩu
gạo nhiều trên thế giới?
? Cây Lúa gạo đợc trồng ở đâu ?
? Cây CN lâu năm (Chè, Cà phê, Cao
su, ) đợc phân bố ở vùng nào ?
- HS thực hiện theo nhiệm vụ của GV
- Một số cặp báo cáo kết quả
- Có nhiều loại cây trồng Chủ yếu là cây xứnóng, vì nớc ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa
- Xuất khẩu: Việt Nam là nớc xuất khẩu gạo
đứng thứ 2 thế giới, sau Thái Lan
+ Có các đồng bằng lớn+ Đất phù sa màu mỡ
+ Ngời dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa
Có nguồn nớc dồi dào+ HS tiếp tục hoạt động nhóm đôi: Chỉ chobạn biết vùng phân bố của cây Lúa gạo, cây
CN lâu năm, cây ăn quả
- Cho HS liên hệ thực tế trồng trọt ở địa
Trang 12? Cây ăn quả đợc trồng nhiều ở đâu?
GV viết bảng:
GV: Tận dụng lợi thế về đất đai, với bàn tay lao động cần cù, chăm chỉ nhân dân ta đã phát
triển trồng trọt nhiều loại cây Trong đó chủ yếu là cây lúa, nớcViệt Nam có một nền nôngnghiệp Lúa nớc lâu năm , có kinh nghiệm sản xuất Lúa Ngoài ra nớc VN còn có các thếmạnh về đất đai, khí hậu phù hợp để trồng các loại cây công nghiệp lâu năm Sự phân bố củacác loại cây trồng tuỳ thuộc vào từng vùng miền trên toàn đát nớc
+ Cây lúa đợc trồng nhiều ở các vùng đồng bằng, nhiều nhất là đồng bằng Nam bộ.+ Cây công nghiệp lâu năm đợc trồng nhiều ở các vùng núi Cây chè đợc trồng nhiều ởmiền núi phía Bắc, cây cà phê đợc trồng nhiều ở Tây Nguyên
+ Cây ăn quả đợc trồng nhiều ở đồng bằng Nam Bộ, đồng bằng Bắc Bộ và miền núiphía Bắc
* Hoạt động 3 : Ngành chăn nuôi ở nớc ta
- Kể tên một số vật nuôi ở nớc ta ?
? Trâu bò đợc nuôi chủ yếu ở vùng nào?
? Những điều kiện nào giúp cho ngành chăn
- Cho HS quan sát H1 + H3: Mô tả những
điều mà em quan sát đợc qua ảnh
=> Quy mô chăn nuôi rất hiện đại
GV nhận xét và nêu lại về ngành chăn nuôi theo sơ đồ sau:
3 Tổng kết: Gọi 3 – 4 HS đọc bài học (SGK)
Dặn dò: Chuẩn bị tiết sau
I Mục tiêu: Kiểm tra HS
- Nghe- viết chính xác, đẹp bài văn “Nỗi niềm giữ đất giữ rừng”
Có các đồng bằng
lớn
Nớc xuất khẩu gạo lớn thứ 2 thế giới
Đất phù sa màu
lúa gạoNguồn nớc dồi
bò, lợn, gà, vịt và các loại gia súc, gia cầm khác
Ngành chăn nuôi phát triển
ổn định và bền vững
Nhu cầu sử dụng