1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giao an toan 9 HK II HH

43 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 138,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Tiến trình lên lớp: Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 10 phút - Nêu cách tính số đo của góc có đỉnh ở bên - HS lên bảng trả lời và vẽ hình minh trong [r]

Trang 1

Tuần 19 Ngày soạn: 24/12/2011

I.Mục tiêu:

- HS nhận biết được góc ở tâm, có thể chỉ ra hai cung tương ứng, trong đó có một

cung bị chắn

- HS biết so sánh hai cung trên 1 đường tròn căn cứ vào số đo (độ) của chúng

- HS biết vẽ hình, đo cẩn thận và suy luận hợp logic

II.Chuẩn bị:

- GV: eke, compa, thước đo góc

- HS: eke, compa, thước đo góc

III.Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Giới thiệu chung (2 phút)

- GV giới thiệu về nội dung của chương III,

những yêu cầu cần phải đạt được khi học tập

- GV giới thiệu tên gọi góc ở tâm

- GV: Vậy góc ở tâm là góc có đặc điểm gì?

- Cho HS phát biểu định nghĩa

Góc AOB, góc COD gọi là góc ở tâm

Góc AOB chắn cung AmB

Góc COD chắn nửa đường tròn

- HS vẽ hình và quan sát hình vẽ

- HS đưa ra nhận xét: là góc có đỉnhtrùng với tâm đường tròn

- HS chú ý theo dõi

- HS trả lời

- HS phát biểu định nghĩa góc ở tâm

- HS phát hiện cung bị chắn là cung nằmbên trong góc

Hoạt động 3: 2/ Số đo cung (14 phút)

Trang 2

* Định nghĩa: (học sgk)

- GV yêu cầu HS phát biểu định nghĩa về số đo

cung

- GV: Hãy cho biết số đo của các cung AmB,

AnB và cung CD được tính như thế nào?

- GV gọi HS lên bảng dùng thước đo góc để

xác định số đo của các cung AmB, AnB, CD

bằng cách đo các góc ở tâm chắn các cung đó

sđAmB= AOB=920

sđAnB=3600-920=2680

- Gọi HS phát biểu phần chú ý

* Chú ý: (học sgk)

- HS phát biểu định nghĩa về số đo cung

- HS dự đoán các tính số đo của cáccung

- HS lên bảng dùng thước đo góc AOB(vì AOB =sđAmB)

sđAnB=3600-sđAmB sđCD=1800

Hoạt động 5: 4/ Khi nào thì sđAB=sđAC+sđCB (10 phút)

- HS tìm cách chứng minh định lí theo sựhướng dẫn của GV

D

Trang 3

Ngày soạn: 5/1/2012

Tiết 38: GÓC Ở TÂM SỐ ĐO CUNG (TT)

I.Mục tiêu:

- HS vận dụng được các kiến thức về góc ở tâm để làm một số bài tập vận dụng

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy đoán và lập luận hợp logic

II.Chuẩn bị:

- GV: eke, compa

- HS: eke, compa, kiến thức bài cũ

III.Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (12 phút)

- Góc ở tâm là gì? Nêu cách tính số đo cung?

- Cách so sánh hai cung trong một đường tròn

hay trong hai đường tròn bằng nhau?

Cho hình vẽ, biết OA=AT Tính góc AOB và

số đo cung AmB?

- GV cho HS suy nghĩ tìm cách giải trong 3

phút

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày bài giải

- Gọi HS nhận xét, sửa chữa

Ta có: Δ ATB vuông cân tại A

Nên ∠ AOB= ∠ ATB=45 0

- HS trình bày lời giải

- HS nhận xét

- HS phát biểu đã sử dụng các kiến thứcnào để giải bài toán

Trang 4

- Cho HS nêu các yếu tố đã cho, yếu tố cần

- GV cho HS hoạt động nhóm làm bài tập 2

- Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày

- Gọi các nhóm còn lại nhận xét, sửa chữa

toán

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS thảo luận nhóm để làm

- Thời gian thảo luận: 12 phút

- Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày bài giải

- Các nhóm còn lại nhận xét, sửa chữa

- HS nhận xét, sửa chữa

Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà (3 phút)

- Xem lại về góc ở tâm

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập 6, 7/sgk

m 35 n

O A

B

M

Trang 5

Tuần 20 Ngày soạn: 10/1/2012

I.Mục tiêu:

- HS biết sử dụng các cụm từ “cung căng dây” và “dây căng cung”

- HS phát biểu được các định lí 1 và 2 và chứng minh được định lí 1

- HS hiểu được vì sao các định lí 1 và 2 chỉ phát biểu đối với các cung nhỏ trong

một đường tròn hay trong hai đường tròn bằng nhau

II.Chuẩn bị:

- GV: eke, compa

- HS: eke, comp, bài tập ở nhà

III.Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- GV giới thiệu cho HS nắm về các cụm từ

“cung căng dây” và “dây căng cung”

- GV gợi ý, hướng dẫn HS chứng minh bằng sơ

đồ phân tích đi lên

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày, rút ra nội dung

Trang 6

Chứng minh:

a/ Ta có: Δ OAB và Δ OCD có:

OC=OB; OA=OD (bán kính)

Vì AB=CD nên ∠ COD= ∠ AOB

Vậy Δ AOB= Δ COD (c-g-c)

Suy ra: AB=CD.

b/ Ta có: OA=OC; OB=OD; AB=CD

Suy ra: Δ OAB= Δ OCD (c-c-c)

Vậy ∠ COD= ∠ AOB Do đó: CD=AB.

* Lưu ý: định lí 1 chỉ áp dụng với 2 cungnhỏ trong một đường tròn hay trong 2đường tròn bằng nhau

Hoạt động 3: 2/ Định lí 2 (9 phút)

- GV yêu cầu HS vẽ hình trong trường hợp hai

dây cung AB và CD không bằng nhau

- GV gợi ý: sử dụng góc đối diện với cạnh lớn

hơn và cạnh đối diện với góc lớn hơn để chứng

- HS nêu nhận xét về hai dây AB và CD

- HS nêu nhận xét về hai cung AB và CD

D

Trang 7

Tuần 20 Ngày soạn: 12/1/2012

Tiết 40 : LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ DÂY(tt)

Vận dụng được các định lí để giải bài tập

II.Ph ương tiện dạy học :

- GV: Bảng phụ, eke, compa

- HS: eke, comp, bài tập ở nhà

Hoạt động 1: Bài cũ (5 phút)

- Phát biểu định lí 1

- Làm BT 10b/71-SGK

-HS lên bảng

Hoạt động 2: 2/ Định lí 2 (10 phút)

- GV yêu cầu HS vẽ hình trong trường hợp

hai dây cung AB và CD không bằng nhau

- HS nêu nhận xét về hai dây AB và CD

- HS nêu nhận xét về hai cung AB và CD

trên của mình?

- GV gợi ý: sử dụng góc đối diện với cạnh

lớn hơn và cạnh đối diện với góc lớn hơn

B C

D

Trang 8

GV : Cho hs làm các bài tập 11,12- SGK /72

Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà (5 phút)

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập 14, 13/ sgk

- Xem trước bài : “Gĩc nội tiếp”

HS : ghi nội dung về nhà

Trang 9

I) MỤC TIÊU:

- HS biết sử dụng các cụm từ “cung căng dây” và “ dây căng cung”

- HS phát biểu được định lý 1 và 2 và chứng minh được định lý 1

- HS hiểu vì sao hai định lý chỉ phát biểu đối với các cung nhỏ trong một đường tròn hay trong hai đường tròn bằng nhau

II) CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ, thước thẳng, compa, phấn màu

- HS: Thước thẳng, compa

III) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1:Bài mới (25p)

1.Đinh lý 1

GV đưa hình vẽ

Giới thiệu cụm từ “cung căng dây” và “

dây căng cung”

GV: Cho đường tròn (O) có cung nhỏ

AB bằng cung nhỏ CD

? Nhận xét gì về hai dây căng hai cung

đó ? Viết giả thiết, kết luận định lý

Hai dây đó bằng nhau

Hs ghi giả thiết , kết luậnChứng minh:

Xét tam giác AOB và tam giác COD có:

HS phát biểu định lý 1tr 71 SGKBài 10

Trang 10

? Dây AB dài ? cm

? Nếu dây AB=R thì tam giác OAB đều

=> góc AOB= 600 => sđ cung AB=600

Trang 12

Tuần 22 Ngày soạn: 30/01/2012

Tiết 41: GÓC NỘI TIẾP

I.Mục tiêu:

- HS nhận biết được những góc nội tiếp trên một đường tròn và phát biểu đượcđịnh nghĩa về góc nội tiếp

- HS phát biểu và chứng minh được định lí về số đo của góc nội tiếp

- HS nhận biết (bằng cách vẽ hình) và chứng minh được các hệ quả của định lí

II.Chuẩn bị:

- GV: eke, compa, thước đo góc, Máy chiếu

- HS: eke, compa, thước đo góc, bài tập ở nhà

- Gọi 1 HS trình bày: tại sao các góc trong

hình 15 không phải là góc nội tiếp?

- Gọi HS nhận xét

- HS chú ý theo dõi

- HS vẽ hình vào vở

- HS quan sát hình vẽ và nêunhận xét về đỉnh và hai cạnh củagóc BAC:

+ Đỉnh nằm trên đường tròn

+ Hai cạnh chứa hai dây cungcủa đường tròn

- HS tự phát biểu định nghĩa vềgóc nội tiếp

- HS trình bày

- HS nhận xét, sửa chữa

Hoạt động 3: 2/ Định lí (18 phút)

O A

C B

Trang 13

- GV: Bằng dụng cụ (thước đo góc), hãy

so sánh số đo của góc BAC và số đo của

cung BC? để biết số đo của cung BC ta

- GV vẽ hình và gợi ý cho HS chứng minh

c/ Trường hợp 3: Tâm O nằm bên ngoài

góc

- HS suy nghĩ và trả lời

- HS trình bày

- HS lên bảng đo đạc và kếtluận

- HS vẽ hình và tóm tắt định líbằng kí hiệu

- HS chia được thành 3 trườnghợp theo sự hướng dẫn của GV

- HS suy nghĩ chứng minhtrường hợp 1 với sự gợi ý,hướng dẫn của GV

- HS thảo luận nhóm để chứngminh trường hợp 2

- Đại diện 1 nhóm lên bảng trìnhbày chứng minh

- Các nhóm khác nhận xét, sửachữa, bổ sung

- Trường hợp 3 HS về nhà tựchứng minh

D

O A

C B

Trang 14

- Làm bài tập 20, 21, 22/ sgk.

Ngày soạn: 03/2/2012

Tiết 42: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

- HS vận dụng được các kiến thức về góc nội tiếp để làm bài tập

- HS làm quen với dạng toán ứng dụng thực tế về góc nội tiếp

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, lập luận hợp logic trong chứng minh

II.Chuẩn bị:

- GV: eke, compa, bảng phụ

- HS: eke, compa, kiến thức bài cũ, bài tập ở nhà

III.Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 phút)

- Góc nội tiếp là gì ? Vẽ hình minh họa ?

- Nêu cách tính số đo của góc nội tiếp ? Các hệ

quả về góc nội tiếp ?

- Cho HS đọc đề, vẽ hình theo yêu cầu của bài

toán

- Cho HS suy nghĩ, tìm cách chứng minh bài

toán

- GV gợi ý cho HS hướng chứng minh bài toán

- Cho HS thảo luận theo bàn, trình bày lời giải

- HS thảo luận theo nhóm học tập

- Đại diện một nhóm lên bảng trình bày bài giải

- Các nhóm còn lại nhận xét, sửa chữa

- HS phát biểu : Đã sử dụng kiến thức nào để c/m bài toán

Trang 15

N

Trang 16

Tuần 22 Ngày soạn: 7/2/2012

Tiết 43: GÓC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG

I.Mục tiêu:

- HS nhận biết được góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Phát biểu và chứng minh được định lí về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và

dây cung

- Biết phân chia các trường hợp để chứng minh định lí

- Phát biểu được định lí đảo và biết cách chứng minh định lí đảo

II.Chuẩn bị:

- GV: eke, compa, thước đo góc

- HS: eke, compa, thước đo góc

III.Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6 phút)

- Nêu định nghịa góc nội tiếp? Cách tính số đo

là góc tạo bởi tia

tiếp tuyến và dây

B

Trang 17

- GV: Hãy so sánh số đo của góc BAx và số đo

của cung AB nhỏ?

-GV: muốn biết số đo của cung AB nhỏ, ta làm

thế nào?

- GV cho HS lên bảng tiến hành đo và nêu

nhận xét về kết quả đo được, từ đó rút ra kết

- GV gợi ý, hướng dẫn HS chứng minh trường

hợp tâm O nằm bên ngoài góc BAx

- GV gọi HS trình bày chứng minh

- GV treo bảng phụ ghi nội dung chứng minh

cho HS theo dõi

- HS suy nghĩ trả lời

- HS lên bảng đo góc BAx và gócAOB=sđAB, so sánh kết quả và nêu kếtluận

- HS phát biểu nội dung định lí

- HS lên bảng trình bày chứng minh định

lí trường hợp tâm O nằm trên một cạnhcủa góc sau khi nghe GV hướng dẫn

- GV yêu cầu HS lập mệnh đề đảo của định lí

và chứng minh mệnh đề đảo ấy

- Cho HS làm tại lớp bài tập 27/sgk

- Xem lại nội dung bài học

- Làm bài tập 28, 29, 31/ sgk

1

H O

A

B

Trang 18

Tuần 23 Ngày soạn: 08/2/2012

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 phút)

- Nêu khái niệm về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và

dây cung? Vẽ hình minh họa?

- Cách tính số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến

và dây cung? Nêu hệ quả?

- Gọi HS đọc đề, vẽ hình theo yêu cầu bài toán

- Cho HS suy nghĩ, tìm cách chứng minh bài

toán trong vài phút

- Gọi HS lên bảng trình bày chứng minh

Ta có: Tam giác OBC là tam giác đều

Trang 19

2/ Bài 2 (bài tập 34/sgk)

- GV gọi HS đọc đề, vẽ hình theo yêu cầu bài

toán

- GV gợi ý cho HS chứng minh bằng sơ đồ

phân tích đi lên

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày

- GV treo bảng phụ ghi bài giải mẫu cho HS

quan sát và nhận xét bài làm của bạn

- HS đọc đề, vẽ hình

- HS chú ý theo dõi

- HS lên bảng trình bày bài giải

- - HS phát biểu : Đã sử dụng kiến thứcnào để c/m bài toán

- HS đọc đề, suy nghĩ và thảo luận nhóm

để tìm ra hướng giải bài toán

Trang 20

Ngày soạn: 14/2/2012

Tiết 45: GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN TRONG ĐƯỜNG TRÒN GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN

I.Mục tiêu:

- HS nhận biết được góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn

- Phát biểu và chứng minh được định lí về số đo của góc có đỉnh ở bên trong hay

bên ngoài đường tròn

- Chứng minh đúng, chặt chẽ, trình bày chứng minh rõ ràng

II.Chuẩn bị:

- GV: eke, compa, thước đo góc

- HS: eke, compa, thước đo góc

III.Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- Nêu khái niệm về cách tính số đo của góc tạo

bởi tia tiếp tuyến và dây cung?

- GV cho HS tìm thêm các góc có đỉnh ở bên

trong đường tròn và nêu rõ các cung mà nó

- HS vẽ hình và quan sát hình vẽ

- HS đưa ra nhận xét: là góc có đỉnh nằmbên trong đường tròn

- HS chú ý theo dõi

- HS phát hiện cung bị chắn hai là cungnằm bên trong góc và nằm bên trong gócđối đỉnh với nó

m

n

E O A

B D

C

Trang 21

- GV yêu cầu HS so sánh góc BEC với số đo

của cung BnC và cung AmD

- HS phát biểu nội dung định lí

- HS chứng minh định lí theo sự hướngdẫn của GV

Hoạt động 3: 2/ Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn (18 phút)

- HS nhận xét về các cạnh của góc

- HS so sánh và kết luận

- HS phát biểu định lí và tóm tắt bằng kíhiệu

- HS theo dõi GV hướng dẫn chứngminh

Trang 22

Tuần 24 Ngày soạn: 16/2/2012

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 phút)

- Nêu cách tính số đo của góc có đỉnh ở bên

trong hay bên ngoài đường tròn?

- Gọi HS đọc đề, vẽ hình theo yêu cầu bài toán

- Cho HS phân tích đề, xác định những yếu tố

đã cho, yếu tố cần chứng minh

- Gọi HS lên bảng trình bày chứng minh

Trang 23

- GV gợi ý cho HS chứng minh bằng sơ đồ

phân tích đi lên

- Cho HS thảo luận nhóm để giải

- GV treo bảng phụ ghi bài giải mẫu cho HS

tham khảo, đối chiếu, rút kinh nghiệm

- HS phát biểu : Đã sử dụng kiến thức nào để c/m bài toán

- HS nhận xét, sửa chữa

- HS đọc đề, vẽ hình

- HS thảo luận nhóm

SA=SD

SAD= SDA

SAD= 12 sđEA;

SDA= 12 (sđAB+sđEC) BE=EC (gt)

Hoạt động 3: Hoạt động nhóm 15 phút

* Bài toán: Cho tam giác ABC vuông ở A.

Đường tròn đường kính AB cắt BC ở D Tiếp

tuyến ở D cắt AC ở P Chứng minh: PD=PC

Các nhóm thực hiện trên bảng phụ

Đáp án

C= 12 (sđAB-sđAD)= 12 sđBD Tacó: CDP= BDx (đối đỉnh)

BDx= 12 sđBD (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung)Suy ra: C= CDP

Do đó: tam giác CPD cân Vậy: PD=PC

C

D M E

3 1 2

D

B O

C E

x

D

O

C A

B

P

Trang 24

Tuần 25

Ngày soạn: 19/2/2012

I.Mục tiêu:

- HS hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận, đảo của quỹ

tích này để giải toán

- HS biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng

- HS biết dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

điểm M thỏa mãn góc AMB= α (quỹ tích các

điểm M nhìn đoạn thẳng AB cho trước dưới 1

góc α )

Giải + Phần thuận:

Giả sử M là điểm thỏa mãn AMB= α

Xét cung AmB đi qua 3 điểm

- HS đọc đề, làm quen với khái niệm

Trang 25

A, M, B.

Kẻ tia tiếp tuyến Ax

⇒ ∠ BAx= α ⇒ Ax cố định

Kẻ Ay Ax

O là giao điểm của Ay và

d (đường trung trực của AB)

M thuộc cung AmB cố định

+ Phần đảo:

Lấy M’ thuộc cung AmB

Tương tự, khi xét nữa mặt phẳng đối

+ Kết luận: Quỹ tích các điểm M là 2 cung

chứa góc α dựng trên đoạn AB

- GV lấy 1 ví dụ đơn giản về đường trung trực

của đoạn thẳng cho HS nắm cơ bản về tính chất

T và hình H

*Quỹ tích các điểm cách đều hai đầu đoan

thẳng AB là đường trung trực của đoạn thẳng

- Cho HS làm tại lớp bài tập 46/sgk

- Xem lại nội dung bài học

- Làm bài tập 44, 45, 48/ sgk

Trang 26

Tuần 25 Ngày soạn: 20/2/2012

Tiết 48: CUNG CHỨA GÓC (tt)

I.Mục tiêu:

- HS làm được các bài tập về dựng cung chứa góc

- HS bước đầu làm quen và giải được các bài tập về tìm quỹ tích

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, lập luận hợp logic trong chứng minh

II.Chuẩn bị:

- GV: eke, compa, bảng phụ

- HS: eke, compa, kiến thức bài cũ, bài tập ở nhà

III.Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 phút)

- Nêu cách vẽ cung chứa góc α dựng trên

đoạn thẳng AB? Vẽ cung chứa góc với α

- Cho HS đọc đề, vẽ hình theo yêu cầu của bài

toán

- Cho HS xác định các yếu tố cho trước, yếu tố

cần tìm

- GV gợi ý cho HS hướng chứng minh bài toán

*Trường hợp 1: Các đường tròn tâm B có bán

Trang 27

Do đó: quỹ tích của điểm T là đường tròn

- Gọi 1 HS đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày

- GV treo bảng phụ ghi bài giải mẫu cho HS

tham khảo, nhận xét HS ghi vào vở

- HS nắm được cần phải chia thành hai trường hợp:

+ Các đường tròn tâm B có bán kính nhỏhơn AB

+ Các đường tròn tâm B có bán kínhbằng AB

- HS chú ý theo dõi

- HS đọc đề, vẽ hình theo yêu cầu bài toán

- HS trả lời

- HS thảo luận theo nhóm học tập

- Đại diện một nhóm lên bảng trình bày bài giải

- Các nhóm còn lại nhận xét, sửa chữa

- HS phát biểu : Đã sử dụng kiến thức nào để c/m bài toán

- HS nhận xét, sửa chữa

- HS theo dõi bảng phụ và ghi chép vào vở

Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà (5 phút)

- Xem lại cách dựng cung chứa góc, cách giải

bài toán quỹ tích

- Xem lại các dạng bài tập đã giải

- Về nhà làm bài tập 51, 52/sgk

B A

T

T'

Ngày đăng: 16/06/2021, 03:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w