1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAO AN TU CHON

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 343,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRONG TẬP HỢP SỐ HỮU TỈ I/ Muïc tieâu: 1/ Kiến thức: -Củng cố, khắc sâu kiến thức về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa của số hữu tỉ.. 2/ Kỹ năng: -Vận dụng kiến thức để làm [r]

Trang 1

Tiết 1,2,3: LUYỆN TẬP CỘNG, TRỪ CÁC SỐ HỮU TỈ

I/ Mục tiêu:

1/ Kiến thức: -Quy tắc cộng, trừ hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu

-Các tính chất của phép cộng số hữu tỉ

-Quy tắc tìm số hạng, số bị trừ, số trừ chưa biết

-Quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc

2/ Kỹ năng: -Vận dụng kiến thức để làm bài tập

3/ Thái độ: -Tính toán cẩn thận, chính xác

II/ Nội dung bài học:

A/ Lý thuyết:

Câu 1: Nêu quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ?

Câu 2: Nêu các tính chất cơ bản của phép cộng số hữu tỉ?

(HS: Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối) Câu 3: Nêu quy tắc tìm số hạng, số bị trừ, số trừ chưa biết?

Câu 4: Nêu quy tắc chuyển vế?

Câu 5: Nêu quy tắc dấu ngoặc?

B/ Bài tập:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a/ 21− 3+− 4

3+20 % d/ − 43 +−2

5 +

− 3

− 10

4 g/ 45(2

7)70

140 h/

3

7+

−5

2 +

3

−5

Giải:

a/ 21− 3+− 4

28 =

−1

7 +

−1

7 =

− 2

b/ 12− 5+0 ,75= − 5

12 +

3

4=

−5

12 +

9

12=

4

12=

1

3 c/ 21

3+20 %=

7

3+

1

5=

35

15+

3

15=

38

15 d/ − 43 +−2

5 +

− 3

− 10=

−4

3 +

− 2

5 +

3

10=

− 40

30 +

−12

30 +

9

30=

− 43

30 e/ 67− 0,3 = 67 3

10 = 607021

70 = 3970

Chuyên đề:

CÁC PHÉP TOÁN TRONG TẬP HỢP SỐ HỮU TỈ

Trang 2

f/ 25 %−21

4=

1

4

9

4=

− 8

4 =−2 g/ 45(2

7)70

140=

4

5+

2

7

1

2=

56

70+

20

70

35

70=

56+20 −35

41 70 h/ 37+−5

2 +

3

−5=

3

7+

− 5

2 +

−3

5 =

30

70 +

− 175

70 +

− 42

70 =

30+(− 175)+(− 42)

−187

70

* Chú ý: GV có thể hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi để tính bài 1.

Bài 2: Tính nhanh:

a/ A= 5

13 +

− 5

7 +

−20

41 +

8

13+

− 21

9 +

− 8

− 15+

−2

11 +

4

−9+

7

15+

2 11

Giải:

a/ A= 5

13 +

− 5

7 +

−20

41 +

8

13+

− 21

41 ¿(135 +

8

13)+(41−20+

−21

41 )+−5

7 = 1 + (-1) + − 57

= 0 + − 57 = − 57

b/ B= −5

9 +

− 8

− 15+

−2

11 +

4

−9+

7

15+

2 11 ¿(−59 +

− 4

9 )+(158 +

7

15)+(11− 2+

2

11)

= (-1) + 1 + 0 = 0

Bài 3: Tìm x, biết: a/ 38− x=1

5 =

−3

2

3  x

Giải:

a/ 38− x=1

3 − x=1

3

3 8 − x=81

40 x= 1

24

b/ − x −12

5 =

−3

8 − x= −3

8 +

12 5 − x= −1

24 x= −81

40

c/

2

3  x

5

1 5 5

5 3

x  

22 5

15

x

: 5

Trang 3

Bài 4: Cho S= 1

11+

1

12+

1

13+ +

1

20 Hãy so sánh S và 12

Giải: Ta có: 111 > 1

20 ;

1

12>

1

20 ;

1

13>

1

20;

1

19>

1

20

Do đó: S= 1

11 +

1

12+

1

13+ +

1 20

⇒ S> 1

20+

1

20+ +

1

20 (có 10 phân số)

⇒ S>10

2

Bài 5: Tìm x, biết: 2005x − 5+x −6

2006+

x − 7

2007=−3

* Hướng dẫn: Ở mỗi phân thức, ta có: tử + mẫu = x + 2000

Giải:

x − 5

2005+

x −6

2006+

x − 7

2007=−3

x − 5

2005+

x −6

2006+

x − 7

2007+3=0

(2005x −5+1)+(2006x − 6+1)+(2007x −7+1)=0

x +2000

2005 +

x +2000

2006 +

x +2000

2007 =0

( x+ 2000).(20051 +

1

2006+

1

2007)=0

x + 2000 = 0

x = – 2000

C/ Bài tập về nhà:

1/ Tính: a/ 0 , 75+8

3+

−7

3 +

1 6 2/ Tính nhanh: 17− 2+15

23 +

− 15

17 +

4

19+

8 23 3/ Tìm x, biết: a/ 76x +2+x +3

75 +

x +4

74 +3=0 b/ 25x −1+x −2

24 =

x −3

23 +

x − 4

22

III/ Rút kinh nghiệm và bổ sung:

Tiết 4,5,6: LUYỆN TẬP NHÂN, CHIA CÁC SỐ HỮU TỈ

Trang 4

I/ Mục tiêu:

1/ Kiến thức: -Quy tắc phép nhân phân số

-Các tính chất cơ bản của phép nhân số hữu tỉ

-Biết thế nào là 2 số nghịch đảo

-Quy tắc phép chia phân số

2/ Kỹ năng: -Vận dụng kiến thức để làm bài tập

3/ Thái độ: -Tính toán cẩn thận, chính xác

II/ Nội dung bài học:

A/ Lý thuyết:

Câu 1: Nêu quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ?

Câu 2: Nêu các tính chất cơ bản của phép nhân số hữu tỉ?

(Giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng) Câu 3: Nêu quy tắc tìm thừa số, số bị chia, số chia chưa biết?

Câu 4: Thế nào là hai số nghịch đảo? Cho VD.

Số hữu tỉ nào không có số nghịch đảo? Vì sao?

B/ Bài tập:

Bài 1: Tìm số nghịch đảo của các số sau:

7 ; 1

2 ; 0 ; 1 ; 0,4 ; −21

9

Ta có: 158 :a

b=

8

15 .

b

a=

8 b

15 a

Để 15 a 8 b là số nguyên

⇔8 b ⋮15a⇒

8⋮a

b⋮15

¿{ Tương tự: 1835:a

b=

18

35 .

b

a=

18b

35 a

Để 18 b 35 a là số nguyên

18⋮a

b⋮35

¿{ Để a b là số lớn nhất thì:

Vì 8⋮a và 18⋮a nên a =

ƯCLN (8 ; 12) = 2

b⋮15 và b⋮35 nên b =

BCNN (15 ; 35) = 105

Vậy phân số phải tìm là 1052

C/ Bài tập về nhà:

1/ Thực hiện phép tính:

a/ 0,7 − 2

9 .

10

−20.

−3

61

3.(−148

42

16) 3,5 c/ 1,7 :2

3:

− 4

−1,8 :2,5 9

5 2/ Tính tổng: a/

2+

1

6+

1

12+

1

20+

1

30+

1 42 b/

3 5+

2

5 7+

2

7 9+ +

2

2007 2009 3/ Tìm x, biết:

a/ 47 x+0 ,125=9

x : 41

3=−2,5

III/ Rút kinh nghiệm và bổ sung:

Trang 5

Tiết 7,8,9: LUYỆN TẬP

CHUNG VỀ BỐN PHÉP

TÍNH

I/ Mục tiêu:

1/ Kiến thức: -Củng cố, khắc sâu kiến

thức về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia

số hữu tỉ

2/ Kỹ năng: -Vận dụng kiến thức để làm

bài tập

3/ Thái độ: -Tính toán cẩn thận, chính

xác

II/ Nội dung bài học:

A/ Bài tập:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a/ 0,6 −7

4+1

3 5 b/ 2,5 4

3

2

6:

− 2

5

Giải:

a/ 0,6 −7

4+1

3

5 = 357

4+

8

5 = 12

20

35

20+

32

20 = 12− 35+3220 = 209

b/ 2,5 4

3

2

6:

− 2

5

2.

4

3

1

3.

−5

2 = 52.4

3+

1

3.

5

2 = 5

2.(43+

1

3) = 52.5

3=

25 6

Bài 2: Tìm x, biết:

a/ 6,5 x −3

5=

18

− 4

b/ 67:(12− x)=− 2

35

Giải:

a/ 6,5 x −3

5=

18

− 4

b/ 67:(12− x)=− 2

35 6,5 x −3

5=

−9

2

12− x=6

7:

−2

35

132 x= − 9

2 +

3 5 1

2− x=

6

7.

− 35

2

132 x= − 45

10 +

6 10

12− x=−15

132 x= − 39

10 x=1

2−(−15) x= −39

10 :

13 2 x=1

2+15 x= −39

10 .

2 13 x=1

2+

30 2 x= −3

5 x=31

2

Bµi 3: T×m tËp hỵp c¸c sè nguyªn x biÕt

r»ng

Trang 6

9:2

5

18 − 7<x <(31

5:3,2+4,5 1

31

45):(− 211

2)

Ta có: - 5 < x < 0,4 (x Z)

Nên các số cần tìm: x

{− 4 ;−3 ;−2 ;−1}

B/ Naõng cao:

Bài 4: Tính nhanh giá trị của biểu thức

0 , 75 −0,6+3

7+

3 13

2 , 75 −2,2+11

7 +

11 3

=

3

4

3

5+

3

7+

3 13 11

4

11

5 +

11

7 +

11 13 =

3(14

1

5+

1

7+

1

13)

11.(14

1

5+

1

7+

1

13)

= 3 11

Bài 5: Tính

[ (1932

3

386).193

17 +

33

34]:[ (20017 +

11

4002).2001

25 +

9

2]

= (172

3

34 +

33

34 ):(257 +

11

50+

9

2)

=

4 −3+33

14+11+225

Bài 9: Tìm x Q biết

a 11

12(25+x)=2

3 ⇒ x= −3

20

b

:

44 x5

5 7

c

3

x x 

< − 2

3

Bài 10: Chứng minh các đẳng thức

a(a+1)=

1

a −

1

2

a(a+1)(a+2)=

1

a(a+1) −

1 (a+1)(a+2)

a(a+1)=

1

a −

1

a+1 a(a+1) −

a a(a+1)=

1

a(a+1)(a+2)=

1

a(a+1) −

1 (a+1)(a+2)

a+2 a(a+1)(a+2) −

a a(a+1)(a+2)=

2

a (a+1)(a+2)=VT

C/ Baứi taọp veà nhaứ:

1/ Thửùc hieọn pheựp tớnh:

a/ 6,2−3

−13

5+

10

1,5 :− 6

8 1

4 5 d/ 10 ,2 −4

5+

3

2

3:

4

9+

3

4.

8 7 2/ Tỡm x, bieỏt: 0,5 x+ 7

10=

−9

45

III/ Ruựt kinh nghieọm vaứ boồ sung:

Trang 7

Tiết 10,11,12,13: LUYỆN TẬP

LŨY THỪA CỦA CÁC SỐ

HỮU TỈ

I/ Mục tiêu:

1/ Kiến thức: -Nắm được định nghĩa luỹ

thừa của một số hữu tỉ

-Các công thức về lũy thừa của số hữu tỉ

2/ Kỹ năng: -Vận dụng kiến thức để làm

bài tập

3/ Thái độ: -Tính toán cẩn thận, chính

xác

II/ Nội dung bài học:

A/ Lý thuyết:

Câu 1: Định nghĩa lũy thừa với số

mũ tự nhiên? Viết công thức tổng quát

Câu 2: Nêu quy tắc và viết công

thức tổng quát:

-Tích hai lũy thừa cùng

cơ số

-Thương hai lũy thừa cùng cơ số

-Lũy thừa của một tích

-Lũy thừa của một thương

-Lũy thừa của lũy thừa

Câu 3: Nêu quy ước của lũy thừa?

B/ Bài tập:

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống:

a/

b/

c/

Bài 2: Tính:

38 310 : 315

c/ (0,4)5 (-25)5

d/ (-4)8 (-4)3 : (-4)6 : (-4)5

Giải:

38 310 : 315

= (-6)8-6

= 38+10-15

= (-6)2

= 33

= 27 c/ (0,4)5 (-25)5

d/ (-4)8 (-4)3 : (-4)6 : (-4)5

Trang 8

= [0,4 (-25)]5

= (-4)8+3-6-5

= (-10)5

= (-4)0

= 1

Bài 3: Tính:

a/ (3 12 )2 : ( 214 )2

b/ (2,5)4 28

(0,125)3 512

Giải:

a/ (3 12 )2 : ( 214 )2 b/ (2,5)4

(0,125)3 512

= ( 72 : 214 )2 = (2,5)4

44 = (33)2 : (52)3 =

(0,125)3 83

(0,125 8)3

= ( 35 )6 = 13

1

Bài 4: Tính:

a/ (13

4

5)2 b/

(1+2

3

5

4).(45

3

4)2 c/

2:(12

2

3)3 d/ 3 −(6

7)0+(12)2:2

Giải:

a/ (13

4

5)2 = (15−7)2=49

225 b/

(1+2

3

5

4).(45

3

4)2= 5

12 .(201 )2= 5

12 .

1

200=

1 960 c/

2:(12

2

3)3=2:(10− 3)2=2: 9

100=2.

100

9 =

200 9 d/

3 −(6

7)0+(12)2:2=3− 1+1

4: 2=3 −1+

1

8=

17 8

Bài 5: Tìm giá trị của biểu thức:

a/ 4510.520

7515 b/ (0,6)

5

(0,3)6 c/

315 43

64.273 d/ 15193− 5 152+53

Giải:

a/

4510.520

7515 =

510 910 520

315.2515 =

530.320

315.530=3

5

b/ (0,6)

5

(0,3)6=

25.(0,3)5 (0,3)6 =

25 0,3=

32 0,3

c/

315 43

64.273=

315 26

24 34 39=

315 26

24.313=3

2.22=62=36 d/

153− 5 152+53

53 33− 5 52.32+53

53.(33− 32+1)

53 19

3

=125

Bài 6: Tìm x, biết:

a/ (35)7: x=(35)5 b/ (x + 0,5)2 = 0

c/ (x +1

2)2= 1

1)3 = - 8

Giải:

a/ (35)7: x=(35)5 b/ (x +

Trang 9

x=(35)7:(35)5 x +

0,5 = 0 (2x – 1)3 =

(-2)3

x=(35)2

x = -0,5 2x – 1 = -2

c/ (x +1

2)2= 1

16 2x = -1

(x +1

2)2=(41)2

x= −1

2

x +1

2=

1

4

¿

x+1

2=

−1

4

¿

4

¿

x= − 3

4

¿

¿

¿

¿

¿

¿

¿

Bài 7: Tìm số tự nhiên n, biết:

a/ 16n

2n =2 b/ (− 3) n

81 =−27 c/ 2 16 ≥ 2 n>4 d/

9 27 ≤ 3 n ≤ 243

Giải:

a/ 16n

2n =2 b/ (− 3) n

81 =−27 c/ 2 16 ≥ 2 n> 4 d/

9 27 ≤ 3 n ≤ 243

8n = 2 (−3) n

(− 3)4=(− 3)

3

25≥ 2 n>22

32 33≤3 n ≤ 35

23n = 21 (-3)n-4 = (-3)3

5 ≥n>2

35≤3 n ≤ 35

3n = 1 n – 4 = 3

Vậy n = 5; 4; 3

5 ≤n ≤ 5

n=1

Vậy

n = 5 Vậy không có giá trị Vậy n = 7 của n

Bài 8: Viết các biểu thức số sau dưới dạng

a n(a ∈Q ;n ∈ N ):

a/ 9 33 1

81.3

2

b/

4 25:(23 1

16) c/ 32 25.(32)2

d/ (13)2.1

3 9

2

Đáp số: a/ 33 b/ 28

c/ 27 d/ 31

Bài 9: So sánh:

a/ 272 và 163 b/ 9920 và 999910

c/ 291 và 535 d/ 814 và

169

Hướng dẫn: Đưa về 2 lũy thừa cùng cơ số hoặc cùng số mũ rồi so sánh.

a/ 272 = 36

163 = 46

Vì 36 < 46 nên 272 < 163

b/ 9920

Vì 9801

c/ 291 = (213)7 = 81927

535 = (55)7 = 31257

Vì 81927 > 31257 nên 291 > 535

d/ 814 = (2

169 = (2

Vì 2

Trang 10

Bài 10: Chứng minh các đẳng thức sau:

a/ 128 912 = 1816 b/

7520 = 4510 530

Hướng dẫn: Biến đổi VT và VP của

đẳng thức về cùng cơ số.

a/ 128 912 = 48 38 912 = 216 94 912

= 216 916 = 1816

b/ 4510 530 = 910 510 530 = 320 540

= 320 2520 = 7520

Bài 11: Chứng minh rằng:

a/ 87 – 218 chia hết cho 14

b/ 106 – 57 chia hết co 59

c/ 76 + 75 – 74 chia hết cho 55

d/ 817 – 279 – 913 chia hết cho 405

Giải:

a/ 87 – 218 b/ 106 – 57

c/ 76 + 75 – 74 d/ 817 –

279 – 913

= 221 – 218 = 26 56 – 57

= 74.(72 + 7 – 1) = 328 – 327

– 326

= 218.(23 – 1) = 56.(26 – 5)

326.(32 – 3 – 1)

= 218 7 = 56.(64 – 5)

= 326 5 =

913 5

= 217 14 ⋮ 14 = 56 59 ⋮ 59

=

912 405 ⋮ 405

Bài 12: Tìm x, biết:

a/ 5x + 5x+2 = 650

b/ 3x – 1 + 5 3x – 1 = 162

Giải:

a/ 5x + 5x+2 = 650

b/ 3x – 1 + 5 3x – 1 = 162

5x + 5x 52 = 650

3x – 1.(1 + 5) = 162

5x (1 + 25) = 650

3x – 1 6 = 162

5x 26 = 650

3x− 1

=162

6 =27

5x=650

26 =25

3x – 1 = 33

5x = 52

x – 1 = 3

x = 2

x = 3 + 1 = 4

Bài 13: Chứng minh: A = 2 + 22 + 23 +

24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 210 chia hết cho 3

Giải:

A = (2 + 22) + (23 + 24) + (25 + 26) + (27 + 28) + (29 + 210)

= 2(1 + 2) + 23(1 + 2) + 25(1 + 2) + 27(1 + 2) + 29(1 + 2)

= 2 3 + 23 3 + 25 3 + 27 3 +

29 3

= 3 (2 + 23 + 25 + 27 + 29) ⋮ 3

Bài 14: Tính nhẩm:

a/ 112 ; 1112 ; 11112 ;

111112

952

Giải:

a/ 112 = 121

b/ 152 = 225

1112 = 12321

252 = 625

11112 = 1234321

352 = 1225

111112 = 123454321

952 = 9025

Trang 11

Bài 15: Tìm chữ số tận cùng của các số

sau:

Giải:

a/ 192008 = (192)1004 = 3611004 có chữ

số tận cùng là 1

b/ 78194 = 74.2048 + 2 = (74)2048 72 =

24012048 49 có chữ số tận cùng là 9

Chú ý: 1n có chữ số tận cùng là 1

(n ∈ N

)

6n có chữ số tận cùng là 6

III/ Rút kinh nghiệm và bổ sung:

Tiết 14,15,16,17,18: LUYỆN

TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP

TÍNH

TRONG TẬP HỢP SỐ HỮU TỈ

I/ Mục tiêu:

1/ Kiến thức: -Củng cố, khắc sâu kiến

thức về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia,

lũy thừa của số hữu tỉ

2/ Kỹ năng: -Vận dụng kiến thức để làm

bài tập

3/ Thái độ: -Tính toán cẩn thận, chính

xác

II/ Nội dung bài học:

A/ Bài tập:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

Bµi 2: T×m x biÕt:

a (x −1

2)2 = 0 ⇔ x=1

2

b (2x - 1)3 = - 8 = (- 2)3

2x - 1 = - 2

2x = - 1

x = - 1

2

c (x +1

2)2= 1

16=

1

x +1

2=

1

4

¿

x+1

2=

1

4

¿

¿

¿

¿

Bµi 3: So s¸nh 2225 vµ 3150

Ta cã: 2225 = (23)75 = 875; 3150 = (32)75 = 975

V× 875 < 975 nªn 2225 < 3150

Bµi 4: TÝnh:

5

6, 2 : 0,31 0.9 0, 2 0,15 : 0,02

6

2 1 0, 22 : 0,1

M

Gi¶i:

* TÝnh tư sè:

Trang 12

5 5 9 2 15 2

6, 2 : 0,31 0.9 0, 2 0,15 : 0,02 2 :

20 100 100

* Tính mẫu số:

2 1 0, 22 : 0,1 2 :

=>

200 : 200 1320

Bài 5: Tính :

157,35 255,75 144, 25 142,65

Giải:

Vì 157,35 - 255,75 < 0 nên khi ta

bỏ giá tị tuyệt đối sẽ là:

255,75 155,35 144, 25 142,65

255,75 144, 25 155,35 142,65

400 300 100

Bài 6: Tính :

0,8 : 1, 25 1,08 :

4

1, 2.0,5 :

A

B

C

         

        

Giải:

A

         

        

2

          

      

 

  Vậy

7 4 60

A 

0,8 : 1, 25 1,08 :

4

B

0,8 : 5.1, 25 10: 5 100 5:1 4 5 4

0,64

7 17 1

119 36

36 17

* 1, 2.0,5 : :

=>

2

B     

Vậy

1 2 3

B 

C

5 9 11

*

*

 

Trang 13

=> 2002 : 2 7 2002 1  2002

7 2

VËy C 2002

Bµi 7: Cho 2 sè:

2

2 2

6, 62 5, 4.3,38 1, 22.3,38

; 20,1 13 33,1.12,9

1

1, 09 0, 29 1

4

13 8 18,9 16

20 9

A

B

Trong hai sè A vµ B sè nµo lín h¬n? lín h¬n bao nhiªu lÇn?

Gi¶i:

Ta cã:

2

2 2

6,62 5, 4.3,38 1, 22.3,38

20,1 13 33,1.12,9

2 2

2 2

6, 62 3,38 5, 4 1, 22

6, 62 5, 4.3,38 1, 22.3,38

20,1 13 33,1.12,9 401,01 169 426,99

6, 62 6, 62 3,38 6, 62.10 1

1,09 0, 29 1 1

4

13 8 18,9 16

20 9

B

1,09 0, 29 1 1 0,8.5

13 8 18,9.20 333 8

8 5

10 4

9 8 2

4 9

VËy Trong hai sè A vµ B: th× B lín

gÊp 5 lÇn A

Bµi 8: T×m x, biÕt :

63 84 :31

2 1 : 4

x

2845 3721

1

63 84 : 31

217

1

252 : 31

9 4 4 217

1

252 :31

36

1 16 16 1

x

x

x

x x

x x

 

Bµi 9: T×m sè nguyªn n, biÕt

Gi¶i:

/ 2 : 4 2n 32;

/ 27 3n 243

/125 5.5n 3125

5

2 : 2 2 2

5

n

n

n

 

4

n

n n

  

 

2,3, 4,5

n

n n n

   

  

 

Bµi 10: TÝnh:

(23)− 4.(−11

2)− 3=1

32.

34

24.(2

3

33)=1

6

Trang 14

(501 )−3.104 1

(54)2.(

2

5)4= 1

(501 )3.

1

104 .

52

42.

24

54=50

3

1

104 .

1

52

= 503 1

102 .

1

502=

50 100 c

1

4(43)4 1

22

1

10+4

=

1

4.

4 43

34 .

1 4 11 10

=

34− 44

4 34 11 10

=−25 7 10

4 34.11 =− 0,5

B/ Naâng cao:

Bµi 11: T×m x trong c¸c tØ lÖ thøc sau:

a (1522

4− 148

3

8):0,2=x :0,3

b (85 7

30 −83

5

18):22

3=0 , 01 x : 4 c

[ (63

5−3

3

14 ) 2,5]:(21− 1 ,25 )=x :55

6

Gi¶i:

3

8 0,3⇒ x=35

8 0,3:0,2⇒ x=6 ,5625

b 0,01x 8

3=(85 7

30 − 83

5

18) 4

0 , 08 x=88

45 4 3⇒ x=88

45 4 3 :0 ,08 ⇒ x=2931

3 c

x (21− 1 ,25 )=(63

5− 3

3

14).2,5 55

6

19 ,75 x=327

70 .

5

2.

35 6

⇔19 , 75 x =49 , 375 ⇒ x=2,5

Bµi 12: T×m x biÕt:

a 2 x +3

5 x +2=

4 x+5

10 x+2

(2x + 3)(10x + 2) = (5x + 2) (4x + 5)

2x2 + 4x + 30x + 6 = 20x2 + 25x + 8x + 10

34x + 6 = 33x + 10

x = 4

b 3 x −1

40 −5 x=

25− 3 x

5 x − 34

(3x - 1)(5x - 34) = (40 - 5x)(25

- 3x)

15x2 102x 5x + 34 = 1000 -120x - 125x + 15x

15x2 - 107x + 34 = 1000 - 245x + 15x2

138x = 996

x = 7

Bµi 13: Chøng minh 0,7 43 431717

lµ mét

sè nguyªn

Gi¶i:

Ta cã

43 17

43 17 7 43 17 0,7 43 17

10

*43 43  43 43 40 3 43 410.43 3 V× 434 cã sè tËn cïng lµ 1 nªn

43410

tËn cïng lµ 1, cßn 433tËn cïng lµ 7

*17 17  17 17 16 1 17 44.17 1 V× 174 cã sè tËn cïng lµ 1 nªn

1744 tËn cïng lµ 1, cßn 171tËn cïng lµ

7 VËy 1717tËn cïng b»ng 7.

=> V× 4343 vµ 1717 cã sè tËn cïng b»ng 7 nªn (4343 - 1717) cã sè tËn cïng b»ng 0 nªn chia hÕt cho 10 Hay

0,7 43 17

Ngày đăng: 15/06/2021, 19:50

w