b, KÓ trong nhãm: - HS kể chuyện theo nhóm 4: 1 HS kể, HS khác nghe trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện, hoạt động của nhân vật.. - Khuyến khích Hs hỏi bạn về tính cách nhân vật, ý ng[r]
Trang 1Tuần 17 Thứ hai ngày 5/12/2011
Tiết 1: Tập đọc
$33 Ngu công xã Trịnh Tờng
A/ Mục tiêu:
- HS đọc trôi chảy, diễn cảm bài văn với giọng kể hào hứng, thể hiện sự khâm phục trí sáng tạo, tinh thần quyết tâm chống đói nghèo, lạc hậu của ông Phàn Phù Lìn.
- Hiểu ý nghĩa bài văn: Ca ngợi ông Lìn với tinh thần dám nghĩ dám làm đã thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, lam giàu cho mình, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn ( Trả lời đợc các câu hỏi trong bài SGK )
*GDHS: Phải có ý trí, nghị lực vơn lên để thoát cảnh nghèo đói.
*RKNS: Xác định giá trị, tự nhận thức, t duy sáng tạo,
B/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa.
C/ Hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ: 5’
- Đọc bài Thầy cúng đi bệnh viện – Trả lời câu hỏi nội dung cuối bài.
II- Bài mới :
1, Giới thiệu bài: 2’
- GV nêu mục tiêu bài.
2, Luyện đọc + tìm hiểu bài:
A, Luyện đọc: 10’
- 1 HS đọc toàn bài.
- HS đọc nối tiếp theo đoạn lần 1+ đọc từ khó.
- HS đọc nối tiếp lần 2 + giải nghĩa từ.
- HS đọc nối tiếp lần 3 + đọc câu khó.
- HS đọc bài theo nhóm đôi.
- GV đọc mẫu toàn bài.
c, Tìm hiểu bài: 8’
Đoạn 1:
? Thảo quả là cây gì?
? Đến huyện Bát Xát, tỉnh Lào cai mọi ngời sẽ ngạc nhiên điều gì?
? Ông Lìn đã làm thế nào để đa nơc về thôn?
ý1: ông Lìn đa nớc về thôn.
Đoạn2:
? Nhờ có mơng nớc, tập quán canh tác và cuộc sống ở nông thôn Phìn Ngan
đã thay đổi ntn?
ý2: Nhờ có con nớc cuộc sống bà con đã thay đổi.
Đoạn 3:
? Ông Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ rừng bảo vệ nguồn nớc?
? Cây thảo quả mang lại lợi ích kinh tế gì cho bà con Phìn Ngan?
ý3: Ngời dân Phìn Ngan giữ rừng, bảo vệ nguồn nớc
c, Đọc diễn cảm: 10-12’
- 1 HS đọc toàn bài.
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn 1- GV đọc mẫu
- HS đọc đoạn theo N2.
- HS thi đọc đoạn - bình chọn HS đọc hay.
- 2 HS đọc toàn bài - GV nhận xét cho điểm.
? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
? Nêu nội dung chính của bài?
Trang 2Nội dung : Bài văn ca ngợi ông Lìn với tinh thần dám nghĩ, dám làm đã thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm giàu cho mình làm thay đổi cuộc sống của cả thôn.
*? Qua câu chuyện em rút ra đợc điều gì?
*? Muốn có cuộc sống no đủ con ngời cần phải làm gì? ( Chăm chỉ, có nghị lực, dám nghĩ, dám làm )
III- Củng cố - dặn dò: 3’
- HS nêu lại nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học - HS về đọc lại bài và chuản bị bài sau.
-******* -Tiết 2: Toán
$ 81 Luyện tập chung
A/ Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với phép tính với số thập.
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm.
*RKNS: T duy sáng tạo, giải quyết vấn đề,
- BT cần đạt: 1(a),2(a),3.
B/ Hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ: 5’
- Chữa bài 1, 2 VBT toán.
- NX cho điểm HS làm đúng.
II- Bài mới:
Bài tập 1: Tính:
216,72 42 1000 12,5 109,98 42,3
067 5,16 000 0,08 2538 2,6
252 000
00
Bài tập 2: tính.
a, (216,72 - 80,8 ):2,3 + 21,84 x 2 = 50,6 : 2,3 + 43,68
= 22 + 43,68 = 65,68
b, 8,16: 991,32 + 3,48 )- 0,345: 2 = 8,16 : 4,8 - 0,1725
= 1,7 - 0,1725 = 1,5275
Bài tập3: HS thảo luận làm bài theo N2.
Bài giải.
a, Từ cuối thế kỉ 2000 đến năm 2001 số ngời tăng thêm là:
15875 -15625 =250( ngời)
Tỉ số phần trăm số dân tăng thêm là:
250 : 15625 = 0,016 =1,6%
b, Từ cuối năm 2001 đến cuối năm 2002 số ngời tăng thêm là:
15875 x1,6;100= 254(ngời)
Cuối năm 2002 số dân của phờng đó là:
15875 + 254 = 16129 (ngời).
Đáp số: 1,6% b, 16129 ngời.
Bài tập 4: đáp án: c
III- Củng cố - dặn dò: 3’
- HS nêu lại các dạng toán ôn luyện trong giờ.
- GV nhận xét giờ học - HS về chuẩn bị bài sau.
-******* -Tiết3 Lịch sử
Trang 3$17 Ôn tập học kì I
I.Mục tiêu :
Củng cố cho học sinh những kiến thức mà các em đã học giai đoạn từ năm (1945 – 1954)
Học sinh ôn tập nắm chắc nội dung để chuẩn bị cho kiểm tra học kì I.
Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn.
II.Đồ dùng dạy học : Học sinh ôn bài, phiếu học tập ghi câu hỏi.
III.Hoạt động dạy học:
1.Dạy bài mới:
Hoạt động 1 : Hớng dẫn học sinh ôn tập.
Giáo viên nêu yêu cầu của giờ học.
Nêu cho học sinh những việc cần làm trong giờ học.
Cho học sinh làm việc theo nhóm các yêu cầu của giáo viên.
GV quan sát học sinh làm bài.
Gọi học sinh lên bảng trình bày theo nhóm.
Cả lớp và giáo viên theo dõi đấnh giá kết quả.
Hoạt động 2 : Học sinh chơi trò chơi hái hoa dân chủ.
Giáo viên đa ra một số câu hỏi để học sinh lên bốc thăm và trả lời câu hỏi, nếu bốc thăm câu hỏi không trả lời đợc đổi câu hỏi khác nhng phải trừ điểm.
Gọi lầ n lợt từng học sinh lên bốc rhăm câu hỏi và trả lời.
Cả lớp và giáo viên theo dõi và nhận xét.
Câu hỏi gợi ý :
1)Em hãy nêu những khó khăn của nớc ta sau Cách mạng tháng Tám?
2)Thực dân Pháp mở cuộc tấn công lên Việt Bắc nhằm âm mu gì?
3)Chiến thắng Việt Bắc Thu -Đông 1947 có ý nghĩa gì?
4)Ta quyết đinh mở chiến dịch Biên giới Thu - Đông năm 1950 nhằm mục đích gì? 5)Nêu ý nghĩa của chiến dịch Biên giới Thu Đông 1950?
6)Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng đề ra nhiệm vụ gì cho cách mạng VN?
3 Củng cố dặn dò:
- Giáo viên hệ thống bài.
- Dặn dò.
Hợp tác với ngời xung quanh(tiết 2)
I Mục tiêu:
- Hợp tác với những ngời xung quanh trong học tập, lao động, sinh hoạt hàng ngày
- Đồng tình với những ngời biết hợp tác với những ngời xung quanh và không đồng tình với những ngời không biết hợp tác với những ngời xung quanh
II Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ :
Học sinh nêu ghi nhớ
B Bài mới
HĐ1: Làm bài tập 3
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập, thảo luận nhóm đôi theo từng nội dung
- 1 số học sinh trình bày trớc lớp, h s khác nhận xét, bổ sung
HĐ2: Xử lí tình huống (Bài tập 4)
Trang 4- Giáo viên chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo luận theo yêu cầu bài tập
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày, lớp nhận xét, bổ sung
- Giáo viên kết luận
HĐ3: Làm bài tập 5
- Học sinh tự làm bài sau đó trao đổi với bạn bên cạnh
- 1 số học sinh trình bày dự kiến hợp tác trong 1 số việc, lớp trao đổi, góp ý
- Giáo viên nhận xét, kết luận
C Củng cố dặn dò: Chuẩn bị bài sau
-******* -Thứ ba ngày 6/12/2011
$33 Ôn tập về từ và cấu tạo từ
A/ Mục tiêu:
- Ôn tập và củng cố kiến thức về từ và cấu tạo từ : Từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ đồng âm.
- Xác định đợc từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức, từ đồng nghĩa; từ nhiều nghĩa,
từ đồng âm trong câu văn, đoạn văn.
- RKN: Hợp tác hiệu quả, thuyết trình,
B/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi nội dung cần ghi nhớ.
C/ Hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ: 5’
- Chữa bài tập về nhà ở tiết trớc.
- NX cho điểm nếu HS làm tốt.
II- Bài mới:
1.Giới thiệu bài: 2’
- GV nêu mục tiêu của bài
2.Hớng dẫn ôn tập:
- GV yêu cầu HS mở SGK làm các BT
- GV kèm HS yếu.
- Nhận xét, chữa bài HS
Bài tập 1: - HS đọc y/c và nội dung bài tập.
? Trong Tiếng Việt có các kiểu cấu tạo từ ntn?
? Thế nào là từ đơn, từ phức ?
? Từ phức gồm các loại từ nào?
- HS tự làm bài tập.
- Gợi ý: gạch 1 gạch dới từ đơn, 2 gạch dới từ ghép, 3 gạch dới từ láy.
- 1 HS lên bảng làm bài.
- Nhận xét bài
- GV kết luận lời giải đúng:
+ Từ đơn: hai, bớc, đi, trên, cát, biển, xanh, bóng, cha, dài, bóng, con, tròn + Từ ghép: cha con, mặt trời, chắc nịch.
+ Từ láy: rực rỡ, lênh khênh.
? Hãy tìm thêm 3 ví dụ minh hoạ cho các kiểu cấu tạo từ trong bảng phân loại ?
- GV treo bảng phụ ghi sẵn nội dung - HS đọc.
Bài tập2: - HS đọc y/c nội dung bài tập.
? Thế nào là từ đồng âm?
Trang 5? Thế nào là từ đồng nghĩa? Thế nào là từ nhiều nghĩa?
- HS thảo luận làm bài theo N2.
- HS báo bài - GV kết luận.
a, Đánh trong các từ: đánh cò, đánh giặc, đánh trống là một từ nhiều nghĩa.
b, Trong các từ : trong veo, trong vắt, trong xanh, là từ đồng nghĩa.
c, Đậu trong thi đậu, xôi đậu, chim đậu trên cành là từ đồng âm.
- GV treo bảng phụ ghi sẵn nội dung về từ loại theo nghĩa của từ - HS đọc Bài tập 3: - HS đọc yc của bài tập.
- HS tự làm bài.
- HS báo bài.
+ Từ đồng nghĩa với tinh ranh: tinh nghịch, tinh khôn, ranh mãnh, ranh ma,
ma lanh, khôn ngoan.
+ Từ đồng nghĩa với từ dâng: tặng, hiến, nộp, cho, biếu, đa.
+ Từ đồng nghĩa với từ êm đềm: êm ả, êm ái, êm dịu, êm ái.
? Vì sao nhà văn lại chọn từ in đậm mà không chọn các từ đồng nghĩa với nó? Bài tập 4: - HS đọc y/c của bài tập.
- HS tự làm bài.
- Hs báo bài - nhận xét.
a, Có mới nới cũ b, Xấu gỗ tốt nớc sơn.
c, Mạnh dùng sức, yếu dùng mu.
III- Củng cố - dặn dò: 3’
? Thế nào là từ đơn, từ phức, từ đồng nghĩa?
- GV nhận xét giờ học - HS về chuẩn bị bài sau.
$82 Luyện tập chung
A/ Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính.
- Ôn luyện chuyển đổi đơn vị đo.
- BT cần đạt: 1,2,3
B/ Hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ: ( 5 )’
- Chữa BT 2,3 VBT
- NX cho điểm
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1 )’
2 Hớng dẫn luyện tập: ( 28 )’
Bài tập 1: - 1 HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS hoàn thành ý a còn thời gian làm tiếp ý b.
- HS làm bài theo cặp, chữa bài
a) 4 1
4
5 = 3,8
b) 2 3
12
25 = 1,48
Bài tập2: Tìm x;
- Yêu cầu HS hoàn thành ý a còn thời gian làm tiếp ý b.
- 1 HS đọc y/c
- HS làm theo nhóm4, chữa bài
a, X x 100 = 1,643 + 7,375 b, 0,16 : X = 2- 0,4
Trang 6X x 100 = 9
X = 9 : 100
X = 0,09
0,16 : X = 1,6
X = 0,16 : 1,6
X = 0,01
Bài tập 3: - Cho HS tự giải bài rồi chữa bài.
- HS làm bài cá nhân vào vở.
Bài giải
Cách 1:
Hai ngày đầu máy bơm hút đợc là:
35% + 40% = 75% (lợng nớc) Ngày thứ ba máy bơm hút đợc là:
100% - 75% = 25%(lợng nớc).
Cách 2:
Sau ngày bơm đầu tiên,lợng nớc trong hồ còn lại là:
100% - 35% = 65% (lợng nớc trong hồ) Ngày thứ ba máy bơm hút đợc:
65% - 40% = 25 % ( lợng nớc trong hồ) Đáp số: 25 % lợng nớc trong hồ.
Bài tập 4: HS khá, giỏi
- 1 HS lên bảng khoanh: Đáp án: (Đ)
3 - Củng cố, dặn dò: 3’
- Nêu cách tìm thừa số cha biết, số chia cha biết?
- GV nhận xét giờ học - HS về xem lại bài và chuẩn bị bài sau.
-******* -Tiết 3 Khoa học
$33 Ôn tập cuối học kỳ I
I.Mục tiêu:
Ôn caực kieỏn thửực veà:
-ẹaởc ủieồm giụựi tớnh.
-Moọt soỏ bieọn phaựp phoứng beọnh coự lieõn quan ủeỏn vieọc giửừ veọ sinh caự nhaõn -Tớnh chaỏt vaứ coõng duùng cuỷa moọt soỏ vaọt lieọu ủaừ hoùc.
II Đồ dùng dạy học:
Hỡnh trang 68 SGK.
Phieỏu hoùc taọp.
III.Hoạt động dạy học:
1.Kieồm tra baứi cuừ:
-Haừy neõu ủaởc ủieồm vaứ coõng duùng cuỷa moọt soỏ loaùi tụ sụùi tửù nhieõn?
-Haừy neõu ủaởc ủieồm vaứ coõng duùng cuỷa tụ sụùi nhaõn taùo?
-GV nhaọn xeựt baứi cuừ.
2.Baứi mụựi:
a.Giụựi thieọu baứi:
b.Hoaùt ủoọng 1: Laứm vieọc vụựi phieỏu hoùc taọp.
-GV phaựt phieỏu, yeõu caàu tửứng HS laứm vieọc treõn phieỏu.
-Goùi moọt soỏ HS laàn lửụùt leõn chửừa baứi.
-GV yeõu caàu HS caỷ lụựp nhaọn xeựt.
KL: GV ruựt ra keỏt luaọn.
c.Hoaùt ủoọng 2: Thửùc haứnh.
Trang 7-GV chia lụựp thaứnh 4 nhoựm vaứ giao nhieọm vuù cho tửứng nhoựm Moói nhoựm neõu tớnh chaỏt vaứ coõng duùng cuỷa 3 loaùi vaọt lieọu.
-Nhoựm trửụỷng ủieàu khieồn nhoựm mỡnh laứm vieọc.
-ẹaùi dieọn tửứng nhoựm trỡnh baứy.
KL: GV nhaọn xeựt, choỏt laùi keỏt luaọn ủuựng.
d.Hoaùt ủoọng 3: Troứ chụi “ẹoaựn chửừ”.
-GV toồ chửực cho HS laứm vieọc theo nhoựm.
-GV neõu luaọt chụi.
-Toồ chửực cho HS chụi theo hửụựng daón ụỷ bửụực 1.
KL: GV tuyeõn dửụng nhoựm thaộng cuoọc.
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
-Nhaộc nhụỷ HS oõn baứi ủeồ chuaồn bũ thi HKI.
-GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
Tiết 4: Kể chuyện
$17 Kể chuyện đã nghe, đã đọc
A/ Mục tiêu:
- HS tìm và kể một câu chuyện đã đợc nghe, đợc đọc về những ngời biết sống
đẹp, biết mang lại niềm vui, hạnh phúc cho con ngời câu chuyện phải có cốt chuyện
có nhân vật, có ý nghĩa.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện mà các bạn vừa kể.
- Lời kể chân thật, sinh động, sáng tạo.
- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn ( HS khá, giỏi tìm đợc truyện ngoài SGK, kể đợc chuyện một cách tự nhiên, sinh động ).
*GDHS: Phải biết đem hạnh phúc cá nhân của mình chia sẻ giúp đỡ những
ng-ời khác.
*RKN: Tự tin, thuyết trình, nghe và nhận xét lời kể của bạn.
B/ Đồ dùng dạy học :
- Đề bài viết sẵn bảng lớp.
- HS chuẩn bị câu chuyện theo đề bài.
C/Hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ: 5’
II- Bài mới:
1, Giới thiệu bài:2’
- GV nêu mục tiêu bài.
2, Hớng dẫn kể chuyện:
a, Tìm hiểu đề bài:
- HS đọc đề bài.? Đề bài y/c gì?
- HS đọc phần gợi ý (SGK).
- Hs giới thiệu về câu chuyện mình định kể cho các bạn biết.
b, Kể trong nhóm:
- HS kể chuyện theo nhóm 4: 1 HS kể, HS khác nghe trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện, hoạt động của nhân vật.
c, Kể trớc lớp:
- Tổ chức HS thi kể (5HS).
- Khuyến khích Hs hỏi bạn về tính cách nhân vật, ý nghĩa hành động của nhân vật, ý nghĩa của truyện.
- HS nhận xét bạn kể.
Trang 8- GV nhận xét cho điểm HS
III- Củng cố - dặn dò: 5’
*? Câu truyện các bạn kể có ý nghĩa gì? – HS phát biểu
( GV mỗi ngời ngoài việc chăm lo cho nbản thân cho gia đình có đợc cuộc sống ấm
no, hạn phúc thì cũng cần phải biết quan tâm những ngời khác oqr quanh mình để họ cũng đợc sống hạnh phúc, )
- GV nhận xét giờ học - HS về tập kể ở nhà và chuẩn bị bài sau.
-******* -Thứ t ngày 7/112/2011 Tiết 1: Tập đọc
$34: Ca dao về lao động sản xuất
A/ Mục tiêu:
- HS biết đọc các bài ca dao ( thể thơ lục bát ) lu loát với giọng tâm tình nhẹ nhàng.
- Hiểu ý nghĩa bài ca dao: Lao động vất vả trên đồng ruộng của ngời nông dân
đã mang lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho mọi ngời.
* RKN: Tự nhận thức, xác định giá trị,
B/ Hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ: 5’
- Đọc bài tập đọc : Ngu công xã Trờng Thịnh- trả lời câu hỏi cuối bài.
II- Bài mới:
1, Giới thiệu bài: 2 ’ - GV nêu mục tiêu của bài.
2, Luyện đọc + tìm hiểu bài:
a, Luyện đọc:
- 1 Hs đọc toàn bài.
- 3 Hs đọc nối tiếp từng bài ca dao lần 1+ đọc từ khó.
- Hs đọc nối tiếp lần 2+ giải nghĩa từ.
- HS đọc nối tiếp lần 3+ đọc câu khó.
- HS đọc bài theo N2.
- GV đọc mẫu toàn bài.
b, Tìm hiểu bài:
? Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất vả, lo lắng của ngời nông dân trong lao
động?
? Ngời nông dân làm việc vất vả trên đồng ruộng họ phải lo lắng nhng vẫn lạc quan Những câu thơ nào thể hiện tinh thần lạc quan của ngời nông dân?
? Tìm những câu thơ ứng với mỗi nội dung ?
+ Khuyên chăm chỉ , cày cấy:( ai ơi )
+ Thể hiện quyết tâm trong lao động sản xuất: ( trông cho chân cứng )
+ Nhắc nhở ngời ta nhớ ơn ngời làm ra hạt gạo: (ai ơi bng bát cơm đầy )
- 1 HS đọc toàn bài, lớp theo dõi tìm cách đọc hay.
- HS đọc diễn cảm đoạn văn thứ ba.
- HS đọc bài theo nhóm2.
- HS thi đọc 5 em - nhận xét bình chọn bạn đọc hay.
- HS thi đọc thuộc lòng từng bài ca dao ( nhóm -cá nhân)
- Nhận xét cho điểm.
? Các bài ca dao có ý nghĩa gì?
Nội dung : Lao động vất vả trên đồng ruộng của những ngời nông dân đã mang lại cuộc sống ấm no hạnh phúc cho mọi ngời.
Trang 9III- Củng cố - dặn dò: 3’
- HS nêu lại nội dung bài
- GV nhận xét giờ học- HS về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
-******* -Tiết 2: Toán
$83 Giới thiệu máy tính bỏ túi
A/ Mục tiêu:
- Giúp HS làm quen với việc sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, và tính phần trăm.
- Máy tính bỏ túi.
- BT cần đạt: 1,2,3
C/ Hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ: 5’
II - Bài mới:
1 Làm quen với máy tính bỏ túi:
- HS quan sát máy tính bỏ túi.
? Trên mặt máy tính có những gì? ( màn hình và các phím)
? Trên các phím có ghi gì?
- HS ấn phím ON/C và phím OFF? Em thấy có hiện tợng gì?
- HS tìm hiểu các phím khác.
+ Các phím số từ 0 - 9 để nhập số.
+ Các phím phép tính cộng, trừ, nhân, chia: +, - , x, :
+ Phím (.) để ghi dấu phẩy trong các số thập phân.
+ Phím (=) để hiện kết quả phép tính trên màn hình.
+ Phím CE để xoá số vừa nhập vào nếu nhập sai.
+ Các phím đặc biệt khác: R- CM, M - , M + , %, +/-.
2, Thực hiện phép tính:
- Để máy tính hoạt động, cần bấm phím ON/C bật máy.
- Để tính 25,3 + 7,09 ta lần lợt ấn các phím sau.
25,3 + 7,09 =
- Trên màn hình xuất hiện kết quả 32,39 tức là 32.39
- GV lấy VD về các phép tính trừ nhân chia.
3, Thực hành:
- Yêu cầu HS mở SGK lần lợt hoàn thành hết các BT 1,2,3
- GV quan sát giúp HS yếu.
- Chữa bài
Bài tập 1:
796,892 189,471 39 0188 21,3
923,342 162,719 67986 0435
22662 000 2946,06
III- Củng cố - dặn dò: 5’
- HS nêu lại các nút trên máy tính.
- GV nhận xét giờ học- HS về chuẩn bị bài sau
$ 33 Ôn tập viết đơn
A/ Mục tiêu:
- HS điền đúng nội dung vào đơn in sẵn.
Trang 10- Viết đợc một lá đơn theo yêu cầu.
*RKN: Thể hiện sự cảm thông, ra quyết định, thuyết trình,
B/ Đồ dùng dạy học:
- Mẫu đơn xin học.
- Giấy khổ to bút dạ.
C/ Hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ: 5’
- HS đọc Bên bản vụ việc tiết trớc.
- NX cho điểm bài viết đúng cấu trúc, nội dung.
II- Bài mới:
1, Giới thiệu bài: 2’
- GV nêu mục tiêu bài.
2, Hớng dẫn HS làm bài tập: 22’
Bài tập 1: - HS đọc yc và nội dung bài tập.
- GV phát mẫu đơn cho HS, y/c HS tự làm.
- HS đọc lá đơn đã hoàn thành ( GV sửa lỗi cho HS )
Bài tập 2: - HS đọc y/c bài tập.
- y/c HS tự làm bài.
- HS viết đơn, 1 HS làm bài vào giấy khổ to.
- HS đọc bài làm của mình- nhận xét.
- HS dán bài của mình lên bảng- nhận xét.
- GV cho điểm HS hoàn thành bài tốt.
III- Củng cố - dặn dò: 3’
? Nêu cấu tạo của một lá đơn?
- GV tổng kết giờ học- HS về chuẩn bị bà
-******* -Tiết 4 Thể dục
$ 33: Trò chơi: Chạy tiếp sức theo vòng tròn “ ”
I.Muùc tieõu:
- OÂn ủi ủeàu, voứng phaỷi, voứng traựi Yeõu caàu bớet vaứ thửùc hieọn ủoọng taực mụỷ mửực tửụng ủoỏi chớnh xaực.
- Hoùc troứ chụi: "Chaùy tieỏp sửực theo voứng troứn" Yeõu caàu bieỏt caựch chụi vaứ bửụực ủaàu bieỏt tham gia chụi ủuựng quy ủũnh.
II ẹũa ủieồm vaứ phửụng tieọn.
- ẹũa ủieồm: Treõn saõn trửụứng, veọ sinh, an toaứn taọp luyeọn.
- Coứi vaứ moọt soỏ duùng cuù khaực.
III Noọi dung vaứ Phửụng phaựp leõn lụựp.
A.Phaàn mụỷ ủaàu:
-Taọp hụùp lụựp phoồ bieỏn noọi dung baứi hoùc.
-Taọp baứi theồ duùc phaựt trieồn chung 2 x 8 nhũp.
-Giaọm chaõn taùi choó 1 – 2, 1- 2, …
-OÂn 8 ủoọng taực cuỷa baứi theồ duùc phaựt trieồn chung.
-Troứ chụi tửù choùn
B.Phaàn cụ baỷn.
1)OÂn voứng phaỷi, voứng traựi
-GV hoõ cho HS taọp laàn 1.
-Laàn 2 caựn sửù lụựp hoõ cho caực baùn taọp, GV ủi sửỷa sai cho tửứng em.
-Chia toồ taọp luyeọn – gv quan saựt sửỷa chửừa sai soựt cuỷa caực toồ vaứ caự nhaõn.