1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bo de KT hoa 9 co ma tran

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 7,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính nồng độ mol của dung dịch axit đã dùng và của dung dịch muối thu được sau phản ứng biết thể tích đung dịch trước và sau phản ứng thay đổi không đáng kể Câu 32đ Hòa tan 8g một oxit c[r]

Trang 1

Trường THCS Trần Phú

Họ tên:………

Lớp:………

Kiểm tra 1tiết Môn: Hóa học Thời gian: 45 phút TPPCT: 10 Điểm I TRẮC NGHIỆM(3 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn vào một trong các dáp án dã cho: 1 Quì tím chuyển thành màu gì khi cho vào ống nghiệm pha P 2 O 5 vào nước: a Tím b.Đỏ c Xanh d Không màu 2 Oxit phản ứng với axit là : a Fe2O3 ; CO2 ; CO c SiO2 ; CO2 ; N2O5 b Al2O3 ; Fe2O3 ; BaO d Fe2O3 ; BaO ; CO 3 Khi cho CO có lẫn CO 2 , SO 2 có thể làm sạch khí CO bằng những chất nào a dd H2SO4 b dd HCl c dd NaOH 4 Khi cho Al 2 O 3 vào trong nước thì: a tạo dung dịch bazơ c tạo dung dịch muối b tạo dung dịch axit d không có hiện tượng 5 Khi cho axit H 2 SO 4 đặc vào ống nghiệm chứa đường trắng, kết thúc phản ứng đường: a không đổi màu b màu vàng c màu nâu d màu đen 6 Để phân biệt dd HCl và dd H 2 SO 4 người ta dùng: a.Ba(OH) 2 b.Al 2 O 3 c NaCl d NaOH II TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1.(3đ) Cho các chất sau: H2SO4(l), H2O, Mg, Al(OH)3, Cu, SO2, Na2O Chất nào tác dụng được với nhau? Viết phương trình phản ứng? Câu 2.(2đ)Cho 200ml dung dịch H2SO4 loãng tác dụng hết 10,8g bột Al: a Viết PTHH? b Tính nồng độ mol của dung dịch axit đã dùng và của dung dịch muối thu được sau phản ứng (biết thể tích đung dịch trước và sau phản ứng thay đổi không đáng kể) Câu 3(2đ) Hòa tan 8g một oxit cua kim loại hóa trị hóa trị III bằng dung dịch HCl Lượng axit HCl 1M cần dùng là 300ml Xác định công thức ôxit ? BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HOÁ HỌC 9.

NỘI DUNG

MỨC ĐỘ

TỔNG BIẾT HIỂU VẬN DỤNG

ÔXIT 2(1,0đ) 1(3,0đ) 1(0,5đ

)

1(0,5đ) 5(5,0đ) AXIT 2(1,0đ) 1(2,0đ) 1(2,0đ) 4(5,0đ) TỔNG 4(2,0đ) 1(3,0đ) 1(0,5đ

)

1(2,0đ) 1(0,5đ) 1(2,0đ) 9(10,0đ)

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM(3 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng 0,5đ

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1:

Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2

Na2O + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

SO2 + H2O → H2SO3

Na2O + H2O → 2 NaOH

2Al(OH)3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O

SO2 + Na2O → Na2SO3

Câu 2:

PTHH: 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

2mol 3mol 1mol 3mol

0,4mol

Số mol Al tham gia phản ứng

n = m/M= 10,8/27 = 0,4(mol)

theo PTHH ta có số mol của H2SO4 là:

n = 0,4* 3/2 =0,6 (mol)

nồng độ mol của dd axit là:

CM = n/V = 0,6/0,2 = 3 (M)

theo PTHH ta có số mol củaAl2(SO4)3 là:

n = 0,4/2 = 0,2(mol)

nồng độ mol của dd muối là:

CM = n/V= 0,2/0,2= 1(M)

Câu 3:

PTHH: M2O3 + 6HCl → 2MCl3 + 3H2O

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Trang 3

Số mol của axit

n = CM* V = 0,3*1= 0,3(mol)

theo PTHH ta có số mol của M2O3 là:

n = 0,3/6 = 0,05(mol)

khối lượng mol của M2O3

M= m/n= 8/0,05= 160g

Kim loai M là Fe = 56 g

Công thức ôxit là Fe2O3

Ngày đăng: 15/06/2021, 15:06

w