a/ Viết PTHH và tính thể tích khí thoát ra ở đktc b/ Tính nồng độ M của dd H2SO4 đã dùng... Nắm đợc các phản ứng dùng để nhận biết các chất.. Cả 3 muối trên 7/Dùng thuốc thử nào sau đây
Trang 1Tiết: 10
KIểm tra một tiết
I/ Mục tiêu : HS nắm đợc tính chất hoá học của oxit và axit Biết phân loại oxit
Biết viết các PTHH thể hiện tính chất của oxit và axit
Biết tính toán nồng độ
của các chất trong phản ứng dựa vào PTHH
II/
Ma trận
số
Tính chất,
phân loại oxit,
axit
2 (0,5 đ)
2 (2,0đ)
1 (3,0đ)
5 (5,5 đ)
Các oxit ,axit
quan trọng
3 (0,75 đ)
1 (1đ)
4 (1,75đ)
Phân lọai
PƯHH, thực
hành hoá học
3
Tính toán hoá
học
1 (2,0đ) 1(2,0đ)
(2,0đ) 3(3,0đ) 1(3,0 đ) 1(2,0đ) 13 (10 đ)
II/ đề bài
A/ Trắc nghiệm(2,0 điểm) : Chọn ý trả lời đúng cho các câu sau đây bằng cách
khoanh tròn vào các chữ cái A,B,C,D đứng trớc câu trả lời đúng
Câu 1: Dãy oxit nào sau đây gồm toàn oxit bazơ
A CuO , BaO, MgO, K2O , CaO C CuO , BaO, CO2, P2O5, K2O
B N2O5 , CO2 , K2O , CaO, MgO D CO2, BaO, N2O5 , P2O5 , MgO
Câu 2 : Dãy oxit nào sau đây có thể tác dụng đợc với nớc ?
A CuO , Na2O, BaO, K2O , N2O5 C CO2, SO2, Na2O , K2O , CaO
B SO3 , BaO, MgO, FeO , CaO D Al2O3 , Na2O3, CO2, MgO, CaO
Câu 3 : Dung dịch axit HCl có thể tác dụng đợc với dãy chất nào sau đây ?
A Zn, Fe, CaO, BaO , NO2 C Cu , CuO , N2O5, K2O, MgO
B BaO, Na2O, SO2, CO2 , K2O D NaOH, K2O, Zn, Cu(OH)2 , CaO
Câu 4 : Nhận biết các dd HCl, H2SO4, NaOH ,ta có thể dùng cách nào trong các cách sau đây :
A Dùng dd BaCl2 C Dùng dd BaCl2 và quì tím
B Kim loại Zn D Dùng nớc
Câu 5 : Oxit nào sau đây là oxit lỡng tính ?
A CaO C Al2O3
Trang 2B BaO D K2O
Câu 6 : Khí O2 bị lẫn tạp chất là khí CO2, SO2 Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất ?
A Nớc C dd Ca(OH)2
B HCl D dd CuSO4
Câu 7 : Những oxit tác dụng với dd NaOH là :
A CaO,CuO , Fe2O3 C CuO , Al2O3, Fe2O3
B SO2 , CO2, , P2O5 D CaO, Na2O , FeO
Câu 8 : Chất nào sau đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành ma axit ?
A CO2 C SO3
B SO2 D O2
B/ Tự luận (8,0 điểm)
Câu 1(2,0 điểm) : Cho các oxit sau : CO2, SO2 , CaO, Na2O
Hãy cho biết oxit nào tác dụng với :
a/ dd HCl
b/ dd NaOH
Viết các PTHH
Câu 2( 1,0 điểm) : Trình bày phơng pháp hoá học phân biệt các dd : HCl ,
Na2SO4, H2SO4
Câu 3( 3,0 điểm) : Viết PTHH thực hiện các biến hoá sau :
Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3 CaO CaCl2 Ca
Câu 4( 2,0 điểm) : Hoà tan hoàn toàn 6,5 g Zn bằng 500ml dd H2SO4 loãng d a/ Viết PTHH và tính thể tích khí thoát ra ở đktc
b/ Tính nồng độ M của dd H2SO4 đã dùng
III Đáp án
Phần trắc nghiệm mỗi câu đúng đợc 0,25 điểm
1A,2C,3D,4C,5C,6C,7B,8B
Phần tự luận :
Câu 1: HS viết đúng mỗi PTHH đợc 0,5 điểm
a/ CaO + 2 HCl CaCl2 + H2O
Na2O + 2 HCl 2 NaCl + H2O
b/ CO2 +2 NaOH Na2CO3 + H2O
SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
Câu 2 : Dùng quì tím nhận ra HCl và H2SO4 vì 2 dd này làm quì tím chuyển sang màu đỏ dd không làm đổi màu quì tím là Na2SO4 ( 0,5 điểm)
Tiếp tục dùng dd BaCl2 nhận ra dd H2SO4 nhờ xuất hiện kết tủa trắng
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2 HCl
dd còn lại không thấy có hiện tợng gì là dd HCl ( 0,5 điểm )
Câu 3 : HS viết đúng mỗi PTHH đợc 0,5 điểm
2Ca + O2 t 2 CaO
CaO + H2O Ca(OH)2
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
CaCO3 t CaO + CO2
CaO + 2 HCl CaCl2 + H2O
Câu 4 : PTHH
Trang 3Theo PTHH ta có số mol H2 = số mol H2SO4 = số mol Zn = 6,5 /65 = 0,1 mol ( 0,5 điểm)
Thể tích khí H2 ở đktc là : 0,1 22,4 = 2,24 (l) (0,5 điểm)
Nồng độ mol của dd H2SO4 là : 0,1/0,5= 0,2M ( 0,5 điểm)
( Chú ý mỗi PTHH nếu HS viết thiếu trạng thái hoặc điều kiện bị trừ nửa số điểm của PTHH đó )
*********************************************************
Trang 4Tiết: 20
KIểm tra một tiết I/ Mục tiêu :
- Kiến thức :HS nắm đợc sự phân loại các bazơ và muối Xác định đợc một phản ứng có xảy ra hay không xảy ra
Nắm đợc các phản ứng dùng để nhận biết các chất
Thực hành tính toán theo PTHH
- Kĩ năng : Rèn kĩ năng viết PTHH và tính toán hoá học
- Thái độ : Giáo dục tính trung thực khi làm bài , đức tính cẩn thận cho HS II/ Ma trận
Nội dung Mức độ kiến thức kĩ năng
số
Tính chất ,phân
loại bazơ, muối
6 (1,5 đ)
2 (1,5đ)
8 (3,0đ)
Một số hợp chất
quan trọng của
bazơ và
muối.Phân bón
hoá học
2
Mối quan hệ giữa
các loại hợp chất
cô cơ
(2,0đ)
Phản ứng hoá học
Thực hành hoá
học
(1,0 đ)
(3,0đ) 2(3,0đ)
(2,0đ) 3(2,0đ) 2(3,0đ) 2(3,0đ) 15(10,0đ)
II/ đề bài
A/ Trắc nghiệm(2,0 điểm) : Chọn ý trả lời đúng cho các câu sau đây bằng cách
khoanh tròn vào các chữ cái A,B,C,D đứng trớc câu trả lời đúng
1/ Cho các bazơ sau :NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3 ,Mg(OH)2 Dãy oxit nào sau
đây tơng ứng với các bazơ trên?
A Na2O, CaO, Fe2O3 ,MgO B Na2O ,CaO, FeO, MgO
C Na2O2 , CaO, Fe2O3 ,MgO D Na2O, CuO, Fe2O3 ,MgO
2/ Dãy bazơ nào sau đây bị nhiệt phân huỷ ?
A NaOH, KOH,Cu(OH)2 , Zn(OH)2 B Cu(OH)2 , Zn(OH)2 , Mg(OH)2, Al(OH)3
Trang 5C Cu(OH)2 , Zn(OH)2 ,Ca(OH)2 , Mg(OH)2 D Cu(OH)2 , Zn(OH)2
,LiOH,Fe(OH)2
3/ Dãy bazơ nào sau đây tác dụng với khí CO2 ?
A NaOH, KOH,Ca(OH)2 , Ba(OH)2 B NaOH, KOH,Cu(OH)2 ,
Zn(OH)2
C Ca(OH)2, KOH,Fe(OH)2 , Zn(OH)2 D Mg(OH)2, LiOH,Cu(OH)2 , Zn(OH)2
4/Một dd A có PH = 6,2 , dd B có PH = 4,8 ,dd C có PH = 6,9 , dd D có PH = 5,5
dd A có:
A.Tính axit mạnh hơn dd B B Tính axit mạnh hơn dd C
C Tính axit yếu hơn dd C D Tính axit mạnh hơn dd D
5/ Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào có hàm lợng N cao nhất ?
A Amonisunfat (NH4)2SO4 B Amoninitơrat NH4NO3
C Canxinitơrat Ca(NO3)2 D Urê CO(NH2)2
6/ Trong các muối sau , muối nào có thể dùng để sản xuất ra thuốc nổ đen?
A NaCl B KCl
C KNO3 D Cả 3 muối trên
7/Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các chất chứa trong các ống nghiệm
bị mất nhãn sau : CuSO4 ,AgNO3 ,NaCl
A Dùng dd BaCl2 B Dùng dd NaOH
C Dùng quỳ tím D Dùng dd Ba(NO)3
8/ dd muối BaCl2 tác dụng đợc với dãy chất nào sau đây?
A Fe, CuO, SO2 , NaOH C NaOH, CuSO4, K2CO3
B Fe, Cu, HCl, NaOH, D CuSO4, H2SO4, Na2CO3
B/ Tự luận (8,0điểm)
Câu 1(2,0 điểm) : Viết PTHH thực hiện chuyển đổi sau :
Na2O → NaOH → Na2CO3 → NaCl → NaNO3
Câu 2 (2,0điểm) : Có các chất : Cu(OH)2 , AgNO3 ,HCl
Hãy cho biết chất nào tác dụng với :
a/ dd HCl
b/ dd CuCl2
c/ Bị phân huỷ ở nhiệt độ cao
Viết các PTHH xảy ra
Câu 3 (1,0 điểm) : Bằng phơng pháp hoá học nào có thể phân biệt đợc 2 dd
bazơ : NaOH và Ca(OH)2 ? Viết PTHH
Câu 4 (3,0điểm) : Hoà tan hoàn toàn 4 g hỗn hợp gồm 2 muối K2CO3 và NaCl bằng 200ml dd HCl thu đợc 0,448 l khí (đktc)
a/ Viết PTHH xảy ra
b/ Tính CM của dd HCl đã dùng
c/ Tính thành phần % của mỗi muối trong hỗn hợp đầu
III/ Đáp án
Phần trắc nghiệm mỗi câu đúng đợc 0,25 điểm
1B,2A,3A, 4B,5D,6C,7B,8D
Phần tự luận
Trang 6Câu 1 : HS viết đúng 4 PTHH ,mỗi PTHH đợc 0,5 điểm
Na2O + H2O → 2NaOH
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
Câu 2 : Các chất tác dụng với dd HCl : Cu(OH)2 , AgNO3
Chất tác dụng với dd CuCl2 : AgNO3
Các chất bị phân huỷ bởi nhiệt : Cu(OH)2
HS viết các PTHH mỗi PTHH đợc 0,5điểm
Câu 3 : HS dùng khí CO2 nhận ra dd Ca(OH)2 nhờ hiện tợng làm đục nớc vôi trong còn dd NaOH không làm đục nớc vôi trong (0,5 đ)
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O (0,5đ)
Câu 4 : Số mol khí CO2: 0,448/22,4 = 0,02 mol
Khi hoà tan hoàn toàn hỗn hợp bằng dd HCl chỉ có K2CO3 phản ứng , NaCl không phản ứng (0,5đ)
PTHH : K2CO3 + 2 HCl → 2KCl + H2O + CO2 (0,5 đ)
Tỉ lệ : 1 mol 2mol 1mol
0,02 mol 0,04 mol 0,02 mol (0,5 đ) Nồng độ CM của dd HCl đã dùng : 0,04 / 0,02 = 0,2 M (0,5đ) Khối lợng muối K2CO3 trong hỗn hợp : 0,02 138 = 2,76 g (0,5 đ)
% k/l K2CO3 trong hỗn hợp đầu : 2,76/4.100% = 69%
% k/l NaCl trong hỗn hợp đầu : 100% - 69% = 31% (0,5 đ)
***********************************************************************
Trang 7Kiểm tra học kì I
A Mục tiêu:
1 Kiến thức
Thông qua bài kiểm tra đánh giá sự nắm bắt về thí nghiệm đã học các chuỗi
phản ứng về mối liên hệ giữa đơn chất và hợp chất, các loại chất vô cơ
2 Kĩ năng.
- Viết đúng, viết đủ các phơng trình hoá học biể diễn chuỗi phản ứng
- Rèn luyện kĩ năng tính toán hoá học
B.Ma trận
số
Tính chất của
các hợp chất
vô cơ
đ)
Tính chất hoá
học của kim
loại
Nhôm sắt – –
hợp kim sắt
1(1,0
đ) 1(1,0 đ) 2(2,0 đ)
Dãy hoạt động
hoá học của
kim loại
đ) 1(0,5 đ) 3(1,5 đ)
Mối liên hệ
của các hợp
chất vô cơ
1(0,5
đ) 2(2,0 đ) 3(2,5 đ)
đ) 4(3,5 đ) 13(10 đ)
Đề bài
Câu 1: Có các kim loại : Cu , Ag, Al và những dd muối CuSO4 ,AgNO3.Hãy cho biết những kim loại nào có thể tác dụng với những dd muối nào ? Viết các PTHH
Câu 2 : Có 2 kim loại là nhôm và sắt Hãy nêu phơng pháp hoá học để phân biệt
từng kim loại này
Câu 3 :Từ các chất : FeCl2 , Fe2O3 ,Fe Hãy viết các PTHH điều chế FeCl3 từ mỗi chất đã cho
Câu 4 : Hoàn thành các phơng trình phản ứng cho sơ đồ sau:
(NO ) Cu( )OH CuO Cu
CuCl
Câu 5: Ngâm 12 g hỗn hợp các kim loại Fe và Cu trong dd CuSO4 d Phản ứng xong thu đợc chất rắn có khối lợng 12,8 g
a/ Viết PTHH của các phản ứng hoá học xảy ra
Trang 8b/ Tính thành phần % theo khối lợng của hỗn hợp đầu.
C Đáp án và biểu chấm
Câu 1 : 1,5 đ iểm
Các PTHH:
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3) 2 + 2Ag
2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3 Cu
2Al + 3AgNO3 → Al2(NO3)3 + 3Ag
Câu 2: ( 2,0 đ) Dùng dd NaOH để nhận ra Al
Fe không phản ứng với NaOH
PTHH : Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2
Câu 3: ( 1,5 điểm) HS có thể viết các PTHH sau
2FeCl2 + 3 Cl2 → 2 FeCl3 (0,5 đ)
Fe2O3 + 6 HCl → 2 FeCl3 + 3H2O (0,5 đ)
2Fe + 3 Cl2 → 2 FeCl3 (0,5 đ)
Câu 4 : 2,5điểm
Cu + Cl2 → CuCl2
CuCl2 + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2AgCl
Cu(NO3)2 +2 NaOH →Cu(OH)2 + 2NaNO3
Cu(OH)2 →to CuO + H2O
CuO + H2 → Cu + H2O
Câu 5 :2,5 điểm
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu ( 0,5 đ)
Theo PTHH cứ 56 g Fe phản ứng làm khối lợng tăng 64-56= 0,8 g (0,75 đ) Vậy 5,6 g .12,8-12=0,8 g
%Fe =5,6/12.100 = 46,7%
%Cu = 100% - 46,7% = 53,3%
********************************************************************
Trang 9Đề kiểm tra tiết 48
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : Hiểu khái niệm hợp chất hữu cơ , biết phân loại hợp chất hữu
cơ ,biết viết CTCT của một số chất hữu cơ thờng gặp
- Nắm đợc công thức cấu tạo , tính chất hoá học của các chất : CH4 ,C2H4 ,C2H2
- tính chất của một số phi kim
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng viết PTHH
Kĩ năng viết CTCT , vận dụng tính toán theo PTHH
Kĩ năng làm bài kiểm tra
II.Ma trận
số
Định nghĩa ,
phân loại
2
Tính chất hoá
học của CH 4 ,
C 2 H 4 , C 2 H 2
2
đ)
8 (4đ)
Phi kim Mối
liên hệ giữa
các hợp chất
vô cơ
1
(1đ) 3(4đ) 2(0,5 đ) 2(2 đ) 2(0,5đ) 1(2,0đ) 15(10 đ)
III Đề bài
A Trắc nghiệm : 2,0 điểm
Hãy chọn phơng án đúng cho các câu sau đây bằng cách đánh dấu x vào đầu câu trả lời đúng :
1/ Trong các dãy chất sau dãy nào gồm toàn hợp chất hữu cơ ?
A Muối ăn , đờng kính ,cồn ,bột gạo ,xăng
B Mỡ ,bơ , sữa đậu nành, dầu ăn, dầu hoả
C Kim cơng , khí oxi, đá vôi , giấm ăn , muối iốt
2/ Chọn thí nghiệm nào sau đây để để nhận biết một chất có phải là hợp chất hữu cơ không?
A Đốt cháy hoàn toàn
B Cho tác dụng với nớc vôi trong d
C Cho tác dụng với P2O5
D Cả 3 thí nghiệm trên
3/ Chất khí nào sau đây không thể làm mất màu dd nớc Brôm ?
A CH4 B C2H4
C C2H2 D CO2
Trang 104/ Phơng pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4 ?
A Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí oxi tham gia phản ứng cháy
B Sự thay đổi màu của dd Brôm
C So sánh khối lợng riêng
D Thử tính tan trong nớc
5/Một hiđrocacbon cháy hoàn toàn trong O2 sinh ra 8,8g CO2 và 3,6g H2O CTHH của hiđrocacbon này là :
A CH4 B C2H4
C C2H2 D.C6H6
6/ Có 3 bình chứa các khí : CH4 , C2H4 , CO2 Dùng cách nào trong các cách sau đây có thể nhận biết 3 khí trên ?
A Dùng nớc vôi trong d , dùng dd Brôm
B Dùng dd Brôm
C Đốt cháy , dùng nớc vôi trong d
D Dùng quì tím ẩm , đốt cháy , dùng nớc Brôm
7/ Khi cho hỗn hợp khí CH4 , C2H4 ( ở đktc) đi qua dd Brôm thì lợng brôm tham gia phản ứng là 8g thể tích khí bị brôm hấp thụ là :
A 2,24 l B 3,36l
C 1,12l D 5,6l
8/ Chọn những hoá chất nào sau đây để điều chế khí C2H2 trong phòng thí nghiệm?
A Đất đèn , nớc B Đá vôi, HCl
C Nớc D H2SO4
B Tự luận (8,0 điểm)
1/ ( 1 đ) Hãy viết các CTCT có thể có của chất có công thức phân tử là C3H6
2/ ( 3,0 đ) Thực hiện các biến hoá hoá học sau :
a CaC2 → C2H2 → C2H4 → C2H4Br
b C →CO2 →Ca (HCO3)2 →CO2
3/ ( 0,5 đ) Hợp chất hữu cơ đợc chia làm mấy loại ? hãy phân loại các hợp chất sau đây :
CH4 , CH3Cl , C2H4 , C6H6 , C2H6O ,CH3Br ,C6H12O6
4/ (1,5 đ) Nêu phơng pháp hoá học dùng để phân biệt các khí đựng trong các bình riêng biệt sau : CH4 , C2H2 , CO2
5/ (2,0 đ)Cho 1,12 l khí clo ( ở đktc) tác dụng với H2 d Hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào 100g nớc thu đợc dd A Tính nồng độ mol của dd A
IV Đáp án
A 2,0 điểm Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
1B, 2D, 3A, 4 B, 5 B , 6 A, 7C, 8A
B 8,0 điểm
1/ 1,0 điểm 2 công thức , mỗi CT đúng 0,5 điểm
2/ 3,0 điểm HS viết đúng mỗi PTHH đợc 0,5 điểm
3/ 0,5 điểm : HS phân làm 2 nhóm hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon 4/ 1,5 điểm
Dùng dd nớc Br2 nhận ra khí C2H2
Dùng dd nớc vôi trong nhận ra khí CO2
Trang 11HS viÕt 2 PTHH
5/ 2,0 ®iÓm
Sè mol khÝ Cl2 : 1,12/22,4 = 0,05 mol (0,5,®)
PTHH : Cl2 + H2 → 2 HCl (0,5 ®)
Theo PTHH v× H2 d nªn sè mol HCl tÝnh theo Cl2
nHCl= 0,05 2 = 0,1 mol (0,5 ®)
CM cña dd HCl = 0,1/0,1= 1M (0,5®)
*****************************************************
Trang 12Đề kiểm tra tiết 57
1.Kiến thức:
- Đáng giá kiến thức, khả năng tiếp thu kiến thức của HS trong chơng 5
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện tính cẩn thận trình bày khoa học
3 Thái độ tình cảm
- Giáo dục lòng yêu môn hóa, tính cẩn thận
II Thiết lập ma trận hai chiều:
số
Metan,
etilen
,Benzen
1( 0,25đ
Axitaxetic 1(0,25đ) 1(0,5
đ) 1( 0,25đ) 2(1,0 đ) 1(2,5 đ) 6(4,5đ)
Rợu etilic 1(0,5đ) 1(0,25đ) 2(1,0
đ) 1(2,5 đ) 5 (4,25đ)
đ)
2(0,5đ) 4(2,0
đ)
1(1,0
đ)
2(5,0
đ)
13(10 đ)
III Đề bài: Trắc nghiệm (2,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đầu
câu đúng:
1/ Cặp chất nào sau đây tham gia phản ứng este hóa:
A C2H2, CH3COOH B CH3COOH, C2H5OH
C CH3Cl, CH3COOH D CH3OH, C2H5OH
2/ Dãy chất nào sau đây tác dụng đợc với dung dịch CH3COOH
A NaOH, H2CO3, Na, C2H5OH B Cu, C2H5OH, CaCO3, KOH
C KOH, NaCl, Na, C2H5OH D C2H5OH, NaOH, Zn, CaCO3
3/ Nhóm chất nào sau đây thuộc dẫn xuất hiđrocacbon:
A.CH4, C3H8 B CH3COOH, C3H7OH
C C2H5OH, CH4 D C2H6 , C4H10
4/ Khi cho hỗn hợp khí CH4 và C2H4 (ở đktc) đi qua dd Brôm thì lợng brom tham gia phản ứng là 8 g Thể tích khí bị brom hấp thụ là :
A 2,24 l B 3,36 l