tử III, Nội dung Ma trọ̃n Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức Cộng mức cao hơn 1.. II HÌNH THỨC KIỂM TRA Kết hợp cả hai hình thức trắc nghiệm khách quan30% và tự luận70% III MA
Trang 1Kiểm tra một tiết
Đề 1
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Củng cố khắc sâu các kiến thức đã học cho học sinh, kịp thời bổ sung các kiến thức còn hổng
2 Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng trình bày, viết công thức hoá học, tính phân tử khối và so sánh, phân tích
3 Thái độ
- Tính cẩn thận, chu đáo và tính trung thực của học sinh
Trọng tâm: Hoá trị, qui tắc hoá trị, CTHH, phân tử khối
II Chuẩn bị:
- GV: Ma trận đề, ra đề KT, đáp án, biểu điểm.
-HS: Ôn tập kiến thức ở chơng I: ng.tử, ph tử
III, Nội dung
Ma trọ̃n
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
mức cao hơn
1 Nguyờn tử,
nguyờn tụ́ hóa học
- Biết cṍu tạo ng.tử
và kh.niợ̀m ng.tụ́
hóa học
xác định nguyờn tụ́ hóa học dựa vào NTK
2 Đơn chṍt , hợp
chṍt, phõn tử, - Nắm được khái niợ̀m, vờ̀ đơn chṍt,
hợp chṍt
- Phõn biợ̀t đơn chṍt hợp chṍt thụng qua một sụ́
chṍt cụ thể.
- Tính PTK của một
CTHH của hợp chṍt
Tổng số cõu
Tổng số điểm
2 1,5đ (15%)
1 0,5đ (5%)
1 1,0đ (10%)
2 1,0đ (10%)
1,3 5đ
0,3 1,0đ (10%)
10c 10,0đ (100%) Phần I: Trắc nghiệm khỏch quan (3 điểm)
Khoanh trũn vào một trong cỏc chữ cỏc chữ A, B, C, D mà em cho là cõu trả lời đỳng
(2 điểm)
Cõu 1 Nguyên tử đợc cấu tạo bởi các loại hạt:
A Electron B Proton C Nơtron D Cả A, B, C
Cõu 2 Trong các dóy chṍt sau dóy nào toàn là hợp chṍt?
Trang 2A. CH4 , K2SO4 , Cl2 , O2 , NH3
B. O2 , CO2 , CaO , N2 , H2O
Câu 3 Cho biết công thức hoá học của hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên
tố Y với H như sau: X2O3 và YH2 Hãy chọn công thức nào là đúng cho hợp chất X và Y
A X2Y3 B X3Y C XY3 D X3Y2
Câu 4 Phân tử khối của hợp chất KMnO4 là:
A 98 ; B 158 ; C 160 ; D 80
Câu 5 Điền các cụm từ thích hợp vào các chỗ trống sau: (1 điểm)
a Những chất tạo nên từ hai ……….…… … trở lên được gọi là ………….…
………
b Những chất có ………… ……….gồm những nguyên tử cùng loại ……… được gọi là ……… ……
Phần II: Tự luận (7 diểm)
Câu 6: (4 điểm) Lập CTHH của hợp chất tạo bởi:
a S(IV) và O b Fe(II) và NO3 (I)
Câu 7: (3 điểm) Phân tử chất A gồm 1 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử oxi
và nặng hơn phân tử hidro 40 lần
a. A là đơn chất hay hợp chất?
b. Tính phân tử khối của A
c. Tính nguyên tử khối của X Cho biết tên , kí hiệu hoá học của nguyên tố X
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm )
Câu 1 D (0,5đ) Câu 2 D (0,5đ)
Câu 3 A (0,5đ) Câu 4 B (0,5đ)
Câu 5: ( 1,0 điểm) Điền đúng mỗi cụm từ cho 0,2 điểm
Các cụm từ cần điền :
1. Nguyên tố ; hợp chất
2. Phân tử ; liên kết với nhau; đơn chất
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 6 a. Gọi CTHH dạng tổng quát là: SxOy
Theo quy tắc hóa trị: x.4 =y.2 Rút ra x=1
y=2
Vậy CTTT cần tìm là: SO2
b Tương tự lập được CTHH đúng, đủ 3 ý: Fe(NO3)2
2 đ 2đ
Câu 7 a A tạo bởi 2 nguyên tố do đó A là hợp chất
b PTK của A : 40 2 = 80 NTK của X : 80 – 48 =32
X là lưu huỳnh Kí hiệu hóa học S
0,5 0,5 1 1
Đề 2
KiÓm tra mét tiÕt
Trang 3I) MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh về sự biến đổi chất, phản ứng hóa học (định nghĩa, bản chất, điều kiện xảy ra và dấu hiệu nhận biết)
- Định luật bảo toàn khối lượng (giải thích và áp dụng)
- Phương trình hóa học (biểu diễn phản ứng hóa học, ý nghĩa)
2 Kỹ năng :
- Phân biệt hiện tượng hóa học
- Lập phương trình hóa họckhi biết các chất phản ứng và sản phẩm
3 Thái độ:
− Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, tự giác, độc lập suy nghĩ của học sinh
− Qua tiết kiểm tra phân loại được 3 đối tượng học sinh, để giáo viên có kế hoạch giảng dạy thích hợp
II) HÌNH THỨC KIỂM TRA
Kết hợp cả hai hình thức trắc nghiệm khách quan(30%) và tự luận(70%)
III) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung
kiến thức Nhận biết Thông hiểuMức độ nhận biếtVận dụng Vận dụng ở Cộng
mức độ cao
1 Sự biến
đổi chất
- Biết được hiện tượng vật lí là hiện tượng trong đó không có sự biến đổi chất này thành chất khác.
- Hiện tượng hóa học là hiện tượng trong đó
có sự biến đổi chất này thành chất khác.
- Phân biệt được hiện tượng vật lí và hiện tượng hóa học.
2 Phản
ứng hóa
học
- Khái niệm về phản ứng hóa học (sự biến đổi chất và sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử ).
3 Định
luật bảo
toàn khối
lượng
- Viết được biểu thức
liên hệ giữa khối lượng các chất trong một số phản ứng cụ thể.
- Tính được khối lượng của một chất trong phản ứng khi biết khối lượng của các chất còn lại.
Trang 4Số câu 2 2
4 Phương
trình hóa
học
- Phương trình hóa học biểu diễn phản ứng hóa học.
- Các bước lập phương trình hóa học.
- Biết lập phương trình hóa học khi biết các chất tham gia và sản phẩm.
- Tìm tỉ lệ phân tử , nguyên từ.
- Vận dụng định luật bảo toàn khối lượng và các phương trình
đã lập.
5 T hợp
các chủ đề
trên
Số câu
Số điểm 1(C2)
TỔNG:
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
5 1.25 12,5%
1 1 10%
3 0,75 7,5%
2 4 40%
4 1 10%
2 2 20%
14 10 100%
IV) ĐỀ KIỂM TRA
I Phần trắc nghiệm : ( 3đ ) Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A hoặc B, C, D mà em cho là câu trả lời đúng.
Câu 1: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lí :
A Về mùa hè thức ăn thường bị thiu B Đun quá lửa mỡ sẽ khét
C Sự kết tinh của muối ăn D Sắt để lâu ngày trong không khí bị gỉ
Câu 2: Trong một phản ứng hóa học, các chất tham gia và sản phẩm phải chứa cùng
A số nguyên tử của mỗi nguyên tố B số nguyên tử của mỗi chất
C số phân tử của mỗi chất D số chất
Câu 3: Cho phương trình hóa học sau: 4Al + 3O2
→
2Al2O3 Chất tham gia phản ứng là
A Al2O3 B Al ; Al2O3 C O2 ; Al2O3 D Al ;O2
Câu 4: Cho phương trình hóa học sau : Fe + 2HCl →
FeCl2 + H2
Tỉ lệ số phân tử của cặp chất tạo thành là
A 1:1 B 1:2 C.2:1 D 2:2
Câu 5: Cho phương trình hóa học sau : 4Na + O2
→
Na2O Sản phẩm của phản ứng là
A Na B O2 C Na2O D Na và O2
Câu 6: Có mấy bước để lập phương trình hóa học:
A 3 bước B 4 bước C 5 bước D 6 bước
Câu 7: Đốt cháy 12g Cacbon trong khí Oxi, tạo thành 44g khí Cacbonic Khối lượng khí cần
dùng là
A 8g B 16g C 32g D 44g
Câu 8: Trong các hiện tượng sau,hiện tượng nào là hiện tượng hóa học :
A Khi nấu canh cua, gạch cua nổi lên trên B Cồn để trong lọ không đây nắp bị cạn dần
C Đun nước, nước sôi bốc hơi D Đốt cháy than để nấu nướng
Câu 9: Hiện tượng vật lí là hiện tượng
Trang 5A có sự biến đổi về chất B không có sự biến đổi về chất
C có chất mới tạo thành D chất tham gia có tính chất khác với chất tạo thành
Câu 10: Cho phương trình hóa học sau : 4P + 5O2
→
2P2O5
Tỉ lệ số nguyên tử P lần lượt với số phân tử của O2 và P2O5 là
A 4:5:2 B 2:5:4 C 5:4:2 D 4:2:5
Câu 11: Nếu phản ứng giữa chất N và M tạo ra chất P và Q thì công thức về khối lượng được
viết như sau
A mN = mM +mQ + mP B mN + mM = mP + mQ
C mP = mM + mQ + mN D mQ = mN + mM + mP
Câu 12: Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn:
A, các chất phản ứng B, Các chất tham gia
C, Số nguyên tử mỗi nguyên tố D, Phản ứng hóa học
II Tự luận: (7 đ) Câu 1: Lập phương trình hóa học của phản ứng sau: (3đ)
a Al + HCl →
AlCl3 + H2
b Cu + O2 →
2CuO
c O2 + H2 →
H2O
Câu 2: Cho 65g kim loại Kẽm tác dụng với Axit Clohidric (HCl) thu được 136g muối kẽm
Clorua (ZnCl 2 ) và 2g khí hidro (H 2 ) (4đ)
a Lập phương trình hóa học của phản ứng
b Cho biết tỉ lệ số nguyên tử ,số phân tử giữa các chất trong phản ứng
c Viết công thức về khối lượng của các chất có trong phương trình trên
d Tính khối lượng axit clohidric đã dùng
V HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Phần II Tự luận : (7 điểm)
Câu 1
a 2Al + 6HCl →
2AlCl 3 + 3H 2
b Cu + O 2 →
CuO
c O2 +2 H2 →
2 H2O
1 1 1
Câu 2
a Zn + 2HCl →
ZnCl 2 + H 2
b Tỉ lệ 1: 2 : 1:1
1 1 1
Trang 6c m Zn + m HCl = m ZnCl 2 + H 2
d m HCl = ( 136 + 2) – 65 = 73 g.
1
Đề 3
KIỂM TRA 1 TIẾT
I MA TRẬN ĐỀ
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao
1 Oxi - Không
khí.
Biết tính chất hoá
học của oxi, điều chế oxi
Hiểu được thành phần của không khí, sự cháy.
(15%)
2 Oxit - Phản
ứng hoá học.
Nhận biết được oxit; phản ứng hoá
học.
Cân bằng được phương trình hóa học và phân loại được phản ứng HH
3 Giải các bài
toán hoá học.
Giải các bài toán hoá học có liên quan đến oxi, không khí.
%)
(100%)
II Đề bài:
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.
Trang 7Câu 1 Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là do khí oxi có tính chất sau :
A Nặng hơn không khí B Tan nhiều trong nước
C Ít tan trong nước D Khó hóa lỏng
Câu 2 Điều khẳng định nào sau đây là đúng, không khí là:
A Một hợp chât B Một hỗn hợp C Một đơn chất D Một chất.
Câu 3 : Ph¶n øng ho¸ häc cã x¶y ra sù oxi ho¸ lµ:
A P + O2 -> P2O5 B Na2O + H2O →
2NaOH
C CaCO3
0
t
→
CaO + CO2 D Na2SO4 + BaCl2
→ BaSO4
+ 2NaCl
Câu 4: Nhóm công thức nào sau đây biểu diễn toàn Oxit
A CuO, CaCO3, SO3 C FeO; KCl, P2O5
B N2O5 ; Al2O3 ; SiO2 , HNO3 D CO2 ; H2O; MgO
Câu 5 Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
A KClO3 và KMnO4 B KMnO4 và H2O
C KClO3 và CaCO3 D KMnO4 và không khí.
Câu 6 : Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hóa hợp.
A CuO + H2
0
t
→
Cu + H2O B CO2 + Ca(OH)2
0
t
→
CaCO3
+ H2O
C 2KMnO4
0
t
→
K2MnO4 + MnO2 + O2 D CaO + H2O Ca(OH)2
Câu 7 Cho 10,8g kim loại nhôm tác dụng với 8,96l khí oxi ở đktc Khối lượng của nhôm oxit sau khi phản ứng kết thúc là :
A 49,25 g ; B 20,4 g ; C 25,5 g ; D 39.5 g
.
II.PHẦNTỰ LUẬN (7đ)
Câu 7: (1.0điểm) Đọc tên các oxit sau, vµ ph©n lo¹i chóng
a/ Fe 2 O 3 b/ P 2 O 5 c /SO 3 d/ K 2 O
Câu 8: (3.0điểm) Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng
hóa học nào
a, Fe + O2 -> Fe3O4
b, KNO3 -> KNO2 + O2.
c, Al + Cl2 -> AlCl3
Câu 9: (3,0điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 126g sắt trong bình chứa khí O2.
a Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra.
Trang 8b Tính thể tích khí O2 (ở đktc) đã tham gia phản ứng trên.
c Tính khối lượng KClO3 cần dùng để khi phân huỷ thì thu được một thể tích khí
O2 (ở đktc) bằng với thể tích khí O2 đã sử dụng ở phản ứng trên.
( Cho biết: Fe =56; K=39;Cl=35,5; O=16; Al=27)
Đáp án và biểu điểm I.Trắc nghiệm (3.0 đ )
II.Tự luận (7.0 đ )
7
8
9
a/: Sắt (III) oxit
b/: Điphotpho pentaoxit
c/: Lưu huỳnh trioxit
d/: Kali oxit
a, 3Fe + 2O 2
o
t
→
Fe 3 O 4 ( PƯHH )
b, 2KNO 3
→ 2KNO 2 + O 2 (P ƯPH) c,2 Al + 3Cl 2
→ 2AlCl 3 ( PƯHH )
a, 3Fe + 2O 2
o
t
→
Fe 3 O 4
b
126
56
Fe Fe
m
M
Theo PTPƯ ta có
3Fe + 2O 2
o
t
→
Fe 3 O 4
3 mol 2mol
2,25mol 1,5mol
2
O
n
= 1,5 (mol)
O
c.
2
O
n
= 1,5 (mol) Theo PTPƯ ta có
2KClO 3
o
t
→
2KCl + 3O 2 2mol ¬
3mol 1mol ¬
1,5mol
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
1.0 đ
1.0 đ
1.0 đ
0.25 đ
0.5 đ
0.25 đ
0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ
Trang 9KClO
KClO
Đề 4
I Mục tiêu:
Kiểm tra mức độ đạt chuẩn kiến thức kĩ năng trong chơng trình môn hóa lớp 8 sau khi
học sinh học xong chơng V cụ thể:
1 Kiến thức:
- Chủ đề 1: Hiđro – Nớc: Kiểm tra, đánh giá khả năng nhận thức của mỗi học sinh về
tính chất của hiđrô, nớc
- Chủ đề 2: Các loại phản ứng hóa học: Nhận biết đợc các loiaj phản ứng hóa học: phản
ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy, phản ứng oxi hóa – khử, phản ứng thế
- Chủ đề 3: Axit – bazo – muối: Định nghĩa, công thức, cách gọi tên của axit, bazơ,
muối
2 Kĩ năng:
- Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan
- Gọi tên các axit – bazo – muối
- Viết PTHH của phản ứng, tính toán theo phơng trình
3 Thái độ:
- Rèn tính nghiêm túc và độc lập khi làm bài
- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề
II Hình thức đề kiểm tra:
- Hình thức: Kết hợp hình thức trắc nghiêm (30%) tự luận (70%)
- Học sinh làm bài tại lớp
III Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
Tổng
Trang 10học của hiđro học của nớc thành theo phơng
trình điều chế khí hiđro
Các loại phản
hủy, p/ứ thế
12,5% Axit – bazơ
-Muối Nhận biết chất thuộc loại axit,
bazo, muối
Gọi tên một số axit, bazo, muối Bằng pp hóa học nhận biết dd axit,
bazo, muối cụ thể
50% Tổng
7 Câu 3đ
2,5%
3 Câu 3đ
30%
1 Câu 1đ
10%
1 Câu 3đ
30%
13 Câu 10đ 100%
IV Nội dung đề kiểm tra:
A Trắc nghiệm khách quan:
* Khoanh tròn vào đáp án A, B, C và D đứng trớc câu trả lời đúng
Câu 1: Trong các nhóm chất sau Nhóm chất nào gồm các chất là axit
A KMnO4, H2CO3, NaOH B KClO3, HCl, NaCl
C HCl , CaCO3, H2SO4 D H2SO4 , HCl, HNO3
Câu 2: Để thu khí hiđro trong phòng thí nghiệm bằng cách đẩy nớc ngời ta dựa vào tính
chất nào của Hiđro:
A Nhẹ hơn không khí
B Không tác dụng với nớc
C Không tác dụng với không khí
D Nhẹ hơn không khí và ít tan trong nớc
Câu 3: Daón khớ H2 dử qua oỏng nghieọm ủửùng CuO nung noựng Sau thớ nghieọm, hieọn
tửụùng quan saựt ủuựng laứ :
A Coự taùo thaứnh chaỏt raộn maứu ủen vaứng vaứ coự hụi nửụực
B Coự taùo thaứnh chaỏt raộn maứu ủen naõu, khoõng coự hụi nửụực taùo thaứnh
C Coự taùo thaứnh chaỏt raộn maứu ủoỷ vaứ coự hụi nửụực baựm vaứo thaứnh oỏng nghieọm
Trang 11D Coự taùo thaứnh chaỏt raộn maứu ủoỷ, khoõng coự hụi nửụực baựm vaứo thaứnh oỏng nghieọm
Câu 4: Cho các chất sau chất nào không tác dụng đợc với nớc:
A Al B CaO C K D.SO3
Câu 5: Loại chất làm quì tím chuyển màu xanh là:
A oxit B axit C bazơ D muối
Câu 6: Coự caực phaỷn ửựng hoựa hoùc sau :
1 CaCO3
→ CaO + CO2 2 4P + 5O2 → 2P2O5
3 CaO + H2O → Ca(OH)2 4 Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
5 Zn + H2SO4
→ ZnSO4 + H2 6 Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
a Nhoựm chổ goàm caực phaỷn ửựng thế laứ :
A 1, 2 B 3, 4 C 5, 6 D 1,6
b Nhoựm chổ goàm caực phaỷn ửựng hoựa hụùp laứ :
A 2, 3 B 2, 4 C 3, 5 D 1,3
* Tìm cụm từ thích hợp điềm vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm sau:
Câu 7: Phân tử muối gồm có liên kết với
B Tự luận:
Câu 8: (1đ) Hãy nêu phơng pháp nhận biết 3 dung dịch đựng trong 3 lọ mất nhãn sau:
Ba(OH)2, HCl, Na2SO4
Câu 9: (3đ) Hãy cho biết các chất sau thuộc loại hợp chất nào và gọi tên chúng:
H2SO4 , NaHCO3 , Ca(OH)2 , ZnCl2 , HNO3, Al2(SO4)3
Câu 10: (3đ) Cho 3,5 gam Zn tác dụng với dung dịch HCl d.
a Viết phơng trình phản ứng hoá học xảy ra
b Tính thể tích khí (đktc) thu đợc sau phản ứng
c Tính khối lợng muối thu đợc sau phản ứng
Cho biết Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5 ; O = 16
V Hớng dẫn chấm - Thang điểm:
A Trắc nghiệm khách quan: