Câu 1 ( 1điểm): Những nguyên liệu điều chế Hidro trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp có những đặc điểm gì.. Cho ví dụ một số nguyên liệu điều chế Hidro trong phòng thí nghiệ[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT- TP HÀ GIANG
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THIỆN
HVTGV Bùi Văn Hiền
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2011-2012
MÔN: SINH HỌC 8 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45’
Các chủ
đề
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm).
Câu1( 0,5 điểm) Những chất nào sau đây thuộc loại Oxit bazơ?
A CaO, CuO, Na2O, BaO B NO, MgO, SO2, CO2
C Na2O, BaO, SO2, CO2 D SO2, CO2 Fe2O3, MnO2
Câu2(0,5điểm).Trong các phương trình hóa học sau, phương trình hóa học thuộc loại
phản ứng thế là:
A 2H2O dp 2H2↑ + O2↑ B 5O2 + 4P t o 2P2O5
C Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 D CaO + H2O → Ca(OH)2
Câu3(0,5điểm) Trong các nhóm chất sau đây, nhóm chất nào gồm toàn muối?
A NaOH, K2O, CuO, HCl B KOH, CaCO3, HNO3, Ca(OH)2
C Na2CO3, H3PO4, NaCl, Na3PO4 D CaCO3; Na3PO4 , CuSO4 ; KCl
Câu4(0,5điểm)Độ tan của chất khí trong nước sẽ tăng nếu:
A Giảm nhiệt độ và giảm áp suất B Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
C Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
Phần II Tự luận (8 điểm).
Câu 1 ( 1điểm): Những nguyên liệu điều chế Hidro trong phòng thí nghiệm và trong
công nghiệp có những đặc điểm gì? Cho ví dụ một số nguyên liệu điều chế Hidro
trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp?
Câu 2 (2 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau.
a, KClO3 -> 2KCl + O2
b O2 + Cu -> CuO
c CuO + H2 -> Cu + H2 O
d H2 O + K > KOH + H2
Câu 3(4điểm) Cho 11,5g kim loại natri (Na) vào một cốc thủy tinh chứa nước
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng?
b) Tính khối lượng nước đã tham gia phản ứng?
c) Tính khối lượng NaOH tạo thành sau phản ứng?
d) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau khi phản ứng kết thúc? Biết
rằng khối lượng nước trong cốc khi đem làm thí nghiệm là189 gam
(Cho biết: H = 1 ; O = 16 ; Na = 23 )
Câu 4 (1 điểm)
Trang 2Hãy tính nồng độ mol (CM) của dung dịch sau: 0,5 mol MgCl2 trong 1,5 ml dung dịch?
ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM
Phần I Trắc nghiệm (2điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
Phần II Tự luận (8 điểm).
1
(1điểm)
Đặc điểm nguyên liệu điều chế Hidro trong phòng thí
nghiệm và trong công nghiệp
- Trong phòng thí nghiệm: Giàu Oxi và dễ phân hủy ở nhiệt độ cao VD KMnO 4 , KClO 3
- Trong công nghiệp: Sẵn có trong tự nhiên VD H 2 O, không khí
0,5
0,5
2
(2điểm)
a, 2KClO3 t o 2KCl + 3O2
b O2 + 2Cu t o 2CuO
c CuO + H2 t o Cu + H2 O
d 2H2 O + 2K → 2KOH + H2
0,5 0,5 0,5 0,5
3
(2điểm)
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 ↑
2mol … 2mol…… 2mol… 1mol
Số mol của 11,5g Na: nNa = 0 , 5
23
5 , 11
(mol) Theo PT: nH2O = nNa = 0,5 (mol)
Khối lượng nước đã tham gia phản ứng
mH2O = n M = 0,5 18 = 9 (gam)
Theo PT: nNaOH = nNa = 0,5 (mol)
Khối lượng NaOH tạo thành sau phản ứng
mNaOH = n M = 0,5 40 = 20 (gam)
Khối lượng nước còn lại sau phản ứng là: 189 – 9 = 180 (gam)
Khối lượng dung dịch sau phản ứng là: mdd = 180 + 20 = 200
(gam)
Nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng là:
C% = 100 %
dd
ct
m
m
= 100 % 200
20
10%
0,5
0,5
0,25
0,5 0,25
0,5
0,5 0,5
0,5
4
(2điểm)
Nồng độ mol của 0,5mol MgCl2 trong 1,5 ml dd là:
2 0,5 0,33 /
1,5
MgCl
M