ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- HÓA 91/ Kiến thức: Nhằm đánh giá mức độ nhận thức của hs về: -Tính chất chung của phi kim: +Biết dựa vào bảng THHH xác định vị trí của NTHH, dự đoán TCHH đặc trưng
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- HÓA 9
1/ Kiến thức:
Nhằm đánh giá mức độ nhận thức của hs về:
-Tính chất chung của phi kim:
+Biết dựa vào bảng THHH xác định vị trí của NTHH, dự đoán TCHH đặc trưng, so sánh với các NTHH lân cận
+Hiểu được và vận dụng TCHH của clo Giải thích TCHH liên quan đến ứng dụng viết PTHH minh họa
-Hidrocacbon nhiên liệu:
+ Biết viết CTCT của một số hidro cacbon điển hình
+Hiểu TCHH đặc trưng của một số hidro cacbon… để kết hợp vận dụng thí nghiệm thực hành với bài tập nhận biết
-Mối quan hệ giữa các DX hidrocacbon: hiểu và viết PTHH minh họa sơ đồ chuyển hóa
-Bài toán tính theo PTHH liên quan đến độ rượu: Hs vận dụng tính
độ rượu, thể tích oxi, không khí
2/Kĩ năng:
-Viết PTHH, tính theo PTHH chuyển đổi qua lại các đại lượng So sánh, tổng hợp kiến thức
3/ Thái độ:
-Yêu thích bộ môn, trung thực, tự giác trong thi cử
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết 30%
Hiểu 30%
Vận dụng Vận
dụng thấp 30%
VD cao hơn10%
Tính chất chung
của phi kim
Câu 1:
2 đ
Câu 2
1 đ
2 câu
3 đ
Hidrocacbon
nhiên liệu
Câu 3:
1đ
1 câu
1 đ Thí nghiệm thực
hành
Câu 5:
1,5 đ
1 câu 1,5 đ
Mối quan hệ giữa
các DX
Câu 4:
1,5 đ
1 câu 1,5 đ
Trang 2Bài tốn tính theo
PTHH liên quan
đến độ rượu
Câu 6:
2 đ
Câu 6:
1 đ
1 câu
3 đ
Tổng cộng 2 câu
3 đ
2 câu
3 đ
1,5 câu
3 đ
0,5 câu
1 đ
6 câu
10 đ
III- ĐỀ RA:
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X cĩ số điện tích hạt nhân là (16+ ) Hãy cho biết vị trí và so sánh tính chất với các nguyên tố lân cận trong bảng tuần hồn.( 2 đ)
Câu 2: Giải thích tại sao khí clo ẩm cĩ tính tẩy màu và khử trùng Viết phương trình minh họa ( 1 đ)
Câu 3: Viết cơng thức cấu tạo của, metan, etilen, axetilen, benzen ( 1đ) Câu 4: Viết các PTHH thực hiện dãy chuyển hoa ù(ghi rõ điều kiện phản ứng) ( 1,5 đ)
Tinh bột Glucozơ rượu etylic Etylaxetat Câu 5: Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết 3 chất khí đựng trong 4 lọ riêng biệt là metan, cacbonic, axetilen Viết các PTHH ( 1,5 đ)
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 30 ml dung dịch rượu etylic chưa rõ độ rồi cho toàn bộ sản phẩm vào trong dung dịch nước vôi trong lấy dư thu được
100 g kết tủa ( 3 đ)
a Tính số gam rượu etylic đã đốt cháy
b Xác định độ rượu biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ml
c Tính thể tích khơng khí ( đktc) đã dùng để đốt cháy hết rượu ở trên biết đã dùng dư 10% so với lượng cần thiết
( Biết oxi chiếm 20 % thể tích không khí, các khí đều đo ở cùng đktc, Hs
được sử dụng bảng HTTH)
Câu 1:
Vị trí của X: 1 đ
Số hiệu nguyên tử: 16
Chu kì: 3
Nhĩm VI
-Tính chất hĩa học đặc trưng: phi kim: ( 1 đ)
-Mạnh hơn: Se, P
Trang 3-Yếu hơn: Cl, O
Câu 2: Giải thích tại sao khí clo ẩm có tính tẩy màu H2O tạo dd HClO có tính oxi hóa mạnh:
Câu 3:
H
H - C – H Viết gọn: CH4
H
Viết gọn: CH2 = CH2
H - C ≡ C - H
Câu 4:
Cl2 + H2O↔ HClO + HCl
(-C 6 H 10 O 5 -) n + nH 2 O →axit,t0 nC 6 H 12 O 6
Mr
C 6 H 12 O 6 Menrruou → C 2 H 5 OH + CO 2
CH 3 COOH + C 2 H 5 OH ← H2 SO4 ,t0 → CH 3 COOC 2 H 5 + H 2 O
Câu 5
Dẫn 3 khí vào dd nước vôi trong Khí nào làm đục nước vôi trong là
cacbonic
Dẫn hai khí còn lại vào dd brom Khí nào làm mất màu dd brom là axetilen Khí còn lại là metan
CO + Ca(OH)2 →CaCO3 + H2O
C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4
Câu 6: Số mol CaCO3 : n =
100
100
= 1mol
C 2 H 5 OH + 3O 2 → 2CO 2 + 3H 2 O
0,5đ
1 3 2 0,5 1,5 1
0,25đ
CO 2 + Ca(OH) 2 → CaCO 3 + H 2 O
0,5đ
Trang 41 1 1
a) Khối lượng rượu nguyên chất
m = 0,5 x 46 = 23 g
0,25đ
b/ Thể tích rượu nguyên chất
V = 23 : 0,8 = 28,75 ml
0,5đ
Độ rượu = 100 96 0
30
75 ,
2
O
V (đktc) = 1,5 x 22,4 = 33,6 lít
0,5đ
c/ V kk = 5 V O2 = 5 33,6 = 168 lít
V kk đã dùng: = 168+ 10% 168 = 184,8 lit 0,5đ