Kỹ năng viết PT, Đề bài: Phần I: Trắc nghiệm 3đ Câu 11đ: Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp có trong ngoặc điền vào chỗ trống các PTHH sau.. Tính nồng độ CM của dd thu đợc sa
Trang 1Tiết 10 Kiểm tra viết 1 tiết( số 1)
HK I
1.Ma trận đề :
điểm
1 T/C hoá học của
2 T/C Hoá học của
các chất
3 Kỹ năng viết PT,
Đề bài:
Phần I: Trắc nghiệm (3đ)
Câu 1(1đ): Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp có trong ngoặc điền vào chỗ trống các
PTHH sau
a …… + H2O –> Ca(OH)2 b MgO + 2HCl –> MgCl2 +…………
c CaO + CO2 –>……… d ………+ H2O –>H2SO4
(SO3 ; CaCO3; H2O, CaO, SO2)
Câu2: (1đ) Cho các Oxit CuO; SO3; MgO, CO2 Những oxit tác dụng với dd NaOH
A CuO; SO3 B MgO; CO2 C MgO, CaO D, SO3; CO2
Câu 3(1đ): Có thể nhận biết khí cacbonic
A dd muối ăn B Ca(OH)2
C dd HCl D, dd H2SO4
Phần II: Tự luận (7 đ)
Câu 4: (2 đ) Hãy viết PTHH biểu diễn phản ứng hoá học của các cặp chất sau
A Canxi oxit và axit nitric B) Săt (III) oxit và axit Clohđric
C Nhôm oxit và axit sunfuric loãng D Kẽm và axit Clohiđri
Trang 2Câu 5 (5đ )Hoà tan hoàn toàn 22,4 g một oxit bazơ của kim loại hoá trị III cần dùng 400 ml dd axit
HCl 2M
a Tìm công thức hoá học của oxit đem dùng
b Tìm khối lợng muối tạo thành trong từng trờng hợp trên
c Tính nồng độ CM của dd thu đợc sau phản ứng (thể tích không thay đổi)
3 Hớng dẫn chấm:
Câu 1: (1đ) chọn và viết đúng mỗi PTHH 0,25 đ
Câu 2: (1đ) ý D
Câu 3: (1đ) ý B
Câu 4: (2đ) Viết đúng 1 PTHH (0,5 đ)
Câu 5: (5đ)
a CaO
b 44,4 g
c 1M
2)KH I
1.Ma trận đề :
điểm
1 T/C hoá học của
2 T/C Hoá học của
Oxit
4 Kỹ năng tính
2.Đề bài:
Phần I: Trắc nghiệm (3đ)
Câu 1(3đ):.
Trang 3a Phi kim không phản ứng trực tiếp với Oxi là
b Khối lợng kim loại thu đợc khi dùng than khử hoàn toàn 24 g CuO là
c Chất có thể tác dụng với nớc tạo ra dd làm cho quỳ tím chuyển thành màu xanh
Phần II: Tự luận (7 đ)
Câu 2: (3,5 đ) Hãy viết PTHH biểu diễn các biến hoá sau
A Na –>Na2 O –> NaOH –>Na2 CO3–> Na2SO4–> NaCl
B) CuCl2 –> Cu(OH)2 –> CuO –> Cu–> CuO –> Cu SO4
Câu 3 (3,5đ )Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế khí cacbonic bằng cách cho canxi cacbonat
tác dụng với dd HCl Tính thể tích khí Cacbonic thu đợc(ĐKTC)Khi dùng 200g CaCO3 và hiệu suất của quá trình là 80%
3.Hớng dẫn chấm:
Câu 2: (3,5đ)
a 4Na(r) +O2 >2 – Na2 O (r)
Na2 O(r) + H2O(l) 2 NaOH (l)
(dd) +CO2(k) Na2 CO3(dd)
Na2 CO3(dd) + H2SO4(dd) Na2SO4(dd) + H2O(l)+ CO2(k)
Na2SO4(dd) +BaCl2(dd) > 2 – NaCl (dd) + BaSO4 (dd)
b CuCl2 (dd) +2 NaOH(dd) >– Cu(OH)2(r) + 2NaCl(dd)
Cu(OH)2(r)) + H2O(r)
CuO(r) + H2(k) –>Cu (r) + H2O(r)
2Cu (r) +O2(k) –> 2CuO(r)
CuO(r)+ H2SO4(dd) –>CuSO4(dd) + H2O(l)
Câu 3: (3,5đ) Đáp số: 35,84 (lít)
Trang 4Tiết 36 Kiểm tra học kì I
A MA TRậN Đề
Chủ đề 1:Các loại
hợp chất vô cơ.
Chủ đề 2:Mối quan
hệ giữa các hợp
Chủ đề 4:Thực
hành hóa học
Chủ đề 5: Tính
toán hóa học
B NộI DUNG Đề
Phần 1 : TRắC NGHIệM KHáCH QUAN ( _ _4 _ điểm )
Chọn phơng án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu _0,5 _ điểm )
Câu 1 : DD axit làm quì tím chuyển sang màu gì?
A Đỏ B .Xanh
C Tím D Vàng
Câu 2 : Có các oxit sau: CaO, Fe 2 O 3 , K 2 O, SO 3 , CO, P 2 O 5 Những oxit tác dụng
với nớc tạo thành dd bazơ là:
A CaO, Fe 2 O 3 , K 2 O B Fe 2 O 3 K 2 O, SO 3
C SO 3 , CO, P 2 O 5 D CaO, K 2 O
Câu 3 : Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất:
A Mg B Ag
C Cu D Al
Câu 4 : Cho cùng một số mol các kim loại đồng, kẽm, nhôm và sắt tác dụng hết
với dd HCl thì kim loại nào cho nhiều khí hidro nhất?
A Nhôm B Đồng
C Kẽm D Sắt
Câu 5 : Những cặp bazơ nào dới đây bị nhiệt phân tạo thành oxit?
A Fe(OH) 3, Cu(OH) 2 B NaOH, Fe(OH) 3
C KOH, Cu(OH) 2 D NaOH, KOH.
Câu 6 : Điều nào sau đây không đúng:
A BaO là oxit bazơ B ZnO là oxit lỡng tính
C SO 3 là oxit axit D Các oxit phi kim đều là oxit axit
Câu 7 : Hợp chất vô cơ chia làm mấy loại
A 1 B 2
C 3 D 4
Câu 8 : Cho dd natricacbonat vào dd đựng nớc vôi trong, hiện tợng xảy ra là
A Có kết tủa trắng B Có kết tủa vàng nâu
Trang 5C DD không đổi màu D Không có hiện tợng gì
Bài 1 : _ 1,5_ _điểm
Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong 3 dd là: H 2 SO 4 loãng, HCl, Na 2 SO 4 Hãy tiến hành những thí nghiệm để nhận biết chúng.Viết phơng trình phản ứng nếu có.
Viết phơng trình hóa học cho chuyển đổi hóa học sau:
Cu →CuO→ CuCl2 Cu(OH)2 →CuO→Cu
Bài 3:
3 điểmTrộn một dung dịch có hòa tan 0,2mol CuCl 2 với một dung dịch có hòa tan 20 gam
NaOH Lọc hổn hợp các chất sau phản ứng, đợc kết tủa và nớc lọc Nung kết tủa đến khi khối lợng không đổi.
a) Viết các phơng trình phản ứng.
b) Tính khối lợng chất rắn thu đợc sau khi nung.
c) Tính khối lợng các chất tan có trong nớc lọc.
C ĐáP áN HƯớNG DẫN CHấM–
Phần 1 : ( _ 4_ _ điểm )
Phần 2 : ( _6 _ _ điểm )
Bài 3
b,c. Tính n Lập tỉ lệ so sánh( 0,25) NaOH ( 0,25)
Tính n kết tủa ( 0,25)
Tính n CuO (0,25)
Tính m NaOH d.(0,5)
m NaCl sau phản ứng.(0,5)
2 điểm.
Tiết 49
Kiểm tra 45 phút( số 1 KH II)
Ma Trận đề
điểm
1 cấu tạo PTử HCHC 0,5 1,0 0,5 2
Phần I : Trắc nghiệm khách quan:
( Chọn đáp án đúng trong các câu sau )
Câu 1: Những chất nào trong phân tử vừa có liên kết đơn , vừa có liên kết đôi giữa các nguyên tử Cacbon là :
A/ Etilen B/ Benzen
C/ Metan D/ Axetilen
Trang 6Câu 2 Các Hiđro Cacbon : Etilen , Metan , Axetilen, Benzen có tính chất hoá học chung nào :
A/ Tác dụng với dung dịch Brom
B/ Tác dụng với Ôxi
C/ Không có tính chất chung nào
Câu 3:Khí Metan có lẫn khí Etilen, dùng dung dịch nào sau đây để tinh chế Metan
A/ Nớc vôi trong B/ Dung dịch NaOH
C/ Dung dịch Brom D/ Dung dịch NaCl
Câu 4:Số công thức cấu tạo có thể có trong công thức C3H7Cl là :
A:1 B:2 C:3 D:4
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ Xcó phơng trình nh sau :
X + 2O2 →t o CO2 + 2H2O
Công thức của X là :
A/ CH4 B/ C2H4
C/ C2H2 D/ C3H8
Câu 6 Phản ứng cháy của Etilen và Ô xi sinh ra CO2 và nớc có tỉ lệ số mol là :
A/ 1:1 B/ 2:1 C/ 3:1 D/ 1:2
(*) Đáp án
Phần II:Tự luận :
Câu 1: Nhận biết 4 bình bị mất nhãn đựnh khí riêng biệt : CH4, C2H2, CO2, và CO.
Câu 2 : Viết phơng trình phản ứng của sơ đồ sau :
CaC2 C2H2 C2H2Br2 C2H2Br4
Câu 3 : Dẫn 8,96 lít hỗn hợp Mêtanvà Etilen ( ở đktc) đi qua dung dịch Brom thấy sau phản ứng làm mất màu 150
ml dung dịch Brom 1M
a/ Tính thành phần phần trăm thể tích từng chất trong hỗn hợp đầu ?
b/ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên rồi dẫn sản phẩm đi vào dung dịch nớc vôi trong d thì thu đợc bao nhiêu gam kết tủa ? (Biết :Ca= 40 , C=12, H=1 , Br=80 ,O=16)
Đáp án và biểu điểm Phần I: Trắc nghiệm khách quan :( mỗi ý đúng 0,5 điểm )
Câu 1:- B Câu 2:- B Câu 3:- C
Câu 4: -B Câu 5:- A Câu 6- A
Phần II: Tự luận :
Câu 1: Nhận biết 4 bình bị mất nhãn CH4, C2H2, CO2, CO :
- Lần lợt cho các khí vào dung dịch Brom nếu mất màu là khí C2H2
- làm nớc vôi trong vẩn đục là CO2
- Cho 2 khí còn lại vào với khí clo ngoài ánh sáng nếu clo mất màu là khí CH4
- Còn lại là CO
Câu 2 : Viết phơg trình phản ứng : ( 2 điểm )
1 CaC2 + H2O C2H2+ Ca(OH)2
2 C2H2 + Br2 C2H2Br2
3 C2H2Br2+ Br2 C2H2Br4
Câu 3 :( 3 điểm )
a>Khi cho Metan và Etilen đi qua dung dịch Brom chỉ có Brom tham gia PƯ
PT: C2H4+ Br2 C2H4Br2 (1)
Số mol dụng dịch Brom là :Đổi 150ml = 0,15 lít => n= CM.V= 1.0,15= 0,15mol
Theo PT: nBr2= nC2H4 = 0,15mol => VC2H4( đktc) = n.22,4= 0,15.22,4=3,36lít
Thể tích CH4 còn lại là :8,96- 3,36= 5,6 lít
%VC2H4 = 3,36 100%
8,96x = 37,5%
%VCH4 = 100% - 37,5% = 62,5%
Trang 7b> Ta có PT : CH4 + 2O2 →t CO2 + 2H2O (2)
C2H4 + 3O2 →t o 2CO2 + 2H2O (3)
Số mol CH4 ở đktc = 5,6
22, 4 = 0,25 mol : theo (2) nCH4= nCO2= 0,25mol (*)
Số mol của C2H4ở đktc = 3,36
22, 4 =0,15 mol : theo (3) nCO2=2.nC2H4=0,15.2=0,3mol(**)
Số mol CO2 ở cả (2) và (3) là: 0,25 + 0,3 = 0,55mol
Xục sản phẩm ở (2) Và (3) vào nớc vôi trong ta có PT:
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (4)
Theo (4) nCO2= nCaCO3= 0,55mol
Vậy số gam kết tủa tạo thành là : n= m.M = 0,55 100 =55 gam
tiết 57
kiểm tra 45 phút( số 2 KH II)
A Ma trận
thức
Trắc nghiệm luận Tự nghiệm Trắc luận Tự nghiệm Trắc luận Tự
3
Mối quan hệ
etylen,rợu
etylicvà
axitaxetic
B Đề kiểm tra Phần I: Trắc nghiệm khách quan(4,0 điểm)
Câu 1 (1,0 đ): Hợp chất hữu cơ A có 2 nguyên tử các bon ,trong phân tử có nhóm (-OH) và A có
phản ứng với lim loại sắt Vậy A là :
Câu 2 (1,0 đ): Tính chất hoá học của axitaxetic gống của rợu là ;
a-Đều mang tính chất chung của axit b-Đều có phản ứng với kim loại
c-phản ứng với Natri d-Phản ứng với oxi
Câu 3 (1,0 đ): Axitaxetic có tính axit vì :
a-Phân tử có 2 nguyên tử oxi
b-Có nhóm –OH
c-Có nhóm -OH và =C=O
d-Có nhóm –OH kết hợp với nhóm =C=O tạo thành =C-OH
Câu4 (1,0 đ): Rợu etylic phản ứng đợc với natri vì:
a-Trong phân tử có nguyên tử oxi
Trang 8b-Trong phân tử có nguyên tử hiđro
c-Trong phân tử có nguyên tử cácbon,hiđrovà oxi
d-Trong phân tử có nhóm –OH
Phần II Tự luận (6.0 đ)
Câu 5 (2,0 đ): Cho sơ đồ phản ứng :
A← →B+ →O 2 C + → A Etylaxetat
Hãy xác định A,B,Cvà viết các phơng trình phản ứng xảy ra ?
Câu 6: (4,0 đ) Đốt cháy hoàn toàn 4,6g rợu etylic Viết phơng trình phản ứng
a) Tính thể tích CO2 tạo ra (điều kiện tiêu chuẩn)?
b) Tính thể tích không khí (ĐKTC) cần dùng cho phản ứng trên, biết oxi chíêm 20% thể tích của không khí?
Phần I-Trắc nghiệm khách quan(4,0 điểm )
Câu 1(1,0 điểm) – b
Câu 2(1,0 điểm) – c
Câu 3(1,0 điểm) -d
Câu 4(1,0 điểm) -d
Phần II- Tự luận (6,0 điểm)
Câu 5 (2,0 điểm) Mỗi phơng trình đúng (0,5 đ)
1- C H H O t C H SO C H OH
5 2 ,
140 2
4
0 0
2- C H OH O Mengia CH COOH H O
2 3
2 5
2 + → +
3- CH COOH C H OH H SO dac t C CH COOC H H O
2 5 2 3
170 , 5
2 3
0 0 4
4- C H OH H SO dac t C CH CH H O
2 2 2
170 , 5
2
0 0 4
2 = +
Câu 6: (4,0 đ)
a) Viết phơng trình
O H CO O
OH
H
2 2 2
5
+
→
Số mol rợu etylic 0 , 1 ( )
46
6 , 4
5
Số mol CO2: Theo phơng trình (1) ta có: n CO2 = 2n C2H5OH = 2x0 , 1 = 0 , 2 (mol) (0,5đ)
Thể tích khí CO2 ở ĐKTC: V CO2 = 0 , 2x22 , 4 = 4 , 48 (l) (1,0đ)
b) Số mol oxi tham gia phản ứng: n O2 = 3n C2H5OH = 3x0 , 1 = 0 , 3 (mol) (0,5đ)
Thể tích không khí ở điều kiện tiêu chuẩn: V kk = 5xV O2 = 5x0 , 3x22 , 4 = 33 , 6 (l) (1,0đ)
tiết 70
kiểm tra Hoc kì II
A Ma trận
STT Chủ đề kiến
thức
điểm
Trắc nghiệm luận Tự nghiệm Trắc luận Tự nghiệm Trắc luận Tự
Trang 9vô cơ (1,0 đ) (2,0 đ)
3 HidrocacbonDẫn xuất (1,0 đ)Câu 3 (2,0 đ)Câu 4 3,0 đ
B Đề kiểm tra
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3,0 đ)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1 (1,0 đ): Một đơn chất màu trắng bạc có tính chất
- Đẩy đợc kẽm ra khỏi dung dịch kẽm nitrat
- Tác dụng cả dung dịch axít và dung dịch bazơ
Đơn chất đó là:
Câu 2 (1,0 đ): Đốt cháy một chất hữu cơ A trong không khí d ngời ta thu đợc khí cacbonic và nớc
Vậy trong A có thể có các nguyên tố
Câu 3 (1,0 đ): Glucozơ tham gia các phơng trình hóa học sau:
A Phản ứng oxi hóa và phản ứng thủy phân
B Phản ứng lên men rợu và phản ứng thủy phân
C Phản ứng oxi hóa và phản ứng lên men giấm
D Phản ứng oxi hóa và phản ứng lên men rợu
Phần II: Tự luận (7,0 đ)
Câu 4 (2,0 đ): Hoàn thành sơ đồ phản ứng
pháp hóa học để nhận biết 4 dung dịch này
Câu 6 (3,0 đ): Cho 2,8 (l) hỗn hợp Metan và Etilen sục qua dung dịch nớc brom d ngời ta thu đợc
4,7 (g) đibrometan
a Viết các phơng trình phản ứng?
b Tính thành phần phần trăm của hỗn hợp theo thể tích?
(Biết rằng các khí đều đo ở đktc)
đáp án và biểu điểm đề kiểm tra học kì II
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3,0 đ)
Mỗi câu đúng đợc 1,0 điểm
6H12O6 (2) C
2H5OH (3) CH3 COOH CH3 COOC2H5
Trang 10Câu 1 (1,0 điểm) Câu 2 (1,0 điểm) Câu 3 (1,0 điểm)
Phần II: Tự luận (7,0 đ)
Câu 4 (2,0 đ): Mỗi phơng trình viết đúng đợc 0,5 điểm
(1): (C6H10O5)n + n H2O →t0 n C6H12O6
(2): C6H12O6 → 2 C2H5OH + 2CO2
(3): C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O
(4): CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5 + H2O
(chú ý: Nếu các phản ứng có điều kiện không viết thì trừ 0,25 đ)
Câu 5 (2,0 đ):
- Lấy mỗi chất 1 ít ra từng ống nghiệm làm mẫu thử (0,25 đ)
- Cho vào 4 mẫu mỗi mẫu 1 mẩu quỳ tím:
+ Nếu mẫu nào quỳ tím hóa đỏ thì lọ đựng HCl (0,25 đ) + Nếu mẫu nào quỳ tím hóa xanh thì lọ đó là NaOH (0,25 đ)
Cho vào mẫu này vài giọt AgNO3 Nếu mẫu nào có kết tủa trắng thì đó là NaCl (0,25 đ)
+ Mẫu còn lại không có hiện tợng gì là NaNO3 (0,25 đ)
Câu 6 (3,0 đ): (Học sinh có thể giải cách khác)
a Phơng trình phản ứng:
b Số mol C2H4Br2:
2 4
2H Br
C
n =
188
7
- Số mol C2H4 tham gia phản ứng:
Theo phơng trình (1) ta có: n C 2H4=n C2H4Br2= 0,025 (mol) (0,5 đ)
- Thể tích C2H4 tham gia phản ứng (đktc)
4
2H
C
- Thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp:
rượu
men men giấm
H2SO4 (đ)
to