1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đê thi hóa 9 (có ma trận)

5 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 111 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câm Mỹ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II.. TRẮC NGHIỆM : 4đ Khoanh tròn câu đúng: 1/- Cĩ bao nhiêu cơng thức cấu tạo ứng với chất cĩ cơng thức phân tử C2H6O?. Phản ứng oxi hóa khử BA. Phản ứng chá

Trang 1

TTGDTX H Câm Mỹ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học:2010 – 2011.

Tên: Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

-I TRẮC NGHIỆM : (4đ) Khoanh tròn câu đúng:

1/- Cĩ bao nhiêu cơng thức cấu tạo ứng với chất cĩ cơng thức phân tử C2H6O?

A 1 B 2 C 3 D 4

2/- Phản ứng đặc trưng của liên kết đôi là gì ?

A Phản ứng oxi hóa khử B Phản ứng cháy

3/- Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi

A CO2 B CH4 C C2H4 D C2H6

4/- Cho phản ứng : CH4 + Cl2 → ? + HCl Sản phẩm còn lại của phản ứng là chất nào ?

A CH3 B CH4 C CH3Cl D CH4Cl

5/- Trên nhãn chai rượu có ghi 35o có nghĩa là gì ?

A Nhiệt độ sôi là 35o C

B Trong 1000 ml rượu và nước có 35 ml là rượu

C Phải để chai rượu ở nơi có nhiệt độ là 35oC

D Trong 100 ml rượu và nước có 35 ml là rượu

6/- Chất vừa có khả năng tham gia phản ứng thế vừa có khả năng tham gia phản ứng cộng là:

7/- Phản ứng giữa chất béo và dung dịch kiềm là phản ứng:

8/- Nếu dùng dung dịch Brom có thể nhận biết được chất nào sau đây ?

A C2H2 B CH4 C C6H6 D CO2

II TỰ LUẬN: (6 đ)

Câu 1: Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi sau (ghi rõ điều kiện phản ứng): (2đ)

C2H4 → C2H5OH → CH3COOH → CH3COOC2H5

CH3COONa

Câu 2: Hãy trình bày phương pháp hóa học nhận biết các chất khí sau sau: CO2, C2H4, CH4 (1.5đ)

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 4,6g hợp chất hữu cơ A, thu được 4,4 g CO2 và 1,8g H2O Biết khối lương mol của A là 46

a Xác định công thức phân tử A?

b Viết các công thức cấu tạo của A Viết phương trình hóa học khi cho A tác dụng với kali hiđroxit

(Cho: C = 12; H = 1; O =16 )

Trang 2

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

I TRẮC NGHIỆM: 0,25đ x 16 = 4đ

II TỰ LUẬN:

Câu 1: Mỗi phương trình viết đúng (0,5đ), cân bằng hoặc điều kiện sai trừ 0,25đ

C2H4 + H2O →Axit C2H5OH

C2H5OH + O2 Mengiam → CH3COOH + H2O

Trang 4

CH3COOH + C2H5OH ← →

o

t

SO

H2 4

CH3COOC2H5 + H2O

CH3COOH + NaOH→CH3COONa + H2O

Câu 2: Dẫn 3 chất khí qua nước vôi trong: (0,25đ)

+ Nước vôi trong vẩn đục → CO2: CO2 + Ca(OH)2 →CaCO3 + H2O (0,5d) + Hai chất còn lại không có hiện tượng, dẫn qua dd brom: (0,5đ)

+ Làm mất màu dd brom → C2H4: C2H4 + Br2 →C2H4Br2 (0,5đ)

+ Còn lại: CH4 (0,25đ)

Câu 3: a/ mC =

4 , 22

2

CO

V

x 12 = 222,24,4x12 = 1,2g (0,25đ)

mH =

O H

O H

M

m

2

2

x 2 = 18

8 , 1 x2 = 0,2 g (0,25đ)

mO = 2,3 – 1,2 – 0,2 = 3,2 g (0,25đ)

CTTQ: CxHyOz : x;y;z = 1;2;2

(CH2O2)n = 23 x2 46n = 46 → n = 1 (0,25đ) CTPT của A: CH2O2 (0,25đ)

PTHH: HCOOH + KOH → HCOOK + H2O (0,5đ)

MA TRẬN

Ngày đăng: 30/06/2015, 02:00

w