1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA tuan 8

26 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 55,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - HS đọc chắc chắn các từ có chứa vần ia, ua,ưa - HS biết điền từ thích hợp vào ô trống B.Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt đ[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2012-2013

1 Chào cờ 8 Dặn dò đầu tuần

3 Học vần 65 Bài 30: ua- ưa

4 Học vần 66 Bài 30: ua- ưa CHIỀU

Thứ ba SÁNG

1 Học vần 67 Bài 31: Ôn tập

2 Học vần 68 Bài 31: Ôn tập

3 Toán 30 Phép cộng trong PV 5

CHIỀU

1 Tiếng Việt Hướng dẫn tự học

2 Tiếng Việt TC Ôn luyện

1 Tiếng Việt TC Ôn luyện

2 TNXH 8 Ăn uống hằng ngày ( GVBM) 3

Thứ

năm

SÁNG

1 Học vần 71 Bài 33: ôi- ơi

2 Học vần 72 Bài 33: ôi- ơi

4 CHIỀU

1 Học vần 73 Bài 34: ui- ưi

2 Học vần 74 Bài 34: ui- ưi

3 Toán 32 Số 0 trong phép cộng 4

CHIỀU

2 Đạo đức 8 Gia đình em(T2)

3 Thủ công 8 Xé, dán hình cây đơn giản(T1)

Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2012

Học vần (65,66)

BÀI 30: ua- ưa

TUẦN 8

Trang 2

A.Mục tiêu:

- HS đọc dược: ua, ưa, ngựa gỗ, cua bể; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ua, ưa, ngựa gỗ, cua bể

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa

- Gọi HS đọc: ua- cua- cua bể

* ưa ( tiến hành tương tự)

- Gọi HS đọc:

ua - cua - cua bể

ưa - ngựa - ngựa bể

- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích)Lưu ý nét nối giữa : u-a, c-ua

-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con

- Nhận xét- Tuyên dương

- Ghi bảng:

cà chua tre nứa

nô đùa xưa kia

- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học

- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ:

Trang 3

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

- Gọi HS đọc câu: Mẹ đi chợ……

- GV nêu yêu cầu luyện nói: Giữa trưa

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Yêu cầu HS trình bày

* Kết luận: Giữa trưa là lúc mọi người phải

nghỉ ngơi và ngủ trưa cho khỏe Vậy các em phải biết tôn trọng giấc ngủ của mọi người

- Gọi HS đọc toàn bài

- Tổ chức trò chơi: Nói câu có vần ua

- Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị Bài 31: Ôn tập

- HS đọc và viết chắc chắn vần vừa học trong tuần

- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng: Gió lùa kẽ lá…

- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa

Trang 4

+ Mẹ đi chợ mua khế, mía…

- Yêu cầu HS viết bảng con: xưa kiaNhận xét- Tuyên dương

- Ghi đề bài lên bảng

- Yêu cầu HS nêu các vần các em vừa học trongtuần

- GV đọc yêu cầu HS chỉ âm

* Yêu cầu HS ghép từ( Sau mỗi dòng đã ghép xong thì yêu cầu HS đọc lại các từ đó)

- Gọi HS đọc lại từ mới

- Ghi bảng:

mua mía ngựa gỗ mùa dưa trỉa đỗ +Yêu cầu HS tìm từ mới

+ Gọi HS đọc từ, kết hợp cho HS phân tích tiếng

- GV nhắc lại cách nối nối giữa: m- ua

- Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết

- Tổ chức trò chơi: Nói từ có chứa vần: ia

- Nhận xét- Tuyên dương

đọc(15) - Tổ chức cho HS đọc bài ở tiết 1.- Tổ chức cho HS đọc câu ứng dụng:

+ Ghi bảng: Gió lùa kẽ lá………

+ Yêu cầu HS tìm từ vừa học + Gọi HS đọc tiếng, từ( đu đưa, cửa sổ ) + Gọi HS đọc câu: Gió lùa kẽ lá………

- Theo dõi

- 3HS

- 3HS

- 8HS- Cả lớp

Trang 5

-Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết

- Chấm bài- Nhận xét

- GV kể lần 1

- GV kể lần 2- Kết hợp tranh minh họa

- Chia nhóm – Giao việc

- Yêu cầu HS trình bày

GV hỏi: Rùa là con vật ntn?

-Hổ là con vật ntn?

* Kết luận:Khỉ cẩu thả vì đã bảo bạn ngậm đuôi

mình Rùa ba hoa nên truốc họa vào thân

- Nhận xét tiết học

- Về nhà tập kể lại câu chuyện

- Chuẩn bị Bài 32: oi- ai

- 10HS - Cả lớp

Trò chơi: Gửi thư

- Cả lớp viết vở Tập viết

- Theo dõi

- Lắng nghe

- Lắng nghe- Quan sát.-1 nhóm/ 4HS

- HS đọc dược: oi, ai, nhà ngói, bé gái.; từ và câu ứng dụng

- Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bói cá, le le, sẻ, ri

B Chuẩn bị:

- Tranh minh họa cho bài học.

- Bông hoa có gắn các từ có chứa vần: oi, ai

C.Hoạt động dạy học

Nội dung

Thời gian Hoạt động giáo viênPhương pháp dạy học Hoạt động học sinh

Trang 6

- Gọi HS đọc: oi- ngói- nhà ngói

* ai( tiến hành tương tự)

- Gọi HS đọc:

oi - ngói - nhà ngói

ai - gái - bé gái

- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích)Lưu ý nét nối giữa : o-i

-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con

- Nhận xét- Tuyên dương

- Ghi bảng:

cái còi gà mái ngà voi bài vở

- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học

- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: ngà voi

đọc(15) + Gọi HS đọc bài ở tiết 1( Theo thứ tự và không theo thứ tự)

- Theo dõi- Sửa chữa

Trang 7

Để biết nội dung bức tranh này là gì? Chúng

ta hãy luyện đọc nhé

- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa:

ng- oi, g- ai)

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Chấm và nhận xét

- Nêu yêu cầu luyện nói: Sẻ, ri, bói cá, le le

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Yêu cầu HS trình bày

* Kết luận: Đó là những chú chim có ích

Chúng em không nên chọc, phá nó

- Gọi HS đọc toàn bài

- Tổ chức trò chơi: Nói câu có vần ai

- Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị Bài 33: ơi- ôi

- HS đọc dược: ôi, ơi trái ổi, bơi lội; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ôi, ơi trái ổi, bơi lội

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Lễ hội

* Khi bơi cần phải khởi động trước tránh bộp bẻ.GDHS bảo vệ biển sạch, đẹp

Trang 8

Nhận xét- Tuyên dương.

II Bài mới:

- GV ghi bảng ôi và phát âm: ôi

- Yêu cầu HS cài chữ: ôi

- Yêu cầu HS cài: trái ổi

- Gọi HS đọc: trái ổi

- Gọi HS đọc: ôi- ổi- trái ổi

* ơi ( tiến hành tương tự) GDHD khi đi bơi phải cần khởi động trước để tránh bộp bẻ

- Gọi HS đọc:

ôi ổi trái ổi

ơi bơi bơi lội

- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích)Lưu ý nét nối giữa : b- ơi

-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con

- Nhận xét- Tuyên dương

- Ghi bảng:

đồ chơi cái chổi ngói mới thổi còi

- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học

- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: ngói mới

HS hát: Khúc hát ban mai

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

- Gọi HS đọc câu: Bé trai, bé gái đi chơi

Trang 9

- GV cho HS sắm vai đi lễ hội

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Yêu cầu HS trình bày

* Kết luận: Lễ hội là nơi có nhiều trò chơi và

mọi người ăn mặc đẹp……

- Gọi HS đọc toàn bài

- Tổ chức trò chơi: Dán hoa

- Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị Bài 34: ui- ưi

- HS đọc và viết được: ui, ưi, gửi thư, đồi núi

- Đọc được câu ứng dụng: Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồi núi

(4) - Gọi HS đọc:+ bơi lội, đồ chơi, thổi còi,ngói mới

+ Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ

- Yêu cầu HS viết bảng con: trái ổiNhận xét- Tuyên dương

Trang 10

- Yêu cầu HS cài: đồi núi

- Gọi HS đọc: đồi núi

- Gọi HS đọc: ui- núi- đồi núi

* ưi ( tiến hành tương tự)

- Gọi HS đọc:

ui núi đồi núi

ưi gửi gửi thư

- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích)Lưu ý nét nối giữa : u- i

-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con

- Nhận xét- Tuyên dương

- Ghi bảng:

cái túi vui vẻ gửi quà ngửi mùi

- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học

- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: gửi quà

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

- Gọi HS đọc câu: Dì Na vừa gửi thư về

Trang 11

nói (5)

4 Củng cố -Dặn dò(5) - Yíu cầu HS thảo luđ̣n nhóm - Yíu cầu HS trình băy - Gọi HS đọc toăn băi - Tổ chức trò chơi: Dân hoa - Nhđ̣n xét tiết học -Chuẩn bị Băi 35: uôi- ươi - 2HS/ 1 nhóm - Đại diị́n từng nhóm - 1 HS - 1 đội/ 5HS - Theo dõi TOÂN: (29) LUYỆN TẬP A Mục tiíu: Giúp HS: - Biết lăm tính cộng trong phạm vi 3, 4 B Chuẩn bị : - Một số bông hoa có gắn câc số vă câc dấu C Hoạt động dạy học: Nội dung Thời gian Phương phâp dạy học Hoạt động giâo viín Hoạt động học sinh I Băi cũ: (5) - Yíu cầu HS lăm bảng con: 3 2 1 2

+ + + +

1 1 3 2

… … … …

- Gọi HS đọc bảng cộng trong PV4

- Nhđ̣n xét- tuyín dương

- Cả lớp lăm bảng con 2HS lăm ở bảng lớp

- 3HS

II Băi mới:

1 Gtb(2)

2 L.tđ̣p

+ Băi1/48

Số (6)

+ Băi 2/48

Tính ( 4)

Giải lao(3)

+Băi 3/ 48

Số (6)

- Ghi đề băi lín bảng

- Gọi HS níu yíu cầu băi tđ̣p

- Cho HS lăm ở bảng con

- Gọi HS níu kết quả

- Gọi HS níu yíu cầu băi tđ̣p

- Cho HS giải miị́ng dòng 1( Bỏ dòng 2)

- Cho HS lăm ở SGK

- Gọi HS đọc kết quả

- 2HS dọc đề băi

- 1HS

- Cả lớp thực hiị́n bảng con 1HS lăm ở bảng lớp

- 3HS

- 1HS

- Cả lớp tham gia

Học sinh Con thỏ

-Cả lớp lăm SGK 2HS lăm

ở bảng lớp ( HS yếu lăm

Trang 12

4 Dặn dò:

(2) - Nhận xét tiết học.- Chuẩn bị bài sau: Phép cộng trong PV 5

cột 1 và 3)

- Theo dõi

TOÁN: (30) PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5 A.Mục tiêu:

- Thuộc bảng cộng trong trong PV 5 Biết làm tính cộng trong PV3

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính cộng

B Chuẩn bị:

- Bộ đồ dùng học Toán1

C Hoạt động dạy học:

Nội dung

Thời gian Phương pháp dạy họcHoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

I Bài cũ(5) - Yêu cầu HS làm bảng con:

1 + 3=… 2 + 2 =…

2 + 1=… 1 + = 4 …+ 1= 4 … + 2 = 3

- Gọi HS đọc bảng cộng trong PV 4

- Nhận xét- Tuyên dương

-2HS làm bảng lớp Cả lớp làm bảng con

- Ghi đề bài lên bảng

- Hướng dẫn tương tự như phép cộng trong PV3 ( GV khuyến khích HS nêu vấn đề và tự giải bằng phép tính thích hợp, ghi nhớ công thức cộng 2 chiều)

Chẳng hạn : 3+2 = 5, 2+3 = 5

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS thực hiện bảng con

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- 1HS

- Theo dõi

- 2HS làm ở bảng lớp Cả lớp làm ở SGK

- 2HS

Trang 13

+ Băi 4/49

( 4)

4 Dặn dò(2) Cđu a - Gọi HS níu vấn đề - Cho HS lăm bảng con Cđu b: (Chuyển buổi chiều) - Nhđ̣n xét tiết học - Dặn HS chuẩn bị băi sau: Luyện tập - 2HS -1HS lăm bảng lớp Cả lớp lăm bảng con - Theo dõi TOÂN: (31) LUYỆN TẬP A Mục tiíu : - Biết lăm tính cộng trong PV3 - Tđ̣p biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính cộng B Chuẩn bị : - Một số bông hoa có gắn câc số vă câc dấu C Hoạt động dạy học: Nội dung Thời gian Phương phâp dạy học Hoạt động giâo viín Hoạt động học sinh I Băi cũ:(5) - Yíu cầu HS lăm bảng con: 4 2 1 2

+ + + +

1 3 3 …

… … … 5

- Gọi HS đọc bảng cộng trong PV 5 - Nhđ̣n xét- tuyín dương - Cả lớp lăm bảng con 2HS lăm ở bảng lớp - 3HS II Băi mới: 1 Gtb(2) 2 L.tđ̣p + Băi1/50

Tính (6)

+ Băi 2/50

Tính ( 4)

Giải lao(3)

+ Băi 3/ 50

Số (6)

+ Băi 5/50

Viết phép

tính thích

hợp ( 5)

- Ghi đề băi lín bảng

- Gọi HS níu yíu cầu băi tđ̣p

- Cho HS lăm ở SGK

- Gọi HS níu kết quả

- Gọi HS níu yíu cầu băi tđ̣p

- Cho HS bảng con

- Cho HS lăm ở SGK dòng 1( dòng 2 chuyển

buổi chiều)

- Gọi HS đọc kết quả

- Gọi HS níu yíu cầu băi tđ̣p

- Gọi HS níu vấn đề

- Cho HS lăm SGK

- 2HS dọc đề băi

- 1HS

- Cả lớp thực hiị́n SGK 1HS lăm ở bảng lớp

- 3HS

- 1HS

- 2HS lăm bảng lớp Cả lớp lăm bảng con

Học sinh: Một con vịt

-Cả lớp lăm SGK 2HS lăm ở bảng lớp ( HS yếu lăm cột 1 vă 3)

- 1HS

- 2HS

- 2HS lăm bảng lớp Cả lớp lăm SGK

Trang 14

4 Dặn dò:

(4) - Gọi HS nêu kết quả.- Tổ chức trò chơi: Đúng- Sai

.- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Số 0 trong phép cộng

- 3HS

- Cả lớp tham gia

- Theo dõi

TOÁN: (32)

SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG A.Mục tiêu:

- Biết kết quả phép cộng 1 số với 0 cho kết quả là chính số nó”

B Chuẩn bị

- Bộ đồ dùng học Toán1

C Hoạt động dạy học:

Nội dung

Thời gian Phương pháp dạy họcHoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

I Bài cũ(5) - Yêu cầu HS làm bảng con:

1 + 4=… 2 + 3 =…

2 + 2=… 1 + = 4

- Gọi HS đọc bảng cộng trong PV 5

- Nhận xét- Tuyên dương

- 2HS làm bảng lớp Cả lớp làm bảng con

- Hướng dẫn HS quan sát hình trong bài học

và nêu bài toán: Lồng thứ nhất có 3 con chim,lồng thứ hai không có con nào cả Hỏi cả hai lồng có tất cả mấy con?

- Gọi HS trả lời có mấy con chim

Nói: Vậy ba cộng không bằng ba.

Ghi bảng: 3+0=3 và đọc” Ba cộng không bằng ba” Gọi HS nhắc lại

* Giới thiệu: 0+3=3( tương tự như 3+0=3)

* Giới thiệu: 2+0=2,0+2=2;4+0=4,0+4=4( Lưu ý cho HS neu kết quả)

Kết luận: Một số cộng cho 0 chính bằng số

đó 0 cộng với một số nào đó bàng chính số đó.

- Gọi HS nhắc lại.

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS thực hiện SGK

- Gọi HS nêu kết quả

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- 2HS

- 2HS làm ở bảng lớp Cả

Trang 15

- Gọi HS nêu kết quả

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Luyện tập

lớp làm ở bảng con

- 2HS

- 2HS làm ở bảng lớp Cả lớp làm ở SGK (HS yếu làm cột1 và 3)

- Giúp HS có kĩ năng tính phép cộng trong PV4

- HS thuộc “ Bảng cộng trong PV4”

B Hoạt động dạy học:

Nội dung

Thời gian

Phương pháp dạy họcHoạt động giáo viên Hoạt động học sinh1.Gtb

- Ghi đề bài lên bảng

* Tổ chức trò chơi: Truyền điện

- Nhận xét, tuyên dương

* Tổ chức trò chơi: Điền kết quả nhanh

- Nêu luật và cách chơi

- Cho HS tham gia 1+2=… 2+1=… 1+1=…

Trang 16

TIẾNG VIỆT(TC)

Ôn luyện: ia, ua, ưa

A Mục tiêu:

- HS đọc chắc chắn các từ có chứa vần ia, ua,ưa

- HS biết điền từ thích hợp vào ô trống

Yêu cầu HS đọc lại một số từ đó

- Nhận xét, chữa sai

- Tổ chức trò chơi: Điền vần thích hợpNêu luật và cách chơi

Cho HS tham giaCâu: Cưa …; nhà v….; con r…; ng.… gỗTh…`; b…đá

- Gọi HS nhận xét

- Nhận xét, tuyên dương

Trang 17

TIẾNG VIỆT(TC)

Ôn luyện: oi,ôi

A Mục tiêu:

- HS đọc chắc chắn các từ có chứa vần: oi,ôi

- HS biết điền từ thích hợp vào ô trống

B.Hoạt động dạy học:

Yêu cầu HS đọc lại một số từ đó

- Nhận xét, chữa sai

- Tổ chức trò chơi: Điền vần thích hợpNêu luật và cách chơi

Cho HS tham giaCâu: ngà v… cây c…

Câu h… múa r…

d… nước c… xe

- Gọi HS nhận xét

- Nhận xét, tuyên dương

Trang 18

TOÂN( tc)

Ôn luyị́n: Phép cộng trong PV5

A Mục tiíu:

- HS nắm chắc chắn: Bảng cộng trong PV5”

- Biết tính nhanh phép cộng trong PV5

B Hoạt động dạy học

Nội dung

Thời gian

Phương phâp dạy họcHoạt động giâo viín Hoạt động học sinh1.Gtb

2+1= 3+1=

2+3= 3+2=

4+1= 1+2=

+ Tổ chức lăm toân chạy

- Níu luđ̣t vă câch chơi

- Cho cả lớp tham gia

- Thực hiị́n 15 phút đầu giờ

- Biết giữ gìn vị́ sinh câ nhđn vă lớp tốt

* Tồn:

- Trong giờ học thì chưa được nghiím túc còn nói chuyị́n vă lăm viị́c riíng nhiều

- Nề nếp 15 phút đầu giờ chưa nghiím túc

- Em Nhđ̣t, quín bảng con, bút, phấn, vở Em Huy thì chưa thuộc băi vă không viết băi.2.Phương hướng đến:

- Học băi vă mang đầy đủ đồ dùng học tđ̣p trước khi đến lớp

- Tiếp tục củng cố nề nếp 15 phút đầu giờ

3.Tđ̣p băi hât: Bông hồng tặng cô

Tự nhiín vă xê hội(8)

ĂN UỐNG HÀNG NGÀY

I.Mục tiíu:

Trang 19

Giúp HS biết :

- Kể tên những thức ăn cần ăn trong ngày để mau lớn và khoẻmạnh

- Nói được ăn uống như thế nào để có sức khoẻ tốt

- Có ý thức tự giác trong việc ăn uống : ăn đủ no , uống đủnước

- GV yêu cầu HS kể trước lớp

- GV treo tranh vă hỏi+Trong những loại thức ăn năy em thích thức ăn năo?

+ Loại thức ăn nào em không ănhoặc chưa biết ăn ?

Kết luận :

- GV treo tranh 4 nhóm thức ăn lênbảng và nêu

+ Các em cần ăn nhiều loại thức

ăn khác nhau vì sẽ có lợi cho sứckhoẻ

+ Tránh ăn những thức ăn đã ôithiu , hoa quả dập nát , thối

+ Nên ăn nhiều rau xanh và hoaquả

ăn gì ? Uốngnhững loại thứcuống gì ?

+ 1 số em kểtrước lớp

- HS trả lời theo suynghĩ

- HS trả lời theo suynghĩ

- HS lắng nghe vàghi nhớ

Trang 20

+ Tại sao chúng ta phaỉ ăn , uốnghằng ngày ?

Bước 2

- Yêu cầu các nhóm trình bàytrước lớp

- GV cùng lớp nhận xét , bổ sung

- GV lần lượt nêu các câu hỏi để

HS trả lời :+ Chúng ta ăn uống để làm gì ?+ Khi nào em muốn ăn ?

+ Khi nào em muốn uống nước ?

+ Theo em không nên ăn bánh kẹovào lúc nào ?

- Lớp cùng GV nhđ̣n xét

GV kết luận :

+ Chúng ta cần ăn 3 bữa mộtngày

+ Phải uống nước trước khithấy khát

+ Không nên ăn nhiều bánh kẹovà uống nhiều nước ngọt

Dặn : Luôn thực hiện ăn uốngđầy đủ theo nội dung bài học

- HS sinh hoạt thảoluận theo

Nhóm 1- H.1 Nhóm 2 - H.2

Nhóm 3 - H.3

.Nhóm 4 - H.4

- Các nhóm cử đạidiênû phát biểu

- Giấy mău thủ công, giấy nhâp có kẽ ô li, bút chì

III.Hoạt đông dạy hoc:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Ngày đăng: 15/06/2021, 11:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w