Mục tiêu: - HS đọc chắc chắn các từ có chứa vần ia, ua,ưa - HS biết điền từ thích hợp vào ô trống B.Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt đ[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2012-2013
1 Chào cờ 8 Dặn dò đầu tuần
3 Học vần 65 Bài 30: ua- ưa
4 Học vần 66 Bài 30: ua- ưa CHIỀU
Thứ ba SÁNG
1 Học vần 67 Bài 31: Ôn tập
2 Học vần 68 Bài 31: Ôn tập
3 Toán 30 Phép cộng trong PV 5
CHIỀU
1 Tiếng Việt Hướng dẫn tự học
2 Tiếng Việt TC Ôn luyện
1 Tiếng Việt TC Ôn luyện
2 TNXH 8 Ăn uống hằng ngày ( GVBM) 3
Thứ
năm
SÁNG
1 Học vần 71 Bài 33: ôi- ơi
2 Học vần 72 Bài 33: ôi- ơi
4 CHIỀU
1 Học vần 73 Bài 34: ui- ưi
2 Học vần 74 Bài 34: ui- ưi
3 Toán 32 Số 0 trong phép cộng 4
CHIỀU
2 Đạo đức 8 Gia đình em(T2)
3 Thủ công 8 Xé, dán hình cây đơn giản(T1)
Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2012
Học vần (65,66)
BÀI 30: ua- ưa
TUẦN 8
Trang 2A.Mục tiêu:
- HS đọc dược: ua, ưa, ngựa gỗ, cua bể; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ua, ưa, ngựa gỗ, cua bể
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
- Gọi HS đọc: ua- cua- cua bể
* ưa ( tiến hành tương tự)
- Gọi HS đọc:
ua - cua - cua bể
ưa - ngựa - ngựa bể
- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích)Lưu ý nét nối giữa : u-a, c-ua
-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Nhận xét- Tuyên dương
- Ghi bảng:
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học
- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ:
Trang 3+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
- Gọi HS đọc câu: Mẹ đi chợ……
- GV nêu yêu cầu luyện nói: Giữa trưa
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS trình bày
* Kết luận: Giữa trưa là lúc mọi người phải
nghỉ ngơi và ngủ trưa cho khỏe Vậy các em phải biết tôn trọng giấc ngủ của mọi người
- Gọi HS đọc toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Nói câu có vần ua
- Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị Bài 31: Ôn tập
- HS đọc và viết chắc chắn vần vừa học trong tuần
- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng: Gió lùa kẽ lá…
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa
Trang 4+ Mẹ đi chợ mua khế, mía…
- Yêu cầu HS viết bảng con: xưa kiaNhận xét- Tuyên dương
- Ghi đề bài lên bảng
- Yêu cầu HS nêu các vần các em vừa học trongtuần
- GV đọc yêu cầu HS chỉ âm
* Yêu cầu HS ghép từ( Sau mỗi dòng đã ghép xong thì yêu cầu HS đọc lại các từ đó)
- Gọi HS đọc lại từ mới
- Ghi bảng:
mua mía ngựa gỗ mùa dưa trỉa đỗ +Yêu cầu HS tìm từ mới
+ Gọi HS đọc từ, kết hợp cho HS phân tích tiếng
- GV nhắc lại cách nối nối giữa: m- ua
- Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết
- Tổ chức trò chơi: Nói từ có chứa vần: ia
- Nhận xét- Tuyên dương
đọc(15) - Tổ chức cho HS đọc bài ở tiết 1.- Tổ chức cho HS đọc câu ứng dụng:
+ Ghi bảng: Gió lùa kẽ lá………
+ Yêu cầu HS tìm từ vừa học + Gọi HS đọc tiếng, từ( đu đưa, cửa sổ ) + Gọi HS đọc câu: Gió lùa kẽ lá………
- Theo dõi
- 3HS
- 3HS
- 8HS- Cả lớp
Trang 5-Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết
- Chấm bài- Nhận xét
- GV kể lần 1
- GV kể lần 2- Kết hợp tranh minh họa
- Chia nhóm – Giao việc
- Yêu cầu HS trình bày
GV hỏi: Rùa là con vật ntn?
-Hổ là con vật ntn?
* Kết luận:Khỉ cẩu thả vì đã bảo bạn ngậm đuôi
mình Rùa ba hoa nên truốc họa vào thân
- Nhận xét tiết học
- Về nhà tập kể lại câu chuyện
- Chuẩn bị Bài 32: oi- ai
- 10HS - Cả lớp
Trò chơi: Gửi thư
- Cả lớp viết vở Tập viết
- Theo dõi
- Lắng nghe
- Lắng nghe- Quan sát.-1 nhóm/ 4HS
- HS đọc dược: oi, ai, nhà ngói, bé gái.; từ và câu ứng dụng
- Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bói cá, le le, sẻ, ri
B Chuẩn bị:
- Tranh minh họa cho bài học.
- Bông hoa có gắn các từ có chứa vần: oi, ai
C.Hoạt động dạy học
Nội dung
Thời gian Hoạt động giáo viênPhương pháp dạy học Hoạt động học sinh
Trang 6- Gọi HS đọc: oi- ngói- nhà ngói
* ai( tiến hành tương tự)
- Gọi HS đọc:
oi - ngói - nhà ngói
ai - gái - bé gái
- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích)Lưu ý nét nối giữa : o-i
-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Nhận xét- Tuyên dương
- Ghi bảng:
cái còi gà mái ngà voi bài vở
- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học
- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: ngà voi
đọc(15) + Gọi HS đọc bài ở tiết 1( Theo thứ tự và không theo thứ tự)
- Theo dõi- Sửa chữa
Trang 7Để biết nội dung bức tranh này là gì? Chúng
ta hãy luyện đọc nhé
- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa:
ng- oi, g- ai)
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- Nêu yêu cầu luyện nói: Sẻ, ri, bói cá, le le
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS trình bày
* Kết luận: Đó là những chú chim có ích
Chúng em không nên chọc, phá nó
- Gọi HS đọc toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Nói câu có vần ai
- Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị Bài 33: ơi- ôi
- HS đọc dược: ôi, ơi trái ổi, bơi lội; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ôi, ơi trái ổi, bơi lội
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Lễ hội
* Khi bơi cần phải khởi động trước tránh bộp bẻ.GDHS bảo vệ biển sạch, đẹp
Trang 8Nhận xét- Tuyên dương.
II Bài mới:
- GV ghi bảng ôi và phát âm: ôi
- Yêu cầu HS cài chữ: ôi
- Yêu cầu HS cài: trái ổi
- Gọi HS đọc: trái ổi
- Gọi HS đọc: ôi- ổi- trái ổi
* ơi ( tiến hành tương tự) GDHD khi đi bơi phải cần khởi động trước để tránh bộp bẻ
- Gọi HS đọc:
ôi ổi trái ổi
ơi bơi bơi lội
- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích)Lưu ý nét nối giữa : b- ơi
-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Nhận xét- Tuyên dương
- Ghi bảng:
đồ chơi cái chổi ngói mới thổi còi
- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học
- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: ngói mới
HS hát: Khúc hát ban mai
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
- Gọi HS đọc câu: Bé trai, bé gái đi chơi
Trang 9- GV cho HS sắm vai đi lễ hội
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS trình bày
* Kết luận: Lễ hội là nơi có nhiều trò chơi và
mọi người ăn mặc đẹp……
- Gọi HS đọc toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Dán hoa
- Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị Bài 34: ui- ưi
- HS đọc và viết được: ui, ưi, gửi thư, đồi núi
- Đọc được câu ứng dụng: Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồi núi
(4) - Gọi HS đọc:+ bơi lội, đồ chơi, thổi còi,ngói mới
+ Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
- Yêu cầu HS viết bảng con: trái ổiNhận xét- Tuyên dương
Trang 10- Yêu cầu HS cài: đồi núi
- Gọi HS đọc: đồi núi
- Gọi HS đọc: ui- núi- đồi núi
* ưi ( tiến hành tương tự)
- Gọi HS đọc:
ui núi đồi núi
ưi gửi gửi thư
- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích)Lưu ý nét nối giữa : u- i
-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Nhận xét- Tuyên dương
- Ghi bảng:
cái túi vui vẻ gửi quà ngửi mùi
- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học
- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: gửi quà
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
- Gọi HS đọc câu: Dì Na vừa gửi thư về
Trang 11nói (5)
4 Củng cố -Dặn dò(5) - Yíu cầu HS thảo luđ̣n nhóm - Yíu cầu HS trình băy - Gọi HS đọc toăn băi - Tổ chức trò chơi: Dân hoa - Nhđ̣n xét tiết học -Chuẩn bị Băi 35: uôi- ươi - 2HS/ 1 nhóm - Đại diị́n từng nhóm - 1 HS - 1 đội/ 5HS - Theo dõi TOÂN: (29) LUYỆN TẬP A Mục tiíu: Giúp HS: - Biết lăm tính cộng trong phạm vi 3, 4 B Chuẩn bị : - Một số bông hoa có gắn câc số vă câc dấu C Hoạt động dạy học: Nội dung Thời gian Phương phâp dạy học Hoạt động giâo viín Hoạt động học sinh I Băi cũ: (5) - Yíu cầu HS lăm bảng con: 3 2 1 2
+ + + +
1 1 3 2
… … … …
- Gọi HS đọc bảng cộng trong PV4
- Nhđ̣n xét- tuyín dương
- Cả lớp lăm bảng con 2HS lăm ở bảng lớp
- 3HS
II Băi mới:
1 Gtb(2)
2 L.tđ̣p
+ Băi1/48
Số (6)
+ Băi 2/48
Tính ( 4)
Giải lao(3)
+Băi 3/ 48
Số (6)
- Ghi đề băi lín bảng
- Gọi HS níu yíu cầu băi tđ̣p
- Cho HS lăm ở bảng con
- Gọi HS níu kết quả
- Gọi HS níu yíu cầu băi tđ̣p
- Cho HS giải miị́ng dòng 1( Bỏ dòng 2)
- Cho HS lăm ở SGK
- Gọi HS đọc kết quả
- 2HS dọc đề băi
- 1HS
- Cả lớp thực hiị́n bảng con 1HS lăm ở bảng lớp
- 3HS
- 1HS
- Cả lớp tham gia
Học sinh Con thỏ
-Cả lớp lăm SGK 2HS lăm
ở bảng lớp ( HS yếu lăm
Trang 124 Dặn dò:
(2) - Nhận xét tiết học.- Chuẩn bị bài sau: Phép cộng trong PV 5
cột 1 và 3)
- Theo dõi
TOÁN: (30) PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5 A.Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng trong trong PV 5 Biết làm tính cộng trong PV3
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính cộng
B Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng học Toán1
C Hoạt động dạy học:
Nội dung
Thời gian Phương pháp dạy họcHoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I Bài cũ(5) - Yêu cầu HS làm bảng con:
1 + 3=… 2 + 2 =…
2 + 1=… 1 + = 4 …+ 1= 4 … + 2 = 3
- Gọi HS đọc bảng cộng trong PV 4
- Nhận xét- Tuyên dương
-2HS làm bảng lớp Cả lớp làm bảng con
- Ghi đề bài lên bảng
- Hướng dẫn tương tự như phép cộng trong PV3 ( GV khuyến khích HS nêu vấn đề và tự giải bằng phép tính thích hợp, ghi nhớ công thức cộng 2 chiều)
Chẳng hạn : 3+2 = 5, 2+3 = 5
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS thực hiện bảng con
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- 1HS
- Theo dõi
- 2HS làm ở bảng lớp Cả lớp làm ở SGK
- 2HS
Trang 13+ Băi 4/49
( 4)
4 Dặn dò(2) Cđu a - Gọi HS níu vấn đề - Cho HS lăm bảng con Cđu b: (Chuyển buổi chiều) - Nhđ̣n xét tiết học - Dặn HS chuẩn bị băi sau: Luyện tập - 2HS -1HS lăm bảng lớp Cả lớp lăm bảng con - Theo dõi TOÂN: (31) LUYỆN TẬP A Mục tiíu : - Biết lăm tính cộng trong PV3 - Tđ̣p biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính cộng B Chuẩn bị : - Một số bông hoa có gắn câc số vă câc dấu C Hoạt động dạy học: Nội dung Thời gian Phương phâp dạy học Hoạt động giâo viín Hoạt động học sinh I Băi cũ:(5) - Yíu cầu HS lăm bảng con: 4 2 1 2
+ + + +
1 3 3 …
… … … 5
- Gọi HS đọc bảng cộng trong PV 5 - Nhđ̣n xét- tuyín dương - Cả lớp lăm bảng con 2HS lăm ở bảng lớp - 3HS II Băi mới: 1 Gtb(2) 2 L.tđ̣p + Băi1/50
Tính (6)
+ Băi 2/50
Tính ( 4)
Giải lao(3)
+ Băi 3/ 50
Số (6)
+ Băi 5/50
Viết phép
tính thích
hợp ( 5)
- Ghi đề băi lín bảng
- Gọi HS níu yíu cầu băi tđ̣p
- Cho HS lăm ở SGK
- Gọi HS níu kết quả
- Gọi HS níu yíu cầu băi tđ̣p
- Cho HS bảng con
- Cho HS lăm ở SGK dòng 1( dòng 2 chuyển
buổi chiều)
- Gọi HS đọc kết quả
- Gọi HS níu yíu cầu băi tđ̣p
- Gọi HS níu vấn đề
- Cho HS lăm SGK
- 2HS dọc đề băi
- 1HS
- Cả lớp thực hiị́n SGK 1HS lăm ở bảng lớp
- 3HS
- 1HS
- 2HS lăm bảng lớp Cả lớp lăm bảng con
Học sinh: Một con vịt
-Cả lớp lăm SGK 2HS lăm ở bảng lớp ( HS yếu lăm cột 1 vă 3)
- 1HS
- 2HS
- 2HS lăm bảng lớp Cả lớp lăm SGK
Trang 14
4 Dặn dò:
(4) - Gọi HS nêu kết quả.- Tổ chức trò chơi: Đúng- Sai
.- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Số 0 trong phép cộng
- 3HS
- Cả lớp tham gia
- Theo dõi
TOÁN: (32)
SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG A.Mục tiêu:
- Biết kết quả phép cộng 1 số với 0 cho kết quả là chính số nó”
B Chuẩn bị
- Bộ đồ dùng học Toán1
C Hoạt động dạy học:
Nội dung
Thời gian Phương pháp dạy họcHoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I Bài cũ(5) - Yêu cầu HS làm bảng con:
1 + 4=… 2 + 3 =…
2 + 2=… 1 + = 4
- Gọi HS đọc bảng cộng trong PV 5
- Nhận xét- Tuyên dương
- 2HS làm bảng lớp Cả lớp làm bảng con
- Hướng dẫn HS quan sát hình trong bài học
và nêu bài toán: Lồng thứ nhất có 3 con chim,lồng thứ hai không có con nào cả Hỏi cả hai lồng có tất cả mấy con?
- Gọi HS trả lời có mấy con chim
Nói: Vậy ba cộng không bằng ba.
Ghi bảng: 3+0=3 và đọc” Ba cộng không bằng ba” Gọi HS nhắc lại
* Giới thiệu: 0+3=3( tương tự như 3+0=3)
* Giới thiệu: 2+0=2,0+2=2;4+0=4,0+4=4( Lưu ý cho HS neu kết quả)
Kết luận: Một số cộng cho 0 chính bằng số
đó 0 cộng với một số nào đó bàng chính số đó.
- Gọi HS nhắc lại.
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS thực hiện SGK
- Gọi HS nêu kết quả
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- 2HS
- 2HS làm ở bảng lớp Cả
Trang 15- Gọi HS nêu kết quả
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Luyện tập
lớp làm ở bảng con
- 2HS
- 2HS làm ở bảng lớp Cả lớp làm ở SGK (HS yếu làm cột1 và 3)
- Giúp HS có kĩ năng tính phép cộng trong PV4
- HS thuộc “ Bảng cộng trong PV4”
B Hoạt động dạy học:
Nội dung
Thời gian
Phương pháp dạy họcHoạt động giáo viên Hoạt động học sinh1.Gtb
- Ghi đề bài lên bảng
* Tổ chức trò chơi: Truyền điện
- Nhận xét, tuyên dương
* Tổ chức trò chơi: Điền kết quả nhanh
- Nêu luật và cách chơi
- Cho HS tham gia 1+2=… 2+1=… 1+1=…
Trang 16TIẾNG VIỆT(TC)
Ôn luyện: ia, ua, ưa
A Mục tiêu:
- HS đọc chắc chắn các từ có chứa vần ia, ua,ưa
- HS biết điền từ thích hợp vào ô trống
Yêu cầu HS đọc lại một số từ đó
- Nhận xét, chữa sai
- Tổ chức trò chơi: Điền vần thích hợpNêu luật và cách chơi
Cho HS tham giaCâu: Cưa …; nhà v….; con r…; ng.… gỗTh…`; b…đá
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét, tuyên dương
Trang 17TIẾNG VIỆT(TC)
Ôn luyện: oi,ôi
A Mục tiêu:
- HS đọc chắc chắn các từ có chứa vần: oi,ôi
- HS biết điền từ thích hợp vào ô trống
B.Hoạt động dạy học:
Yêu cầu HS đọc lại một số từ đó
- Nhận xét, chữa sai
- Tổ chức trò chơi: Điền vần thích hợpNêu luật và cách chơi
Cho HS tham giaCâu: ngà v… cây c…
Câu h… múa r…
d… nước c… xe
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét, tuyên dương
Trang 18TOÂN( tc)
Ôn luyị́n: Phép cộng trong PV5
A Mục tiíu:
- HS nắm chắc chắn: Bảng cộng trong PV5”
- Biết tính nhanh phép cộng trong PV5
B Hoạt động dạy học
Nội dung
Thời gian
Phương phâp dạy họcHoạt động giâo viín Hoạt động học sinh1.Gtb
2+1= 3+1=
2+3= 3+2=
4+1= 1+2=
+ Tổ chức lăm toân chạy
- Níu luđ̣t vă câch chơi
- Cho cả lớp tham gia
- Thực hiị́n 15 phút đầu giờ
- Biết giữ gìn vị́ sinh câ nhđn vă lớp tốt
* Tồn:
- Trong giờ học thì chưa được nghiím túc còn nói chuyị́n vă lăm viị́c riíng nhiều
- Nề nếp 15 phút đầu giờ chưa nghiím túc
- Em Nhđ̣t, quín bảng con, bút, phấn, vở Em Huy thì chưa thuộc băi vă không viết băi.2.Phương hướng đến:
- Học băi vă mang đầy đủ đồ dùng học tđ̣p trước khi đến lớp
- Tiếp tục củng cố nề nếp 15 phút đầu giờ
3.Tđ̣p băi hât: Bông hồng tặng cô
Tự nhiín vă xê hội(8)
ĂN UỐNG HÀNG NGÀY
I.Mục tiíu:
Trang 19Giúp HS biết :
- Kể tên những thức ăn cần ăn trong ngày để mau lớn và khoẻmạnh
- Nói được ăn uống như thế nào để có sức khoẻ tốt
- Có ý thức tự giác trong việc ăn uống : ăn đủ no , uống đủnước
- GV yêu cầu HS kể trước lớp
- GV treo tranh vă hỏi+Trong những loại thức ăn năy em thích thức ăn năo?
+ Loại thức ăn nào em không ănhoặc chưa biết ăn ?
Kết luận :
- GV treo tranh 4 nhóm thức ăn lênbảng và nêu
+ Các em cần ăn nhiều loại thức
ăn khác nhau vì sẽ có lợi cho sứckhoẻ
+ Tránh ăn những thức ăn đã ôithiu , hoa quả dập nát , thối
+ Nên ăn nhiều rau xanh và hoaquả
ăn gì ? Uốngnhững loại thứcuống gì ?
+ 1 số em kểtrước lớp
- HS trả lời theo suynghĩ
- HS trả lời theo suynghĩ
- HS lắng nghe vàghi nhớ
Trang 20+ Tại sao chúng ta phaỉ ăn , uốnghằng ngày ?
Bước 2
- Yêu cầu các nhóm trình bàytrước lớp
- GV cùng lớp nhận xét , bổ sung
- GV lần lượt nêu các câu hỏi để
HS trả lời :+ Chúng ta ăn uống để làm gì ?+ Khi nào em muốn ăn ?
+ Khi nào em muốn uống nước ?
+ Theo em không nên ăn bánh kẹovào lúc nào ?
- Lớp cùng GV nhđ̣n xét
GV kết luận :
+ Chúng ta cần ăn 3 bữa mộtngày
+ Phải uống nước trước khithấy khát
+ Không nên ăn nhiều bánh kẹovà uống nhiều nước ngọt
Dặn : Luôn thực hiện ăn uốngđầy đủ theo nội dung bài học
- HS sinh hoạt thảoluận theo
Nhóm 1- H.1 Nhóm 2 - H.2
Nhóm 3 - H.3
.Nhóm 4 - H.4
- Các nhóm cử đạidiênû phát biểu
- Giấy mău thủ công, giấy nhâp có kẽ ô li, bút chì
III.Hoạt đông dạy hoc:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò