Bài 11: Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ:.. Bài 4: Tính giá trị các biểu thức:.[r]
Trang 1V n đ 1: CÁC PHÉP TOÁN C B N V LŨY ấ ề Ơ Ả Ề
TH A Ừ
Bài 1: So sánh hai s :ố
a 42 & 513 ;
b 16 3 & 43 2;
c
3
Bài 2: Tính các giá tr c a bi u th c:ị ủ ể ứ
a
4 0.75
3
A
; b
2 1,5
3
B
Bài 3: Tính giá tr các bi u th c:ị ể ứ
4
3 64 16 27
A
;
5 5 5
2 16 32
B
Bài 4: Tính giá tr các bi u th c:ị ể ứ
6 4
9 2
5 5
7 7
42 3 4 3 1 2 2 3
B
;
c
3
1 5 3 5
C
; Bài 5: Rút g n các bi u th c r i tính:ọ ể ứ ồ
1
3 2 2 6
A
a (áp d ng v i ụ ớ a1;3);
b B
b (áp d ng v i ụ ớ b27)
Bài 6: Cho bi u th c: ể ứ
:
M
a a b b ;
a Rút g n;ọ
b Tính M khi a 5 &b7 Bài 7: Rút g n và tính giá tr c a ọ ị ủ A v i ớ a4
2
a
A
Bài 8: Rút g n: ọ
5 1
5 1
a
a b ab
Bài 10: Th c hi n phép tính:ự ệ
a
81
2
c
0.75 2
0.5
1 2
Bài 11: Vi t các bi u th c sau dế ể ứ ướ ại d ng lũy
th a v i s mũ h u t :ừ ớ ố ữ ỉ
a 4 x23 x x 0;
b 5 b a3 a b, 0
c
3 3 3 ;
11 16
a a a a a a Bài 12: Đ n gi n bi u th c sau:ơ ả ể ứ
a
4
3 2 4
3 12 6
a b
a b
Hành
Trình
Vạn
Dặm
Bắt
Đầu
Từ
Một
Bước
Chân
Trang 2
, 0
a b
Bài 13: Đ n gi n các bi u th c sau:ơ ả ể ứ
4
4a 4 b 4a 4ab a b, 0
3 a b3 3 a b3 a b, 0
2
3 a b3 ab : a b a b, 0
d
1 4 4
1
1
a
Bài 14: Đ n gi n bi u th c sau:ơ ả ể ứ
a
3 1
3 1
5 3 4 5
a
b
2 1
2 1
a
Bài 15: Đ n gi n các bi u th c sau:ơ ả ể ứ
a
2 1
2 2
2 1
1
a
b
3 1
2
3 1
b
2 2 2 3
2
1
;
1 2 4
Bài 16: Ch ng minh:ứ
a 4 2 3 4 2 3 2;
b 3 9 8039 80 3
Bài 17: So sánh các s sau:ố
5
1
6 3 4 1
3 ;
b 3600& 5 ;400 c
5
3 7
14 1
& 2.2
d 7 & 4 30 40
V n đ 2: CH NG MINH M T BI U TH C ấ ề Ứ Ộ Ể Ứ KHÔNG PH THU C THAM S Ụ Ộ Ố
Bài 18: Ch ng minh bi u th c sau không ph ứ ể ứ ụ thu c vào ộ b:
2
2 2
1 2 b b :
Bài 19: Cho bi u th c:ể ứ
2
3
M
a b a b
;
a M không ph thu c vào ụ ộ b;
b Tính giá tr c a ị ủ M khi 2 a
Bài 20: Ch ng minh ứ
1
1
n
n
M ab
a b
a b, 0 không ph thu c vào giá tr c a ụ ộ ị ủ a b,