Lời giải chi tiết Bài tập Sách bài tập
Trang 1Bài 6: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
Bài tập SBT: (Lời giải chi tiết)
1 (50) Tính:
a (1
5)5 55
b (0,125)3 512
c (0,25)4 1024
Giải:
a Ta có:
(1
5)
5
55 = (1
5 5)
5
= 15 = 1
b Ta có:
(0,125)3 512 = (1
8)
3
83 = (1
8 8)
3
= 13 = 1
c Ta có:
(0,25)4 1024 = (1
4)
4
210 = [(1
2)
2
]
4
210= (1
2)
2.4
210
= (1
2)
8
210 =18
28 210= 1 210−8 = 22 = 4
2 (51) Tính:
a 120
3
40 3
b 390
4
130 4
c 3
2
(0,375) 2
Giải:
a Ta có:
1203
403 = (120
40)
3
= 33 = 27
b Ta có:
3904
1304 = (390
130)
4
= 34 = 81
Trang 2c Ta có:
32
(0,375)2 = ( 3
0,375)
2
= 82 = 64
3 (52) Tính:
a 45
10 520
75 15
b (0,8)
5
(0,4) 6
c 2
15 94
66.83
Giải:
a Ta có:
4510 520
7515 =(5 32)10 520
(3 52)15 =510 (32)10 520
315 (52)15
=510 32.10 520
315 52.15 =510 320 520
315 530
= 320−15 510+20−30 = 35
b Ta có:
(0,8)5
(0,4)6 =(0,4.2)5
(0,4)6 = (0,4)5 25
(0,4)5 0,4=
25
0,4=
32 2 5
= 32.5
2= 80
c Ta có:
215 94
66 83 = 2
15 (32)4
(3.2)6 (23)3 = 2
15 32.4
36 26 23.3 = 2
15 38
36 26 29
= 2
15 38
36 26+9 =2
15 38
36 215 = 38−6 = 32 = 9
4 (53) Viết các số sau đây dưới dạng lũy thừa của 3:
1; 243; 1
3;
1 9 Giải:
1 = 30
243 = 35
1
3=
30
31 = 30−1 = 3−1
1
9=
30
32 = 30−2 = 3−2
Trang 35 (54) Hình vuông dưới đây có tính chất: Mỗi ô ghi một lũy thừa
của 2; tích các số trong mỗi hàng, mỗi cột và mỗi đường chéo đều bằng nhau Hãy điền các số còn thiếu vào các ô trống
27
24 26
21
Giải:
Ta có: 27 24 21 = 27+4+1 = 212
27 20 25
22 24 26
23 28 21
6 (55)
Câu 1: 10−3 = …
a 10 − 3
b 10
3
c 1
10 3
d 103
e −103
Giải:
10−3 = 100−3 =10
0
103 = 1
103
Câu 2: 103 10−7= …
a 1010
b 100−4
c 10−4
Trang 4d 20−4
e 2010
Giải:
103 10−7 = 103+(−7) = 10−4
Câu 3: 2
3
2 5 = …
a 2−2
b 22
c 1−2
d 28
e 2−8
Giải:
23
25 = 23−5 = 2−2
7 (56) So sánh 9920 và 999910
Giải:
9920 = 992.10 = (992)10 = 980110
Vì 9801 < 9999 nên 980110< 999910
Do đó, 9920 < 999910
8 (57) Chứng minh các đẳng thức sau:
a 128 912= 1816
b 7520 = 4510 530
Giải:
a Chứng minh 128 912 = 1816:
Ta có:
128 912= (22 3)8 (32)12
128 912= (22)8 38 32.12
128 912= 22.8 38 324
128 912= 216 38+24
128 912= 216 332 (1)
Lại có:
1816 = (2 32)16
1816 = 216 (32)16
1816 = 216 32.16
1816 = 216 332 (2)
Trang 5Từ (1) và (2), suy ra 128 912 = 1816
b Chứng minh 7520 = 4510 530:
Ta có:
7520 = (3 52)20
7520 = 320 (52)20
7520 = 320 52.20
7520 = 320 540 (3)
Lại có:
4510 530 = (32 5)10 530
4510 530 = (32)10 510 530
4510 530 = 32.10 510+30
4510 530 = 320 540 (4)
Từ (3) và (4) suy ra 7520 = 4510 530
9 (58) Hình vuông dưới đây có tính chất: Mỗi ô ghi một lũy thừa
của 10; tích các số trong mỗi hàng, mỗi cột và mỗi đường chéo đều bằng nhau Hãy điền các số còn thiếu vào các ô trống
100 10−5 102
103
Giải:
Ta có: 100 10−5 102 = 100+(−5)+2 = 10−3
100 10−5 102
101 10−1 10−3
10−4 103 10−2
Trang 610 (59) Chứng minh rằng, 106− 57 chia hết cho 59
Giải:
106− 57 = (2.5)6− 57
106− 57 = 26 56− 56+1
106− 57 = 26 56− 56 5
106− 57 = 56(26− 5)
106− 57 = 56 59
Vì 56 ∈ 𝑁∗ nên (56 59) ⋮ 59
Do đó, 106− 57 chia hết cho 59
11 (6.1) Kết quả của phép nhân 42 48 bằng bao nhiêu ?
a 416
b 410
c 1610
d 1616
Giải:
42 48 = 42+8 = 410
12 (6.2) Kết quả của phép chia 48: 42 bằng bao nhiêu ?
a 14
b 16
c 410
d 46
Giải:
48: 42 = 48−2 = 46
13 (6.3) Tính 8
13
4 10 Giải:
813
410 =(23)13
(22)10 =23.13
22.10 =239
220 = 239−20 = 219
14 (6.4) Cho số 𝑎 = 213 57 Tìm số các chữ số của số a
Giải:
𝑎 = 213 57
𝑎 = 27+6 57
𝑎 = 27 26 57
𝑎 = 27 57 26
𝑎 = (2.5)7 26
Trang 7𝑎 = 107 26
𝑎 = 10 000 000.64
𝑎 = 640 000 000
Vậy, số a có 9 chữ số
15 (6.5) Cho số 𝑏 = 32009 132011 Tìm chữ số hàng đơn vị của b
Giải:
𝑏 = 32009 132011
𝑏 = 32009 132009+2
𝑏 = 32009 132009 132
𝑏 = (3.13)2009 132
𝑏 = 392009 132
𝑏 = (392)1004 39.169
Vì 392 có chữ số hàng đơn vị là 1 nên (392)1004 có chữ số hàng đơn vị là 1
và 39.169 có chữ số hàng đơn vị là 1
Suy ra, (392)1004 39.169 có chữ số hàng đơn vị là 1
Vậy, chữ số hàng đơn vị của b là 1
16 (6.6) Tính 𝑀 =482025+64+4205
Giải:
𝑀 = 8
20+ 420
425+ 645
𝑀 =(23)20+ (22)20
(22)25+ (26)5
𝑀 =23.20+ 22.20
22.25+ 26.5
𝑀 =260+ 240
250+ 230
𝑀 =240 220+ 240
230 220+ 230
𝑀 =240 (220+ 1)
230 (220+ 1)
𝑀 =2
40
230
𝑀 = 240−30
Trang 8𝑀 = 210
𝑀 = 1024
17 (6.7) Tìm x, biết:
a (𝑥4)2 =𝑥12
𝑥5, với 𝑥 ≠ 0
b 𝑥10 = 25𝑥8
Giải:
a (𝑥4)2 =𝑥12
𝑥 5
𝑥4.2 = 𝑥12−5
𝑥8 = 𝑥7
𝑥 = 1
b 𝑥10 = 25𝑥8
𝑥10
𝑥8 = 25
𝑥10−8= 25
𝑥2 = 52 hoặc 𝑥2 = (−5)2
𝑥 = 5 hoặc 𝑥 = −5
18 (6.8) Tìm x, biết:
a (2𝑥 + 3)2 =1219
b (3𝑥 − 1)3 = − 8
27
Giải:
a (2𝑥 + 3)2 = 9
121
(2𝑥 + 3)2 = (113)2 hoặc (2𝑥 + 3)2 = (−113)2 2𝑥 + 3 = 3
11 hoặc 2𝑥 + 3 = − 3
11
2𝑥 =113 − 3 hoặc 2𝑥 = −113 − 3
2𝑥 = 3
11−33
11 hoặc 2𝑥 = − 3
11−33
11
2𝑥 = −3011 hoặc 2𝑥 = −3611
𝑥 = −3011: 2 hoặc 𝑥 = −3611: 2
𝑥 = −30
11.1
2 hoặc 𝑥 = −36
11.1
2
𝑥 = −15
11 hoặc 𝑥 = −18
11
Trang 9b (3𝑥 − 1)3 = −278 (3𝑥 − 1)3 = (−2
3)
3
3𝑥 − 1 = −2
3 3𝑥 = −2
3+ 1 3𝑥 = −2
3+
3 3 3𝑥 =1
3
𝑥 =1
3: 3
𝑥 =1
3.
1 3
𝑥 =1
9