1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Giải tích lớp 12 - Tiết 27 - Bài 1: Luyện tập - Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ ( 1 tiết)

3 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 163,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Về kỹ năng: Vận dụng tốt các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên và hữu tỉ.. Khả năng vận dụng hằng đẳng thức đáng nhớ, khả năng tổng quát và phân tích vấn đề.[r]

Trang 1

Tiết theo phân phối chương trình : 27.

Chương 2: Hàm số luỹ thừa, Hàm Số mũ, Hàm số lôgarit

Đ1: Luyện tập - Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ ( 1tiết)

Ngày soạn: 25/10/2009

Tiết 1

I - Mục tiờu:

+Về kiến thức: Hiểu được lũy thừa với số mũ nguyờn và hữu tỉ.

Biết được tớnh chất của căn bậc n và ứng dụng

Làm được cỏc dạng bài tập tương tự

+Về kỹ năng: Vận dụng tốt cỏc tớnh chất của lũy thừa với số mũ nguyờn và hữu tỉ

Khả năng vận dụng hằng đẳng thức đỏng nhớ, khả năng tổng quỏt và phõn tớch vấn đề

Rốn luyện khả năng làm việc với căn thức, khả năng so sỏnh lũy thừa

+Về tư duy thỏi độ: Thỏi độ nghiờm tỳc và chăm chỉ.

Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc

II - Chuẩn bị của thầy và trũ:

GV: Sỏch giỏo khoa, bảng phụ, phiếu học tập

HS: Sỏch giỏo khoa, vở bài tập, sỏch bài tập

III Phương phỏp:

Kết hợp qua lại giữa cỏc phương phỏp đặt vấn đề, gợi mở, vấn đỏp nhằm tạo hiệu quả trong dạy học

IV - Tiến trỡnh bài học

1.Ổn định tổ chức: Sĩ số lớp,

2.Kiểm tra miệng: ( 10’ )

1) Rỳt gọn: A = , (a, b >0)

4 4

4

5 4

5

b a

ab b a



? 5 2 6

? 5 2 6

? 5 2 6 5 2

3) Hóy so sỏnh: 32 và 23 từ đú so sỏnh 3200 và 2300?

3.Bài mới:

Hoạt động 1 Áp dụng lũy thừa với số mũ hữu tỉ và cỏc phộp toỏn đó biết để đơn giản biểu thức chứa căn

Trường THPT Tân Yên 2

Tổ Toán

Trang 2

Hoạt động 2: CM đẳng thức nhờ áp dụng các kiến thức khai căn đã học.

t Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Néi dung

10’

BT 8a SGK

Đk để BT có nghĩa?

?

Mẫu số chung?

Hướng dẫn học sinh qui đồng

rút gọn

?

 b

a

?

 ab

a

Nhận xét bài làm của học sinh

BT có nghĩa khi a;b > 0 và a ≠ b

4

1

1

4 bb

Mẫu số chung: 2

1 2

1

b

a  Học sinh rút gọn:

b a

b a b a b a

b a

4 4

= 4 a4 b

4 4

4

4 4 4 4 4

a b

a

b a a b a

ab

-4

b a

4 4

4

b a

ab a

-b a

b a b a

4 4

4

b a

ab a

= 4 a4 b - 4 a = 4 b

- Có thể dùng ẩn phụ đặt

x = 4 a và y = 4 b để rút gọn

BT 8d SGK

Đk biểu thức có nghĩa?

HD cho HS cách phân tích từng

số hạng trong biểu thức

) 1 (

) 1 )(

1 ( 1

4 2

1 4

a a

a a

a

a

a

Tương tự cho những số hạng

khác

Nhận xét kết quả của học sinh

Đk: a > 0

Phân tích:

) 1 (

) 1 )(

1 ( 1

4 2

1 4

a a

a a

a a a

4 4

4 4 1 4

1

) 1 (

a a a

a

a a

KQ: a

+ 1 =

2

1 4 3

1

a a

a

1 a

a

a a

+

) 1 (

) 1 )(

1 (

a a

a a

1

) 1 (4

a

a a

1 = a - 1 + 1 = a HD: có thể đặt x = 4 a để đưa

về BT dễ rút gọn hơn

t Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Néi dung

10’

BT 10 (SGK)

Phát hiện biểu thức dưới dấu

căn

4 + 2 3 = ?; 4 + 2 3 = ?

=> 4+2 3 ?

4-2 3 ?

=> KQ

Phát hiện ra:

4 + 2 3 = (1 + 3)2

4 - 2 3 = ( 3 - 1)2

1 +

 3 2 +

- 1

 3 2

=> 4+2 3- 4-2 3 = 2

3 2 +

= (1 + 3)2 - ( 3 - 1)2

= 1 + 3 - ( 3 - 1) = 2

Có thể đặt: T = 4+2 3

và bình phương 2 vế 3

2 -4

=> KQ

BT 10b SGK

Biểu thức dưới dấu căn có gì

đặc biệt?

9 + 80 + 9 - 80 = ?

(9 + 80)(9 - 80) = ?

Hướng về cách đặt:

a = 9 + 80; b = 9 - 80

Kết quả?

Nếu đặt: a = 3 9 80 , b =

thì: a3 + b3 = 18 và

3 9 80

ab = 1

CM: a + b = 3 quy về chứng minh (a + b)3 = 27

Có thể đặt a = 3 9 80 và

cũng đi đến kết

a

1 80 9

quả

Trang 3

Hoạt động 3: Vận dụng tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, hữu tỉ để so sánh 2 số.

V: Củng cố : 3’

Rút gọn biểu thức với lũy thừa số mũ hữu tỉ, nguyên

Chứng minh đẳng thức bằng cách áp dụng khai căn; các tính chát của lũy thừa và hằng đẳng thức

So sánh hai lũy thừa với cơ số giống nhau và khác nhau

Bài tập về nhà: SGK trang 75 - 76 – 78 (SGK)

t Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Néi dung

12’

BT 11a SGK

? 6

5

3 )

3

(  

?

3

1

So sánh hai số?

12 5 6 5 2

1 6

5

3 3

) 3





12 5 3 1 4

1 1

3

1



Hai vế bằng nhau

12 5 6 5 2

1 6

5

3 3

) 3





12 5 3 1 4

1 1

3

1



5

) 3

3

1

3

BT 11b SGKL

So sánh 36 và 54?

So sánh 3600 và 5400? 3

6 = (33)2 = 272

54 = (52)2 = 252

=> 36 > 54

=> 3600 = (36)100 > 5400 = (54)100

36 = (33)2 = 272

54 = (52)2 = 252

=> 36 > 54

=> 3600 = (36)100 > 5400 = (54)100

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w