A- MôC TI£U: Gióp HS biÕt - Cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng - Biết chăm sóc răng đúng cách - Nhận ra sự cần thiết phải giữ vệ sinh răng miệng.[r]
Trang 1Tuần 6 Thứ hai ngày 25 tháng 9 năm 2009
Học vần
Bài 21 ôn tập
A-
MụC TIÊU:
- Đọc đợc : u , , x , ch , s , r , k , kh ; các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 17 đến bài 21
- Viết đợc : u , , x , ch , s , r , k , kh ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 17 đến bài 21
- Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể : thỏ và s tử
- HS khá , giỏi kể đợc 2 - 3 đoạn truyện theo tranh
b- đồ dùng dạy học: - Bảng ôn ( SGK ) kẻ sẵn trên bảng
- Tranh SGK , củ sả ( thật )
C– HOạT ĐộNG DạY HọC
I- Kiểm tra bài cũ: ( 5’ ) Tiết 1
- Đọc bài k , kh
- Viết k , kh , kẻ , khế
II- Dạy học bài mới :( 30’ )
1– Giới thiệu bài : - GV ghi : kh - ỉ ? Cách viết tiếng khỉ ?
* Tranh : con khỉ : loài vật sống trong rừng đuôi dài , leo trèo giỏi
- HS đọc
2- Nội dung bài
1- Ôn các chữ ghi âm
* Bảng ôn 1: - Cho HS nêu những âm đã học trong tuần ?
- GV ghi bảng nh SGK - HS đọc
- HS ghép âm thành tiếng - báo bài
- GV ghi bảng - HS đọc
* Lu ý HS : k chỉ ghép đợc với i , e , ê , nhng không ghép đợc với ô , ơ , , a
- HS đọc bảng ôn 1
* Bảng ôn 2: Lần lợt cho HS ghép tiếng “ ru ’’ “ chả ’’ với các dấu thanh \ / ? ~
để đợc các tiếng mới
- HS ghép , báo bài - GV ghi bảng - HS đọc
- HS đọc bảng ôn 2
( nghỉ giữa tiết ) 2- Từ ứng dụng GV ghi từ - HS đọc - GV giải nghĩa từ
+ xe chỉ : xe sợi chỉ lại với nhau
+ củ sả ( trực quan ) cây thân mềm , lá dài , nhỏ có vị thơm dùng để làm gia
vị , làm thuốc
+ kẻ ô : những đờng thẳng vạch , gạch thành hàng cắt nhau thành từng ô
+ rổ khế : có nhiều quả khế đựng trong rổ
- HS đọc các từ Tìm tiếng có vần , âm ôn trong giờ
- HS đọc toàn bài
3- Bảng con : xe chỉ , củ sả
- GV HD , viết mẫu
- HS viết , báo bài
Tiết 2 1- Luyện đọc
a, Đọc bài trên bảng ( 3 - 4 em )
b, Đọc câu ứng dụng
- Cho HS quan sát tranh - nêu nhận xét về ND tranh
? Bức tranh vẽ cảnh gì ? -> GV ghi : xe ôtô về sở thú
- HS đọc - GV giải nghĩa : sở thú ( vờn bách thú ) nơi tập trung nhiều loài vật để nuôi làm nơi cho khách tham quan
? Tìm tiếng mới có âm kh , ch , x có trong câu
c, Đọc SGK - GV đọc mẫu - HS đọc ĐT - CN
( nghỉ giữa tiết )
2 -Luyện viết - GV nêu yêu cầu , HD cách viết
- HS viết bài vào vở TV - GV quan sát - nhận xét
Trang 23- Kể chuyện Thỏ và S Tử
- GV kể chuyện ( kể 2 lần )
+ Lần 1: Kể theo ND câu chuyện trong SGV
+ Lần 2: Kể kết hợp chỉ tranh
Tranh 1: Thỏ đến gặp s tử thất muộn
Tranh 2: cuộc đối đáp giữa thỏ và s tử
Tranh 3: Thỏ dẫn s tử đến 1 cái giếng nhìn mình
Tranh 4: Tức mình nó liền nhảy xuống rồi sặc nớc mà chết
- HS kể chuyện theo tranh ( nhóm 4 em )
- Đại diện các nhóm lên kể - HS và GV nhận xét , tuyên dơng
? Câu chuyện gồm mấy nhận vật ? ( 2 : thỏ , s tử )
? Nhân vật nào đáng khen ? vì sao ? ( thỏ thông minh mu trí )
=> ý nghĩa : Những kẻ gian ác và kiêu căng bao giờ cũng bị trừng phạt - giáo dục HS sống thật thà luôn c xử tốt với mọi ngời xung quanh
III- Củng cố – Tổng kết ( 4’ )
1 – Củng cố: - Đọc lại bài ( 1 - 2 em )
- Tìm từ ngoài bài có chứa tiếng có âm ch , kh ?
2- Tổng kết - Nhấn mạnh nội dung bài
IV- Dặn dò ( 1’ ) - Ôn lại bài
- Chuẩn bị bài sau
-Toán
Đ20 số 0
A-
MụC TIÊU: Giúp HS
- Viết đợc số 0 ; đọc và đếm đợc từ 0 đến 9 ; biết so sánh số 0 với các số trong phạm vi 9 , nhận biết đợc vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9
b- đồ dùng dạy học: - Bộ đồ dùng học toán
- 4 tranh vẽ nh SGK
C– HOạT ĐộNG DạY HọC
I- Kiểm tra bài cũ: ( 5’ ) - Đếm từ 1 -> 9 và từ 9 -> 1
> , < , = 6 9 5 9
9 8 9 9
II- Dạy học bài mới :( 30’ )
1– Giới thiệu bài :
2 -Nội dung bài
1- Giới thiệu số 0
a, Lập số 0 - GV treo các tranh vẽ - cho HS quan sát lần lợt từng tranh
? Lúc đầu trong bể cá có mấy con cá ?
? Lấy đi 1 con cá còn lại mấy con cá ?
? Lấy đi 1 con cá nữa Hỏi còn mấy con cá ?
? Lấy nối 1 con cá nữa thì trong bể còn lại mấy con cá ?
- HS lấy ra 4 que tính , bớt đi 1 que ( đặt xuống bàn ) còn bao nhiêu que tính Lần lợt bớt đi 2 , 3 , 4 que cho đến khi không còn que nào ?
- HS lấy ra 2 khuôn hình cùng loại ( thao tác nhóm đôi )
+ Cho bạn 1 hình , còn lại bao nhiêu hình ?
+ Cho bạn tiếp 1 hình nữa , còn lại bao nhiêu hình ?
- Đại diện 1 số nhóm trình bày trớc lớp
b, Giới thiệu chữ số 0 in và chữ số 0 viết
? Để biểu thị không còn con cá nào trong lọ ta dùng số nào ?
- HS gài 0 - Đọc : không
- GV gài chữ số 0 in , chữ số 0 viết , giới thiệu - HS đọc : không
- GV HD cách viết chữ số 0 , viết mẫu
c, Nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 -> 9
- Cho HS quan sát hình vẽ SGK - GV chỉ từng hình hỏi :
? Có mấy chấm tròn ? ( không , một , hai , , chín )
-> ghi : 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 - HS đọc từ 0 -> 9 và 9 -> 0
Trang 3? Trong dãy số từ 0 -> 9 số nào bé nhất , lớn nhất ?
? Số đứng liền trớc số 1 là số nào ?
( nghỉ giữa tiết ) 2- Thực hành
Bài 1: - GV nêu yêu cầu bài : Viết số 0
- HS viết - GV quan sát , nhận xét
Bài 2: - HS nêu yêu cầu bài : Số ?
- HS làm bài , chữa bài - trao đổi bài kiểm tra kết quả
Bài 3: - HS nêu yêu cầu bài : Viết số ( theo mẫu )
- HS quan sát mẫu , nêu cách làm bài rồi làm bài
- GV chấm bài - HS chữa bài , nhận xét
Bài 4: - HS nêu yêu cầu bài : Điền dấu > , < , =
- HS nêu cách làm bài rồi làm bài
- GV chấm bài - HS chữa bài , nhận xét
III- Củng cố – Tổng kết ( 4’ )
1 – Củng cố: Trò chơi : Xếp đúng thứ tự
- GV nêu cách chơi - luật chơi , gọi 9 HS lên bảng mỗi em cầm 1 số , sắp xếp theo thứ rự từ bé đến lớn , lớn đến bé
- GV và HS nhận xét , tuyên dơng
2- Tổng kết - Nhấn mạnh nội dung bài
IV- Dặn dò ( 1’ ) - Ôn lại bài
- Chuẩn bị bài sau
-Tự nhiên xã hội
Bài 5 vệ sinh thân thể
A-
MụC TIÊU: Giúp HS
- Nêu đợc các việc nên và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể Biết cách rửa mặt , rửa tay chân sạch sẽ
- Nêu đợc cảm giác khi bị mẩn ngứa , ghẻ , chấy rận , đau mắt , mụn nhọn
- Biết cách đề phòng các bệnh về da
b- đồ dùng dạy học: - Các hình trong SGK
- Xà phòng , khăn mặt , bầm móng tay
C– HOạT ĐộNG DạY HọC
1– Giới thiệu bài : Khởi động : cả lớp hát bài ‘ khám tay ’
- Từng cặp HS xem , nhận xét bàn tay ai sạch , cha sạch
2 -Nội dung bài
a, Hoạt động 1:( 8’ ) Suy nghĩ cá nhân và làm việc theo cặp
Mục tiêu : Tự liên hệ về những việc mỗi HS đã làm để giữ vệ sinh cá nhân
Tiến hành : Bớc 1: - GV nêu yêu cầu : Hãy nhớ lại mình đã làm gì hàng ngày để giữ sạch thân thể quần áo kể lại với bạn
- HS làm việc cặp đôi
Bớc 2: 1 số HS nói trớc lớp - HS nhận xét bổ sung
( Tắm , gội đầu , thay quần áo )
b, Hoạt động 2: Làm việc với SGK ( 10’ )
Mục tiêu : Nhận ra các việc nên và không nên làm để giữ sạch sẽ
Tiến hành : - GV nêu yêu cầu : quan sát các H12 , 13 ( SGK )
- HS thảo luận nhóm đôi ? Hãy chỉ và nói về việc làm của các bạn trong từng hình ? Nêu rõ việc làm nào đúng , việc làm nào sai ? tại sao ?
- 1 số HS trình bày trớc lớp - HS và GV nhận xét
( H1 : các bạn tắm nớc ao bẩn ( -> sai ) bị ngứa mọc mụn
H2 tắm gội đầu bằng nớc sạch cần tắm gội không nên tắm ở ao hoặc bơi ở chỗ nớc không sạch )
c, Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp ( 8’ )
Mục tiêu : Biết trình bày các việc làm vệ sinh nh tắm , rửa tay chân và biết nên làm những việc đó vào lúc nào
Tiến hành : Bớc 1: - GV nêu yêu cầu : Hãy nêu các việc cần làm khi tắm
- HS trình bày , nhận xét , bổ sung
Trang 4+ chuẩn bị nớc tắm , xà phòng , khăn tắm sach sẽ
+ khi tắm : dội nớc , xà phòng , kì cọ
+ tắm xong lau khô ngời
+ mặc quần áo sạch : Chú ý : tắm nơi kín gió
Bớc 2: GV nêu yêu cầu ? Nên rửa tay khi nào ? ( trớc khi ăn cơm )
? Nên rửa chân khi nào ? ( trớc khi tắm trớc khi đi ngủ )
- HS thảo luận nhóm đôi - báo bài - nhận xét
Bớc 3: - HS kể những việc không nên làm nhng nhiều ngời vẫn mắc phải
( ăn bốc , cắn móng tay , đi chân đất )
- GV nhắc HS có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hàng ngày
d, Hoạt động 4: Thực hành ( 4’ )
Mục tiêu : HS biết cách rửa tay chân sạch sẽ , cắt móng tay
Thực hành : - GV HD HS cách dùng bấm móng tay , rửa tay đúng cách và sach
sẽ
- HS thực hành cắt móng tay và rửa tay bằng nớc và xà phòng
- GV quan sát , nhận xét
-Hoạt động tập thể
sinh hoạt lớp + sinh hoạt sao
Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009
Hoạt động tập thể
sinh hoạt dới cờ
-Học vần
Bài 22 p - ph - nh
A-
MụC TIÊU
- Đọc đợc : p , ph , nh , phố xá , nhà lá ; từ và câu ứng dụng
- Viết đợc : p , ph , nh , phố xá , nhà lá
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : chợ , phố , thị xã
b- đồ dùng dạy học: - Bộ chữ học vần thực hành
- Tranh SGK
C– HOạT ĐộNG DạY HọC
I- Kiểm tra bài cũ: ( 5’ ) Tiết 1
- Đọc bài : ôn tập
- Viết bảng con : xe , chỉ , củ sả
II- Dạy học bài mới :( 60’ )
1– Giới thiệu bài
2- Nội dung bài
1- Âm p - ph
a, Nhận diện chữ
- GV gài p - giới thiệu , đọc – HS đọc
? Âm p gồm những nét cơ bản nào ? ( 1 nét sổ , 1 nét cong hở trái )
- HS gài : p - báo bài
GV : âm p đợc ghi bởi chữ ghi âm p => ghi : p
- GV đọc mẫu ( uốn đầu lỡi về phía vòm , hơi thoát ra xát mạnh , không có tiếng thanh ) - HS đọc
- GV gài : ph - đọc ( phờ ) - HS đọc
GV : âm ph là âm ghép từ 2 âm p và h
? So sánh p và ph + giống : p
+ khác : ph có thêm p
- HS gài : ph - báo bài
- Âm ph đợc ghi bởi chữ ghi âm ph -> ghi : ph
b, Phát âm , đánh vần tiếng
Trang 5- GV đọc mẫu ( môi trên và răng dới tạo thành 1 khe hẹp , hơi thoát ra xát nhẹ không có tiếng thanh ) – HS đọc CN - ĐT
? Có âm ph , muốn có tiếng “ phố ’’ ta thêm âm và dấu gì ?
- HS ghép , gài tiếng : phố ( 1 em lên bảng )
- Đánh vần : ph - ô - phô - sắc - phố
? Chữ “ phố ’’ đợc viết ntn ? ( ph + ô + dấu sắc ) -> ghi : phố
* Tranh : phố xá : chỉ đờng phố , nhà ở thành thị nơi có nhiều nhà cửa và nhiều dân c sinh sống
-> ghi : phố xá – HS đọc Tìm âm mới
- HS đọc cả bài Tìm tiếng ngoài bài có âm ph ?
c, Bảng con : p , ph , phố xá
- GV HD , viết mẫu
- HS viết bài , báo bài – GV nhận xét sửa lỗi sai cho HS
( nghỉ giữa tiết )
2 - Âm nh ( tơng tự âm ph )
a, Nhận diện chữ
- Chữ nh là chữ ghép từ 2 chữ cái n và h
? So sánh ph và nh ? + giống : h đứng sau
+ khác : ph có âm p đứng trớc
nh có âm n đứng trớc
b, Phát âm , đánh vần tiếng
- Phát âm : mặt lỡi nâng lên chạm vòm , bật ra thoát hơi qua cả miệng lẫn mũi
- Đánh vần : nh - a - nha - huyền - nhà
* Tranh : nhà lá : nhà có mái đợc lợp bằng lá cọ , lá dừa
-> ghi : nhà lá - HS đọc Tìm âm mới học
- Đọc cả bài Tìm tiếng ngoài bài có âm nh
c, Bảng con : nh , nhà lá
- GV HD , viết mẫu
- HS viết , báo bài.- GVchữa lỗi sai chung
3 – Từ ứng dụng GV ghi từng từ – HS đọc – GV giải nghĩa từ
+ phở bò : loại phở ăn kèm với canh và thịt bò
+ phá cỗ : vừa vui múa hát vừa ăn bánh kẹo
+ nho khô : nho đợc tách hết hạt ,sấy khô để dùng trong thời gian dài ( mứt nho )
+ nhổ cỏ : động tác dùng tay bứt những cây cỏ , bụi cỏ lên khỏi mặt đất
- HS đọc cả 4 từ Tìm tiếng có âm mới học
- HS đọc toàn bài
Tiết 2 1- Luyện đọc
a, Đọc bài trên bảng ( 3 – 4 em )
b, Đọc từ ứng dụng
- HS quan sát tranh trong SGK – nêu nhận xét về nội dung tranh
-> ghi : nhà dì na có chó xù
- GV đọc mẫu – HS đọc CN – Tìm tiếng mới
c, Đọc SGK – GV đọc mẫu – HS đọc ĐT – CN
( nghỉ giữa tiết ) 2- Luyện viết - GV nêu yêu cầu
- HS viết bài – GV quan sát , nhận xét
3- Luyện nói Chủ đề : Chợ , phố , thị xã
- HS quan sát tranh SGK - đọc tên bài luyện nói
- HS luyện nói ( nhóm 4 ) theo gợi ý
? Trong tranh vẽ cảnh gì ?
? Chợ là nơi dùng để làm gì ? Nhà em có gần chợ không ?
? Nhà em ai hay đi chợ ?
? Nơi em ở là thị xã hay phố huyện ? Thị xã nơi em ở tên là gì ? Nơi ở hiện nay của gia đình em ở đâu ?
- Đại diện 1 số nhóm trình bày trớc lớp – HS và GV nhận xét
Trang 6III- Củng cố – Tổng kết ( 4’ )
1 – Củng cố: - Đọc lại bài ( 1 - 2 em )
- Tìm từ ngoài bài có chứa tiếng có âm ph , nh ?
2- Tổng kết - Nhấn mạnh nội dung bài
IV- Dặn dò ( 1’ ) - Ôn lại bài
- Chuẩn bị bài sau
-Đạo đức
Bài 3: giữ gìn sách vở đồ dùng học tập ( Tiết 2 ) A-
MụC TIÊU
- HS biết trẻ em có quyền đọc học hành
- Biết đợc tác dụng của sách vở , đồ dùng học tập
- Nêu đợc lợi ích của việc giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập
- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
- Biêt nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập
- HS biết yêu quý và giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
b- đồ dùng dạy học: - Vở BT - sách vở , đồ dùng học tập
- Bài hát : Sách bút thân yêu ơi
C- HOạT ĐộNG DạY HọC
1 Giới thiệu bài
2- Nội dung bài
1- Hoạt động 1: Thi “ sách vở ai đẹp nhất ” ( BT4 ) ( 20’ )
a, GV nêu yêu cầu cuộc thi
- Công bố thành phần ban giám khảo ( GV + lớp trởng + 2 lớp phó )
- Thể lệ : tất cả mọi HS đều tham gia
- Có 2 vòng thi : vòng 1 thi ở tổ
vòng 2 thi ở lớp
Tiêu chuẩn xếp và chấm thi : về số lợng , chất lợng , hình thức
+ về số lợng : có đủ sách vở theo quy định
+ chất lợng : sách vở sạch sẽ , phẳng phiu , không dây bẩn , không quăn mép , không xộc xệch ( khuyến khích bạn nào không bọc sách vở mà vẫn giữ sạch đẹp trang bìa )
- Đồ dùng học tập sạch đẹp , không dây bẩn , còn nguyên vẹn ở tình trạng tốt
b, HS xếp sách vở đồ dùng học tập của mình lên bàn sao cho gọn gàng , đẹp mắt
- Các đồ dùng học tập khác xếp bên cạnh chồng vở
c, Các tổ tiến hành chấm thi ( tổ chức chấm chéo )
- Chọn 1 - 2 bộ vở đẹp nhất để thi ở vòng 2
d, Thi vòng 2: Những bộ vở thi ở vòng 2 đợc trng bày ở bàn GV
- Ban giám khảo chấm , công bố kết quả - khen thởng các tổ và cá nhân thắng cuộc
2- Hoạt động 2: ( 5’ )
- Cả lớp hát bài : sách bút thân yêu ơi
- Các tổ lên thi hát
3- Hoạt động 3: ( 5’ )
- GV HD HS đọc 2 câu thơ “ Muốn cho
- GV đọc HS đọc theo Đồ dùng giữ gìn ”
-Âm nhạc
gv bộ môn soạn giảng
Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009 Học vần
Bài 23 g - gh
A-
MụC TIÊU
- Đọc đợc : g , gh , gà ri , ghế gỗ ; từ và câu ứng dụng
Trang 7- Viết đợc : g , gh , gà ri , ghế gỗ
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : gà ri , gà gô
b- đồ dùng dạy học: - Bộ chữ học vần thực hành
- Tranh SGK – 1 quả khế
C– HOạT ĐộNG DạY HọC
I- Kiểm tra bài cũ: ( 5’ ) Tiết 1
- Đọc bài : p , ph , nh
- Viết bảng con : phố xá , nhà lá
II- Dạy học bài mới :( 60’ )
1– Giới thiệu bài
2- Nội dung bài
1- Âm g
a, Nhận diện chữ
- GV gài g - đọc – HS đọc
? Âm g gồm những nét cơ bản nào ? ( cong hở phải , móc ngợc sang trái )
- HS gài : g - GV âm g đợc ghi bởi chữ ghi âm g -> ghi : g
b, Phát âm , đánh vần tiếng
- GV đọc mẫu ( gốc lỡi nhích về phía ngạc mềm , hơi thoát ra xát nhẹ có tiếng thanh ) – HS đọc CN - ĐT
? Có âm g , muốn có tiếng “ gà ” ta thêm âm và dấu gì ?
- HS ghép , gài tiếng : gà
- Đánh vần : g - a - ga - huyền - gà
? Chữ gà đợc viết ntn ? ( g + a + dấu \ trên a ) -> ghi : gà
* Tranh : gà ri : loại gà nhỏ , nuôi ở gia đình , thịt trứng ăn ngon , bổ
-> ghi : gà ri – HS đọc Tìm tiếng mới
- HS đọc cả bài Tìm tiếng ngoài bài có âm g ?
c, Bảng con : g , gà ri
- GV HD , viết mẫu
- HS viết bài , báo bài – GV nhận xét
( nghỉ giữa tiết )
2 - Âm gh ( gờ kép ) ( tơng tự âm g )
a, Nhận diện chữ
- Âm gh đợc ghép bởi 2 âm g và h - gọi là gờ kép
? So sánh gh và g ? ( + giống : g
+ khác : gh có thêm h )
b, Phát âm , đánh vần tiếng
- Phát âm : ( nh g ) gờ : gốc lỡi có tiếng thanh
- Đánh vần : gh - ê - ghê - sắc - ghế
* Trực quan : ghế gỗ : ghế đợc làm bằng gỗ , có nhiều loại cao , thấp khác nhau -> ghi : ghế gỗ - HS đọc Tìm âm mới học
- Đọc cả bài Tìm tiếng ngoài bài có âm gh ?
c, Bảng con : gh , ghế gỗ
- GV HD , viết mẫu
- HS viết , báo bài - GV nhận xét
3 – Từ ứng dụng GV ghi từng từ – HS đọc – GV giải nghĩa từ
+ nhà ga : nơi xe lửa ( tàu hoả ) dừng để khách lên xuống
+ gà gô : loại gà sống trong rừng
+ gồ ghề : lồi lõi , lởm chởm không bằng phẳng , nhẵn nhụi
+ ghi nhớ : những điều cần nhớ
- HS đọc cả 4 từ Tìm tiếng có âm mới học
- HS đọc toàn bài
Tiết 2 1- Luyện đọc
a, Đọc bài trên bảng ( 3 – 4 em )
b, Đọc từ ứng dụng
- HS quan sát tranh trong SGK – nêu nhận xét về nội dung tranh
Trang 8-> ghi : nhà bà ghế gỗ
- GV đọc mẫu – HS đọc CN – Tìm tiếng mới
c, Đọc SGK – GV đọc mẫu – HS đọc ĐT – CN
( nghỉ giữa tiết ) 2- Luyện viết - GV nêu yêu cầu
- HS viết bài – GV quan sát , nhận xét
3- Luyện nói Chủ đề : gà ri , gà gô
- HS quan sát tranh SGK - đọc tên bài luyện nói
- HS luyện nói ( nhóm 4 ) theo gợi ý
? Trong tranh vẽ những con vật gì ?
? gà gô thờng sống ở đâu ? Em đã trông thấy nó hay chỉ nghe kể ?
? Hãy kể tên những loại gà mà em biết ?
? Nhà em có nuôi gà không ? Gà nhà em là loại gà nào ? gà thờng ăn gì ?
? Con gà ri trong tranh vẽ là gà trống hay gà mái ? tại sao em biết ?
- Đại diện 1 số nhóm trình bày trớc lớp – HS và GV nhận xét
III- Củng cố – Tổng kết ( 4’ )
1 – Củng cố: - Đọc lại bài ( 1 - 2 em )
- Tìm từ ngoài bài có chứa tiếng có âm g , gh ?
2- Tổng kết - Nhấn mạnh nội dung bài
IV- Dặn dò ( 1’ ) - Ôn lại bài
- Chuẩn bị bài sau
-Toán
Đ21 số 10
A-
MụC TIÊU : Giúp HS
- Biết 9 thêm 1 đợc 10 , viết số 10 ; đọc , đếm đợc từ 1 đến 10 ; biết so sánh các
số trong phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
b- đồ dùng dạy học: - Bộ đồ dùng học toán
- Tranh SGK
C– HOạT ĐộNG DạY HọC
I- Kiểm tra bài cũ: ( 5’ ) Số ?
9 > 2 = > , < , = 7 0 0 3
< 1 5 > 0 4 2 0
- Đếm từ 0 -> 9 và từ 9 -> 0
II- Dạy học bài mới :( 25’ )
1– Giới thiệu bài :
2- Nội dung bài: Giới thiệu số 10
a, Lập số 10 :
- GV, HS lấy ra 9 khuôn hình cùng loại , lấy thêm 1 khuôn hình cùng loại nữa
? có tất cả mấy khuôn hình ?
- HS nêu kết quả thực hành – lớp và GV nhận xét
- Cho HS quan sát tranh SGK – thảo luận nhóm đôi , báo bài
? có mấy bạn đang chơi rồng rắn ? Có mấy bạn làm thầy thuốc ? Vậy có tất cả mấy bạn ?
? Tập hợp thứ nhất có mấy chấm tròn ? Tập hợp thứ hai có mấy chấm tròn ?
? Cả hai tập hợp ( tập hợp lớn ) có mấy chấm tròn ?
? Hỏi tơng tự với hình còn lại
- Đại diện 1 số nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm đồ vật trên đều có số lợng là mấy ? ngời ta dùng số nào để chỉ số l-ợng các nhóm đồ vật này ?
b, Giới thiệu số 10 in , chữ số 10 viết
- HS gài số 10 ( 1 em gài trên bảng ) ( số 10 in )
- đọc : mời
- GV gài chữ số 10 ( viết ) - giới thiệu - HS đọc : mời
- GV HD cách viết , viết mẫu số 10 - HS đọc
c, Thứ tự của số 10 trong dãy số 0 -> 10
Trang 9- Đếm từ 0 -> 10 và từ 10 -> 0 ( theo nhóm đôi ) - báo bài
- 2 HS lên bảng ghi từ 0 -> 10 , từ 10 -> 0
- HS đếm lại từ 0 -> 10 ; 10 -> 0
2- Thực hành
Bài 1: - HS nêu yêu cầu bài : Viết số 10
- HS viết – GV quan sát , nhận xét
Bài 2: - HS nêu yêu cầu bài : Điền số ?
- HS nêu cách làm bài rồi làm bài
- HS làm bài, chữa bài , trao đổi bài kiểm tra kết quả
Bài 3: - HS nêu yêu cầu bài :
- HS nêu cách làm bài rồi làm bài , chữa bài
- GV giúp HS nhận ra cấu tạo của số 10 - cho HS lấy ra 10 que tính tách
10 que tính thành 2 phần
? 10 gồm mấy và mấy ? - HS nêu : chẳng hạn : 10 gồm 9 và 1
Bài 4: - GV nêu yêu cầu bài : Điền số thích hợp vào
- HS làm bài - GV chấm bài - HS chữa bài , nhận xét
Bài 5 - GV nêu yêu cầu bài : Khoanh tròn vào số lớn nhất ( theo mẫu )
- HS quan sát mẫu - nêu cách làm bài
- HS làm bài - GV chấm bài - HS chữa bài - trao đổi bài kiểm tra kết quả III- Củng cố – Tổng kết ( 4’ )
1 – Củng cố: - Đếm từ 0 -> 10 và từ 10 -> 0
- Số 10 đợc viết ntn ?
2- Tổng kết - Nhấn mạnh nội dung bài
IV- Dặn dò ( 1’ ) - Ôn lại bài
- Chuẩn bị bài sau
-Thủ công
gv bộ môn soạn giảng
Thứ t ngày 30 tháng 9 năm 2009 Học vần
Bài 24 q - qu - gi
A-
MụC TIÊU
- Đọc đợc : q , qu , gi , chợ quê , cụ già ; từ và câu ứng dụng
- Viết đợc : q , qu , gi , chợ quê , cụ già
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : quà quê
b- đồ dùng dạy học: - Bộ chữ học vần thực hành
- Tranh SGK
C– HOạT ĐộNG DạY HọC
I- Kiểm tra bài cũ: ( 5’ ) Tiết 1
- Đọc bài : g , gh
- Viết bảng con : g , gh , gà ri , ghế gỗ
II- Dạy học bài mới :( 60’ )
1– Giới thiệu bài
2- Nội dung bài
1- Âm q , qu
a, Nhận diện chữ
- GV gài q - giới thiệu , đọc : quy – HS đọc
? Âm q gồm những nét cơ bản nào ? ( 1 nét cong hở phải và nét sổ )
- HS gài : q - báo bài
GV : âm q đợc ghi bởi chữ ghi âm q => ghi : q
- GV đọc mẫu ( môi tròn lại , góc lỡi nhích về phía ngạc mềm ) - HS đọc
- GV gài : qu - đọc ( quờ ) - HS đọc
GV : âm qu là âm ghép từ 2 âm q và u
? So sánh qu và q + giống : q
Trang 10+ khác : qu có thêm u
- HS gài : qu - báo bài
- Âm qu đợc ghi bởi chữ ghi âm qu -> ghi : qu
b, Phát âm , đánh vần tiếng
- GV đọc mẫu ( môi tròn lại hơi thoát ra xát nhẹ ) – HS đọc CN - ĐT
? Có âm qu , muốn có tiếng “ quê ’’ ta thêm âm gì ?
- HS ghép , gài tiếng : quê ( 1 em lên bảng )
- Đánh vần : qu - ê - quê
? Chữ “ quê ’’ đợc viết ntn ? ( qu + ê ) -> ghi : quê
* Tranh : chợ quê : chợ ở vùng nông thôn nông dân làm ra
-> ghi : chợ quê – HS đọc Tìm âm mới
- HS đọc cả bài Tìm tiếng ngoài bài có âm qu ?
c, Bảng con : qu , chợ quê
- GV HD , viết mẫu
- HS viết bài , báo bài – GV nhận xét sửa lỗi sai cho HS
( nghỉ giữa tiết )
2 - Âm gi ( tơng tự âm qu)
a, Nhận diện chữ
- Âm gi là âm ghép từ 2 chữ cái g và i
? So sánh g và gi ? + giống : g
+ khác : gi có âm thêm i
- HS gài : gi - báo bài - GV ghi : gi
b, Phát âm , đánh vần tiếng
- Phát âm : ( đọc theo tên quy ớc ) : di
- Đánh vần : gi - a - gia - huyền - già
* Tranh : cụ già : chỉ những ngời đã nhiều tuổi ( cao tuổi )
-> ghi : cụ già - HS đọc Tìm âm mới học
- Đọc cả bài Tìm tiếng ngoài bài có âm gi
c, Bảng con : gi , cụ già
- GV HD , viết mẫu
- HS viết , báo bài.- GVchữa lỗi sai chung
3 – Từ ứng dụng GV ghi từng từ – HS đọc – GV giải nghĩa từ
+ quả thị : quả có dạng tròn khi chín màu vàng nhạt , có mùi thơm
+ qua đò : qua sông bằng thuyền nhỏ , dài
+ giỏ cá : vật đợc đan bằng tre , nứa trong có đựng cá
+ giã giò : động tác dùng cối , chày giã thịt lợn nạc nhuyễn ra gói lại bằng lá , luộc lên thành giò ( món ăn )
- HS đọc cả 4 từ Tìm tiếng mới , gạch chân
- HS đọc toàn bài
Tiết 2 1- Luyện đọc
a, Đọc bài trên bảng ( 3 – 4 em )
b, Đọc từ ứng dụng
- HS quan sát tranh trong SGK – nêu nhận xét về nội dung tranh
-> ghi : chú t giỏ cá
- GV đọc mẫu – HS đọc CN – Tìm tiếng mới
c, Đọc SGK – GV đọc mẫu – HS đọc ĐT – CN
( nghỉ giữa tiết ) 2- Luyện viết - GV nêu yêu cầu
- HS viết bài – GV quan sát , nhận xét
3- Luyện nói Chủ đề : quà quê
- HS quan sát tranh SGK - đọc tên bài luyện nói
- HS luyện nói ( nhóm 4 ) theo gợi ý
? Trong tranh vẽ cảnh gì ? Qùa quê gồm những gì ? Em thích thứ quà gì nhất ?
? Ai hay cho em quà ? Khi đợc quà , em có chia cho mọi ngời không ? Mùa nào thờng có nhiều quà từ làng quê ?
- Đại diện 1 số nhóm trình bày trớc lớp – HS và GV nhận xét