1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi hoc ki i toan 8 20122013

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 84,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Vận dụng được định lí về tổng các góc của 1 tứ giác để tính số đo góc -Vận dụng được các t/c về đường TB của tam giác, của hình thang Câu 3;5;81,75đ Vận dụng các định lí, định nghĩa, cá[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2012 – 2013 Thời gian: 90 phút

(Đề chính thức) Câu 1: (0.75đ) Thực hiện phép nhân: (x + 1)(x – 2) ;

Câu 2: (0.75đ) Phân tích đa thức thành nhân tử: x3 + 2x2 + x ;

Câu 3: (0.75đ) Cho tứ giác ABCD (H.1) Tính số đo x ?

Câu 4: (0.75đ) Thực hiện phép chia đa thức: (x2 - 4): (x + 2) ; (H.1)

Câu 5: (0.75đ) Cho ABC (H.2) Biết EF = 2,5cm

Tính độ dài cạnh BC?

Câu 6: (1đ) Thực hiện phép tính: 2

x

Câu 7: (0.75đ) Cho hình thang MNPQ (MN// QP) (H.3)

Tính độ dài HK ?

Câu 8: (0.75đ) Thực hiện phép tính chia:

2

: ( )

yy ; (H.3) Câu 9: (1.25đ) Cho ABC có đường cao AH (HBC) Gọi O là trung điểm của AC, K là điểm đối

xứng với điểm H qua O Chứng minh tứ giác AHCK là hình chữ nhật ?

Câu 10: (0.75đ) Cho phân thức

1

x x

 a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định

b) Tính giá trị của phân thức khi x = 2

Câu 11: (1.25đ ) Cho ABC vuông cân tại A, trung tuyến AM (MBC) Từ đỉnh A vẽ tia Ax song song

với BM, từ đỉnh B vẽ tia By song song với AM, hai tia này cắt nhau tại N

a) Chứng minh rằng tứ giác AMBN là hình vuông

b) Biết BC = 6cm Tính SAMBN ?.

Câu 12: (0.5đ) Tìm giá trị lớn nhất của phân thức 2

2 1 2

x x

HẾT

Họ và tên thí sinh: SBD:

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1: (0.75đ) Thực hiện phép nhân:

Câu 2: (0.75đ) Phân tích đa thức thành nhân tử:

Câu 3: (0.75đ) Cho tứ giác ABCD, (H.1) Tính số đo x ?

Áp dụng định lí về tổng các góc trong một tứ giác ta có:

A + B+ C + D = 360 hay 1300 + 1000 + x + 700 = 3600 0.25đ

=> x = 3600 – (1300 + 1000 +700) = 600 0.5đ

Câu 4: (0.75đ) Thực hiện phép chia đa thức:

Câu 5: (0.75đ) Cho ABC (H.2) Biết EF = 2,5cm Tính độ dài cạnh BC?

Vì EF là đường trung bình của ABC nên ta có: EF =

1

Câu 6: (1đ) Thực hiện phép tính:

2

x

( 4)

3 ( 2) 3 ( 2)

 

=

3 ( 2)

x

x x

=

2( 2)

3 ( 2)

x

x x

=

2

Câu 7: (0.75đ) Cho hình thang MNPQ (MN// QP) (H.3) Tính độ dài HK ?

Vì HK là đường trung bình của hình thang MNPQ nên ta có: HK =

MN + PQ

=> HK =

2 4 6

3

 

0.25đ Câu 8: (0.75đ) Thực hiện phép tính chia:

0.25đ

=

4 6

x y

0.25đ =

2 3

x y

0.25đ

Trang 3

Câu 9 (1,25đ):

GT ABC, đường cao AH (HBC)

KL Tứ giác AHCK là hình chữ nhật

Chứng minh

Xét tứ giác AHCK có:

OA = OC (gt)

OH = OK (K đối xứng với H qua O)

Hình bình hành AHCK có AHC = 900 (AH BC tại H) 0.25đ

Câu 10: (0.75đ) Cho phân thức

2 1 1

x x

 Giải: a) Để giá trị của phân thức xác định thì : x – 1 0 hay x 1 0.25đ

b) Khi x = 2 thõa mãn ĐK của biến Vậy giá trị của biểu thức

2 1 1

x x

 là:

2.2 1

3

2 1

Câu 11: (1.25đ)

Ax // BM, By// AM

Ax cắt By tại N

KL a) Tứ giác AMBN là hình vuông

b) Biết BC = 6cm Tính SAMBN.

Chứng minh:

a) Tứ giác AMBN có:

AN//BM (Ax//BM, NAx); BN//AM (By//AM, NBy)

Lại có AM = MB (2) (cùng bằng

1

2BC, do AM là trung tuyến ứng với cạnh BC)

Hình thoi AMBN có AMB=900 (AM BC) => AMBN là hình vuông (đpcm) 0.25đ

Câu 12: (0.5đ) Tìm giá trị lớn nhất của phân thức: 2

2 1 2

x x

Ta có: A = 2

2 1

2

x x

 =

Dấu ‘=’ xảy ra <=> x – 1 = 0 hay x = 1 Vậy Max A = 1 0.25đ

Lưu ý: HS giải cách khác nhưng hợp lí, đúng vẫn cho điểm tối đa.

Trang 4

MA TRẬN Mức độ

Chủ đề Nhận biết Thơng hiểu Thấp Vận dụng Cao Tổng Nhân hai đa thức

Chia hai đa thức

Số câu 2

Số Điểm 1,5

Tỉ lệ: 15%

-Vận dụng được các phép nhân đa thức, phép chia hai đa thức một biến, các hằng đẳng thức đáng nhớ

Câu 1;4 (1,5đ)

Số câu 2

Số Điểm 1,5

Tỉ lệ: 15%

Phân tích đa thức

thành nhân tử,

Rút gọn phân

thức

Số câu 2

Số Điểm 1,0

Tỉ lệ: 10%

Vận dụng các quy tắc biến đổi, các t/c cơ bản của phân thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ

Câu 2;6 (1đ)

Số câu 2

Số Điểm 1,0

Tỉ lệ: 10%

Các phép cộng,

trừ, nhân, chia hai

phân thức,

Số câu 2

Số Điểm 1,5

Tỉ lệ: 15%

-Vận dụng được quy tắc cộng, trừ, nhân chia hai phân thức rút gọn phân thức

Câu 7;9 (1,5đ)

Số câu 2

Số Điểm 1,5

Tỉ lệ: 15%

Điều kiện xác

định, giá trị của

phân thức

Số câu 2

Số Điểm 1,5

Tỉ lệ: 15%

Hiểu được giá trị của một phân thức được xác định khi mậu thức khác 0

Câu 11 (0,75đ)

Vận dụng các phép biến đổi, các phép phân tích đa thức thành nhân tử, các hằng đẳng thức đáng nhớ Câu 13 (0,75đ)

Số câu 2

Số Điểm 1,5

Tỉ lệ: 15%

Tứ giác, đường

TB của hình

thang, của tam

giác

Số câu 3

Số Điểm 1,75

Tỉ lệ: 17,5%

-Vận dụng được định lí

về tổng các gĩc của 1

tứ giác để tính số đo

gĩc -Vận dụng được các t/c

về đường TB của tam giác, của hình thang Câu 3;5;8(1,75đ)

Số câu 3

Số Điểm 1,75

Tỉ lệ: 17,5%

Hình bình hành,

hình chữ nhật,

hình thoi, hình

vuơng, diện tích

đa giác

Số câu 2

Số Điểm 2,75

Tỉ lệ: 27,5%

Vận dụng các định lí, định nghĩa, các dấu hiệu để chứng minh một tứ giác là, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuơng

Tính được diện tích một đa giác Câu 10;12(2,75đ)

Số câu 2

Số Điểm 2,75

Tỉ lệ: 27,5%

Tổng

Số câu: 13

Số điểm 10

Số câu: 1

Số điểm 0,75

Số câu: 11

Số điểm 8,5

Số câu: 2

Số điểm: 1,25

Số câu 13 Điểm : 10

Trang 5

Tỉ lệ: 100% Tỉ lệ: 7,5% Tỉ lệ: 8,5% 7,5% Tỉ lệ: 100%

Ngày đăng: 14/06/2021, 21:52

w