Hướng dẫn về nhà 1 phỳt - Xem lại các bài đã chữa - Tiết sau học chủ đề mới : Vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông để giải toán - Ôn lại các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam gi[r]
Trang 1Ngày soạn : 15/09/2012 Tuần 4 - 1Ngày dạy : 17/09/2012
ôn tập về cbhsh - ctbh - điều kiện xđ của ctbh
Hoạt động 1 Kiểm tra :
Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai
tính chất của luỹ thừa bậc hai ?
HS: Nhắc lại theo sự gợi ý của
+) a,b > 0 ta có: a b a b2 2.+) Tổng quát:
a b a b
.+) (a.b)2 = a2.b2;
2
a a =
x < 2 0 x < 2 A
=
Trang 2a) 2x + 7
Có nghĩa
7 2x + 7 0 x -
2
.b) - 3x + 4
1
- 1 + x Có nghĩa1
0 - 1 + x 0 x 1
- 1 + x
.d) 1 + x2 Có nghĩa x R
Hoạt động 3 Hớng dẫn về nhà : (2 / )
Học bài theo sgk + vở ghi
Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
Trang 3Ngày soạn : 15/09/2012 Tuần 4 - 2Ngày dạy : 17/09/2012
Căn bậc hai - Hằng đẳng thức √A2=|A|
I Mục tiêu:
- Củng cố lại cho học sinh các khái niệm về căn bậc hai , định nghĩa , kí hiệu vàcách khai phơng căn bậc hai một số
- áp dụng hằng đẳng thức √A2= |A| vào bài toán khai phơng và rút gọn biểu thức
có chứa căn bậc hai đơn giản Cách tìm điều kiện để căn thức có nghĩa
II Chuẩn bị:
GV: Soạn bài , giải các bài tập trong SBT đại số 9
HS: Ôn lại các khái niệm đã học , nắm chắc hằng đẳng thức đã học
Giải các bài tập trong SBT toán 9 ( trang 3 - 6 )
III Các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ : (7ph)
- Nêu ĐN căn bậc hai số học , hằng đẳng thức √A2=|A| lấy ví dụ minh hoạ
- Giải bài 3 (a, c) trang 3 (SBT - Toán 9)
Hoạt động 2 Bài mới: Căn bậc hai - Hằng đẳng thức
√A2
= |A|
- GV treo bảng phụ gọi Hs nêu định
nghĩa CBH số học sau đó ghi tóm tắt vào
- GV ra bài tập 5 ( SBT - 4 ) yêu cầu HS
nêu cách làm và làm bài Gọi 1 HS lên
bảng làm bài tập
- Gợi ý : dựa vào định lý a < b
⇔√a<√b
với a , b 0
GV hớng dẫn cho h/s cách tìm tòi lời
giải trong từng trờng hợp và khắc sâu
Ta có : 31 25 31 25
31 5 2 31 10
2 Bài tập 9: (SBT – 4) (5ph)
Ta có a < b , và a , b 0 ta suy ra : √a+√b ≥ 0 (1)
Trang 4- GV ra tiếp bài tập cho h/s làm sau đó
gọi HS lên bảng chữa bài GV sửa bài và
chốt lại cách làm
- Nêu điều kiện để căn thức có nghĩa
- GV ra tiếp bài tập 14 ( SBT - 5 ) gọi
học sinh nêu cách làm và làm bài GV
gọi 1 HS lên bảng làm bài
Gợi ý: đa ra ngoài dấu căn có chú ý đến
dấu trị tuyệt đối
- Gọi h/s lên bảng trình bày lời giải sau 5
phút thảo luận trong nhóm
- Nhận xét trình bày của bạn và bổ sung
x +3 có nghĩa
4 0 3
x x + 3 > 0 x > -3 Vậy với x > - 3 thì căn thức trên cónghĩa
2 Bài 14: (SBT - 5) Rút gọn biểu thức
(7ph)a)
5 Bài 15:(SBT-5) Chứng minh đẳngthức:
Trang 5Vậy √5+2 ¿2
9+4√5= ¿ (đpcm) d) 23 8 7 7 4
- Nêu lại định nghĩa căn bậc hai số học và điều kiện để căn thức có nghĩa
- áp dụng lời giải các bài tập trên hãy giải bài tập 13 ( SBT - 5 ) ( a , d )
- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phơng
- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan nhtính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ: (5ph)
- Phát biểu qui tắc khai phơng một tích, khai phơng một thơng? Viết CTTQ?
Hoạt động 2: Bài mới:
liên hệ giữa phép nhân - phép chia và phép khai phơng
a
4 5 4
Trang 6- GV gîi ý cho häc sinh c¸ch tr×nh
bµy bµi lµm cña m×nh vµ lu ý cho
häc sinh c¸ch lµm d¹ng bµi tËp nµy
+) GV nªu néi dung phÇn b) vµ
yªu cÇu h/s suy nghÜ c¸ch gi¶i pt
64 9 100
=
49.81 64.9 =
Trang 7- Học thuộc các quy tắc , nắm chắc các cách khai phơng và nhân các căn bậc hai
- Xem lại các bài tập đã chữa , làm nốt các phần còn lại của các bài tập ở trên( làm tơng tự nh các phần đã làm )
- Làm bài tập 25, 29, 38, 44 ( SBT – 7, 8 )
Trang 8Ngày soạn : 22/09/2012 Tuần 5 - 1Ngày dạy : 24/09/2012
ôn tập về các hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Hoạt động 1 Kiểm tra :
HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên
cạnh huyền ?
HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
đ-ờng cao và các hình chiếu của các cạnh góc
vuông trên cạnh huyền ?
HS 3 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
đờng cao, cạnh góc vuông và cạnh huyền ?
HS 4 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
đờng cao và hai cạnh góc vuông ?
Hoạt động 2 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Đa câu hỏi lên bảng phụ:
Câu 1: SGK Trang 91 Cho hình 36
Hãy viết các hệ thức giữa:
a) Cạnh huyền, cạnh góc vuông và hình chiếu
h p r
HS: Đọc mục <<Có thể em cha biết>>SGK – Trang 68
Trang 9d) Các cạnh góc vuông p, r và đờng cao h.
HS: Làm theo nhóm vào bảng nhóm sau đó
trình bày kết quả của nhóm mình
3 Củng cố:
Phát biểu lại nội dung 4 định lý về hệ thức
giữa cạnh và đờng cao đã học
Hoạt động 3 Hớng dẫn về nhà: (2 ’ )
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
Trang 10Ngày soạn : 22/09/2012 Tuần 5 - 2Ngày dạy : 24/09/2012
Hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
I Mục tiêu:
- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Từ các
hệ thức đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại
- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao tính các cạnh trong tam giác vuông
II Chuẩn bị:
+) GV: Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác
vuông , thớc kẻ, Ê ke
+) HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Giải bài tập trong SGK và SBT
III Các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ: (5phút)
- Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Hoạt động 2 Bài mới:(35phút)
qui ớc và yêu cầu h/s viết các hệ
thức lợng trong tam giác vuông
+) GV treo bảng phụ ghi nội dung
bài tập 1 phần a; phần b và phát
phiếu học tập học tập cho học sinh
thảo luận theo nhóm
+) Ta tính AH nh thế nào? Dựa vào
Trang 11B sin C = 0,75 D sin C =
3 5
2 Bài 2:
Giải:
a) Xét ABC vuông tại A
Ta có: BC2=AB2 + AC2 ( đ/l Pytogo) BC2= 62 + 82= 36 + 64 =100 BC = 10cm
+) Vì AH BC (gt) AB.AC = AH.BC AH =
6.8
4,8 10
AB AC
BC
b) Ta có: SinC =
6 0,6 10
AB
BC
C 370a) Xét tứ giác AEPF có:
BAC= AEP=AFP 90 0 (1)
Mà APE vuông cân tại E AE = EP (2)
Từ (1); (2) Tứ giác AEPF là hình vuông
Hoạt động 3 Củng cố: (3phút)
- Nêu các hệ thức liên hệ giữa các cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Nêu cách giải bài tập 12 ( SBT - 91)
- 1 HS nêu cách làm ( tính OH biết BO và HB )
Hoạt động 4 HDHT : (2phút)
- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng tơng tự vào giải các bài tập còn lại trong
SBT - 90 , 91
Bài tập 2, 4 ( SBT - 90) 10, 12, 15 ( SBT - 91)
Trang 12Ngày soạn : 22/09/2012 Tuần 5 - 3Ngày dạy : 24/09/2012
bài tập Về các hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
2 Kỹ năng:Vận dụng thành thạo các hệ thức vào giải các bài tập có liên quan.
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị:
gv :Bảng phụ, phiếu học tập.
hs :Ôn lại các kiên thức đã học.
III Các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:
HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trêncạnh huyền?
HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đờng cao và các hình chiếu của các cạnhgóc vuông trên cạnh huyền?
HS 3 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đờng cao, cạnh góc vuông và cạnhhuyền?
HS 4 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đờng cao và hai cạnh góc vuông?
Trang 13- Học bài theo sgk + vở ghi.
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
Trang 14Ngày soạn : 29/09/2012 Tuần 6 - 1Ngày dạy : 01/10/2012
b.tập về l.hệ giữa phép nhân, chia và phép khai phơng (tiếp)
3 Thái độ : tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
Hoạt động 1 Kiểm tra :
Phát biểu quy tắc khai phơng một
9 9 3 6.
d)
8,1 81 81 9 = = = 1,6 16 16 4 .
Bài 29: SGK – Tr 19
a)
2 2 1 1 = = =
18 9 3
b)
15 15 1 1 = = =
735 49 7
c)
12500 12500 = = 25 = 5 500
Trang 15.d)
.Bài 36: SGK – Tr20
a) Đúng Vì 0,01 > 0 và (0,01)2 = 0,0001.b) Sai Vì – 0,25 < 0
c) Đúng Vì 7 = 49 và 6 = 36.
d) Đúng Vì 4 – 13 > 0 (T/c của BĐT).
Bài 36: Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai
? Vì sao ?a) 0,01 = 0,0001.
b) – 0,5 = 0, 25.c) 39 < 7 và 39 > 6.
d) 4 13 2 x 3 4 13 2x 3
Hoạt động 4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )
Học bài theo sgk + vở ghi
Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
Tiếp tục ôn tập kiến thức của Đ 6 và Đ 7 SGK
Trang 16Ngày soạn : 29/09/2012 Tuần 6 - 2Ngày dạy : 01/10/2012
liên hệ giữa phép nhân - phép chia và phép khai phơng
I Mục tiêu:
- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phơng
- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan nhtính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ : (5ph)
- Phát biểu qui tắc khai phơng một tích, khai phơng một thơng? Viết CTTQ?
Hoạt động 2 liên hệ giữa phép nhân - phép chia và phép khai phơng
- GV gợi ý cho học sinh cách trình
bày bài làm của mình và lu ý cho
học sinh cách làm dạng bài tập này
a
4 5 4
64 9 100
=
49.81 64.9 =
Trang 17+) GV nêu nội dung phần b) và yêu
cầu h/s suy nghĩ cách giải pt này
- Học thuộc các quy tắc , nắm chắc các cách khai phơng và nhân các căn bậc hai
- Xem lại các bài tập đã chữa , làm nốt các phần còn lại của các bài tập ở trên( làm tơng tự nh các phần đã làm )
- Làm bài tập 25, 29, 38, 44 ( SBT – 7, 8 )
Trang 18Ngµy so¹n : 29/09/2012 TuÇn 6 - 3Ngµy d¹y : 01/10/2012
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I Môc tiªu: Học xong tiết này HS cần phải đạt được :
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Viết công thức khai phương một thương và phát biểu hai quy tắc khai
phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai đã học Bảng phụ: Khoanh tròn vào chữ cái kết quả em cho là đúng :
- Gợi ý : Dùng quy tắc chia hai căn
bậc hai đa vào trong cùng một căn rồi
tính
- GV ra tiếp bài tập 40 ( SBT / 9), gọi
HS đọc đầu bài sau đó GV hớng dẫn
HS làm bài
- Áp dụng tương tự bài tập 37 với
điều kiện kèm theo để rút gọn bài
0
5 12 5
0
5 12
,
, ,
,
192 12
7
y 63 y
Trang 19- GV cho HS thảo luận theo nhóm để
làm bài sau đó các nhóm cử đại diện
lên bảng trình bày lời giải
n 9 m
20
mn 45 m
8
1 b
a 128
b a 16 b
a 128
b a 16
2 6
6
6 4
6 6
6 4
1 x
1 x 1
x
1 x 1
x 2 x
1 x 2 x
) (
) (
) (
) (
1 x
1 y 1 y
1 x 1
x
1 y 2 y 1 y
1 x
) (
) (
) (
) (
1 y 1
x
1 y 1 y
1 x
2 2
) (
.
*) Bài tập 44 ( SBT / 9)
Xét hiệu : 2 ab
b a
0 2
b a 2
ab 2 b
b a
chia các căn bậc hai
- Nêu cách giải bài tập 45 , 46
Trang 20Ngày soạn : 06/10/2012 Tuần 7 - 1Ngày dạy : 08/10/2012
ôn tập tỉ số lợng giác của góc nhọn
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn.
2 Kỹ năng : Vận dụng thành thạo định nghĩa vào giải các bài tập có liên quan.
3 Thái độ : Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ, phiếu học tập.
HS : Ôn lại các kiên thức đã học.
III Các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 Kiểm tra:
1 Phát biểu định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn ?
2 Phát biểu tính chất của các tỉ số lợng giác ?
3.Phát biểu các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ?
cạnh huyền;
cạnh đốitg
cạnh kề ;
cạnh kềcotg
cạnh đối
Cho hai góc và phụ nhau
Khi đó: sin = cos ; cos = sin; tg = cotg; cotg = tg
Cho góc nhọn Ta có:0 < sin < 1; 0 < cos < 1;
sin
; tg cotg = 1
Cho tam giác ABC vuông tại A Khi đó:
b = a.sinB= a.cosC = c.tgB = c.cotgC
c = a.sinC = a.cosB = b.tgC = b.cotgB
Hoạt động 2 Phát hiện kiến
thức mới :
GV: Đa bài tập lên bảng phụ:
HS : Thảo luận nhóm làm bài
Trang 21HS : Thảo luận nhóm làm bài
Hình 44.
b) Trong hình 45, hệ thức nào trong các hệ thức sau không đúng ?
A sin2 + cos2 = 1; B sin = cos;
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
Trang 22Ngày soạn : 06/10/2012 Tuần 7 - 2Ngày dạy : 08/10/2012
Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
+) HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Giải bài tập trong SGK và SBT
III Các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
- Phát biểu đlí liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, vẽ hình và viết hệ thức
Hoạt động 2 Bài mới:
+) GV vẽ hình, qui ớc kí hiệu
-Viết hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông ?
+) GV treo bảng phụ ghi đề bài, hình
vẽ và phát phiếu học tập cho học sinh
và yêu cầu các em thảo luận và trả lời
từng phần
( mỗi nhóm làm 1 phần)
- Sau 5 phút đại diện các nhóm trả lời
kết quả thảo luận của nhóm mình
- Tại sao số đo góc K là 300 ? Giải
Trang 23+) GV cho h/s thảo luận và 1 h/s trình
+) GV vẽ hình minh hoạ và giải thích
các yếu tố của bài toán
+) Hãy xác định góc tạo bởi giữa tia
-Xét ACP(P 900) có CAP 30 0, AC=12
Ta có CP = AC SinCAP=
CP = 12 Sin300 = 12.0,5 = 6 x = 6-Xét BCP(P 900) có BCP 30 0, CP =6
Ta có CP = BC SinBCP
BC =
CP SinBCP = 0
6 50
Sin
6 7,8 0,7660
Trang 24Ngày soạn : 06/10/2012 Tuần 7 - 3Ngày dạy : 08/10/2012
Bài tập vận dụng tỉ số lợng giác của góc nhọn
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn.
2 Kỹ năng : Vận dụng thành thạo định nghĩa vào giải các bài tập có liên quan.
3 Thái độ : Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ, phiếu học tập.
HS : Ôn lại các kiên thức đã học.
III Các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 Kiểm tra:
1.Phát biểu định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn ?
2.Phát biểu tính chất của các tỉ số lợng giác ?
cạnh huyền;
cạnh đốitg
cạnh kề ;
cạnh kềcotg
cạnh đối
Cho hai góc và phụ nhau
Khi đó: sin = cos ; cos = sin; tg = cotg; cotg = tg
Hoạt động 2 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Đa bài tập lên bảng phụ:
Bài 22: (SBT – Tr 92)
Cho tam giác ABC vuông tại A
Chứng minh rằng:
AC sinB =
AB sinC.Bài 23: (SBT – Tr 92)
Cho tam giác ABC vuông tại A, B = 90 0, BC =
Theo định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn, ta có:
0 AB
cosB = AB = BC.cosB = 8 cos30
Trang 25 x = 63.tg370 58,769.
b) cos370 =
16 x
x = 63.cos370 20,305
Bài 26:
Theo Pitago, ta có: BC = AB + AC2 2
BC = 6282 100 10cm Do đó: sinB =
AC 8 4
AB 6 3; cotgB =
AB 6 3
AC 8 4.Suy ra:
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
Trang 26Ngày soạn : 13/10/2012 Tuần 8 - 1Ngày dạy : 15/10/2012
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI <T1>
I Mục tiêu: Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
1.Kiến thức
- Củng cố lại cho học sinh cỏch đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn
- Biết cỏch tỏch một số thành tớch của một số chớnh phương và một số khụngchớnh phương
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (8 phỳt)
- HS1: Viết cụng thức đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn
Giải bài tập 56b ( SBT - 11 )
- HS2: Giải bài tập 57a,d ( SBT - 12 )
Hoạt động 2 Bài mới (33 phỳt)
1 ễn tập lớ thuyết (5 phỳt)
- GV nờu cõu hỏi, HS trả lời
- Viết cụng thức đa thừa số ra ngoài và
vào trong dấu căn ?
- Gọi hai HS lờn bảng viết cỏc CTTQ
- HS, GV nhận xột
- Đa thừa số ra ngoài dấu căn :
B A B
Trang 27- Tơng tự nh trên hãy giải bài tập 59
( SBT - 12 ) chú ý đa thừa số ra ngoài
dấu căn sau đó mới nhân phá ngoặc và
rút gọn
- GV cho HS làm bài ít phút sau đó gọi
HS lên bảng chữa bài
- GV làm mẫu 1 bài sau đó cho HS ghi
nhớ cách làm và làm tơng từ đối với
3 3 10 4 5 3 10 3 4 3
5
c) 9 a 16 a 49 a Víi a 0
a 6 a 7 4 3
a 7 a 4 a 3 a 49 a 16 a 9
.
.
ã Bài tập 59 ( SBT - 12 )
Rút gọn các biểu thứca) (2 3 5) 3 60
2 3 3 5 3 4.15 2.3 15 2 15 6 15
8 x 4 x 2 x 4 x x x
4 x 2 x 2 4 x 2 x x
x y y y y x y x x y x x
vµ 0 x Víi
y x x y y x
Ta có : VT =
xy
y x y x
xy
x y x y x y VP
- Vậy VT = VP ( Đcpcm)
Trang 28phần ( b) của bài toỏn
- GV cho HS làm sau đú lờn bảng làm
bài
- Gọi HS nhận xột
- Hóy nờu cỏch giải phơng trỡnh chứa
căn
- GV gợi ý làm bài sau đú cho HS lờn
bảng trỡnh bày lời giải
- Biến đổi phơng trỡnh đa về dạng cơ
bản : A(x)B sau đú đặt ĐK và bỡnh
phơng 2 vế
- Đối với 2 vế của 1 bất phơng trỡnh
hoặc một phơng trỡnh khi bỡnh phơng
cần lu ý cả hai vế cựng dơng hoặc
khụng õm
b) Vớix0và x1
1 x x 1 x
1 x x 1 x
5
Bỡnh phơng 2 vế của (1) ta cú : (1) đ x = 72 đ x = 49 ( tm) Vậy phơng trỡnh cú nghiệm là : x = 49 b) 4 x 162 ĐK : x ³ 0 (2)
Ta cú (2) 2 x 162 x 81 (3)
Vỡ (3) cú hai vế đều khụng õm nờn bỡnhphương 2 vế ta cú :
(3) đ x ấ 812 đ x ấ 6561Vậy giỏ trị của x cần tỡm là :
0 ấ x ấ 6561
Hoạt động 3 Củng cố (3 phỳt)
- Nờu lại cỏc cụng thức biến đổi đó học - Giải bài tập 61 ( d) - 1 HS lờn bảng
Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà (1 phỳt)
Học thuộc cỏc cụng thức biến đổi đó học
Xem lại cỏc vớ dụ và bài tập đó chữa , giải lại cỏc bài tập trong SGK ,SBT
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI <T2>
I Mục tiêu: Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
1.Kiến thức
Trang 29- Củng cố lại cho HS cỏc kiến thức về khử mẫu của biểu thức lấy căn , trục cănthức ở mẫu
- Luyện tập cỏch giải một số bài tập ỏp dụng cỏc biến đổi căn thức bậc hai
2.Kĩ năng : Rốn luyện kỹ năng vận dụng cỏc phộp biến đổi khử mẫu của biểu thức
lấy căn , trục căn thức ở mẫu để rỳt gọn biểu thức
3.Thỏi độ : í thức tự giỏc trong học tập.
II CHUẩN Bị:
- GV:
- HS:
III Các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (8 phỳt)
- HS1: Viết cụng thức tổng quỏt phộp khử mẫu của biểu thức lấy căn , phộp trục
căn thức ở mẫu
- HS2: Giải bài tập 68a,c (SBT/13)
Hoạt động 2 Bài mới (29 phỳt)
1 ễn tập lớ thuyết (5 phỳt)
- Thụng qua kiểm tra bài cũ giỏo viờn
nhắc lại cụng thức tổng quỏt phộp
khử mẫu của biểu thức lấy căn , phộp
2 2
2
2 3 5 2
Trang 30nhân với biểu thức nào ? Biểu thức
liên hợp là gì ? Nêu biểu thức liên
hợp của phần (b) và phần (d) sau đó
nhân để trục căn thức
- GV cho HS làm bài sau đó gọi HS
đại diện lên bảng trình bày lời giải ,
- Hãy chỉ ra biểu thức liên hợp của
các biểu thức ở dới mẫu
- GV cho HS làm bài sau đó gọi HS
lên bảng trình bày lời giải
- GV chữa bài và chốt lại cách làm
- GV ra tiếp bài tập 72 ( SBT - 14 )
h-ớng dẫn HS làm bài
- Hãy trục căn thức từng số hạng sau
đó thực hiện các phép tính cộng, trừ
- GV gọi HS lên bảng làm bài sau đó
chữa lại và gợi ý làm bài 74 ( SBT
2
6 46
6 23
8 54
2 18 2 18 6 23 2
2 6 3
6 4 18 6 2 18 6 27
2 2 6 3 2 2 6 3
2 2 6 3 3 2 9 2 2 6 3
3 2 9
2 2
3 1 3
1 3 2 1 3
2 1 3
1 3 2 1 3
1 3 2
1 3
1 1 3 3 1 1 3
1 1 3 3
2 2
3 2 1
1 3
3 1 3 3 1
1 3
3 1 3 3
3
1 1
323
231
212
12
1
Trang 31Cỏch 2 : Dựng cỏch nhõn với biểu
thức liờn hợp của mẫu rồi biến đổi rỳt
và 0 y ; 0 x Với
y x
y y x x
Ta cú :
y x
y xy x y x y
x
y y x x
3 x x
1 3
x x 3 x
3 x x 3
3 x x
3 x x
- Nờu cỏc cụng thức biến đổi đơn
giản căn thức bậc hai
- Gợi ý : Trục căn thức từng số hạng
rồi biến đổi rỳt gọn
- Giải bài tập 74 ( SBT - 14 ) - 1 HS lờn bảnglàm tương tự bài tập 72
Kết quả: 2
Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà (1 phỳt)
- Học thuộc cỏc cụng thức biến đổi căn thức bậc hai
- Nắm chắc bài toỏn trục căn thức ở mẫu để rỳt gọn
- Giải bài tập 70b,c (SBT - 14) ; Bài tập 73, 76 ( SBT - 14 )
Trang 32Ngµy so¹n : 13/10/2012 TuÇn 8 - 3Ngµy d¹y : 15/10/2012
RÚT GỌN BIỂU THỨC CÓ CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI <T3
I Môc tiªu: Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
1.Kiến thức : Học sinh thành thạo việc rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
2.Kĩ năng
- Rèn kỹ năng vận dụng các phép biến đổi vào các bài toán rút gọn biểu thức
có chứa căn thức bậc hai
a a
=
2 1 1
a a
a a
Trang 33- Tơng tự với ngoặc thứ hai, sau đó rút
x Vậy biểu thức Q
2 1
Trang 34- HS: Quy đồng biểu thức trong hai
- Xem lại các bài đã chữa
- Tiết sau học chủ đề mới : Vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông để
giải toán
- Ôn lại các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông, cách chứngminh các hệ thức đó
Trang 35Ngày soạn : 20/10/2012 Tuần 9 – 1Ngày dạy : 22/10/2012
Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
+) HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Giải bài tập trong SGK và SBT
III Các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Phát biểu đlí liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, vẽ hình và viết hệ thức
Hoạt động 2 Bài mới:35 phút
+) GV vẽ hình, qui ớc kí hiệu
-Viết hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông ?
+) GV treo bảng phụ ghi đề bài, hình
vẽ và phát phiếu học tập cho học sinh
và yêu cầu các em thảo luận và trả lời
từng phần
( mỗi nhóm làm 1 phần)
- Sau 5 phút đại diện các nhóm trả lời
kết quả thảo luận của nhóm mình
- Tại sao số đo góc K là 300 ? Giải
.Khi đó:
Trang 36- Muốn tìm x ta cần tính đợc CP , dựa
vào tam giác ACP để tính
+) GV cho h/s thảo luận và 1 h/s trình
+) GV vẽ hình minh hoạ và giải thích
các yếu tố của bài toán
+) Hãy xác định góc tạo bởi giữa tia
-Xét ACP(P 900) có CAP 30 0, AC=12
Ta có CP = AC SinCAP=
CP = 12 Sin300 = 12.0,5 = 6 x = 6-Xét BCP(P 900) có BCP 30 0, CP =6
Ta có CP = BC SinBCP
BC =
CP SinBCP = 0
6 50
Sin
6 7,8 0,7660
Trang 37Ngày soạn : 20/10/2012 Tuần 9 – 2Ngày dạy : 22/10/2012
Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
I Mục tiêu:
- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông áp dụng giải tam giác vuông
- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc vào tính độ dài cạnh
và góc trong tam giác vuông
II Chuẩn bị:
+) GV: Bảng phụ, phiếu học tập, thớc kẻ, Ê ke
+) HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Giải bài tập trong SGK và SBT
III Các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài và hình vẽ bài toán
- Một cột cờ cao 8 m có bóng trên mặt đất dài 5 m
Tính góc tạo bởi mặt đất với phơng của tia nắng mặt trời ?
Hoạt động2 Bài mới:35’
, dựa vào tam giác ABC để tính
+) GV cho h/s thảo luận và 1 h/s
Ta có AD =AC tgCDA
AD = 4,5 tg600 4,5.1,7321= 7,8
y = 7,8
2 Bài 61: (SBT -98) (15 phút)GT: Cho BCD, BC=BD=CD=5cm DAB= 400
KL: AD = ?, AB = ?
Giải:
Kẻ DH BC DH là đờng cao, đờng trung tuyến, đờng trung trực của BCDđều
Trang 38 DC= BC = BD = 5, và
60 0
DBC
- GV cho h/s thảo luận và trình
bày cách tính AD Sau 5 phút
đại diện trình bày bảng
) GV treo bảng phụ ghi nội dung
bài tập trắc nghiệm và yêu cầu
4,3 40
Sin 6,7
Ta có AH = DH cotgDAH
AH = 4,3 Cotg400 4,3.1,19185,1
Mà AB = AH – BH = 5,1 – 2,5 = 2,6Vậy AD 6,7; AB = 2,6
3 Bài 3: (10 phút)Cho
Sin Sin tg Cotg
Trang 39Ngày soạn : 20/10/2012 Tuần 9 – 3Ngày dạy : 22/10/2012
GIẢI TAM GIÁC VUễNG <T1>
I Mục tiêu: Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
3.Thỏi độ : Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc.
II CHUẩN Bị:
- GV: Thước, ờke, mỏy tớnh bỏ tỳi
- HS: Thước, ờke, mỏy tớnh bỏ tỳi hoặc bảng lượng giỏc
III Các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (8 phỳt)
- HS1: Viết cỏc hệ thức liờn hệ giữa cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng
- HS2: Giải tam giỏc vuụng ABC ( 0
A 90 ), biết AB = 12cm , AC = 5 cm Tớnh độ dài đường cao AH của tam giỏc ABC
Hoạt động 2 Bài mới (35 phỳt)
8 50
30
y x
B A
Trang 40- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài,
vẽ hình và ghi GT , KL của bài
- Bài toán cho biết yếu tố nào ?
- Yêu cầu của bài toán ?
- Vẽ hình, ghi giả thiết và kết
A H