1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tự chọn toán lớp 9 cả năm cực hay

120 2,9K 15

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 5,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 1: LUYỆN TẬP CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A. Mục tiêu: Củng cố lại cho học sinh các khái niệm về căn bậc hai , định nghĩa , kí hiệu và cách khai phương căn bậc hai một số . áp dụng hằng đẳng thức vào bài toán khai phương và rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai đơn giản. Cách tìm điều kiện để căn thức có nghĩa. B. Chuẩn bị: GV: Soạn bài , giải các bài tập trong SBT đại số 9 . HS: Ôn lại các khái niệm đã học , nắm chắc hằng đẳng thức đã học .Giải các bài tập trong SBT toán 9 36

Trang 1

Soạn 21 /8 /2013Giảng thứ 6 /23 /8 /2013

Tiết 1: LUYỆN TẬP CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 A

GV: Soạn bài , giải các bài tập trong SBT đại số 9

HS: Ôn lại các khái niệm đã học , nắm chắc hằng đẳng thức đã học Giải các bài tập trongSBT toán 9 /3-6

C Tiến trình dạy - học:

I/ Bài cũ:Nêu định nghĩa căn bậc hai số học , hằng đẳng thức A2 A lấy ví dụminh hoạ

II/ Bài mới:

Hoạt Động của GV & HS Ghi bảng

GV treo bảng phụ gọi Hs nêu định nghĩa

CBH số học sau đó ghi tóm tắt vào bảng

phụ

- Nêu điều kiện để căn A có nghĩa ?

- Nêu hằng đẳng thức căn bậc hai đã học?

GV khắc sâu cho h/s các kiến thức có liên

quan về CBH số học

GV ra bài tập 1 yêu cầu HS nêu cách làm

và làm bài

GV:Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập

GV: Muốn Tìm x dể căn thức sau có

nghĩa ta làm n.t.n?

GV sửa bài và chốt lại cách làm

HS:Nêu điều kiện để căn thức có nghĩa

x a

2  

c) 2 31 v µ 10Tacó:31 25   31  25  31 5   2 31 10 

Bài 2: Tìm x dể căn thức sau có nghĩa:

a) Để - 2x + 3 có nghĩa  - 2x + 3  0

 - 2x  -3  x  23 .Vậy với x  23thì căn thức trên có nghĩa

b) Để căn thức  có nghĩa

0 3

x + 3 > 0  x > -3 Vậy với x > - 3 thì căn thức trên có nghĩa

Bài 3: Rút gọn biểu thức

a) ( 4  2 ) 2  4  2  4  2

Trang 2

GV ra tiếp bài tập cho h/s làm sau đó gọi

HS lên bảng chữa bài

GV: Muốn Rút gọn biểu thức ta làm n.t.n?

b) ( 3  3 ) 2  3  3  3  3 (vì 3  3)c) ( 4  17 ) 2  4  17  17  4 (vì 17  4)

IV/ Hướng dẫ n :

- Xem lại các bài tập đã giải , học thuộc định nghĩa , hằng đẳng thức và cách áp dụng

- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm

Soạn 29 /8 /2013Giảng thứ 6 /30 /8 /2013Tiết 2: :Luyện tập hệ thức về cạnh và đường cao trong tam

B/Đồ dùng dạy học:Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong

tam giác vuông , thước kẻ, Ê ke

lượng trong tam giác vuông viết CTTQ

GV: Treo bảng phụ vẽ hình và các qui ước

và yêu cầu h/s viết các hệ thức lượng trong

tam giác vuông

Trang 3

GV: Ra bài tập gọi HS đọc đề bài tập ở

bảng phụ

GVTa áp dụng hệ thức nào để tính y

GV: Gợi ý : Tính BC theo Pitago

GV: Để tính AH ta dựa theo hệ thức nào

HS:Hãy viết hệ thức sau đó thay số để tính

x

GV: Gợi ý AH BC = ?

GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời giải

GV yêu cầu H/S đọc đề bài bài 2

và hướng dẫn vẽ hình và ghi GT , KL của

c

1 b

1 h

1

II/ Luyện tập:

Bài 1 : Tỡm x , y trong hỡnh vẽ sau

Xét ABC vuông tại A

9 7 BC

AC AB

IV/ Hướng dẫn học ở nhà- Xem lại các bài tập đã chữa , làm nốt các phần còn lại

của các bài tập ở trên Ôn liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Soạn 5 /9/2013Giảng thứ 6 / 6 /9 /2013

Tiết 3: Luyện tập liên hệ giữa phép nhân và phép khai

phương

Trang 4

A/ Mục tiêu: - Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhânvà phép khai phương.

- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tínhtoán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày

- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH

B/ Đồ dùng: bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu

C Tiến trình tiết dạy :

I/ Bài cũ: Phát biểu qui tắc khai phương một tích? Viết CTTQ?

II/ Bài mới:

GV: Hãy nêu định lí liên hệ giữa phép

nhân , phép chia và phép khai phương ?

HS: Lần lượt nêu các công thức và nội

dung định lí liên hệ giữa phép nhân,phép

chia và phép khai phương

GV:Nêu nội dung bài toán rút gọn biểu

thức các phần a; b; c; và yêu cầu h/s suy

GV : Gợi ý cho học sinh cách trình bày

bài làm của mình và lưu ý cho học sinh

+) GV khắc sâu cho h/s cách giải phương

trình chứa dấu căn ta cần bình phương hai

vế của phương trình để làm mất dấu căn

bậc hai ( đưa pt về dạng cơ bản Phương

trình tích - phương trình chứa dấu GTTĐ)

Trang 5

Vậy phương trình có nghiệm x  5; x  5

III/ Củng cố: - GV khắc sâu lại cách làm từng dạng bài đã chữa và các kiến thức cơ

bản đã vận dụng

IV/ Hướng dẫn học ở nhà:- Học thuộc các quy tắc , nắm chắc các cách khai phương

và nhân các căn bậc hai làm hết các phần còn lại của các bài tập ở trên

Soạn 12/9/2013Giảng thứ 6 / 13 /9 /2013

Tiết 4: Luyện tập liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

A/ Mục tiêu: - Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.

- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tínhtoán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày

- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH

B/ Đồ dùng: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép chia và phép khai phương,

bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu

C Tiến trình tiết dạy :

I/ Bài cũ: Phát biểu qui tắc khai phương một thương? Viết CTTQ? Giải bài tập

30(c,d) T2 19 sgk

II/ Bài mới:

HS: Viết CTTQ

GV: Cho HS quan sát đề bài 1

HS: 2 em lên bảng giải , số còn lại giải vào

vở

GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung

GV: Cho HS quan sát đề bài 2

GV: Muốn rút gọn biểu thức trên ta làm

n.t.n?

HS: 2 em lên bảng giải (câu a, b ) , số còn

lại giải vào vở

GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung

9

100

1 9

49 16 25

=

100

1 9

49 16 25

Trang 6

HS: 2 em lên bảng giải (câu c, d ) , số còn

lại giải vào vở

GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung

HS: 2 em lên bảng giải (câu e, f ) , số còn

lại giải vào vở

GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung

HS: 1 em lên bảng giải (câu i ) , số còn lại

1 3

7 4

5

d)

2 2

2 2

384 457

76 149

 =

29

15 841

225 841

225 73

845

73 225

) 384 457 )(

384 457 (

) 76 149 )(

76 149 (

f),

6 , 1

1 , 8

i)

2 2

2 2

384 457

76 149

225 841

225 73

845

73 225

) 384 457 )(

384 457 (

) 76 149 )(

76 149 (

IV/ Hướng dẫn học ở nhà:- Học thuộc các quy tắc , nắm chắc các cách khai phương

và chia các căn bậc hai

- Xem lại các bài tập đã giải , làm nốt các phần còn lại của các bài tập ở trên

Soạn 20 /9 /2012Giảng thứ 6 /21 /9 /2012

Tiết 5: Luyện tập tỉ số lượng giác của góc nhọn

A/ Mục tiêu:

- Củng cố các khái niệm về tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Vận dụng các tỉ số lượng giác vào bài tập

B/ Đồ dùng dạy học: MTBT, Ê ke,

C Tiến trình tiết dạy :

I/ Bài cũ: Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn

II/ Bài mới:

Trang 7

Hoạt động của GV & HS Ghi bảng

HS : Trình bày khái niệm tỷ số lượng gíac

của một góc nhọn và tỷ số lượng giác của

HS: Thảo luận PP giải

GV: Muốn tính sinB , sinC biết AB= 13 và

AC =sin

sin

C B

Bài 3 : Cho tam giác vuông ABC , Â=900 ,

kẻ đường cao AH.Tính sinB , sinC biết

Trang 8

IV/ Hướng dẫn học ở nhà:- Học thuộc các hệ thức , nắm chắc các cách tính tỉ số

lượng giác của góc nhọn

- Xem lại các bài tập đã giải , làm nốt các phần còn lại của các bài tập ở trên

*Bài tập về nhà :1) Tính sin 320:cos 580 ; tan700 – cot140

2) Cho tam giác ABC , Â=900 , AB =3.Tính BC , AC ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3) Cho cos =0,8 tính sin ;tan; cot

Soạn 26 /9 /2013Giảng thứ 6 /27 /9 /2013

Tiết 6: Luyện tập biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn

bậc hai

A Mục tiêu:

- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương

- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tínhtoán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày

- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH

B Chuẩn bị: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai

phương, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu

C Tiến trình dạy - học:

I/ Bài cũ: Nêu các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

II/ Bài mới:

GV: Hãy nêu các phép biến đổi đơn giản

biểu thức chứa căn thức bậc hai ?

HS: H/S lần lượt nêu các phép biến đổi đơn

giản căn thức bậc

HS: Nhận xét và bổ sung (nếu cần) ?

I/ Tóm tắt kiến thức1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

a) A B2 A B ( với A 0; B 0) b) A B2 A B ( với A 0; B 0)2) Đưa thừa số vào trong dấu căn:

a) A BA B2 ( với A 0; B 0)

Trang 9

GV: Nêu nội dung bài toán rút gọn biểu

thức các phần a; b; c; và yêu cầu h/s suy

và yêu cầu học sinh suy nghĩ và trả lời

GV: Gợi ý: Đối với phần a) ta có thể áp

dụng tính chất đưa thừa số ra ngoài hoặc

vào trong dấu căn để so sánh

Đối với phần 2007  2009 và 2 2008

Đặt A = 2007  2009; B =2 2008

ta bình phương từng biểu thức rồi so sánh

các bình phương vớí nhau và đưa ra kết

- GV nhắc lại cách làm dạng bài rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức và các kiến thức

cơ bản đã vận dụng GV khắc sâu cho h/s cách chứng minh 1 đẳng thức ta cần chú ý vậndụng phối hợp linh hoạt các phép biến đổi cũng như thứ tự thực hiện các phép toán

IV/ Hướng dẫn học ở nhà: - Học thuộc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa

căn thức bậc hai và cách vận dụng - Xem lại các bài tập đã giải

Soạn3 /10 /2013Giảng thứ 6/ 4 /10 /2013

Tiết 7: Luyện tập biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai ( T2)

Trang 10

A Mục tiêu: - Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai

phương

- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tínhtoán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày

- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH

B Chuẩn bị: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai

phương, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu

C Tiến trình dạy - học:

I/ Bài cũ: Muốn chứng minh 1 đẳng thức ta làm ntn ?

II/ Bài mới:

GV: Hãy nêu các phép biến đổi đơn giản

biểu thức chứa căn thức bậc hai ?

GV: Nêu nội dung bài toán thức và yêu cầu

GV :Nêu nội dung bài tập 2 ,phân tích ra

thừa số và yêu cầu học sinh suy nghĩ và trả

2 2

4

1 3 16

1

1

 2) 12 , 1 360 = 121 36 = 11 6 = 66 3) 32 200 = 64 100 = 8 10 = 80 4) 3a 27 a = 3a 27 a  81 a2 ( a

 0)

= 9 a 5) 1 , 3 52 10 = 1 , 3 52 10

2 13 4

13 13 52

13   =13 2 = 26 6)

= 1  22 5  3 5) 35  14 = 7 5  2 6) xy 2 x 3 y-6

=( xy 2 x)  ( 3 y +6) = xy 2 3 y 2

= y  2 x 3

Trang 11

III/ Củng cố: - GV nhắc lại cách làm dạng bài rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng

thức và các kiến thức cơ bản đã vận dụng

IV/ Hướng dẫn học ở nhà: - Học thuộc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn

thức bậc hai và cách vận dụng Giải các bài tập sau :

1) Phân tích ra thừa số : a) 7+2 10 b) 5-2 6 c) x 2 y2 -x +y ( với

c)

2 6

3 3

e)

1 4

4

1 2

b ab a

3 5

2

3 2

6 2 2 30 10 2

k)

ab b

a

a b b a

Tiết 8: Luyện tậpmột số hệ thức về cạnh và góc trong tam

giác vuông

A Mục tiêu: - Tiếp tục củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác

vuông áp dụng giải tam giác vuông

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính độ dài cạnh và góc trong tam giác vuông và các bài toán thực tế Hiểu được những ứng dụng thực tế của hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

B Chuẩn bị:+) GV: Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam

giác vuông , thước kẻ, Ê ke

+) HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- Giải bài tập trong SGK và SBT

C Tiến trình dạy - học:

I/ Bài cũ: Viết hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ?

II/ Bài mới:

GV: Vẽ hình, qui ước kí hiệu

HS: Viết hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc

trong tam giác vuông ?

GV: Treo bảng phụ ghi đề bài, hình vẽ và

phát phiếu học tập cho học sinh và yêu cầu

các em thảo luận và trả lời từng phần

( mỗi nhóm làm 1 phần)

HS: Sau 5 phút đại diện các nhóm trả lời kết

quả thảo luận của nhóm mình

GV: Tại sao số đo góc K là 300 Giải thích ?

a, Số đo góc K là:

A 200 B 300 C 400 D 450

Trang 12

GV: Tại sao HK có độ dài bằng 12 3

(Vì KH = HI tan 600 = 12 3)

GV: Nêu nội dung bài 59 (SBT) - và hướng

dẫn h/s vẽ hình

HS: Học sinh đọc bài và vẽ hình vào vở

GV: Muốn tìm x ta làm ntn ? Dưạ và đâu để

tính ?

HS: Muốn tìm x ta cần tính được CP , dựa

vào tam giác ACP để tính

GV: Ch/s thảo luận và 1 h/s trình bày bảng

-Xét ACP(P  90 0) có CAP  30 0, AC=12

Ta có CP = AC SinCAP = 12 Sin300

= 12.0,5 = 6  x = 6-Xét BCP(P  90 0) có BCP  50 0, CP =6

6 7,8 0,7660 

 y = 7,8

III/ Củng cố:

Nêu cách giải bài tập đã chữa ? GV khắc sâu lại cách làm các dạng bài tập trên

IV/ Hướng dẫn học ở nhà:

Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, giải tam giác

vuông.Xem lại K ở hình vẽ sau

Soạn 17 /10 /2013Giảng thứ 6 /19 / 10 /2013

Tiết 9: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

+) GV: Bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu

+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập được giao

Trang 13

2) Rút gọn :a)

y x

xy x

c)

2 6

3 3

III/Bài mới:

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung câu hỏi

trắc nghiệm và phát phiếu học tập cho h/s

GV: Yêu cầu học sinh đọc lại đề bài;

HS: Thảo luận nhóm sau 10 phút đại diện

các nhóm trả lời

HS: Các nhóm khác nhận xét và bổ sung

sửa chữa sai lầm

GV: Khắc sâu lại các kiến thức trọng tâm

GV: Nêu nội dung bài toán rút gọn biểu

thức các phần a; b; c; và yêu cầu h/s suy

3 2 3 2

3 2

- Học thuộc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai và cách vận dụng.

- Xem lại các bài tập đã giải

Trang 14

Soạn 24 /10 /2013Giảng thứ 6 /25 / 10 /2013

Tiết10: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

8

II/ Bài mới:

Trang 15

GV nêu nội dung bài tập

Và yêu cầu học sinh thảo luận và suy

nghĩ cách trình bày

GV: Thứ tự thực hiện các phép toán

như thế nào?

HS: H/S thực hiện trong ngoặc ( qui

đồng) trước nhân chia ( chia)

trước

GV: Cho học sinh thảo luận theo

hướng dẫn trên và trình bày bảng

HS:Đại diện 1 học sinh trình bày phần

a,

GV: Biểu thức A đạt giá trị nguyên

khi nào ?

H/S Khi tử chia hết cho mẫu

GV: Gợi ý biến đổi biểu thức

a a a a

a a a

- Học thuộc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai và cách vận dụng

- Xem lại các bài tập đã giải

Làm BT sau: Thực hiện phép tính

Trang 16

1) 3 3 (3+2 6  33 ) 4) ( 6 +2)( 3  2 )

2) ( 3  2 ) 2 5) ( 45  20  5 ) : 5

Soạn 31 /10 /2013Giảng thứ 6 /1 / 11 /2013

Tiết 11: Ôn tập hệ thức lượng trong tam giác vuông

A/ Mục tiêu:- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông áp

dụng giải tam giác vuông

- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc vào tính độ dài cạnh và góctrong tam giác vuông

B/ Chuẩn bị: Bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập, thước kẻ, Ê ke

C/ Tiến trình dạy - học:

I/ Bài cũ: Hãy phát biểu các định lí về hệ thức lượng trong tam giác vuông viết CTTQ II/ Bài mới:

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 1

phần a; phần b và phát phiếu học tập cho

học sinh thảo luận theo nhóm

GV: Ta tính AH như thế nào? Dựa vào đâu?

HS: Tính AH dựa vào cạnh HB = 12m và

góc B = 60 0

HS: Thảo luận và trả lời miệng và giải thích

cách tính

GV: Để tính được chu vi hình thang ta cần

tính được độ dài các cạnh nào của hình

HS: Nêu kết quả câu c

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 2

và hình vẽ minh hoạ

GV: Yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài và nêu

giả thiết, kết luận bài toán

GV: Muốn tính được độ dài đoạn thẳng BC

AD =AB = 8m;

BCD 45 0

Chu vi hình thang vuông là:

Bài 2 : cho tam giác ABC , Â=900; AB =

21, C  40 0, phân giác BD.Tính AC,BC,BD

Trang 17

HS: ta tính AC- AB từ đó cần tínhđược độ

dài các cạnh AC; AB trong các tam giác

ABD

 ; ACD

GV : Yêu cầu học sinh lên bảng trình bày

cách tính các đoạn thẳng trên theo hướng

dẫn ở trên sau khi các nhóm thảo luận và

GV: Yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài và nêu

giả thiết, kết luận bài toán

GV: Muốn tính được độ dài đoạn thẳng

AD; AB ta làm ntn ?

GV : Yêu cầu học sinh lên bảng và trình bày

cách tính

GV: Khắc sâu lại cách giải dạng bài tập trên

và các kiến thức cơ bản có liên quan đã vận

dụng về quan hệ giữa cạnh và góc trong tam

giác vuông

40

21 2 1

D

C B

A

Giải :AC = AB.cotC = 21.cot400  25,027

32,67sin sin 40

IV/ Hướng dẫn học ở nhà:Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong

tam giác vuông, giải tam giác vuông Tìm x; y trong hình vẽ sau:

40 x

y

7

60 D

B C

A

Soạn 7 /11 /2013Giảng thứ 6 / 8 / 11 /2013

Tiết12: Luyện tập hàm số bậc nhất – Đồ thị hàm số

Trang 18

y = ax + b ( a0)

A/ Mục tiêu:

- Củng cố cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a0)

- Vận dụng kiến thức về hàm số bậc nhất để giải một số dạng bài tập

B/ Chuẩn bị: Bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập,

3) Cho hàm số y = 3x – b + 1 Xác định b biết khi x = 1 thì y = 5

I/ Bài mới:

GV: Yêu cầu HS nhắc lại đ/n , t/c của hàm

4) Đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a0) códạng đường thẳng đi qua A(0;b) , B(-b/a,0).5) A(x0;y0) đồ thị hàm số bậc nhất

y = ax + b (a0) khi ax0 +b = y0

Luyên tập:

Bài 1:Tìm a biết hàm số y = (a -1)x + 2 đồng

biến , nghịch biến ?Hàm số đồng biến khi a – 1 > 0  a > 1Hàm số nghịch biến khi a – 1 < 0  a < 1

Bài 2 :Tìm m để các hàm số sau là bậc nhất a)

y = (m-1)x –mb)y = (2m-1)x2 + mx -1

Giải:

a) m -1 0  m 1b) 2m-1 = 0 và m 0  m = 1

Trang 19

GV: Hướng dẫn : Đồ thị hàm số đi qua

từ đó a = 4 vậy y = 4x +3c)đồ thị hàm số

III/ Củng cố: GV hệ thống lại nội dung bài học

IV/ Hướng dẫn học ở nhà: Xem lại các BT trên Làm các BT sau:

Bài 1 : Tìm a để các hàm số sau là bậc nhất : y = mx – m+2 ; y = mx2 – 2x +1

Bài 2 : Tìm a,b trong hàm số y = ax +b biết khi x = 1 thì y = 2 và khi x = 2 thì y = 3

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 20

Soạn 15 /11 /203Giảng thứ 6 / 5 / 11 /2013

Tiết13: Luyện tập đường kính và dây của đường tròn

A/ Mục tiêu:

- Củng cố tính chất của đường kính và dây cung, mối quan hệ giữa chúng

- Vận dụng lí thuyết vào bài tập

B/ Chuẩn bị: Com pa, Ê ke, Bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập,

C/ Tiến trình dạy - học:

I/ Bài cũ: Nhắc lại các t/cđường kính và dây cung

I/ Bài mới:

HS: Vẽ hình và trả lời câu hỏi

GV:

Cho (O; 5 cm) dây AB bằng 8 cm

a\ Tính khoảng cách từ O đến dây AB

b\ I thuộc AB, AI= 1cm CD qua I vuông

góc với AB Chứng minh CD=AB

20

-H

O K

Trang 21

hoặc B1 = O2 do đồng vị của hai đường

thẳng song song vì B, O, C chưa thẳng

a) Kẻ OH  AB tại H; OK  AC tại K

=> AH = HB, AK = KC (đ/ lí đ/ kính  dây)

* Tứ giác AHOKCó: A = K =H = 900 => AHOK là hình chữ nhật

=>  1

C = 

1

O = 900 (góc tương ứng)

mà 1

900)Theo định lý Py-ta-go:

BC2 =AC2 + AB2 => BC2 = 242 +102 BC =676

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 22

Soạn 21 /11 /2013Giảng thứ 6 / 22 / 11 /2013

Tiết14: Luyện tập về đường thẳng song song và đường

thẳng cắt nhau

A/ Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về 2 đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ

- Giải một số dạng toán về đường thẳng song song , cắt nhau , trùng nhau

B/ Chuẩn bị: thước thẳng, mặt phẳng tọa độ

C/ Tiến trình dạy - học:

I/ Bài cũ: Khi nào thì 2 đường thẳng song song , cắt nhau , trùng nhau.

II/ Bài mới:

HS: nhắc lại 2 đường thẳng song song , cắt

b) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua A(1;2)c) Tính góc của đồ thị 2 hàm số trên vớitrục Ox ?

Giải:

a) m – 2 = 2

 m = 4

 y = 2x + 3 (1)b) (m-2).1 + 3 = 2

 m = 1

 y = -x + 3 (2)c)

Trang 23

D B

Bài 2: Điền Đ - S vào sau đáp án trong các

câu sau :

a) Điểm A(1;2) thuộc đường thẳng y = 2x -1

b) Đường thẳng y = -x + 2 tạo với trục Ox góc tù

c) Đường thẳng y = 2x + 5 tạo vớitrục Ox góc nhọn

III/ Củng cố: - GV khắc sâu lại cách làm các dạng bài tập trên và các kiến thức đã vận

b)Tìm m để hàm số đi qua A(1;5)

c)Tìm m để đồ thị hàm số song song đường thẳng y = 2x – 1

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 24

Soạn 28 /11 /2013Giảng thứ 6 / 29 / 11 /2013

Tiết15: Luyện tập liên hệ giữa dây và khoảng cách từ

tâm đến dây

A/ Mục tiêu: HS nắm được các định lý về liên hệ giữa dây va 2khoảng cách từ từ

tâm đến dây của một đường trịn

HS biết vận dụng các định lý trên để so sánh độ dài hai dây , so sánh các khoảng cách

từ tâm đến dây

Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng minh

B/ Chuẩn bị: Thước thẳng, com pa , bảng phụ , bút dạ , phấn màu

C/ Tiến trình dạy - học:

I/ Bài cũ:

II/ Bài mới:

GV: Cho HS vẽ hình và phát biểu định lý

GV: Để tính khoảng cách từ O đến AB,

AC ta là thế nào?

GV: Để chứng minh ba điểm B,O, C ta

làm thế nào?

GV: Tính bán kính của (O)

HS: Áp dụng định lí pitago trong tam giác

I/ Kiến thức cơ bản:

II/ Bài tập:

Bài1: Cho (O) hai dây AB và AC vuông

góc với nhau AB=10; AC= 24a\ Tính khoảng cách mỗi dây đến tâm.b\ Chứng minh ba điểm B,O,C thẳng hàng.c\ Tính bán kính của (O)

b) Chứng minh KOC HOB KOH 180       0

rồi suy ra B,O,C thẳng hàng c)Áp dụng định lí pitago trong tam giác

Trang 25

vuông HOB

GV: Cho (O; R) đường kính AB, M thuộc

bán kính OA, dây CD vuông góc với OA

tại M Lấy E thuộc AB sao cho ME=MA

a\ Tứ giác ACED là hình gì?

b\ Gọi I là giao điểm của DE và BC

Chứng minh I thuộc (O’) có đường kính

EB

c\ Cho AM= R/3 Tính SACBD

GV:Tứ giác ACBD có gì đặc biệt?

HS: Tứ giác ACED là hình thoi vì có hai

đường chéo CD và AE vuông gòc với

nhau tại trung điểm mỗi đường

GV: Tam giác ABC có trung tuyến

CO=AB/2nên vuông tại Cmà DI//AC suy

vậy I thuộc đường tròn đường kính EB

GV: Diện tích của tứ giác có hai đường

chéo vuông góc được tính như thế nào?

a\ Tứ giác ACED là hình gì?

b\ Gọi I là giao điểm của DE và BC Chứng minh I thuộc (O’) có đường kính EB

c\ Cho AM= R/3 Tính SACBD

a)Tứ giác ACED là hình thoi vì có hai đường chéo CD và AE vuông gòc với nhautại trung điểm mỗi đường

b)Tam giác ABC có trung tuyến CO=AB/2nên vuông tại C

mà DI//AC suy ra

0

DI BC hay I 90EIB vuông tại I có trung tuyến IO'IO'=O'E=O'B

CD vuông góc với nhau

Nửa tích hai đường chéo

Trang 26

IV/ Hướng dẫn học ở nhà: Xem lại các BT trên Ôn các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

của đường tròn

RÚT KINH NGHIỆM

Soạn 5 /12 /2013Giảng thứ 6 /6 /12 /2013

Tiết 16: Ôn tập về dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của

I/ Bài cũ: 1) Nêu định nghĩa tiếp tuyến của đường tròn.

2) Nếu 1 đường thẳng là tiếp tuyến của dường tròn thì đường thẳng đó có tính chất gì?3) Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

II/ Bài mới:

GV :êu cầu h/s trả lời các vấn đề lí thuyết

+) Nếu a là tiếp tuyến của đường tròn (O; R)

 a OA tại A ( A là tiếp điểm) 3) Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn:

Nếu a OA và A  (O; R) a là tiếp tuyến của đường tròn (O; R)

GV: Cho HS đọc đề bài sau

GV: Bài toán cho biết gì ? Yêu cầu gì ?

Trang 27

GV: Muốn c/m điểm E  ;

2

AH O

  ta cần c/mđiều gì -

  ta làmthế nào?

OE ED và E  ;

2

AH O

  (đã c/m)HS: Chứng minh OE ED

Qua bài tập trên GV khắc sâu lại cách chứng

minh 1 đường thẳng là tiếp tuyến của đường

tròn

HS : Đọc đề bài, GV gợi ý và hướng dẫn vẽ

hình, ghi GT, KL của bài tậpGV: Muốn c/m

3 điểm D, A, E thẳng hàng ta làm ntn?

GV: Phân tích qua hình vẽ và gợi ý chứng

minh DAH+ HAE  180 0

HS: trả lời miệng Theo tính chất của hai

tiếp tuyến cắt nhau

ta có AB = AC và OB = OC= R (

 AO là đường trung trực của BC

HS: Đại diện 1 h/s trình bày lời giải lên

2AH (t/c đường trung tuyến 

vuông) OE =OA =OH =R(O) Vậy E  ;

2

AH O

  ( cmt) Vậy ED là tiếp tuyến của

GT : ABC( A 90 0 ), A AH; , tiếp tuyến

BD, CE với A AH; ;D  (A), E(A)

Trang 28

GV: Gợi ý: Gọi O là trung điểm cuả BC

hãy chứng minh

điểm A ;

2

BC O

  (a)+) Mà OB = OC =R  O

Từ (a); (b) DE là tiếp tuyến của ;

2

BC O

Trang 29

Soạn 12 /12 /2013Giảng thứ 6 / /12 /2012

Tiết 17: Ôn tập về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

II/ Bài mới: Ôn tập về qui tắc thế, qui tắc cộng và cách giải hệ phương trình bằng

phương pháp thế, phương pháp cộng đại số

C Tiến trình dạy học:

?Với bài toán này ta dùng phương pháp

nào để giải

GV gọi HS lên bảng thực hiện

GV gọi HS lên bảng thực hiện

GV gọi HS NX và chốt bài

GV đưa đề bài lên bảng

?Biến đổi như thế nào để đưa hệ về

5 3 5

3

3 5 4

y y

y x y

x

y x

17

5 3

x

y y

y x

Vậy nghiệm của hệ PT là: (x, y) = (2, - 1)

1 3 5 5

y x

y x

3 1 5

x x

x y

3 1 5

x

x y

3 2 45

3 5 2 3

y x

213

3 71 3 12

225

3 2 15 3 5 2 3

1 7 2 5 2 3

y x

y x

y x y

x

Trang 30

(x; y) = (1; - 5) thì có nghĩa là gì

GV gọi HS thực hiện

Cả lớp làm vào vở và NX

GV đưa bài lên bảng phụ

?(d1)đi qua điểm

A(5; - 1) có nghĩa là gì

Vì (d2) đi qua B(-7; 3) có nghĩa là gì

GV gọi HS lên bảng thực hiện

GV đưa đề bài lên bảng phụ

?Để 3 đường thẳng này đồng quy ta

6 3 24 12

7 7 2 2 15 6 5 2

y x xy y

x xy

y x xy y

x xy

5 42

8 13 7

y

x y

x

y x

Vậy nghiệm của hệ PT là (x; y) = 

Bài 3: Tìm giá trị của a và b để hệ

93 ) 1 ( 3

ay bx

y b ax

(1)

Có nghiệm (x; y) = (1; - 5)

Để hệ PT (1) có nghiệm (x; y) = (1; - 5) tathay x = 1,

y = - 5 vào hệ (1) ta có hệ PT

3 20 3

20

88 5 3

a a

a b a

b

b a

Vậy a = 1, b = 17 thì hệ có nghiệm (x; y) = (1;

- 5)

Bài 4: Tìm giao điểm của hai đường thẳng

a.(d1) 5x n- 2y = c(d2) x + by = 2Biết rằng (d1) đi qua điểm A( 5; - 1) và (d2)

đi quađiểm (- 7; - 3)

là M thì toạ độ M là nghiệm của hệ PT

3 2 2

3

27 2 5

y y

y x

y x

y x

2 15 10

3 2

y

x y

y

y x

Vậy toạ độ giao điểm là (5; - 1)

Trang 31

III/ Củng cố:

- GV khắc sâu lại các bước giải hpt bằng phương pháp thế, phương pháp cộng đại số và

phương pháp đặt ẩn phụ

IV/ Hướng dẫn về nhà:- Nắm chắc quy tắc thế, qui tắc cộng để giải hệ phương trình.

Cách biến đổi hệ phương trình trong cả hai trường hợp

1 3 ) 2 ( 5

y x x

x y x

x

x y

x

3 ) 1 2 ( 5 ) 2 7 ( 3

3 21 ) 1 ( 5

Bài 2: Tìm 2 số a, b sao cho 5a - 4b = - 5 và đường thẳng ax + by = - 1 đi qua

A(- 7; 4)

RÚT KINH NGHIỆM

Soạn 19/12 /2013Giảng thứ 6 /20 /12 /2013

Tiết 18: Ôn tập tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau:

I/ Bài cũ: Điền vào chỗ chấm ( ) cho đúng:

Nếu hai tiếp tuyến của đường tròn thì

*) Giao điểm cách đều hai

Trang 32

*) Tia kẻ từ điểm đú là tia phõn giỏc của

*) Tia kẻ từ là tia phõn giỏc của

+Xen kẽ khi ụn tập lớ thuyết về tiếp tuyến của đường trũn.

II/ Bài mới:

GV: Cho HS vẽ hỡnh và viết biểu thức

GV: Giới thiệu đề bài 48 (SBT-134)

HS : Đọc đề bài, vẽ hỡnh, ghi GT, KL của

bài toỏn

GV: Muốn chứng minh OA  BC ta làm

ntn?

GV : Phõn tớch qua hỡnh vẽ và gợi ý chứng

minh OA là đường trung trực của dõy BC

HS: trả lời miệng Theo tớnh chất của hai

tiếp tuyến cắt nhau

ta cú AB = AC và OB = OC= R

 AO là đường trung trực của BC

- Đại diện 1 h/s trỡnh bày lời giải lờn bảng

Câu 2 : Cho (O; 5cm) và đờng thẳng a có khoảng

cách đến O là d Điều kiện để đờng thẳng a và(O) có điểm chung là

A d< 5 cm ; B d = 5cm

C d ≤5 cm ; D d ≥ 5cm

Câu 3 : Cho (O) và diểm S ở ngoài (O) Vẽ 2 tiếp

tuyến SA ; SB với (O) ( A ; B là 2 tiếp điểm ) Câunào sau đây sai ?

O A

Trang 33

 AH là đường phõn giỏc trong ABC

cõn tại A  A tập về tớnh chất của tiếp

tuyến của đường trũn, tớnh chất của 2 tiếp

tuyến cắt nhH  BC  AO  BC

GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

GV gợi ý: Hãy tìm các cặp đoạn thẳng bằng

GV gọi HS nhận xét, chữa bài

HS: Đại diện một nhóm lên trình bày bài

 AO  BC b) Vỡ BD là đường kớnh của (O)  OB = OD = OC = R (O)   0

- Xem lại cỏc bài tập đó chữa

- Tiếp tục ụn tập cỏc kiến thức về đường trũn

Trang 40

Soạn 9 /1 /2014Giảng thứ 6 /10 /1 /2014

Tiết 19: Luyện tập giải bài toán bằng cách lập hệ

phương trình

Ngày đăng: 25/10/2014, 21:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - Giáo án tự chọn toán lớp 9 cả năm cực hay
Bảng ph ụ (Trang 3)
Bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu . - Giáo án tự chọn toán lớp 9 cả năm cực hay
Bảng ph ụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu (Trang 5)
4) Đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a  0) có dạng đường thẳng đi qua  A(0;b) , B(-b/a,0). - Giáo án tự chọn toán lớp 9 cả năm cực hay
4 Đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a  0) có dạng đường thẳng đi qua A(0;b) , B(-b/a,0) (Trang 18)
Bảng làm câu b, c, d - Giáo án tự chọn toán lớp 9 cả năm cực hay
Bảng l àm câu b, c, d (Trang 44)
Bảng phụ tóm tắt kiến thức về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung . - Giáo án tự chọn toán lớp 9 cả năm cực hay
Bảng ph ụ tóm tắt kiến thức về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung (Trang 53)
Hình 2 ( SBT - 77 ). - Giáo án tự chọn toán lớp 9 cả năm cực hay
Hình 2 ( SBT - 77 ) (Trang 55)
Bảng trình bày phần b, c. - Giáo án tự chọn toán lớp 9 cả năm cực hay
Bảng tr ình bày phần b, c (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w