1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI HSG TOAN 20112012

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 159,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hình trụ ngoại tiếp hình cầu đó có đáy dưới nằm trong mặt phẳng đáy của hình nón.. Gọi V1 ,V2 lần lượt là thể tích của hình nón và hình trụ..[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 CẤP TỈNH BÌNH THUẬN Năm học: 2011 - 2012

Đề này có 01 trang Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

-ĐỀ

Bài 1 : (4 ñieåm)

Xác định hoành độ giao điểm của đồ thị các hàm số:

Bài 2: (4 điểm)

Giải bất phương trình:

2 sin

cos2

6

2 3 log 2011 0 3

x

x

 

 

 

Bài 3: ( 4 điểm)

Bài 4: ( 3 điểm)

Bài 5: ( 5 điểm)

Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta đều có:

2 sin2 sin2 sin2

pab A bcB acC

(trong đó a, b, c là ba cạnh đối diện với ba góc A, B, C và p là nửa chu vi của tam giác)

Trang 2

-Hết -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THÀNH LẬP ĐỘI TUYỂN HSG BÌNH THUẬN LỚP 12 THPT DỰ THI QUỐC GIA

Năm học: 2011 - 2012

Đề này có 01 trang Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

-ĐỀ:

Bài 1 : (4 ñieåm)

Cho x  [0;16] , hãy tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

8.3 x x 9 x 9 x

Bài 2 : (4 ñieåm)

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n, phân số

21 4

14 3

n n

Bài 3 : (4 ñieåm)

đẳng thức:

7

27

Bài 4 : (3 ñieåm)

Cho tứ giác ABCD Trên các cạnh AB và CD lần lượt lấy các điểm M và N sao cho

ABCD.

Bài 5 : (5 ñieåm)

Một hình cầu nội tiếp trong một hình nón tròn xoay Một hình trụ ngoại tiếp hình

của hình nón và hình trụ.

2/ Tìm giá trị nhỏ nhất của tỷ số

1 2

V

V .

Trang 3

-Hết -ĐÁP ÁN VÒNG 1 Bài 1: 4đ

Hoành độ giáo điểm là nghiệm của phương trình:

4x2 = (x2 – 3x + 2)( x2 – 12x + 32) 0,5

2

      1

    1 Đặt

8

t x

x

 

(1), phương trình trở thành: t2 -15t + 50 = 0 cho hai nghiệm: t = 10, t = 5 1 Thay vào (1) tìm được x  5 7 0,5

Bài 2: 4đ

Pt đã cho viết lại:

sin cos sin cos

Đặt

2

sin

2 x; 1 2

2

2

log 3 log 3

log 3

3

t

1 Bất phương trình trở thành:

2

2

log 3 1

6 2log 3

t

0,5 Đặt

2

2

log 3

1

2log 3

3 ( )

t

2 2

log 3 1

2log 3 1

t

1 Như vậy: f(t) nghịch biến với t[1;2] Suy ra: f t( )f(1) 4 hay f t( ) 4 log 1296 log 2011  6  6 1 Vậy bất phương trình vô nghiệm

Bài 3: 4đ

Ta có: 2(x + y) + xy = x2 + y2. (x – y)2 - 2 (x + y) + xy = 0 .0,5

Đặt

2 2

u v x

u x y

 

 (*) .0,5 Phương trình trở thành u2 – 8u + 3v2 = 0 Coi đây là phương trình bậc hai theo u ta được:

2

2

v

, trong đó 64 – 12v2  0 .0,5

Vì u nguyên nên 64 – 12v2 là số chính phương, từ đó v 2 1

Thay những giá trị này của v ta có các cặp (u, v): (6, 2), (2, 2), (6, -2), (2, -2) 0,5

Từ các cặp này, thay vào (*) và thử lại ta được các nghiệm nguyên dương tương ứng của

phương trình đã cho là: (4, 4), (4, 2), (2, 4) 1

Trang 4

Bài 4: 3đ

Chọn hệ 3 vectơ không đồng phẳng như sau: AA1a AB b,   ,  AC c

0,5

Ta có: AB1 a b BC, 1  a c b CA, 1 a c

         

0,5 Xét đẳng thức vectơ : AB1  xBC yCA 1 1 Hay a b x a c b   (   )y a c(  )

0,5

(x y 1)a ( x 1)b x y c( ) 0

1 0

1 0 0

x y x

x y

  

 0,5

Hệ phương trình này vô nghiệm nên các vectơ   AB BC CA1, 1, 1 không đồng phẳng .0,5

Từ đó ta có đpcm 0,5

Bài 5: 5đ

Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với:

2

0,5

  a22( cos2b A c cos2 )C a b 2c22 cos2bc B0 (1) 1

Xem đây là tam thức bậc hai theo a, ta có:

 ' b2sin 22 A c 2sin 22 C2 (cos2 cos2bc A C cos2 )B 0,5

Vì cos2B = cos(2A+2C) nên:

Vậy (1) đúng từ đó ta có đpcm 0,5 Dấu ”=” xảy ra khi và chỉ khi hệ sau thỏa:

Vì vậy: b2 c2sin 22 C a 2c2cos 22 C2 cos2ac C .0,5 Hay a2 c2 2 cosac B a 2 c22 cos2ac C

Suy ra –cosB = cos2C hay B + 2C = 1800 = A + B + C nghĩa là A = C 0,5 Thay vào (2) ta có: bsin2A = csin2A mà sin2A  0 do đó b = c

Tóm lại dấu ”=” xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC đều .0,5

Trang 5

ĐÁP ÁN VÒNG 2 Bài 1: 4đ

Ta cĩ

9 (9.9x x x 8.3 x x 1)

   0,5 = 9 (9x X2  8 X  1) (với X 34xx

= 9 (x X1)(9X1) 0,5 Xét hàm số g x( )4 xx (x[0;16]), ta cĩ:

3 4

3 4

g x

3

16

0,5 Bằng cách lập bảng biến thiên cho hàm số g(x), ta cĩ:

9

x x

0,5 Khi đĩ:

1

9

X 

, với x [0;16] 0,5

Mà với

1 9

X

 

thì: y9 (x X1)(9X1) 0 0,5 Vậy Miny = 0 Dấu ”=” xảy ra khi

9

1

Bài 2: 4đ Gọi d d  ( 1)là ƯCLN của hai số 21n + 4 và 14n + 3

Ta cĩ 21n + 4 = kd; 14n + 3 = md ( k, m là những số nguyên dương) .1 suy ra: 7n + 1 = (k – m)d do đĩ: 21n + 3 = 3(k – m)d 0,5

Vì vậy: 1 = (21n + 4) – (21n + 3) = kd – 3(k – m)d = (3m – 2k)d 1 Nghĩa là 1 là tích của hai số nguyên 3m – 2k và d .0,5 Điều này chỉ cĩ thể xảy ra khi d = 3m -2k =1 0,5 Kết luận 0,5

Bài 3: 4đ

Từ giả thiết ta cĩ: 0 x, y, z 1 0,5

Vậy xy yz zx   2xyz xy (1 ) z xz (1 y)yz0 0,5 Khơng làm mất tính tổng quát của bài tốn, giả sử x y z  , từ đĩ:

3x x y z   3z nên:

0,5

Ta cĩ

0,5

Trang 6

nên:

0,5 Mặt khác: xy yz zx   2xyz(x z y xz )  (1 2 ) y  0,5

2

2

y

0,5 Dấu ” =” xảy ra khi x = y = z =

1

3 0,5

Bài 4: 3đ

Kẻ CHAB, AKCD

Ta cĩ:

0,5 Suy ra:

1 1

ACM

ACB

0,5

1

k

.0,5 Tương tự:

1

k

0,5 Khi đĩ:

1

k

0,5 Vậy

1 1

AMCN

ABCD

S

S   k .0,5

Bài

5: 5đ

1/ Gọi h = BD là đường cao hình nĩn

a = DC là bán kính đáy hình nĩn

 là gĩc giữa đường sinh và trục hình nĩn

r là bán kính hình cầu nội tiếp hình nĩn

Ta cĩ thể tích hình nĩn:

2 1

1 3

(1)

(1 sin )

sin

r

0,5 Thay vào (1) ta được:

 1

D

C

H M

N K

Trang 7

Thể tích hình trụ: V2 2r3

Do đó:

1

2

6sin (1 sin ) 6 (1 )

  , (với t = sin; 0 < t < 1) 1 Giả sử

1

2

V

V = 1 (nghĩa là V

1 = V2), ta có phương trình: 7t2 – 4t + 1 = 0 Phương trình bậc hai này vô nghiệm, điều này có nghĩa là không tồn tại  để V1 = V2 0,5

2/ Đặt

1

2

V

V = k ta có phương trình (1+ 6k)t2 + 2(1 – 3k)t + 1 = 0

Để pt có nghiệm thì

' (1 3 ) (1 6 ) 0

3

0,5 Vậy giá trị nhỏ nhất của

1 2

V

V = k là 34 .0,5

Ứng với t =

1 sin

3

 

và OB = 3r 0,5

B

A

O

C

D

E

Ngày đăng: 14/06/2021, 02:36

w