Dây QS của O vuông góc với MN tại trung điểm H của MN; QP kéo dài cắt O’ tai K.. Chứng minh: QK, SI, MN đồng quy.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TÂN HIỆP KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 VÒNG HUYỆN
Môn thi:Toán Thời gian:150’
(Không kể thời gian giao đề) Bài 1:(3đ)
Cho A = (x + y + z)3 – x3 – y3 –z3
a)Phân tích A thành nhân tử(2đ)
b)Chứng minh rằng :nếu x,y,z là các số nguyên cùng chẵn hoặc cùng lẻ thì A24(1đ) Bài 2:(3đ)
Cho biểu thức P =
x
a)Rút gọn P (2đ)
b)Tìm giá trị nhỏ nhất của P (1đ)
Bài 3: (3đ)
Giải phương trình:
x x x x =2 2
Bài 4: (2đ)
Tìm nghiệm hữu tỉ của phương trình:
2 3 3 = x 3 - y 3 Bài 5: (3,5đ)
Cho tam giác ABC cân tại A.Hai điểm M,D tương ứng là trung điểm của BC, AM H là hình chiếu của M trên CD; AH cắt BC tại N, BH cắt AM tai E
Chứng minh rằng: E là trực tâm của tam giác ABN
Bài 6: (5,5đ)
Cho hai đường tròn (O) và (O’) có bán kính R và r (R > r ) tiếp xúc ngoài tại P Gọi PM
và PN là hai đường kính của (O) và (O’) Dây QS của (O) vuông góc với MN tại trung điểm H của MN; QP kéo dài cắt (O’) tai K
a) Tứ giác MQNS là hình gì?
b) Chứng minh: 3 điểm S, K, N thẳng hàng
c) QN cắt (O’) tại I Chứng minh: QK, SI, MN đồng quy
d) Chứng minh: HK là tiếp tuyến của (O’)
Hết
Trang 2PHÒNG GD&ĐT TÂN HIỆP KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 VÒNG HUYỆN
Đáp án môn:Toán Thời gian:150’
(Không kể thời gian giao đề)
a)
b)
Áp dụng công thức:
(a + b)3 = a3 + b3 +3ab(a+b) A=[(x + y) + z]3 – x3 – y3 – z3
= (x + y)3 + z3 + 3z(x + y)(x + y + z) – x3 – y3 – z3 = x3 + y3 +3xy(x + y) + z3 + 3z(x + y)(x + y + z) – x3 –y3 – z3
= 3(x + y)(xy + xz + yz +z2) = 3(x + y)[x(y + z) + z(y + z)]
= 3(x + y)(y + z)(x + z) Nếu x, y, z là các số nguyên cùng chẵn hoạc cùng lẻ thì:
(x + y)(y + z)(x + z) đều là số nguyên chẵn Nên (x + y)(y + z)(x + z) 8
Do đó: A = 3(x + y)(y + z)(x + z) 24
a)
b)
Rút gọn P: Điều kiện để P xác định:
0 1
x x
P =
= x x 1 2 x 1 2 x 1
= x x 2 x 1 2 x2
= x x1
P = x x 1
=
2
2
x x
=
2
1 3 3
2 4 4
x
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là
3
4 Đạt được tại x =
1 4
0,25đ
0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,25đ
Trang 3Bài 3
Giải phương trình: x 2 3 2x 5 x 2 2x 5 =2 2 (1) 3đ ĐK:
5 2
x
(1) 2x 4 6 2x 5 2x 4 2 2 x 5 = 4 2x 5 3 2 2x 5 1 2
= 4 2x 5 3 2x 5 1 = 4
2x 5 3 0 (Vì A = -A A 0
2x 5 3
0 2 x 5 3 2
5 2 x 14
5
7
2 x
Vậy: S =
5
2
0,25đ 0,25đ
0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Bài 4 Tìm nghiệm hữu tỉ của phương trình:
ĐK: x > y > 0 Bình phương 2 vế:
2 3 3 =x x y 3 2 3 xy 2 xy =x y 3 2
2 xy2
2
2 3
x y
4xy=x y 222 3x y 2 3
2
4xy x y 2 3
=2 3x y 2
2
2
x y
xy x y
2
3 4
x y
xy
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Trang 4
3 2 1 2
x
y
Vì (xy) Vậy với x =
3
2, y =
1
2 là nghiệm hữu tỉ của phương trình (2)
0,25đ
Bài 5
Xét ∆MHD và ∆CMD:
1 :
90
MDC CMD v
MHD CMD gg MDC chung
hay
HDA HMB cgc
Do đó: AHD=BHM
Từ đó: AHB=DHM =900 Hay BH AN
3,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
A
D
B
C N
M
Mặt khác
Trang 5Lại có:AM BC(trung tuyến là đường cao)
E là trực tâm ∆ABN (đpcm)
0,25đ
Bài 6
0,5đ
a) Cm: Tứ giác MQNS là hình thoi
HM = HN(gt)
MBQS(gt) HQ = HS(đkính và dcung)
MQNS là hình bình hành Lại có:QS MN(gt)
MQNS là hình thoi
0,25đ
0,5đ 0,25đ b) Cm: S, K, N thẳng hàng
Nối N với K
Q M
I
P H
N S
K
Trang 6∆MQP vuông(cạnh MP=2R) MQK=IV hay MQQK
∆NKP vuông(cạnh NP=2r) NKQ=IV hay NK QK
MQ // NK Lại có:MQ // NS(hthoi)
S, K, N thẳng hàng (đpcm)
0,5đ
0,25đ 0,25đ
c) Cm: QK, SI, MN đồng quy
PI QN(∆PIN vuông) SPQN
PK NK(∆PKN vuông) SN QK
P là trực tâm ∆QSN
Do đó QK, SI, MN đồng quy (đpcm)
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ d) Cm: HK là tiếp tuyến (O’)
Xét ∆QKS vuông tại K có HK là trung tuyến
∆KHS cân tại H nên QSN=HKS lại có:PNS =O KN '
Mà QSN+ PNS = 900
KHS OKN = 900
Nên HKO '=900
' '
HK O K
HK là tiếp tuyến (O’) (đpcm)
0,5đ
0,25đ 0,5đ 0,25đ`