- Làm đúng bài tập chính tả BT2a - Biết miêu tả một đồ chơi hoặc trò chơi theo yêu cầu BT3 KNS: GD ý thức yêu thích cái đẹp của tự nhiên và quý trọng những kỉ niệm đẹp của tuổi thơ khai [r]
Trang 1Ngày soạn: 10/12/2012 Thứ hai ngày 12 tháng 12 năm 2012
Đạo đức
BIẾT ƠN THẦY GIÁO, CÔ GIÁO ( tiết 2)
I Mục tiêu:
Học xong bài này HS có khả năng:
- Biết được công lao của thầy giáo, cô giáo
- Biết kể những câu chuyện hoặc viết đoạn văn về chủ đề “Biết ơn đối với thầy giáo, cô giáo” GDKNS-Kỹ năng tự nhận thức giá trị công lao dạy dỗ của thầy cô
-Kỹ năng lắng nghe lời dạy bảo của thầy cô
-Kỹ năng thể hiện sự kính trọng, biết ơn với thầy cô
II Chuẩn bị: Sưu tầm bài hát, thơ , câu chuyện ca ngợi công lao thầy giáo , cô giáo Xây
dựng một tiêu phẩm
- Giấy màu , kéo, bút chì , bút màu , hồ dán
III Hoạt động trên lớp
B Kiểm tra bài cũ: Biết ơn Thầy cô giáo. Kiểm tra 2 HS
Kiểm tra vở BT 4 HS
C Bài mới : Giới thiệu bài
HĐ1: HS trình bày các bài hát,thơ sưu tầm
được với nội dung ca ngợi thầy cô giáo.Gv
lần lượt cho HS trình bày
- Các bài hát với chủ đề biết ơn thầy cô giáo
- Trình bày các bài thơ đã sưu tầm
- Trình bày ca dao,tục ngữ đã sưu tầm
- Kể về kỷ niệm của mình với thầy cô
HS hoạt động nhóm Xây dựng 1 tiểu phẩm
có chủ đề kính trọng,biết ơn thầy, cô giáo.Đại diện các nhóm trình bày
Lớp nhận xétHĐ3: Làm bưu thiếp chúc mừng thầy cô
GV nêu yêu cầu
GV nhận xét,tuyên dương
HS chia nhóm, mỗi nhóm làm bưu thiếp Các nhóm trình bày sản phẩm
HS nhận xét chọn bưu thiếp đẹp và có ý nghĩa nhất
D Củng cố
Vì sao ta phải biết ơn thầy cô giáo? Sưu tầm bài hát,thơ tranh ảnh…
E Dặn dò: Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau: “Yêu lao động”
-************* -Tập đọc Tiết 29 CÁNH DIỀU TUỔI THƠ
I Mục đích – yêu cầu
- Biết đọc với giọng vui, hồn nhiên; bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài
- Hiểu ND: Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều đem lại cho lứatuổi nhỏ (TLCH trong SGK)
Trang 2II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa bài học SGK
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ (5’)
Bài “Chú đất Nung”
GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS nối tiếp bài và TLCH
- 2 HS nêu nội dung của bài
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng (1’) GT chủ điểm “Tiếng sáo điều”
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.
a-Luyện đọc(11)
* Chia đoạn: Chia bài thành 2 đoạn
GV chú ý nghe và sửa lỗi cách đọc của HS HD
HS hiểu rõ nghĩa của các từ được chú thích
- y/c HS đặt câu với từ “huyền ảo”
Chú ý nghỉ dài trong dấu 3 chấm “sáo bè, ”.
Đọc lần 2:
- Câu dài: “Tôi đã ngửa bay đi!”
- Luyện đọc theo cặp
* Đọc toàn bài
G: Nêu giọng đọc, đọc mẫu toàn bài
Chú ý nhấn giọng các từ gợi tả, gợi cảm: nâng
lên, hò hét, mềm mại, phát dại, vi vu,
- HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn của bài (4em) 1 em đọc chú giải
C3: Cả 3 ý đều đúng nhưng chọn ý 2 là đúng nhất
- HS ghi nội dung vào vở
c HD HS đọc diễn cảm (8’).
- Y/c HS đọc toàn bài
G: Nêu giọng đọc cả bài
GV treo bảng phụ chép đoạn 1 và đọc mẫu
- Luyện đọc theo nhóm đôi
- 2 HS đọc Cả lớp lắng nghe để tìm ragiọng đọc phù hợp với nội dung bài đọc.H: đọc nối tiếp đoạn trên bảng (4-5 em)
- HS đọc diễn cảm nhóm đôi
Trang 3- Thi đọc.
GV+HS nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất
- Thi đọc diễn cảm trước lớp (3 em)
D Củng cố (2’)
+ Em cảm nhận được gì sau khi đọc bài TĐ?
G củng cố nội dung bài và nhận xét tiết học
- HS trả lời ý cá nhân –> nhận xét
H Đọc toàn bài - nêu nd bài (1 em)
E Dặn dò (1’) - HS về kể chuyện cho người thân nghe
- HS chuẩn bị mang đến lớp 1 đồ chơi em thích có chứa âm tr/ch
-************* -Âm nhạc (Giáo viên chuyên dạy) -************* -
Toán Tiết 71 CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CÁC CHỮ SỐ 0 (trang 80)
I Mục đích – yêu cầu
- Thực hiện được chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
- HS K-G làm bt2b, 3b
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng (1’)
2 Hình thành kiến thức mới (15’).
a) Ôn kiến thức chia cho 10, 100, 1000,
GV nêu ví dụ cho HS nhẩm miệng
- y/c HS nêu lại quy tắc chia một số cho 1 tích
Trang 4HS chữa bài theo đáp án đúng vào vở Bài 2 Tìm x (5’):
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 1 HS nhắc lại cách tìm 1 thừa số chưa biết
x = 37800 : 90
x = 420Bài 3: (Dành cho HS K-G phần b)
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 1 HS nêu cái đã cho và cái phải tìm
- 1 HS nêu các bước giải
1 em làm bảng nhóm, cả lớp làm vào vở
GV chữa bài và đưa ra kết quả chính xác
Bài giảia)Nếu mỗi toa chở 20 tấn thì cần số toa:
180 : 20 = 9 (toa)b) Nếu mỗi toa chở 30 tấn thì cần:
190 : 30 = 6 (toa)Đáp số: a) 9 toa b) 6 toa
I Mục đích – yêu cầu
- Thực hiện được chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
- HS K-G làm bt 3b
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng (1’)
2 Luyện tập
Bài 1: Tính (7’)
- 1 HS nêu yêu cầu của bài GV phân tích mẫu
Mẫu 240 : 40 = 240: (10x4) = 240 : 10:4 = 24:4 = 6
Trang 5- 3 HS làm bảng nhóm Cả lớp làm vào vở
- HS nhận xét kết quả của 3 bạn
- GV nhận xét và đưa ra kết quả chính xác
a) 72000:600 = 7200 : (100x6) = 7200:100:6 = 72 :6 = 12b) 8 c) 130
Bài 2:
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 1 HS nêu cái đã cho và cái phải tìm
- 1 HS nêu các bước giải
1 em làm bảng nhóm, cả lớp làm vào vở
GV chữa bài và đưa ra kết quả chính xác
Bài giảiTổng số hàng đã chở là:
46800 + 71400 = 118200 (kg)Tổng số xe đã chở là::
13 + 17 = 30 (xe)Trung bình mỗi xe chở là:
118200 : 30 = 3940 (kg)
Đáp số: 3940 kg hàngBài 3: Tính GTBT
- Biết miêu tả một đồ chơi hoặc trò chơi theo yêu cầu BT3
KNS: GD ý thức yêu thích cái đẹp của tự nhiên và quý trọng những kỉ niệm đẹp của tuổi thơ(khai thác trực tiếp nội dung của bài)
II Đồ dùng dạy học: Giấy khổ to viết nội dung BT 2a.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ (5’)
Viết từ: lỏng lẻo, nóng nảy, nợ nần
GV nhận xét và cho điểm
- 2 HS viết bảng, cả lớp viết vào nháp
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng (1’)
2 HD HS nghe viết.
a) HD HS nghe viết (6’)
- GV đọc mẫu bài chính tả - Cả lớp theo dõi
Trang 6Từ dễ sai: mềm mại, phát dại, trầm bổng
y/c HS nêu nội dung bài viết (KNS)
- HS đọc thầm lại bài và tìm từ khó hay viết sai - viết vào bảng con một số từ
+ Tả niềm vui của các bạn nhỏ và nét đẹp cảu cánh diều
b) Viết chính tả (15’)
GV đọc từng câu
H nêu tư thế ngồi viết bài
- HS viết bài vào vở soát bàic) Chấm bài (5’)
GV chấm 5-7 bài và nêu nhận xét chung về lỗi
cùng cách khắc phục
- Đổi vở cho bạn kiểm tra chéo lỗi trên bài
c HD HS làm bài tập (5’).
Bài 2a: Tìm tên các đồ chơi và trò chơi
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- GV HD HS làm bài tập – phân tích mẫu
- y/c HS làm theo nhóm (thi tiếp sức)
- GV nx chữa bài
Đ.án: a) Đc: chó bông, que chuyền,
Tc: chọi dế, chọi gà, chơi thuyền,
b) Đc: trống ếch, trống cơm, cầu trượt, tc: đánh trống, trốn tìm, trồng nụ trồng hoa,
Bài 3: (5) - 1 HS nêu yêu cầu của bài
GV nhắc HS chọn 1 đồ chơi hoặc trò chơi và
miêu tả, cố gắng diễn đạt cho người đọc hình
dung được đồ chơi đã tả
Cả lớp suy nghĩ viết vào vở -> đọc trước lớp
-> HS nhận xét, bổ sung, chữa sai
Ví dụ (SGV T.301)
E Dặn dò (1’) G nhận xét tiết học - HS về xem lại lỗi trong bài của mình
- Chuẩn bị bài học sau
-*************** -Toán Tiết 67 CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Trang 81)
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng (1’)
2 Hình thành kiến thức mới (13’).
a) Trường hợp chia hết (12’)
GV viết phép tính lên bảng 672 : 21 = ?
672 21 * Thực hiện chia từ trái
63 32 * theo 3 bước: chia, nhân,
42 từng số hạng và t.hiện trừ
- 1 HS nêu cách chia
HS lắng nghe và suy nghĩ TLCH của GV
Trang 742 * GV HD chia từng bước
0 như SGK
672 : 21 = 32
* Chú ý: HD HS ước lượng tìm thương trong
mỗi lần chia ví dụ 67 : 21 có thể lấy 6:2 được 3
b) TH chia có dư 779 : 18 = ?
GV HD chia như ví dụ 1 chú ý phép chia này là
phép chia có dư (dư 5)
dư của kết quả
- 1 HS nêu yêu cầu của bài 1 HS nhắc lại quy
tắc tìm thừa số chưa biết, tìm số chia chưa biết
D Củng cố (2’)- G: Củng cố kt bài học - HS nêu lại các bước chia trong phần
bài học
E Dặn dò (1’) - Nhận xét chung giờ học. - HS vê làm bài tập và chuẩn bị bài
“Chia cho số có hai chữ số (tt)”
-*************** -Khoa học Tiết 29 TIẾT KIỆM NƯỚC
I Mục tiêu
- HS kể được những việc nên và không nên làm để tiết kiệm nước
- Hiểu được ý nghĩa của việc tiết kiệm nước
Trang 8- Luôn thực hiện tiết kiệm nước và vận động mọi người cùng thực hiện.
KNS: Áp dụng PP tích hợp toàn phần Đưa bài học vào thực tế dùng nước hàng ngày
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy – học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi bảng (1’).
2 Nội dung (25’).
HĐ1: Những việc nên và không nên làm để tiết
kiệm nước (22’)
- Y/c HS làm việc nhóm 4 qs hình vẽ và “chỉ ra
những việc nên làm và không nên làm để tiết kiệm
nước” đồng thời giải thích vì sao nên và không
nên
+ Vì sao chúng ta phải tiết kiệm nước?
- GV cho HS tìm hiểu nguồn nước của gđ lấy từ
đâu? Làm sao để có nguồn nước đó? Để có nước
sử dụng cần phải làm những gì?
Lh: Em đã làm gì để tiết kiệm nước ở nhà? Nếu
gặp một người dùng nước vung phí em sẽ nói gì?
* Bạn cần biết (SGK T.61)
HS qs hình 1->6 và thảo luậnH1: Khóa vòi nước, ko để trànH3:Gọi thợ khi ống nước hỏng, rò rỉ.H5: Bé dùng cốc lấy nước đánh răngH2: Nước chảy tràn
H4: bé mở vòi chảy tràn nước ko khóa.H6: Tưới cây, để nước chảy tràn lan
- HS thảo luận nhóm 2H7: bạn nhỏ tắm vặn vòi sen rất to nên không có nước cho bạn khác dùngH8: Bạn nhỏ tắm vặn vòi vừa phải nên một bạn khác có nước dùng
- HS thảo luận câu hỏi theo nhómvà trình bày trước lớp kết quả Nhóm khác
nx và bổ sung (nếu thiếu)
- 3 em đọc
HĐ2: Vẽ tranh cổ động (8’)
Chú ý: không y/c cả lớp vẽ, GV động viên HS có
năng khiếu.
- HD HS phân tích bức tranh trong hình 9
- HD HS nêu ý tưởng của bức tranh mình định vẽ
- HS vẽ vào vở ý tưởng tuyên truyền của mình
D Củng cố (2’)
GV hệ thống nd, khắc sâu kiến thức
KNS: Em sẽ nói gì khi gặp 1 người
dùng nước không tiết kiệm?
E Dặn dò (1’) GV nhận xét tiết học. -Về nhà học và chuẩn bị bài “Làm thế
nào để biết có không khí?”
-*************** -Luyện từ và câu Tiết 29 MRVT: ĐỒ CHƠI VÀ TRÒ CHƠI
I Mục đích – yêu cầu
Trang 9- Biết thêm tên một số đồ chơi, trò chơi (BT1, BT2); phân biệt được những đồ chơi có lợi vànhững đồ chơi có hại (BT3)
- Nêu được một vài từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi(bt4)
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ (5’)
+ Nêu tên một số đồ chơi, trò chơi mà em biết
+ Đặt câu hỏi để tỏ thái độ khen, chê, khẳng
định, phủ định, yêu cầu, mong muốn
- GV nhận xét, cho điểm
- HS trả lời (2 em)+ Sao nhà bạn sạch và gọn gàng thế?
+ Cậu có thể yên lặng để tớ nghĩ được ko?
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng (1’)
2 HD thực hành
BT1: (10’) - 1 HS đọc y/c của bài tập cả lớp đọc
thầm và thảo luận nhóm đôi
+ Nêu tên đồ chơi và trò chơi có trong tranh vẽ
GV nhận xét chung và cho điểm
- Trình bày kết quả thảo luận trước lớp ->
HS khác nhận xét và bổ sung
Đáp án: SGV (T.302)
BT2: (7’) - 1 HS đọc y/c của bài tập cả lớp đọc
thầm và thảo luận nhóm đôi
- Trình bày kết quả thảo luận trước lớp -> HS
khác nx và bổ sung
- GV ghi tên trò chơi, đồ chơi HS tìm được lên
bảng thành 2 cột
GV nhận xét bổ sung và cho điểm
Đồ chơi: quả bóng, quả cầu, quân cờ, viên
bi, mô tô,
Trò chơi: đá bóng, đá cầu, chơi cờ tướng,bắn bi, đua xe,
BT3: (7’) - HS đọc y/c của bài
- GV nêu yêu cầu của bài và HD HS làm bài theo
nhóm 4
Các nhóm nhìn lên bảng phân loại trò chơi theo
yêu cầu của bài vào vở
GV nhận xét bổ sung và cho điểm
- HS trình bày kết quả thảo luận trước lớp,
- HS đọc y/c của bài, suy nghĩ và TL miệng CH
GV nhận xét bổ sung và cho điểm
VD: ham thích, thích thú, say sưa, hàohứng, đam mê,
- Nêu được một vài sự kiện về sự quan tâm của nhà Trần sản xuất NN
Trang 10- Nhà Trần quan tâm đến việc đắp đê phòng lụt: lập hà đê sứ, năm 1428 ND cả nước được lệnh mở rộng việc đắp đê từ đầu nguồn các con sông lớn cho đến cửa biển, khi có lũ lụt, tất cả mọi người phải tham gia đắp đê, các vua Trần cũng có khi tự mình trông coi việc đắp đê
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ trong SGK Phiếu học tập cho học sinh
Bản đồ tự nhiên Việt Nam
III Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Điều kiện nước ta và truyền thống
chống lụt của nhân dân ta
+Nghề chính của ND ta dưới thời nhà Trần?
+ Sông ngòi ở nước ta như thế nào? Hãy chỉ
trên bản đồ và nêu một vài sông ngòi?
+ Sông ngòi tạo ra những thuận lợi và khó
khăn gì trong sản xuất Nông nghiệp và đời
sống nhân dân?
- Nghề Nông nghiệp là chủ yếu
- Hệ thống sông ngòi nước ta chằngchịt, có nhiều sông như sông Hồng,sông Đà, sông Đuống, sông Cầu, sông
Mã, sông Cả,
- Sông ngòi chằng chịt là nguồn cungcấp nước cho việc cấy trồng nhưngcũng thường xuyên tạo ra lũ lụt làmảnh hưởng đến mùa màng sản xuất vàcuộc sống của nhân dân
HĐ2: Nhà Trần tổ chức đắp đê chống lụt
G: y/c HS đọc SGK thảo luận nhóm để trả
lời câu hỏi:
+ Nhà Trần đã thu được kết quả như thế nào
trong công cuộc đắp đê?
+ Hệ thống đê điều đã giúp gì cho sản xuất
và đời sống nhân dân ta?
Học sinh đọc SGK để trả lời-Hệ thống đê diều…Bắc Trung Bộ
- Hệ thống đê điều này đã góp phầnlàm cho nông nghiệp phát triển, đờisống nhân dân thêm no ấm, thiên tailụt lội giảm nhẹ
C.Củng cố
quân xâm lược Mông-Nguyên.
-*************** -Ôn toán CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Trang 83)
Trang 11II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
HS chữa bài đúng vào vở
GV chữa bài và đưa ra kết quả chính xác
TT: 11 ngày: 132 cái khóa 12ngày : 213 cái khóaTrung bình 1 ngày; cái khóa?
Bài giảiTổng số ngày để làm khóa là:
12 + 11 = 23 (ngày) Tổng số khóa đã làm là:
132 + 213 = 345 (cái)Trung bình 1 ngày làm được là:
345 : 23 = 15 (cái)
Đáp số: 15 cái khóaBài 3: - 1 HS nêu yêu cầu của bài HS K-G tự
làm bài vào vở
GV qs và chữa bài
(Dành cho HS K-G)
D Củng cố (2’)- G: Củng cố kt bài học
E Dặn dò (1’) - Nhận xét chung giờ học. - HS vê làm bài tập và chuẩn bị bài
“Chia cho số có hai chữ số (tt)”
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ (5’)
Kể chuyện “búp bê của ai” - HS kể 1- 2 đoạn câu chuyện
Trang 12- HS nhận xét Gv nhận xét, cho điểm + Em có cảm nghĩ gì về cô chủ nhỏ?
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
2 HD kể chuyện (7’)
a) HD HS hiểu yêu cầu của bài tập
GV viết đề bài và gạch dưới từ ngữ quan
trọng
“Kể một câu chuyện em đã được đọc hay
được nghe có nhân vật là những đồ chơi của
trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ
em”
Chú ý: nếu kể chuyện ngoài sgk sẽ được thêm
điểm
- HS nêu yêu cầu của bài
H qs tranh minh họa và tìm hiểu 3 truyệnứng với 3 chủ đề:
+ Nv gần gũi với trẻ em+ Nv là đồ chơi TE
- HS nối tiếp nhau nêu tên câu chuyện củamình và nói rõ nhân vật là đồ chơi hay convật
b HS thực hành kể chuyện, trao đổi ý nghĩa
câu chuyện
chú ý: kể có đầu có cuối kể tự nhiên, hồn
nhiên Nên kết thúc câu chuyện theo kết bài
mở rộng và nêu được ý nghĩa câu chuyện Có
thể kể 1-2 đoạn không nhất thiết kể cả câu
chuyện
BT2: Kể câu chuyện bằng lời kể của BB (15’)
- GV nhắc lại: kể bằng lời kể của BB là nhập
vai vào BB kể chuyện và nói lên cảm xúc của
D Củng cố (2’)G củng cố nội dung bài
E Dặn dò (1’) Gv nhận xét tiết học - HS về kể lại câu chuyện cho người thân
nghe và chuẩn bị bài sau
-*************** -Toán Tiết 68 CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo, trang 82)
I Mục đích – yêu cầu
- Thực hiện được phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số (chia hết, chia có KNS: Áp dụng kiến thức bài học vào thực tế cuộc sống
dư).-II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng (1’) Luyện tập
Trang 132 Hình thành kiến thức (13’)
a) Trường hợp chia hết
GV viết phép tính lên bảng và HD chia như SGK
672 : 21 = ?
8192 64
64 128
179
128
512
512
0
8192 : 64 = 128 - 1 HS nêu cách chia HS lắng nghe và suy nghĩ TLCH của GV b) TH chia có dư 779 : 18 = ? GV HD chia như ví dụ 1 chú ý phép chia này là phép chia có dư (dư 38) 1154 62 62 18
534
496
38
1154 : 62 = 18 (dư 38) - GV cho HS nhận xét 2 ví dụ -> rút ra đặc điểm của phép chia - 1 HS nêu cách chia Cho HS thực hiện như vd1 và chú ý số dư của kết quả 2 HD luyện tập Bài 1 Đặt tính rồi tính (10’) - 1 HS nêu y/c của bài - 1 HS nhắc lại kiến thức trong bài - 2 HS làm vào bảng nhóm Cả lớp làm vào vở - GV chữa bài và đưa ra kết quả chính xác a) 57 71 (dư 3) b) 123 127 (dư 2) Bài 3: - HS đọc yêu cầu của bài - 2 HS nêu cách tìm thừa số, số chia chưa biết Cả lớp làm vào vở, 1 em làm bảng nhóm - GV chữa bài và đưa ra kết quả chính xác Dành cho HS K- G phần b a) 75 x x = 1800 b) 1855: x = 35 x = 1800 : 75 x = 1855 : 35 x = 24 x = 53 Bài 2 1 HS nêu y/c của bài H tự làm bài vào vở GV quan sát và HD nếu HS lúng túng Dành cho HS K-G Đáp số: 291 ta dư 8 cái D Củng cố (2’)- G: Củng cố kt bài học E Dặn dò (1’) Gv nhận xét giờ học. - HS vê làm bài tập và chuẩn bị bài “Luyện tập”
-*************** -Tập đọc TUỔI NGỰA
I Mục đích – yêu cầu
- Biết đọc với giọng vui, nhẹ nhàng; đọc đúng nhịp thơ, bước đầu biết đọc với giọng có biểu cmar một khổ thơ trong bài