Môn: Toán 9 Thời gian: 90’ A: Mục tiêu: Kiểm tra đánh giá năng lực nhận biết, tiếp thu kiến thức và năng lực vận dụng kiến thức đã học giữa bài làm của học sinh.. Thông hiểu C1a.[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn : TOÁN Lớp : 9
Năm học 2012 − 2013 Người ra đề : NGÔ ĐỨC THÔNG
Đơn vị : Trường THCS Mỹ Hòa –
Đề:
Câu 1: Rút gọn biểu thức
a/ √72−3√8+√18
b/ 6+√18
4 −√12 ; 2+√3
6 −√18
Câu 2: Cho hàm số y = -2x + 2 cố đồ thị (d1)
a/ Nêu tính chất của hàm số
b/ Vẽ đồ thị (d1) của hàm số Tính góc tạo bởi đường thẳng (d1) với trục Ox
c/ Tìm giá trị m để đườmg thẳng (d2) y = ( 1-m )x + m – 2 cắt đường thẳng (d1) tại một điểm trên trục tung
Câu 3: Cho hệ phương trình x – 2y = 5
2x – 6y = m
a/ Giải hệ phương trình khi m = 4
b/ Tìm m để phương trình có nghiệm ( 2 ; 1 )
Câu 4: Cho đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R, trên đường tròn lấy điểm H sao cho
BH = R ; BH cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở C
a/ Chúng minh: AC 2 = HC BC Tính AB, BC theo R
b/ Gọi I là trung điểm của AH OI cắt AH tại E Chứng minh EH là tiếp tuyến của ( O ) c/ Vẽ HK vuông góc với AB tại K BE cắt HK tại M Chứng minh MH = MK
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trang 2Môn: Toán 9 Thời gian: 90’
A: Mục tiêu:
Kiểm tra đánh giá năng lực nhận biết, tiếp thu kiến thức và năng lực vận dụng kiến thức đã học giữa bài làm của học sinh
B: Ma trận đề:
Căn bậc hai
C1a
0.75
C1b
0.75
2
1.5 Hàm số bậc nhất
C2a
0.5
C2c
1.5
C2b
1.5
3
3.5
Hệ phương trình bậc nhất
C3a
0.75
C3b
0.75
2
1.5
Hệ thức lượng trong tam
giác vuông
C4( hình vẽ) 0.5
C4a
1.0
2
1.5 Tiếp tuyến của đường tròn
C4c
1.0
C4b
1.0
2
2.0 Tổng cộng
2
1.0
5
5
4
4.0
11
1.0
C: Đáp án:
Câu 1: a/ Kết quả: 3 √2 (0.75đ) b/ Kết quả: 9 (0.75đ)
Câu 2: a/ Hàm số xác định với mọi x thuộc R (0.25đ)
a = -2 < 0 nên hàm số nghịch biến trên R (0.25đ)
b/ Vẽ đồ thị đúng, chính xác (0.75đ) Tính số đo gần đúng (0.25đ)
c/ Vẽ d2 cắt d1 trên trục tung ⇒ 1- m -2 m 3
⇔ (1.5đ)
m- 2 = 2 m = 4
Câu 3: a/ Giải đúng và tìm được nghiệm (x ; y) = ( 11 ; 3) (0.75đ)
b/ Tìm được m = -2 (0.75đ)
Câu 4: Hình vẽ đúng (0.5đ)
a/ Chứng minh AC2 = HC.HB (0.5đ)
Tính AC = 2R √3 ; BC = 4R (0.5đ)
b/ Chứng minh EH là tiếp tuyến của đường ( 0 ) (1.0đ)
Δ
c/ Chứng minh EC = EA ; Δ BMH ~ Δ BEC ⇒ MH
EC = BM
BE ;
Trang 3Δ BMK ~ Δ BEA ⇒ MK
EA =
BM BE
⇒ MH
EC =
MK
EA ⇒ MH = MK (1đ) ( Học simh có thể giải cách khác, đúng cho điểm tối đa)
KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn Toán 7 Thời gian: 90’ ( không kể thời gian chép đề)
Trang 4Câu 1: (2đ)
a/ Tìm căn bậc hai của 49
b/ Tìm x, trong tỉ lệ thức: x5= 6
10
c/ Tìm x biết |x| - 0.25 =1.75
d/ Cho hàm số y = f(x) = 2x – 1 Tính f ( 3 ) ; f (−1
2) Câu 2: Thực hiện các phép tính (3đ)
a/ 9 – 4 (−1
2) ❑2 + 13 b/ 74 : 56 - 114 56
c/ Chứng minh 106 – 57 chia hết cho 59
Câu 3: Chia180.000 đồng thành ba phần tỉ lệ thuận với các số 2 ; 3 ; 4 (1đ)
Câu 4: cho hình vẽ biết a // b và góc B1 bằng hai lần góc B2.
a/ Tính các góc B1 và B2
b/ Tính góc A1
a
Câu 5: Cho tam giác nhọn ABC, trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB ; trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE = AC (2đ)
a/ Chứng minh Δ ABC = Δ ADE
b/ Chứng minh BC // DE
c/ Trên đoạn BC lấy điểm M, trên đoạn DE lấy điểm N sao cho MB = ND Chứng minh 3 điểm M, A, N thẳng hàng
KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toán 7 A: Mục tiêu:
Trang 5Kiểm tra, đánh giá năng lực nhận biết, tiếp thu kiến thức và năng lực vận dụng kiến thức đã học qua bài làm
Rèn luyện kĩ năng tính toán chính xác, phân tích, lập luận và chứng minh
B: Ma trận đề:
Số hữu tỉ, số thực và các phép
tính
C1a 0.5
C1c 0.5
C1b C2ab 2.5
5 3.5
1.0
C1d 0.5
2 1.5
1.0
1 1.0 Góc tạo bởi hai đường thẳng
song song
C4ab 1.0
2 1.0 Tam giác bằng nhau C5c
1.5
C5c 1.0
C5b 0.5
3 3.0
2.0
3 2.5
8 5.5
13 10 C: Đáp án:
Câu 1 a/ Căn bậc hai của 49 là ±7 (0.5đ)
b/ x = 3 (0.5đ)
c/ x = 2 hoặc x = -2 (0.5đ)
d/ f ( 3 ) = 5 ; f (−1
2) = - 2 (0.5đ) Câu 2: a/ Kết quả 81
3 (1đ) b/ Biến đổi 106 – 57 = 56( 26 – 5 ) = 56 59 ⋮ 59 (1đ)
Câu 3: Gọi 3 phần chia là a, b, c, suy ra a2=b
3=
c
4 (0.5đ) Giải tính được a, b, c (0.5đ)
Câu 4: Tính đuợc góc B1 bằng 1200 , góc B2 bằng 600 (0.5đ)
Tính góc A1 bằng 600 ( có giải thích) (0.5đ)
Câu 5: Hình vẽ đúng (0.5đ)
a/ Chứng minh Δ ABC = Δ ADE (c- g –c) (1đ)
b/ Nêu được góc E bằng góc C hoặc góc B bằng góc D suy ra BC// DE (1đ)
c/ Chứng minh Δ ABM = Δ AND; suy ra góc MAB bằng góc NAD mà B, A, D thẳng hàng,suy ra M, A, N thẳng hàng (1đ)