1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI HKI TOAN 8

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 14,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết biến đổi để các phân thức có cùng mẫu thức rồi cộng các phân thức cùng mẫu thức 1d.. Biết tìm thừa số chưa biết và thực hiện chia đa thức cho đa thức.[r]

Trang 1

PHÒNG GD VÀ ĐT ĐẠI LỘC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 ( NĂM HỌC 2012-2013)

Môn: Toán lớp 8 (Thời gian : 90 phút)

Họ và tên GV ra đề: Trần Toại Châu Đơn vị: Trường THCS Phù Đổng

MA TRẬN:

Trang 2

PHÒNG GD VÀ ĐT ĐẠI LỘC

Cấp độ

Tên

chủ đề

(nội dung,chương…)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao Nhân, chia đa thức

Biết nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.

1a; b

Hiểu được đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức.

Nắm vững chia đa thức cho đa thức 2a; 3a

Vận dụng việc nhóm hạng tử, đổi dấu, dùng hằng đẳng thức

2b

Biết tách hạng tử thích hợp để nhóm hạng tử

2c

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2

Phân thức đại số Biết cộng

trừ hai phân thức cùng mẫu thức

1c

Biết biến đổi

để các phân thức có cùng mẫu thức rồi cộng các phân thức cùng mẫu thức 1d

Biết tìm thừa số chưa biết và thực hiện chia đa thức cho đa thức

3b

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 : 0,5

1 0,75

1 0,75

3

2 đ = 20 %

Tam giác, trung

tuyến trung điểm,

điểm đối xứng Hình vẽ

Số câu

Hình chữ nhật hình

bình hành,hình

vuông, tam giac

vuông cân

Hiểu được hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật

4a

Tứ giác có cặp cạnh đối song và bằng nhau là hình bình hành

4b

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông, trung tuyến ứng với cạnh huyền 4c

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1,5đ

1 1,5đ

1 1đ

3 3,5 đ = 35%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4 3,5đ

35 %

4 3,5 27,5%

4 3 40%

12 10 100%

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 ( NĂM HỌC 2012-2013)

Môn: Toán (Thời gian : 90 phút)

Họ và tên GV ra đề: Trần Toại Châu Đơn vị: Trường THCS Phù Đổng

Bài 1: Thực hiện phép tính :

a/ 2x2(3x2 – 2xy + 1)

b/ (2x + 3)( 3x - 2)

c/ x −2 3 x - 2 x +2 x −2

d/ 1− x x −3 - 3 − x x −2 Bài 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a/ 4x3 + 8x2 + 4x

b/ y2 - x2 + 4x - 4

c/ x2 – 3x + 10 Bài 3: a/Với giá trị nào của a thì đa thức 2x5 – 3x3 – 8x2 – 9x + a chia hết cho đa 2x2 + 3 b/ Tìm biểu thức Q biết 2 − 4 x 3 x Q= 1 −4 x 2 x2+4 x Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng của M qua điểm I a/ Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao? b/ Tứ giác AKMB là hình gì? Vì sao? c/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMCK là hình vuông Hết

Trang 4

ĐÁP ÁN TOÁN 8 (HK1)

Bài 1 : ( 2,25đ)

a/ 6x4 – 4x3y + 2x2 (0,5đ)

b/ 6x2 – 4x + 9x – 6 (0,25đ)

= 6x2 + 5x – 6 (0,25đ)

c/ 3 x −2 x −2 x −2 (0,25đ)

= 1 (0,25đ)

d/ 1 − x x+3+x −2

x −3 (0,25đ) = x −3 −1 (0,5đ)

Bài 2 : ( 1,75đ) a/ 4x(x2 +2x + 1) (0,25đ)

= 4x(x+1)2 (0,25đ)

b/ y2 – (x – 2)2 (0,25đ) = ( y – x + 2)(y + x -2) (0,25đ)

c/ x2 – 5x + 2x – 10 (0,25)

= x(x - 5) + 2(x - 5) (0,25)

= (x – 5)(x + 2) (0,25)

Bài 3: (1,5đ) a/ Tìm được thương là: x2 – 3x - 4 và dư là a + 12 (0,5đ)

A = -12

(0,25đ)

b/ Q = 1 − 4 x2

x2+4 x :

2 − 4 x

3 x (0,25đ) = 1 − 4 x2

x2+4 x.

3 x

2 −4 x (0,25đ) = 3 (1+2 x ) 2(x+4) (0,25đ)

Bài 4: Vẽ hình đúng 0,5đ

a/ IK = IM; AI = IC (0,25đ)

Tứ giác AMCK có hai đường chéo cắt nhau tại

trung điểm mỗi đường nên AMCK là hình bình hành (0,5đ)

Lại có AM BC (0,25đ)

=> AMCK là hình chữ nhật (0,5đ)

b/AK = MC và AK//MC (cạnh đối hình chữ nhật) (0,25đ)

MC = BM ( t/c trung tuyến) (0,25đ)

=> AK = BM và AK// BM (0,5đ)

=> AMCK là hình bình hành (0,5đ)

c/ AMCK là hình vuông => AM = MC (0,25đ)

MC = 12 BC (0,25đ)

AM = 12 BC (0,25đ)

=> Δ ABC vuông cân tại A (0,25đ)

I

C M

B

Ngày đăng: 13/06/2021, 07:42

w