Đường trung bình của hình thang này có độ dài là :. A.[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015-2016 DUY XUYÊN Môn : TOÁN - Lớp 8
Thời gian làm bài : 90 phút
A.Trắc nghiệm(3đ) Chọn phương án đúng của mỗi câu sau và ghi ra giấy thi :
Câu 1: Kết quả của phép tính (2x 3)(2x 3) là :
A 4x 2 9 B 4x 2 9 C 4x2 6x9 D 4x212x9
Câu 2: Kết quả phép tính 20x y z2 6 4: 5xy z là :2 2
A 4x y z2 3 2 B 4xy z4 2 C 4xy z3 2 D 4
Câu 3: Giá trị biểu thức a33a b2 3ab2b3 khi a3; b là:1
Câu 4: Phân thức bằng với phân thức 1
x
x là:
A 1
x y
1
x x
C
2
x
2 2 ( 1)
x
x
Câu 5: Mẫu thức chung của hai phân thức
2 2(x 2) và
2− x 2(x+2) là :
A 2(x 2 4) B (x 2)(x2) C 2(2 x) D 4(x 2 2)
Câu 6: Phân thức đối của phân thức
2 3
x x
là :
A
3
2
x
x
B
2 3
x x
3 2
x x
D
2 3
x
x
Câu 7: M,N là trung điểm các cạnh AB,AC của tam giác ABC Khi MN = 8cm thì :
Câu 8: Số trục đối xứng của hình vuông là :
Câu 9: AM là trung tuyến của tam giác vuông ABC (A 900
; M BC) thì:
A AC = 2.AM B CB = 2.AM C BA = 2.AM D AM =2.BC
Câu 10: Hình thang ABCD (AD // BC) có AB = 8cm, BC = 12cm, CD =10cm, DA = 4cm.
Đường trung bình của hình thang này có độ dài là :
Câu 11: Theo dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt, tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là:
A hình thang vuông B hình thang cân C hình chữ nhật D hình thoi
Câu 12: Hình bình hành ABCD có A
^
❑
¿
¿
= 2B
^
❑
¿
¿ Số đo góc D là:
B Tự luận : ( 7đ )
Bài 1(1,5đ) Phân tích các đa thức thành nhân tử :
a) 5x2 5y2 b) x2 xy3x 3y
Bài 2(1đ) Rút gọn các biểu thức : a)
2 2
xy
2
2015( ) 2
x y
Bài 3(1,5đ) Thực hiện các phép tính :
a)
x
Bài 4(2đ) Cho tứ giác ABCD Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA.
a) Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao ?
b) Tứ giác ABCD cần có điều kiện nào thì MNPQ là hình chữ nhật?
Trang 2Bài 5(1đ) Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC.
Cho AD=6cm, CD= 10cm Tính độ dài của AC
-Hết/ -PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM
DUY XUYÊN KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015-2016
Môn : TOÁN - Lớp 8
A Trắc nghiệm (3 điểm)
Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi ra giấy thi :
Đúng mỗi câu cho 0,25đ
B/ Tự luận ( 7 điểm )
Bài 1: 1,5đ
Câu a) 0.5 đ
Câu b) 1 đ
a) 5x2 5y2 = 5(x2 y2) = 5(x y x y )( ) b) x2 xy3x 3y= (x2 xy) (3 x 3 )y = (x x y ) 3( x y ) = (x3)(x y )
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,5đ 0,25đ
Bài2:( 1đ)
Câu a) 0.5 đ
Câu b) 0.5 đ a)
2 2
xy
x y =
2
y xy
=
y
x
b)
2
2015( ) 2
x y
2 2
2015( )
x y
x y
= 2015
0,25đ
0,25đ
0.25 đ
0.25 đ
Bài 3(1,5 đ)
Câu a) 0,75 đ
Câu b) ,75đ a/
x x =
3 3 2 3
x
=
2
2 ( 3) 3
x x
x x
b) 2
x
( 4) 4( 4)
x
=
4 ( 4) 4 ( 4)
x x
2
4 ( 4)
x x
=
2 ( 4)
4 ( 4)
x
x x
=
4 4
x x
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0.25 đ
Bài 4 (2đ)
HV (0,5 đ)
Câu a) 1 đ
Câu b) 0,5 d
Hình vẽ (0,5 đ) : chỉ vẽ đúng tứ giác ABCD ghi 0,25 đ
a) Kết luận đúng MNPQ là hình bình hành
-Nêu đúng MN là đường trung bình Tg ABC suy ra MN// AC và MN=1/2 AC
Tương tự PQ //AC và PQ =1/2 AC Suy ra được MN//PQ và MN=/ PQ Kết luận
⇔b) MNPQ là hình bình hành, để là hình chữ nhật MN NP
⇔ Mà AC // MN (cm trên) và tương tự BD//NP AC BD
0,5đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0 0.25 đ 0.25 đ
Bài 5 (1đ) Hình vẽ (0,25 đ)
ABCD là hình thang cân (AB//CD) nên BC=AD ; AC=BD
0.25 đ 0,25đ
Trang 3Tg DBC vuông tại B có BD2= CD2- BC2 (Pitago) CD=10cm, BC=AD=6cm Thay số Tính đúng BD = 8 cm Kết luận AC= 8cm
0,25đ
0,25đ
Học sinh giải cách khác, nhóm chấm thống nhất phân biểu điểm tương tự.