Ñoái vôùi moãi caâu traéc nghieäm, hoïc sinh choïn vaø toâ kín moät oâ troøn töông öùng vôùi phöông aùn traû lôøi ñuùng(Bằng bút chì). A). Toång caùc goùc töù giaùc coù soá ño laø :[r]
Trang 1PHÒNG GD ĐỊNH QUÁN
Trường THCS Ngô Thời Nhiệm
Họ tên học sinh : ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Lớp : Môn: Toán 8
Thời gian: 90’
*Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng(Bằng bút chì)
A) TRẮC NGHIỆM(5 đ):
Chọn và khoanh tròn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1 Giá trị của biểu thức : x2 - 2x +1 tại x = 1 là :
2 Kết quả rút gọn biểu thức : 20x5 y3 : 5x3y3 là :
a).4x2y3 b).4x2y c).4x2 d).4xy
3 Gọi M , N là trung điểm của AB và AC của tam giác ABC và biết BC = 6cm thì :
a) MN = 3cm b) MN = 12cm c) MN = 6cm d).MN = 8cm
4 Cho hình chữ nhật ABCD có độ dài hai cạnh lần lượt là 3cm và 4cm, độ dài đường
chéo là :
a) 5cm b) 7cm c) 12 cm d)14 cm
5 Phân thức
2
x
xác đđịnh khi a) x ≠ 2 b) ) x ≠ -2 c) x=2 d) Kết quả khác)
6 Cho ( x + 1 )( 2x + 1 ) Kết qủa là :
a) 2x2 + 3x - 4 b) 2x2 + 3x + 1 c) 2x2 - 3x - 4 d) kết quả khác
7 Cho (10x4y6 + 8x5y2 ) : 2x2y2 Kết quả là:
a) 5x2y4 + 4x3 b) 5x2y4 - 4x3 c) - 5x2y4 - 4x3 d) kết quả khác
8 Tổng các góc tứ giác có số đo là :
9 Giá trị của
1 1
x x
tại x = 2 có giá trị là :
10 Cho đẳng thức :x2 + 4xy +…………= (x +2y)2 , nội dung ô trống cần điền là :
a) 4y b) 4x c) 4y2 d) – 4y2
11 a3 – b3 = (a – b ).(a2 + ……… + b2)
12 : Cho đẳng thức x2 +2x + ……….= ( x + 2 )2 nội dung ô trống cần điền là
Trang 213 Cho đẳng thức nội dung ô trống cần điền là
14 Cho đẳng thức nội dung ô trống cần điền là
15 Hình bình hành là tứ giác có ……….
a) hai cạnh đối sonh song b) hai góc đối bằng nhau
b) các cạnh đối song song d) hai cạnh bằng nhau
16 Hình thoi là hình bình hành có ………
a) hai cạnh đối sonh song b) hai góc kề bằng nhau
b) các cạnh đối song song d) hai đường chéo vuông góc nhau
17 Hình vuông có cạnh bằng 3cm, thì đường chéo hình vuông đó bằng :
y x y x x y là
1
1
1
1
x
19 Kết quả :
là : a)
2 3
x
b)
2 3
x
c)
2 3
x
d) 3
x
2
x
x
x x là : a)
2
3
x x
b)
2
3 2
x
2
3
x
3
x
x
B).PHẦN TỰ LUẬN :
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 – 3x2 + 3x – 1 b)x2y – xy – x + 1
Bài 2: Thực hiện phép tính:
A = (x2 xy2− y2+
x − y
2 x+ 2 y):x+ y
y
y − x
Bài 3: Cho phân thức: A = 5 x+5
2 x2+2 x
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định?
b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 1 ?
Bài 4: Cho Δ ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC) E đối xứng với M qua điểm I
a) Chứng minh: AECM là hình chữ nhật
b) Chứng minh : AEMB là hình bình hành
c) Tìm điều kiện của Δ ABC để tứ giác AMCE là hình vuông ?
Bài 5: Chứng minh :x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi số thực x và y
.… Hết …
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ THI HỌC KỲ I (07-08) – KHỐI :8
A) TRẮC NGHIỆM : ( 5 đ )
B).PHẦN TỰ LUẬN ( 5đ )
Bài 1: a) (x − 1)3 (0,25 điểm)
b) (x − 1).(xy −1) (0,25 điểm)
Bài 2: A = 1 ( 0,5 điểm )
Bài 3:
a) x ≠ 0 ; x ≠ −1 ( 0,25 điểm)
b) Rút gọn A =
5
2 x
¿❑
❑
ĐS : x = 52 (0, 5 điểm)
Bài 4:
Vẽ hình , viết GT – KL đúng 0,5 điểm
a) Chứng minh AECM là hình chữ nhật (0,25 điểm)
b) Chứng minh AEMB là hình bình hành (1 điểm)
c) Điều kiện tam giác ABC vuông cân tại A (1 điểm)
Trong chứng minh , nếu thiếu một lập luận trừ 0,25 điểm
GT Δ ABC , Â = 900
BM = MC, AI = IC, MI = IE
a) Chứng minh: AECM là hình chữ nhật
KL b) Chứng minh : AEMB là hình bình hành.
c) Tìm điều kiện của Δ ABC để tứ giác AMCE là hình vuông ?
Bài 5: 0,5 điểm
x2−2 xy+ y2+1=(x − y )2+1 > 0 với mọi x, y R
vì (x − y)2≥ 0 với mọi x , y R
GV:Trần Văn Ly
Trang blog riêng: http://my.opera.com/hoctoanly
B
M
I
E