1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an lop 1 tuan 13 da sua

23 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 68,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 5 - Đọc mẫu, giải thích từ ngữ ứng dụng 6 ph - Cho HS đọc lại Trò chơi viết - Sửa lỗi cho HS đúng * GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm .Trong hộp của cô có các t[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG(Tuần 13: Bắt đầu từ ngày 26/ 11 đến ngày 01/ 12/ 2012)

Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2012

Đạo đức 12 Nghim trang khi cho cờ (Tiết

2)

Thứ ba

27/11

Toán 50 Php cộng trong phạm vi 6Học vần 180, 181 Bài 52: ong - ông (Tiết 1)Học vần 182 Bài 52: ong - ông (Tiết 2)Thể dục 13 Bài 13: Thể dục RLTTCB -

Trò chơi

Thay nội dungđứng đưa O.Học vần 13 Luyện tập (Bi 52)

mừng

Thứ bảy

01/12

Trang 2

3 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

III Các hoạt động dạy học :

- Cho một số HS nhắc lại bài toán

- Ta có thể làm phép tính gì?

- GV viết bảng 6 + 1 = 7

- Vài HS đọc lại phép tính

- Vậy ai cho cô biết : ? 1 cộng 6 bằng mấy?

- Cho HS viết kết quả vào bảng con

1 b Giới thiệu phép cộng:

5 + 2 = 7, 2 + 5 = 7 , 3 + 4 = 7 ,

4 + 3 = 7Tiến hành tương tự như phép tính:

“Mấy cộng mấy bằng bảy” vv

- HS quan sát bài toán

- 2 HS trả lời

+ Tất cả có 7 hình tam giác

- 3-5 HS nhắc lại

- 1 HS trả lời: Phép tính cộng

-2 HS Nêu miệng:6 + 1 = 7

- 5, 6 HS đọc lại: 6 + 1 = 7

- 1 HS trả lời : 1 + 6 = 7-1 HS viết bảng lớp

- HS thực hiện

- HS đọc lại từng phép cộng cho thuộc

- Đọc cá nhân

- HS trả lời câu hỏi

6 + 1 = 7

5 + 2 = 7

Trang 3

- YC HS thảo luận theo 4 nhóm ( dòng 1 ).

Trang 4

1 Kiến thức:- HS đọc được các vần có kết thúc bằng n Các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51.(HS yếu đọc vần và từ ứng dụng)

- HS viết được vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51

2 Kĩ năng:-HS kh giỏi Nghe, hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần

II/ Chuẩn bị:

- Sách, chữ và bảng ôn, tranh minh họa câu ứng dụng và truyện kể

III/ Hoạt động dạy và học:

- Cho HS đọc các vần vừa ghép được

- GV cho HS đọc lại bảng ôn

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

* GV phổ biến luật chơi:Cô chia lớp thành hai nhóm Các nhóm có nhiệm vụ thi ghép chữ theo yêu cầu của cô từ bộ đồ dùng của mình.Trong vòng 8 phút nhóm nào ghép được nhiều chữ đúng thì nhóm đó thắng cuộc

- GV đọc vần có trong bài ôn tập cho HS thi ghép chữ

- Nhận xét,tuyên dương HS

- Cho HS đọc lại các tiếng vừa ghép được

* Giới thiệu từ ngữ ứng dụng: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản

- Đọc mẫu, giải thích từ ngữ ứng dụng

- Cho HS đọc lại

- Sửa lỗi cho HS

* GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm Trong hộp của cô có các từ chứa chữ ghi vần an, ăn, Hai nhóm cùng lên bảng ,cô chọn một từ bất kì trong hộp và đọc lên Nhóm nào ghi đúng và nhanh từ

- HS theo dõi và đọc cả nhân, lớp

- Theo dõi

- HS lắng nghe

- Đọc theo nhóm, lớp, cá nhân

- Học sinh lắng nghe

Trang 5

- Cho HS đọc lại vần vừa ôn

- Sửa lỗi cho HS

b Đọc từ ngữ ứng dụng (3 ph)

- Cho HS đọc lại từ ứng dụng

- Sửa lỗi cho HS

c Đọc câu ứng dụng (4 ph)

- Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng

Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà convừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun

- Tranh vẽ gì?

- Hãy đọc cho cô câu ứng dụng dưới tranh?

- GV đọc mẫu

- Cho HS đọc câu ứng dụng

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

* Nhắc lại quy trình viết các từ ứng dụng

- Cho HS viết vào vở

- Chấm một số bài

- Nhận xét

* GV kể chuyện có kèm theo tranh

- Cho HS kể lại câu chuyện theo nhóm

- Gọi một số nhóm lên kể chuyện trước lớp

- Nhân xét, tuyên dương HS+ Giáo dục HS qua câu chuyện

- GV phổ biến luật chơi:…

- Tổ chức cho HS chơi (3 lần)-Nhận xét, tuyên dương HS

- Hai nhóm chơi trò chơi viếtđúng

- 2-3 nhóm kể chuyện trước lớp

1 Kiến thức:- Thực hành đứng trang nghiêm khi chào cờ

- Phân biệt tư thế đứng đúng với tư thế đứng sai

2 Kĩ năng:- Có thái độ tôn kính Quốc kì, tự giác khi chào cờ

II Tài liệu và phương tiện:

- GV: tranh vẽ tư thế chào cờ Bài hát “Lá cờ Việt Nam”

Trang 6

- HS:vở bài tập đạo đức , bút màu, giấy vẽ

III.

Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ 5’: Gọi 2HS nội dung bài trước

- Nhận xét ghi điểm

2 Bài mới : a Giới thiệu, ghi đề bài

b n i dung ội dung

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

- GV quan sát, sửa sai

? Khi chào cờ chúng ta phải làm ntn?

- GV kết luận, giáo dục HS

- YC HS quan sát lá quốc kì sau đó vẽ và

tô màu lá Quốc kì

- YC HS giới thiệu tranh vẽ của mình

- GV nhận xét, tuyên dương

- HDHS đọc thơ cuối bài

- HS quan sát, theo dõi

IV Cũng cố 3’: yêu cầu HS đọc lại BT1

- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt

2 Thực hành tính trừ đúng trong phạm vi 7 (HS yếu thực hiện ½ YCBT)

3 Nhìn tranh viết được phép tính thích hợp

Trang 7

III Các hoạt động dạy học:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV giới thiệu 7 bông hoa và hỏi:

? Có mấy bông hoa ?

- GV bớt đi 1 bông và hỏi còn lại mấy bông?

7 – 2 = 5, 7 – 5 = 2,

7 – 3 = 4, 7 – 4 = 3Tiến hành tương tự như 7– 1 = 6 và

7 – 6 = 1

- Cho HS đọc thuộc bảng trừ trên bảng

- GV xoá dần từng phần rồi cho HS đọc

- 1 HS trả lời : Còn 6 bông

- 3, 4 HS nhắc lại

- 1 HS trả lời: Phép tính trừ.-1 HS nêu : 7 – 1 = 6

- 5, 6HS đọc lại:7 – 6 = 1

- 1 HS trả lời : 7 bớt 6 còn lại 1 bông

- Gọi HS nêu đề bài

- YC HS làm bài vào phiếu học tập

- GV thu 6,7 bài chấm

Bài 3/69:

- GV nêu yêu cầu của bài 3

? Em hãy nêu cách thực hiện phép tính có nhiều bước?

Trang 8

1 Kiến thức:- HS biết đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông Từ và đoạn thơ ứng dụng.

- HS viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông

2 Kĩ năng:- Luyện nói giảm từ 1- 3 câu theo chủ đề: Đá bóng

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tranh minh họa cho phần luyện nói

- HS : Bộ ghép chữ

- Bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS đọc bài 51 2HS viết vần on, en

- Hãy lấy chữ ghi âm o ghép với chữ ghi

âm ng vào bảng cài

- Em nào đánh vần và đọc được vần vừa ghép?

- Vần ong gồm có âm gì ghép với âm gì?

-Hướng dẫn HS đánh vần và đọc trơn vần ong

- Sửa lỗi cho HS

b Tiếng võng

- Đã có vần ong, muốn có tiếng võng ta thêm âm gì và dấu gì?

- Hãy ghép tiếng võng vào bảng cài

- Hãy phân tích tiếng võng

Trang 9

- Đọc mẫu, cho HS đọc lại.

- Sửa lỗi cho HS

* GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm, các nhóm có nhiệm vụ nhặt ra từ chiếc hộp của cô các tiếng có chứa vần ong trong vòng 7 phút nhóm nào nhặt đúng và nhiều thì nhóm đó thắng cuộc

- Cho HS chơi nhận diện vần ong

- Nhận xét, tuyên dương HS

a Vần ong

- Vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình viết vần ong

- Cho HS viết vào bảng con

- Sửa lỗi cho HS

b Từ cái võng

- Vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết từ cái võng

- Cho HS viết vào bảng con

- Sửa lỗi cho HS

* GV phổ biến luật chơi:cô chia lớp thànhhai nhóm có nhiệm vụ viết đúng các tiếng chứa vần ong mà mình vừa nhặt ra từ chiếc hộp của cô Ai nhặt được tiếng nào viết tiếng đó Trong vòng 5 phút nhóm nào

có nhiều tiếng viết đúng và đẹp ,nhóm đó thắng cuộc

- Tổ chức cho HS chơi viết đúng

- Nhận xét,tuyên dương nhóm thắng cuộc

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát

- 2 HS trả lời

Trang 10

Hoạt động 11

(10 ph)Viết vần và từ chứa

vần mới

Hoạt động 12

(5 ph)Luyện nói

- Cho HS đọc lại

- Sửa lỗi cho HS

* Nhắc lại quy trình viết : ong, ông, cái võng, dòng sông

- Cho HS viết vào vở theo mẫu-Thu chấm, nhận xét

- Cho HS quan sát tranh chủ đề luyện nói:

- Làm quen với tư thế đưa một chân dang ngang, hai tay chống hông

- Làm quen với trò chơi: “chuyền bóng tiếp sức” Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi

II Địa điểm - phương tiện:

Dọn vệ sinh trường, nơi tập.còi

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

X

Trang 11

chống hôngvà đứng đưa một chân ra sau hai

tay giơ cao thẳng hướng

* Trò chơi”Chuyển bóng tiếp sức”

- GV nêu tên trò chơi, phổ biến luật chơi

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi

- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

IV Củng cố 2’- Cùng hệ thống lại bài.

V Dặn dò 1’ -Giáo viên nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà.

Tiết 5 Học vần

§ 13 :Ôn tập

I / Mục tiêu:

1 Kiến thức:- HS biết đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông Từ và đoạn thơ ứng dụng

- HS viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông

2 Kĩ năng:- Luyện nói giảm từ 1- 3 câu theo chủ đề: Đá bóng

II/ Chuẩn bị:- Giáo viên: Tranh minh họa cho phần luyện nói.

- HS : Bộ ghép chữ Bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS đọc bài 51 2HS viết vần on, en

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài m ới : a Giới thiệu bài: - GV cho HS quan sát quả bóng 5’

b N i dung.ội dung

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát

Trang 12

- Cho HS đọc lại

- Sửa lỗi cho HS

* Nhắc lại quy trình viết : en, ên, lá sen, con nhện

- Cho HS viết vào vở theo mẫu-Thu chấm, nhận xét

- Cho HS quan sát tranh chủ đề luyện nói:

Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới

? Trong tranh vẽ gì?

- Bên trên (phải, trái) con chó là gì?

- Bên dưới con mèo có gì?

- Nối tiếp trả lời

IV Củng cố: 2’ Gọi HS đọc lại bài trên bảng.

- Nhận xét, giáo dục HS Nhận xét chung tiết học

V dặn dò : 1’Về nhà đọc bài và tập viết lại vần vừ

Thứ tư ngày 28 tháng 11 năm 2012

Tiết 1, 2 Học vần

§ 183, 184, 185: Ăng - Âng

I / Mục tiêu:

1 Kiến thức:- HS biết đọc được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng Từ và câu ứng dụng

- HS viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng.(HS yếu viết vầm và tiếng)

2 Kĩ năng.- Luyện nói giảm từ 1- 3 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ

*KNS giáo dục HS biết vâng lời cha mẹ

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tranh minh họa cho phần luyện nói

- HS : Bộ ghép chữ

- Bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS đọc bài 52 2HS viết vần ong, ông

- Hãy lấy chữ ghi âm ă ghép với chữ ghi

âm ng vào bảng cài

- Em nào đánh vần và đọc được vần vừa ghép?

- Vần ăng gồm có âm gì ghép với âm gì?

-Hướng dẫn HS đánh vần và đọc trơn vầnăng

- Sửa lỗi cho HS

- Cả lớp hát

- Nghe

- Thực hiện trên bảng cài

- 2-3 HS trả lời

- 1-2 HS trả lời

- Cá nhân, nhóm, lớp

Trang 13

- Hãy ghép tiếng măng vào bảng cài

- Hãy phân tích tiếng măng

- Đọc mẫu, cho HS đọc lại

- Sửa lỗi cho HS

* GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm, các nhóm có nhiệm vụ nhặt ra từ chiếc hộp của cô các tiếng có chứa vần ăng trong vòng 7 phút nhóm nào nhặt đúng và nhiều thì nhóm đó thắng cuộc

- Cho HS chơi nhận diện vần ăng

- Nhận xét,tuyên dương HS

a Vần ăng

- Vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình viết vần ăng

- Cho HS viết vào bảng con

- Sửa lỗi cho HS

b Từ măng tre

- Vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết từ măng tre

- Cho HS viết vào bảng con

- Sửa lỗi cho HS

* GV phổ biến luật chơi:cô chia lớp thành hai nhóm có nhiệm vụ viết đúng các tiếng chứa vần ăng mà mình vừa nhặt

ra từ chiếc hộp của cô Ai nhặt được tiếngnào viết tiếng đó Trong vòng 5 phút nhóm nào có nhiều tiếng viết đúng và đẹp,nhóm đó thắng cuộc

- Tổ chức cho HS chơi viết đúng

- Nhận xét,tuyên dương nhóm thắng cuộc

- Đọc mẫu các từ ứng dụng

- 1-2 HS trả lời

- Thực hiện trên bảng cài

Theo nhóm đối tượng

- Cá nhân, nhóm, lớp

- 2 HS trả lời

- 2 HS trả lời

- Cá nhân, nhóm, lớp

Trang 14

- Cho HS đọc lại

- Sửa lỗi cho HS

* Nhắc lại quy trình viết : ăng, âng, măngtre, nhà tầng

- Cho HS viết vào vở theo mẫu-Thu chấm, nhận xét

- Cho HS quan sát tranh chủ đề luyện nói:

Vâng lời cha mẹ

1 HS áp dụng được bảng cộng trừ trong phạm vi 7 để làm được các bài tập có liên quan

2 Thực hiện được phép tính và so sánh các số (HS yếu cộng, trừ trong pham vi 7)

II Hoạt động sư phạm: 5’

1 Kiểm tra bài cũ - GV gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 2 SGK/ Tr 69

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới a Giới thiệu bài

b Nội dung

III Các hoạt động dạy học:

Trang 15

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

IV Hoạt động nối tiếp : 5’

1 Củng cố - Cho HS đọc lại bài tập 2

- GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập còn lại Chuẩn bị: Phép cộng trong phạm vi 8

- HS biết các kí hiệu, quy ước về gấp giấy

- Bước đầu gấp được giấy theo kí hiệu, quy ước

II Đồ dùng dạy học

- GV : mẫu vẽ các kí hiệu quy ước

- HS : Giấy màu, bút chì, vở, nháp

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ 3’

2 Bài mới a Gới thiệu bài 2’

Trang 16

-HS lắng nghe để chuẩn bị cho bài sau

IV Cũng cố 3’: - Đánh giá kết quả học tập của HS

- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt

1 Kiến thức.- HS biết đọc được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu Từ và đoạn thơ ứng dụng

- HS viết được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu.(HS yếu viết vần và tiếng)

2 Kĩ năng.- Luyện nói giảm từ 1- 3 câu theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối, đèo

*KNS Giáo dục HS tình cảm yêu qúy thiên nhiên, có ý thức giữ gìn vẻ đẹp của thiên nhiên đất nước

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tranh minh họa cho phần luyện nói

- HS : Bộ ghép chữ

- Bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ 3’

- Gọi 2 HS đọc bài 53 2HS viết vần ăng, âng

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Dạy – Học bài mới: 4’ a Giới thiệu bài - Cho HS hát bài Đu quay

- Giới thiệu vần ung qua tiếng chúng trong câu:Cô khen chúng cháu…

- Hãy lấy chữ ghi âm u ghép với chữ ghi

âm ng vào bảng cài

- Em nào đánh vần và đọc được vần vừa ghép?

- Vần ung gồm có âm gì ghép với âm gì?

- Vần ung và vần âng có gì giống và khác nhau?

-Hướng dẫn HS đánh vần và đọc trơn vần ung

- Sửa lỗi cho HS

b Tiếng súng

- Đã có vần ung, muốn có tiếng súng ta

- Thực hiện trên bảng cài

- 2-3 HS trả lời

- 1-2 HS trả lời

- 1-2 HS trả lời

- Cá nhân, nhóm, lớp

Trang 17

thêm âm gì và dấu gì?

- Hãy ghép tiếng súng vào bảng cài

- Hãy phân tích tiếng súng

- Đọc mẫu, cho HS đọc lại

- Sửa lỗi cho HS

* GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm, các nhóm có nhiệm vụ nhặt ra từ chiếc hộp của cô các tiếng có chứa vần ung trong vòng 7 phút nhóm nào nhặt đúng và nhiều thì nhóm đó thắng cuộc

- Cho HS chơi nhận diện vần ung

- Nhận xét,tuyên dương HS

a Vần ung

- Vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình viết vần ung

- Cho HS viết vào bảng con

- Sửa lỗi cho HS

b Từ bông súng

- Vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết từ bông súng

- Cho HS viết vào bảng con

- Sửa lỗi cho HS

* GV phổ biến luật chơi:cô chia lớp thành hai nhóm có nhiệm vụ viết đúng các tiếng chứa vần ung mà mình vừa nhặt ra từ chiếc hộp của cô Ai nhặt đượctiếng nào viết tiếng đó Trong vòng 5 phút nhóm nào có nhiều tiếng viết đúng

và đẹp ,nhóm đó thắng cuộc

- Tổ chức cho HS chơi viết đúng

- Nhận xét,tuyên dương nhóm thắng cuộc

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Nghe

- 2 HS thực hiện trên

Trang 18

- Cho HS đọc lại

- Sửa lỗi cho HS

* Nhắc lại quy trình viết : ung, ưng, bôngsúng, sừng hươu

- Cho HS viết vào vở theo mẫu-Thu chấm, nhận xét

* Cho HS quan sát tranh chủ đề luyện nói: Rừng, thung lũng, suối, đèo

IV Củng cố: 2’ Gọi HS đọc lại bài trên bảng.

- Nhận xét, giáo dục HS Nhận xét chung tiết học

V dặn dò : 1’Về nhà đọc bài và tập viết lại vần vừ

- Giáo viên: chữ mẫu

- Học sinh: vở tập viết, bảng con

III Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ 4’ GV nhận xét bài tiết trước Nêu ưu và khuyết mà HS hay mắc để HS sửa lỗi2.Bài mới: 2’ a Giới thiệu bài Giới thiệu GV giới thiệu chữ mẫu: trên bảng phụ

- Cho HS đọc các từ cần viết trên bảng phụ

- Các chữ trên, những chữ nào cao 5 dòng li?

- Những chữ nào cao 2 dòng li?

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết

- Học sinh lắng nghe

- 5,6 HS đọc

Trang 19

- Nhận xét bài viết: nêu ưu và khuyết

- Hướng dẫn học sinh rèn viết ở nhà

- HS trả lời câu hỏi

- HS quan sát viết mẫu

- HS viết lên khơng trung

- Học sinh lấy bảng viết

- HS viết bài vào vở

- HS lắng nghe

IV Củng cố: 2’ Gọi HS đọc lại bài trên bảng.

- Nhận xét, giáo dục HS Nhận xét chung tiết học

V dặn dị : 1’Về nhà đọc bài và tập viết lại vần vừa học

Tiết 4 Mĩ thuật

§ 13:Vẽ cá.

I Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết hình dáng và các bộ phận của con cá Biết cách vẽ con cá

- Tập vẽ con cá và tập tô màu theo ý thích

- GD học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học

- GV: Tranh ảnh về các loại cá Bài vẽ mẫu Một số bài vẽ của HS lớp trước

- HS: vở vẽ, bút chì, màu

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ 3’ - Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

- GV nhận xét bài vẽ tự do

2 Bài mới a Giới thiệu bài

b Nội dung

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1

Quan sát và

hướng dẫn cách

vẽ 10’

* Quan sát tranh+ Bước 1: quan sát

GV giới thiệu tranh các loại cá và hỏi

- Con cá gồm có các bộ phận nào?

- Màu sắc của cá như thế nào?

- Hãy kể về một vài loài cá mà em biết?

+ Bước 2: Hướng dẫn HS cách vẽ

- GV vừa vẽ mẫu vừa nói

- Vẽ mình cá: có nhiều loại cá nên mình cá cũng có nhiều dạng hình khác nhau

Ta không nhất thiết phải vẽ giống nhau

- Vẽ đuôi cá: Cũng vẽ khác nhau

- Vẽ chi tiết: mắt, mang, vây, vảy …

- Vẽ màu theo ý thích Chỉ vẽ một màu+ GV giải thích yêu cầu của bài tập cho

- HS quan sát và trả lới câu hỏi

Ngày đăng: 13/06/2021, 06:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w