GV giaùo duïc TTTcaûm Đọc sách kết hợp bảng con GV đọc mẫu 1 lần GV Nhaän xeùt cho ñieåm Luyện viết vở TV 3 phút GV thu vở 5 em để chấm Nhaän xeùt caùch vieát 4.Củng cố : Gọi đọc bài Tro[r]
Trang 1TUẦN 13
Thứ hai ngày 14 tháng 11 năm 2011
TOÁN:
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7.
I.Mục tiêu : - Sau bài học học sinh :Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm
vi7
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II Phương pháp: Trực quan, thảo luận nhóm, quan sát, luyện tập, đàm thoại vấn
đáp
III:Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 7
IV.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Gọi học sinh nộp vở
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
GT bài ghi tựa bài học
Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi
nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập
công thức 6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7
+ Hướng dẫn học sinh quan sát mô
hình đính trên bảng và trả lời câu hỏi:
Giáo viên nhận xét toàn lớp
GV viết công thức : 6 + 1 = 7 trên bảng
và cho học sinh đọc
Sau đó cho học sinh đọc lại 2 công thức:
6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7
Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập
các công thức còn lại: 5 + 2 = 2 + 5 = 7;
4 + 3 = 3 + 4 = 7 tương tự như trên
Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu
ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7 và
cho học sinh đọc lại bảng cộng
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
GV hướng dẫn học sinh sử dụng bảng
cộng trong phạm vi 7 để tìm ra kết qủa
của phép tính
Cần lưu ý học sinh viết các số phải thật
thẳng cột
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập
Học sinh Tổ 4 nộp vở
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
HS nhắc tựa
Học sinh QS trả lời câu hỏi
Làm tính cộng, lấy 6 cộng 1 bằng bảy
6 + 1 = 7
Vài học sinh đọc lại 6 + 1 = 7
Học sinh quan sát và nêu:
6 + 1 = 1 + 6 = 7 Vài em đọc lại công thức
Học sinh nêu: 5 + 2 = 7
2 + 5 = 7
3 + 4 = 7
4 + 3 = 7 học sinh đọc lại bảng cộng vài em, nhóm
Trang 2Cho học sinh tìm kết qủa của phép tính
(tính nhẩm), rồi đọc kết qủa bài làm của
mình theo từng cột (cặp phép tính)
GV lưu ý củng cố cho học sinh về TC
giao hoán của phép cộng thông qua ví dụ
cụ thể Ví dụ: Khi đã biết 5 + 2 = 7 thì
viết được ngay 2 + 5 = 7
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
GV cho Học sinh nhắc lại cách tính gía
trị của biểu thức số có dạng như trong
bài tập như: 5 + 1 + 1 thì phải lấy 5 + 1
trước, được bao nhiêu cộng tiếp với 1
Cho học sinh làm bài và chữa bài trên
bảng lớp
Bài 4:
Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi nêu
bài toán
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
4.Củng cố – dặn dò:
Hỏi tên bài
GV nêu câu hỏi :
Nêu trò chơi : Tiếp sức
Chuẩn bị 2 bảng giấy ghi các phép tính
và kết qủa, 2 bút màu
Cách chơi: Phân 2 dãy bàn trong lớp
học, một dãy bàn là 1 đội GV treo sẵn 2
băng giấy lên bảng Sau khi nghe hiệu
lệnh của người quản trò chơi, các thành
viên của mỗi đội sẽ dùng bút nối kết qủa
với phép tính Từng người nối xong sẽ
chuyền bút cho người khác nối tiếp
Luật chơi: Mỗi người chỉ nối được 1 lần
Trong 5 phút đội nào nối nhanh và đúng
sẽ thắng
Gọi học sinh xung phong đọc thuộc bảng
cộng trong phạm vi 7
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT,
học bài, xem bài mới
Học sinh thực hiện theo cột dọc ở VBT và nêu kết qủa
Học sinh làm miệng và nêu kết qủa:
7 + 0 = 7 , 6 + 1 = 7 , 3 + 4 = 7
0 + 7 = 7 , 1 + 6 = 7 , 4 + 3 = 7 học sinh nêu tính chất giao hoán của phép cộng
Học sinh làm phiếu học tập
Học sinh khác nhận xét bạn làm
Học sinh chữa bài trên bảng lớp
a) Có 6 con bướm, thêm 1 con bướm nữa Hỏi có mấy con bướm?
Có 4 con chim, thêm 3 con chim nữa Hỏi có mấy con chim?
Học sinh làm bảng con:
6 + 1 = 7 (con bướm)
4 + 3 = 7 (con chim) Học sinh nêu tên bài
Đại diện 2 nhóm chơi trò chơi
Học sinh xung phong đọc
Học sinh lắng nghe
Trang 3THỦ CÔNG:
CÁC QUY ƯỚC CƠ BẢN VỀ GẤP GIẤY VÀ GẤP HÌNH.
I.Mục tiêu: -Giúp HS nắm được các kí hiệu, quy ước về gấp giấy.
-Gấp hình theo kí hiệu quy ước
II.Đồ dùng dạy học: Mẫu vẽ những kí hệu quy ước về gấp hình (phóng to).
-Học sinh: Giấy nháp trắng, bút chì, vở thủ công
III Phương pháp: Trực quan, thảo luận nhóm, quan sát, luyện tập, đàm thoại vấn
đáp
VI.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định:
2.KTBC:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo
yêu cầu Giáo viên dặn trong tiết trước
Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học
sinh
3.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
Giáo viên nói: Để gấp hình người ta quy
ước một số kí hiệu về gấp giấy
1.Kí hiệu đường giữa hình:
Đường dấu giữa hình là đường có nét
gạch chấm
2.Kí hiệu đường dấu gấp:
Đường dấu gấp là đường có nét đứt
-3.Kí hiệu đường dấu gấp vào:
Có mũi tên chỉ hướng gấp
4.Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau:
Có mũi tên cong chỉ hướng gấp
GV đưa mẫu cho học sinh quan sát
Cho học sinh vẽ lại các kí hiệu vào giấy
nháp trước khi vẽ vào vở thủ công
4.Củng cố: Thu vở chấm 1 số em
Hỏi tên bài, nêu lại quy ước kí hiệu gấp
giấy và hình
5.Nhận xét, dặn dò, tuyên dương:
Nhận xét, tuyên dương các em vẽ kí
hiệu đạt yêu cầu
Chuẩn bị tiết sau
Hát
Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho Giáo viên kểm tra
Vài HS nêu lại
Học sinh quan sát mẫu đường giữa hình do
GV hướng dẫn
Học sinh quan sát mẫu đường dấu gấp do
GV hướng dẫn
Học sinh vẽ kí hiệu vào nháp và vở thủ công
Học sinh nêu quy ước kí hiệu gấp giấy…
HỌC VẦN:
ÔN TẬP I.Mục tiêu –Sau bài học học sinh có thể.
-Đọc và viết được một cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng n -Đọc được từ và câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
-Hướng gấp vào
-Hướng gấp ra sau
Trang 4- Nghe hiểu và kể lại được câu chuyện theo chủ đề :Chia phần.
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa.
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Chia phần
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần ôn, ghi
bảng
Hỏi học sinh vần trong khung đầu bài là
vần gì?
Cấu tạo vần an như thế nào?
Dựa vào tranh các em hãy tìm các tiếng
có chứa vần an?
Ngoài vần an các em hãy kể thêm các
vần có kết thúc bằng n mà chúng ta đã
học trong tuần qua? (GV ghi bảng)
GV gắn bảng ôn đã phóng to và YC học
sinh kiểm tra danh sách vần đã ghi khi
học sinh nêu
Gọi chỉ các âm và đọc trên bảng ôn
Ghép âm thành vần
Gọi đánh vần, đọc trơn các vần vừa
ghép
Hướng dẫn viết bảng con từ: cuồn cuộn,
con vượn
GV nhận xét
Đọc từ ứng dụng:
GV ghi bảng các từ: cuồn cuộn, con vượn,
thôn bản
GV hỏi các tiếng mang vần vừa ôn trong
các từ: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ
Gọi học sinh đọc từ lộn xộn
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi tên bài
Gọi đọc lại bài
GV nêu trò chơi
NX tiết 1
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 6 -> 8 em N1: cuộn dây N2: con lươn
CN 1 em nhắc tựa
Học sinh: vần an
Âm a đứng trước, âm n đứng sau
Cành lan
Ăn, ân, on, ôn, ơn … ươn
CN 3 em
CN 6 em
CN, nhóm
Nghỉ giữa tiết Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
CN 4 em
CN 2 em, đồng thanh
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
Trang 5Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp:
Đọc các âm, vần, tiếng, từ trên bảng
GV chú ý sửa sai
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Đàn con
vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ bới giun
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói: Chủ đề: Chia phần
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
Tranh 1 vẽ gì?
Tranh 2 vẽ gì?
Tranh 3 vẽ gì?
Tranh 4 vẽ gì?
Gọi học sinh luyện nói theo hướng dẫn
trên
GV giáo dục TTTcảm cho học sinh
Trong cuộc sống chúng ta nên nhường
nhau
Đọc sách kết hợp bảng con
Gọi học sinh đọc bài
GV nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV:
Nêu yêu cầu cho học sinh viết
Theo dõi học sinh viết
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố:
Hỏi tên bài
Gọi đọc bài
5.Nhận xét, dặn dò:Họcbàixembàiở nhà
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần vừa ôn (kết thúc bằng n) trong câu, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Hai người đi săn được 3 chú sóc nhỏ
Họ chia đi chia lại, chia mãi nhưng phần của hai ngừơi vẫn không bằng nhau, họ đâm ra bực mình
Anh kiếm củi lấy số sóc vừa săn được và chia đều cho ba người
Thế là số sóc được chia đều, thật công bằng cả ba người vui vẽ chia tay ai về nhà nấy
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Học sinh lắng nghe
CN 1 em Toàn lớp
Học sinh nêu tên bài
Học sinh đọc lại bài
Thứ ba ngày 15 tháng 11 năm 2011
HỌC VẦN: : ONG - ÔNG I.Mục tiêu -HS hiểu được cấu tạo ong, ông.
-Đọc và viết được ong, ông, cái võng, dòng sông
-Nhận ra ong, ông trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì
Trang 6-Đọc được từ và câu ứng dụng : -Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đá bóng
II.Phương pháp: Quan sát, , đàm thoại vấn đáp.
III.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa.
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói
IV.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần ong, ghi
bảng
Gọi 1 HS phân tích vần ong
Lớp cài vần ong
GV nhận xét
So sánh vần ong với on
HD đánh vần vần ong
Có ong, muốn có tiếng võng ta làm thế
nào?
Dùng tranh giới thiệu từ “cái võng”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng võng, đọc trơn từ
cái võng
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2: vần ông (dạy tương tự)
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
HD viết bảng con: ong, cái võng, ông,
dòng sông
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng:
Con ong, vòng tròn, cây thông, công
việc
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:
Con ong, vòng trò, cây thông, công việc
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 6 -> 8 em N1: cuồn cuộn N2: con vượn
Học sinh nhắc tựa
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm v đứng trước vần ong thanh ngã trên đầu vần ong
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng võng
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em Ong, vòng, thông, công
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần ong, ông
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
Trang 7Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Sóng nối sóng
Mãi không thôi
Sóng sóng sóng
Đến chân trời
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói: Chủ đề: Đá bóng
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và
trả lời câu hỏi:
Bức tranh vẽ gì?
GV giáo dục TTTcảm cho học sinh
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
Gọi học sinh đọc bài
GV nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV:
Nêu yêu cầu cho học sinh viết
Theo dõi học sinh viết
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố:
Hỏi tên bài.Gọi đọc bài
Trò chơi: Tìm chữ có vần ong, ông
GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
nhà
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, học sinh đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
Học sinh khác nhận xét
Các bạn đang đá bóng
Con thích xem vì đây là môn thể thao vua mà
Ở sân bóng
Tuỳ học sinh trả lời
Thủ môn
Rất thích
Đã chơi đá bóng rồi
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 4 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh khác nhận xét
Học sinh lắng nghe
TOÁN:
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7.
I.Mục tiêu :- Sau bài học học sinh
-Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi7
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II Phương pháp: Đàm thoại vấn đáp, trực quan, quan sát ,luyện tập.
III.Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 7
IV.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Trang 8Gọi học sinh nộp vở.
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Gọi học sinh nêu bảng cộng trong phạm
vi 7
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
GT bài ghi tựa bài học
Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi
nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập
công thức 7 – 1 = 6 và 7 – 6 = 1
+ Hướng dẫn học sinh quan sát mô
hình đính trên bảng và trả lời câu hỏi:
Giáo viên đính lên bảng 6 tam giác và
hỏi:
Có mấy tam giác trên bảng?
Có 7 tam giác, bớt đi 1 tam giác Còn
mấy tam giác?
Làm thế nào để biết còn 6 tam giác?
Cho cài phép tính 7 – 1 = 6
Giáo viên nhận xét toàn lớp
GV viết công thức : 7 – 1 = 6 trên bảng
và cho học sinh đọc
+ Cho học sinh thực hiện mô hình que
tính trên bảng cài để rút ra nhận xét: 7
que tính bớt 6 que tính còn 1 que tính
Cho học sinh cài bản cài 7 – 6 = 1
GV viết công thức lên bảng: 7 – 6 = 1
rồi gọi học sinh đọc
Sau đó cho học sinh đọc lại 2 công thức:
7 – 1 = 6 và 7 – 6 = 1
Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập
các công thức còn lại: 7 – 2 = 5 ; 7 – 5 =
2 ; 7 – 3 = 4 ; 7 – 4 = 3 tương tự như
trên
Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi
nhớ bảng trừ trong phạm vi 7 và cho học
sinh đọc lại bảng trừ
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
GV hướng dẫn học sinh sử dụng bảng trừ
trong phạm vi 7 để tìm ra kết qủa của
phép tính
Cần lưu ý học sinh viết các số phải thật
Tổ 4 nộp vở
Tính:
5 + 1 + 1 = , 3 + 3 + 1 =
4 + 2 + 1 = , 3 + 2 + 2 =
HS nhắc tựa
Học sinh QS trả lời câu hỏi
7 tam giác
Học sinh nêu: 7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 6 hình tam giác
Làm tính trừ, lấy bảy trừ một bằng sáu
7 – 1 = 6
Vài học sinh đọc lại 7 – 1 = 6
Học sinh thực hiện bảng cài của mình trên que tính và rút ra:
7 – 6 = 1 Vài em đọc lại công thức
7 – 1 = 6
7 – 6 = 1, gọi vài em đọc lại, nhóm đồng thanh
Học sinh nêu:
7 – 1 = 6 , 7 – 6 = 1
7 – 2 = 5 , 7 – 5 = 2
7 – 3 = 4 , 7 – 4 = 3 Học sinh đọc lại bảng trừ vài em, nhóm Học sinh thực hiện theo cột dọc ở VBT và nêu kết qủa
Trang 9thẳng cột.
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập
Cho học sinh tìm kết qủa của phép tính
(tính nhẩm), rồi đọc kết qủa bài làm của
mình theo từng cột
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
GV cho Học sinh nhắc lại cách tính gía
trị của biểu thức số có dạng trong bài tập
như: 7 – 3 - 2 thì phải lấy 7 - 3 trước,
được bao nhiêu trừ tiếp đi 2
Cho học sinh làm bài và chữa bài trên
bảng lớp
Bài 4:
Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi đặt
đề toán tương ứng
Cho học sinh giải vào tập
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
4.Củng cố – dặn dò:
Hỏi tên bài
Nêu trò chơi : Tiếp sức
Mục đích: Giúp học sinh nhớ bảng trừ
trong phạm vi 7
Rèn luyện tính nhanh nhẹn, tinh thần
đồng đội
Chuẩn bị 2 bảng giấy ghi các phép tính
và 2 bút màu
Cách chơi: Phân 2 dãy bàn trong lớp
học, một dãy bàn là 1 đội GV treo sẵn 2
băng giấy lên bảng Sau khi nghe hiệu
lệnh của người quản trò chơi, các thành
viên của mỗi đội sẽ dùng bút ghi kết qủa
của phép tính Từng người ghi xong sẽ
chuyền bút cho người khác ghi tiếp
Luật chơi: Mỗi người chỉ ghi kết quả của
1 phép tính Đội nào ghi nhanh và đúng
sẽ thắng
Giáo viên nhận xét trò chơi
Gọi học sinh xung phong đọc thuộc bảng
trừ trong phạm vi 7
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT,
học bài, xem bài mới
Học sinh làm miệng và nêu kết qủa:
Học sinh khác nhận xét
7 – 3 – 2 = 2, 7 – 6 – 1 = 0, 7 – 4 – 2 = 1
7 – 5 – 1 = 1, 7 – 2 – 3 = 2, 7 – 4 – 3 = 0 Học sinh làm phiếu học tập
Học sinh chữa bài trên bảng lớp
Học sinh khác nhận xét bạn làm
a) Có 7 quả cam, bé lấy 2 quả Hỏi còn mấy quả cam?
b) Có 7 bong bóng, thả bay 3 bong bóng Hỏi còn mấy bong bóng?
Học sinh giải:
7 – 2 = 5 (quả cam)
7 – 3 = 4 (bong bóng) Học sinh nêu tên bài
Đại diện 2 nhóm chơi trò chơi
Các bạn khác vỗ tay cổ vũ cho nhóm mình
Học sinh xung phong đọc
Học sinh lắng nghe
Trang 10Thứ tư ngày 16 tháng 11 năm 2011
HỌC VẦN:
ĂNG - ÂNG I.Mục tiêu -HS hiểu được cấu tạo ăng, âng.
-Đọc và viết được âng, âng, măng tre, nhà tầng
-Nhận ra ang, âng trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì
-Đọc được từ và câu ứng dụng : -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
II.Phương pháp: Quan sát, đàm thoại vấn đáp
III.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa.
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Vâng lời cha mẹ
IV.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần ăng, ghi
bảng
Gọi 1 HS phân tích vần ăng
Lớp cài vần ăng
GV nhận xét
Gọi học sinh đọc vần ăng
So sánh vần ăng với ăn
HD đánh vần vần ăng
Có ăng, muốn có tiếng măng ta làm thế
nào?
Cài tiếng măng
GV nhận xét và ghi bảng tiếng măng
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
HD viết bảng con: ăng, măng tre, âng,
nhà tầng
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng:
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 6 -> 8 em N1: con ong N2: cây thông
Học sinh nhắc tựa
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
6 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm m đứng trước vần ăng
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng măng
Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần ăng, âng
CN 2 em Đại diện 2 nhóm