1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

kiem tra dai so 9 tiet 30

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 37,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 câu 2 câu 0.5điểm 2 điểm 5% 20 % Vị trí tương đối Học sinh nhận biết Học sinh nhận biết Tìm tham số để của hai đường khi nào thì hai khi nào thì hàm số hai đường thẳng thẳng, tính đồng[r]

Trang 1

MỤC TIÊU KIỂM TRA

- Kiểm tra quá trình nhận thức và hệ thống lại phần kiến thức trọng tâm cho HS trong suốt thời gian học chương II

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về hàm số, vẽ đồ thị hàm số

- Nghiêm túc, trung thực khi làm bài kiểm tra

MA TRẬN ĐỀ THI

Nội dung kiến

thức

Tìm giá trị của

hàm số

Học sinh biết giá trị hàm số như thế

nào

Vận dụng lí thuyết

đã học để tìm giá trị hàm số

Số câu, số điểm tỉ

lệ

1 câu 0.5điểm

5 %

1 câu

1 điểm

10 %

2 câu 1.5 điểm

15 %

Hệ số góc của

đường thẳng, hình

dạng của hàm số

bậc nhất

Học sinh biết hình dạng về hàm số bậc nhất

Học sinh hiểu thế nào là hệ số góc đường thẳng

Vận dụng lí thuyết

hệ số góc để tìm điều kiện tham số

Số câu, số điểm tỉ

lệ

1 câu 0.5điểm

5 %

1 câu 0.5điểm

5 %

2 câu

2 điểm

20 %

4 câu

3 điểm

30 %

Vị trí tương đối

của hai đường

thẳng, tính đồng

biến và nghịch

biến của hàm số

Học sinh nhận biết khi nào thì hàm số đồng biến và nghịch biến

Học sinh nhận biết khi nào thì hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau

Tìm tham số để hai đường thẳng song song

Số câu, số điểm tỉ

lệ

1 câu 0.5điểm

5 %

1 câu 0.5điểm

5 %

1 câu 0.5điểm

5 %

3 câu 1.5 điểm

10 %

Đồ thị hàm số, góc

giữa đường thẳng

và trục Ox

Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

Học sinh vận dụng

lí thuyết để giải các bài tập liên quan đến góc

Số câu, số điểm tỉ

lệ

1 câu

1 điểm

10 %

2 câu

3 điểm

30 %

3 câu

4 điểm

40 % Tổng số câu, tổng

số điểm tỉ lệ

3 câu 1.5điểm

15 %

2 câu

1 điểm 10%

1 câu

1 điểm

10 %

1 câu 0.5điểm

5 %

5 câu

6 điểm

60 %

12 câu

10 điểm 100%

Trang 2

Họ và tên……… ……… Lớp: 9……

Điểm Lời phê của giáo viên I PHẦN TRẮC NHIỆM (3 điểm) Câu 1: Cho hàm số f x  2x2 1 Đáp án sau đây đúng A) f(1) = 0 B) f(0) = -1 C) f(2) = 7 D) f(-1) = 0 Câu 2: Đồ thị hàm số y = ax + b là gì ? A) Là đường thẳng B) Là đường cong C) Là đường tròn D) Cả đáp án A, B, C Câu 3: Cho đường thẳng y = -3x + 1 Hệ số góc của đường thẳng là: A) 1 B) 2 C) – 3 D) – 2 Câu 4: Cho d : y 2x 31   và d : y x 12   Hai đường thẳng d1vàd2có vị trí tương đối là: A) Song song B) Cắt nhau C) Trùng nhau D) vừa cắt vừa song song Câu 5: Cho hàm số y = 2x – 4 Nhận xét nào sau đây là đúng. A) Hàm số đồng biến B) Hàm số nghịch biến C) Không đồng biến D) A và B Câu 6: Cho hai đường thẳng d : y mx 11   và d : y 4x2  ; m bằng bao nhiêu thì d1//d2. A) m = - 2 B) m = 1 C) m = 4 D) m = 2 II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1: (3 điểm) Cho hàm số y = x + 3 a) Lập bảng giá trị của hàm số đã cho với 4 giá trị bất kì b) Vẽ đồ thị hàm số đã cho c) Tính góc tạo bởi đường thẳng đã cho với trục Ox Câu 2: (2 điểm) Cho hàm số y = (2m – 1)x + 1 a) Tìm m để đường thẳng trên có hệ số góc bằng -1 b) Tìm m để đường thẳng trên có hệ số góc lớn hơn -3 Câu 3: (2 điểm)

Cho hàm số y = (m+1)x + 1 Tìm m để góc tạo bởi đường thẳng đó và Ox bằng 450 Bài giải:

Trang 3

ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM

I PHẦN TRẮC NHIỆM (3 điểm)

Phần này gồm có 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm

II Phần tự luận (7 điểm)

1

a)

(1 điểm)

b) Đồ thị đi qua A(0 ; 3) và B(-3 ;0)

x y

-1 -2 -3 -4 -5

-1 -2 -3 -4

1 2 3 4

(1 điểm)

Gọi  là góc tạo bởi đường thẳng và Ox  tan = 1  450 (1 điểm)

2 a) Theo bài ra ta có: 2m – 1 = 1  m 1 (1 điểm)

b) Theo bài ra ta có: 2m – 1 > -3  m 1 (1 điểm)

3 Để góc hợp bởi đường thẳng và Ox bằng

0

45 thì tan 450 m 1 (1 điểm)

Ngày đăng: 13/06/2021, 05:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w