1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra Đại số 7 chương IV

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 81,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Họ và tên: ……… Thứ 5 ngày 19 tháng 4 năm 2012

Lớp : ……

Kiểm tra Đại số chương IV

ĐỀ RA Khoanh tròn kết quả đúng cho những câu có 4 phương án lựa chọn và điền kết quả đúng

vào những câu có chỗ trống”……….”

Câu 1: (0,5đ) Tích của 3x2y3 và 3xy2 là :

Câu 2: (0,5đ) Nghiệm của đa thức 2x + 6 là:

Câu 3: (0,5đ) Cho các đơn thức A = x2y ; B = ; C = -2x2y ; D = xy2 , ta có :

3

3

1

y x

b/ Hai đơn thức A và C đồng dạng nhau d/ Hai đơn thức D và C đồng dạng nhau

Câu 4: (0,5đ) Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đơn thức :

Câu 5: (0,5đ) Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x2y là :

Câu 6: (0,5đ) Kết quả của 2x2y - 5x2y là :

Câu 7 : (0,5đ) Tại x = 5 và y = - 3 Giá trị của đa thức x3 – y3 là :

Câu 8 : (0,5đ) Đa thức f(x) = -3x + a có nghiệm x= 1 khi a có giá trị là :

Câu 9 : (0,5đ) Sắp xếp các hạng tử của đa thức Q(x)= 4x3-2x +5x2-2x3+1-2x3 theo lũy thừa tăng

Câu 10 :(0,5đ) Bậc của đơn thức -3x2y3z là :

Câu 11 :(0,5đ) Bậc của đa thức x5+2x2-3x3-x5+ 7 là :……

Câu 12: (0,5đ) Đa thức x5+2x2-3x3-x5 -7 có hệ số tự do là :……… ; hệ số cao nhất là :……

Câu 13 : Hai đa thức: M(x) = 3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x + 1 và N(x) =-3x4 + 2x3 –3x2 +7x + 5

a/ (0,5đ) Tổng M(x) + N(x) =……….

b/ (0,5đ) Hiệu M(x) - N(x) = ………

Câu 14: (0,5đ) Giá trị của đa thức xy +x2y2+ x3y3+ x4y4+ x5y5+ x6y6 tại x=-1 ;y=1 là :…………

Câu 15: (0,5đ) Đa thức 5,7x2y – 3,1xy + 8y5 – 6,9xy + 2,3x2y – 8y5 có bậc là :……

Câu 16: (0,5đ) Đa thức 2x + 1 có giá trị bằng 5 khi x có giá trị là:

a/ x=3 b/ x=2 c/x= 1 d/ x=-2

Câu 17: (0,5đ) Tìm nghiệm của đa thức g(x)= 3x2 + 12x ta được :

a/ x=0 b/ x= -4 c/ không có giá trị nào d/ x {0:-4}

Câu 18: (0,5đ) Đa thức 7 có bậc là:….

Câu 19: (0,5đ) Cho đa thức P(x) = x2- 2x + 3 Ta có P(1)=………

Điểm

Trang 2

Họ và tên: ……… Thứ 5 ngày 19 tháng 4 năm 2012

Lớp : ……

Kiểm tra Đại số chương IV (Thời gian 45 phút) ĐỀ RA Khoanh tròn kết quả đúng cho những câu có 4 phương án lựa chọn và điền kết quả đúng vào những câu có chỗ trống”……….”

Câu 1: (0,5đ) Tại x = 5 và y = - 3 Giá trị của đa thức x3 – y3 là : a/ -2 b/152 c/ 34 d/16 Câu 2: (0,5đ) Đa thức 2x + 1 có giá trị bằng 5 khi x có giá trị là: a/ x=3 b/ x= -2 c/x= 1 d/ x=2 Câu 3: (0,5đ) : Hai đa thức: M(x) = 3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x + 1 và N(x) = -3x4 + 2x3 –3x2 +7x + 5 a/ (0,5đ) Tổng M(x) + N(x) =……….

b/ (0,5đ) Hiệu N(x) - M(x) = ………

Câu 4: (0,5đ) Bậc của đơn thức -3x2y3z là :

a/ 3 b/ 6 c/ 5 d/ 4)

Câu 5: (0,5đ) Tìm nghiệm của đa thức g(x)= 3x2 + 12x ta được : a/ x=0 b/ x= -4 c/x {0:-4} d/ không có giá trị nào Câu 6: (0,5đ) Đa thức -5 có bậc là:… Câu 7 : (0,5đ) Tích của 3x2y3 và 3xy2 là : a/ 6x3y5 b/ 3x2y c/ -6x3y5 d/ 9x3y5 Câu 8 : (0,5đ) Đa thức 5,7x2y – 3,1xy + 8y5 – 6,9xy + 2,3x2y – 8y5 có bậc là : a/ 3 b/ 2 c/ 5 d/ 4 Câu 9 : (0,5đ) Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đơn thức : a/ 2x – 3 b/ 4x + y c/ 7(x + y) d/ 4x2y3 Câu 10 :(0,5đ) Sắp xếp các hạng tử của đa thức Q(x)= 4x3-2x +5x2-2x3+1-2x3 theo lũy thừa giảm của biến ta được : Q(x)=………

Câu 11 :(0,5đ) Giá trị của đa thức xy +x2y2+ x3y3+ …+ x500y500 tại x=-1 ;y=-1 là :…

Câu 12: (0,5đ) Cho đa thức P(x) = x2- 2x + 3 Ta có P(-1)=………

Câu 13 Đa thức sau không có nghiệm đó là : a/ 2x3+x c/ x2-x b/ 2x4+x2+3 d/ 5x7-3x3+x-3 Câu 14: (0,5đ) Bậc của đa thức x5+2x2-3x3-x5+ 7 là :……

Câu 15: (0,5đ) Đa thức f(x) = -3x + a có nghiệm x= -7 khi a có giá trị là:… Câu 16: (0,5đ) Nghiệm của đa thức 2x + 8 là: a/ x = - 10 b/ x = 4 c/ x = -4 d/x= 6 Câu 17: (0,5đ) Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x2y là : a/ x2y b/ -2xy2 c/ 3x2y2 d/ 3xy Câu 18: (0,5đ) Kết quả của 2x2y - 5x2y là : a/ -3xy2 b/ -3x2y c/ -6x3y5 d/ -3x4y2 Câu 19: (0,5đ) Đa thức x5+2x2-x3-x5-12 có hệ số cao nhất là :…… ; hệ số tự do là:…

Điểm

Trang 3

_

Họ và tên: ……… Thứ 5 ngày 19 tháng 4 năm 2012

Lớp : ………

Kiểm tra Đại số chương IV

ĐỀ RA Khoanh tròn kết quả đúng cho những câu có 4 phương án lựa chọn và điền kết quả đúng

vào những câu có chỗ trống”……….”

Câu 1: (0,5đ) Tích của 3x2y3 và 3xy2 là :

Câu 2: (0,5đ) Nghiệm của đa thức 2x + 6 là:

Câu 3: (0,5đ) Đa thức sau không có nghiệm đó là :

a/ 2x5+x c/ x3-x

b/ 2x4+x2+3 d/ 5x9-3x3+x2-3

Câu 4: (0,5đ) Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đơn thức :

Câu 5: (0,5đ) Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x2y là :

Câu 6: (0,5đ) Kết quả của 2x2y - 5x2y là :

Câu 7 : (0,5đ) Tại x = 5 và y = - 3 Giá trị của đa thức x3 – y3 là :

Câu 8 : (0,5đ) Đa thức f(x) = -3x + a có nghiệm x= -1 khi a có giá trị là:

Câu 9 : (0,5đ) Sắp xếp các hạng tử của đa thức Q(x)= 4x3-2x +5x2-2x3+1-2x3 theo lũy thừa

tăng của biến ta được :Q(x)=………

Câu 10 :(0,5đ) Bậc của đơn thức -3x2y3z là :

Câu 11 :(0,5đ) Bậc của đa thức x5+2x2-3x3-x5+ 7 là :……

Câu 12: (0,5đ) Đa thức x5+2x2-3x3-x5+ 7 có hệ số tự do là :……… ; hệ số cao nhất là :……

Câu 13 : Hai đa thức: M(x) = 3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x + 1 và N(x) =-3x4 + 2x3 –3x2 +7x + 5

a/ (0,5đ) Tổng M(x) + N(x) =……….

b/ (0,5đ) Hiệu M(x) - N(x) = ………

Câu 14: (0,5đ) Giá trị của đa thức xy +x2y2+ x3y3+ ….+ x100y100 tại x=-1 ;y=-1 là :…………

Câu 15: (0,5đ) Đa thức 5,7x2y – 3,1xy + 8y5 – 6,9xy + 2,3x2y – 8y5 có bậc là :……

Câu 16: (0,5đ) Đa thức 2x + 1 có giá trị bằng 5 khi x có giá trị là:

a/ x=3 b/ x=2 c/x= 1 d/ x=-2

Câu 17: (0,5đ) Tìm nghiệm của đa thức g(x)= 3x2 + 12x ta được :

a/ x=0 b/ x= -4 c/ không có giá trị nào d/ x {0:-4}

Câu 18: (0,5đ) Đa thức 7 có bậc là:….

Điểm

Trang 4

Câu 19: (0,5đ) Cho đa thức P(x) = x2- 2x + 3 Ta có P(1)=………

Họ và tên: ……… Thứ 5 ngày 19 tháng 4 năm 2012

Lớp : ………

Kiểm tra Đại số chương IV (Thời gian 45 phút) ĐỀ RA Khoanh tròn kết quả đúng cho những câu có 4 phương án lựa chọn và điền kết quả đúng vào những câu có chỗ trống”……….”

Câu 1: (0,5đ) Tại x = 5 và y = - 3 Giá trị của đa thức x3 – y3 là : a/ -2 b/152 c/ 34 d/16 Câu 2: (0,5đ) Đa thức 2x + 1 có giá trị bằng 5 khi x có giá trị là: a/ x=3 b/ x= -2 c/x= 1 d/ x=2 Câu 3: (0,5đ) : Hai đa thức: M(x) = 3x4 – 2x3 + 5x2 – 3x + 2 và N(x) = -3x4 + 2x3 –3x2 +7x + 5 a/ (0,5đ) Tổng M(x) + N(x) =……….

b/ (0,5đ) Hiệu M(x) - N(x) = ………

Câu 4: (0,5đ) Bậc của đơn thức -3x2y3z là :

a/ 3 b/ 6 c/ 5 d/ 4

Câu 5: (0,5đ) Tìm nghiệm của đa thức g(x)= 3x2 + 12x ta được : a/ x=0 b/ x= -4 c/x {0:-4} d/ không có giá trị nào Câu 6: (0,5đ) Đa thức -5 có bậc là:… Câu 7 : (0,5đ) Tích của 3x2y3 và 3xy2 là : a/ 6x3y5 b/ 3x2y c/ -6x3y5 d/ 9x3y5 Câu 8 : (0,5đ) Đa thức 5,7x2y – 3,1xy + 8y5 – 6,9xy + 2,3x2y – 8y5 có bậc là : a/ 3 b/ 2 c/ 5 d/ 4 Câu 9 : (0,5đ) Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đơn thức : a/ 2x – 3 b/ 4x + y c/ 7(x + y) d/ 4x2y3 Câu 10 :(0,5đ) Sắp xếp các hạng tử của đa thức Q(x)= 4x3-2x +5x2-2x3+1-2x3 theo lũy thừa giảm của biến ta được : Q(x)=………

Câu 11 :(0,5đ) Giá trị của đa thức xy +x2y2+ x3y3+ x4y4+ x5y5+ x6y6 tại x=1 ;y=-1 là :…………

Câu 12: (0,5đ) Cho đa thức P(x) = x2- 2x + 3 Ta có P(-1)=………

Câu 13 Cho các đơn thức A = x2y ; B = ; C = -2x2y ; D = xy2 , ta có : 3 1 2 2 3 1 y x a/ Bốn đơn thức trên đồng dạng nhau c/ Hai đơn thức A và B đồng dạng nhau b/ Hai đơn thức A và C đồng dạng nhau d/ Hai đơn thức D và C đồng dạng nhau Câu 14: (0,5đ) Bậc của đa thức x5+2x2-3x3-x5+ 7 là :……

Câu 15: (0,5đ) Đa thức f(x) = -3x + a có nghiệm x= -1 khi a có giá trị là:……….

Câu 16: (0,5đ) Nghiệm của đa thức 2x + 6 là:

Câu 17: (0,5đ) Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x2y là :

Câu 18: (0,5đ) Kết quả của 2x2y - 5x2y là ;

Điểm

Trang 5

a/ -3xy2 b/ -3x2y c/ -6x3y5 d/ -3x4y2

Câu 19: (0,5đ) Đa thức x5+2x2-3x3-x5+ 7 có hệ số cao nhất là :…… ; hệ số tự do là:…

Ngày đăng: 07/04/2021, 07:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w