5-Thùc hµnh 12p *GV híng dÉn HS lµm bµi, - GV động viên HS hoàn thành - Học sinh có thể nhớ lại đặc điểm của ngời thân bµi tËp... GV nhận xét HS về mức độ bài đẹp mình a thích về : vÏ.[r]
Trang 1Tuần 8 Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2011
Toán (T36) luyện tập
I Mục tiêu :
Giúp học sinh
1 Củng cố về phép chia trong bảng chia 7
2 Tìm 1
7 của một số.
3 áp dụng vào giải toán có lời văn, bằng một phép chia
II Chuẩn bị :
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
1 Kiểm tra bài
cũ
(5p)
2 Giới thiệu bài
(2p)
3 Hd làm bài
tập
Bài1/36 :
Tính nhẩm
(7p)
Bài 2 :
Tính
(Giảm cột cuối)
(6p)
Bài 3 :
Giải toán
7 HS : 1nhóm
35 HS : ? nhóm
(7p
Bài 4 :
Tìm 1/7
(5p)
4 Củng cố, dặn
dò
(3p)
-Y/c HS đọc bảng chia 7
- GV nhận xét cho điểm
- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
- Y/c HS tự làm bài
- Gọi HS đọc bài
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét + Khi ta biết phép nhân : 7 x 8 = 56 thì có ghi ngay kết quả của phép chia 56 :7 đợc không ? vì sao ?
- Gọi 2 HS lên bảng làm HS dới lớp làm vào vở
- Y/c HS dới lớp khi làm xong đổi chéo vở để kiểm tra kết quả của nhau
- GV và HS nhận xét bài trên bảng
- Y/c HS tự giải toán
* GV lu ý câu lời giải cho HS
- Y/c HS quan sát hình a; b bài 4 trang 36 và tìm 1/7 số con mèo trong mỗi hình rồi giải thích cách làm
- Gọi 2 HS đọc bảng nhân, chia 7
- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập
- Nhận xét giờ học
- 3 HS đọc
- HS nhắc lại đầu bài
- HS tự làm vào vở ly
- 4 đến 5 hs đọc bài
+ Ghi ngay đợc kết quả là 8 vì : lấy tích chia cho thừa số này đợc thừa số kia
-2 HS lên bảng làm HS dới lớp làm vào vở đổi chéo vở
để kiểm tra kết quả của nhau
28 7 35 7 21 7
28 4 35 5 21 3
0 0 0
- 1 HS đọc bài -1 HS lên bảng làm,HS dới lớp làm vào vở,n/x
Bài giải
Số nhóm chia đợc là :
35 :7 = 5 (nhóm) ĐS : 5 nhóm
-4đến 5 HS trả lời, HS khác nhận xét
+ Hình a 1/7 là 3 con Vì 21 con : 7 = 3 con + Hình b 1/7 là 2 con Vì 14 con : 7 = 2 con
Trang 2Tập đọc- Kể chuyện : các em nhỏ và cụ già
(Tiếng Việt lớp 3 năm 1995)
I Mục tiêu :
A Tập đọc
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :
- Đọc lu loát cả bài
- Ngắt nghỉ hơi sau dấu câu và giữa các cụm từ
- Phân biệt lời ngời dẫn chuyện và lời nhân vật
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu :
- Hiểu các từ: sếu, u sầu, nghẹn ngào
- Hiểu ý nghĩa: Sự quan tâm, sẵn sàng chia xẻ của ngời sung quanh làm cho mọi ngời thấy lo lắng, buồn phiền dịu bớt và làm cho cuộc sống tốt đẹp hơn
B Kể chuyện
1 Rèn kỹ năng nói : Nghe và kể lại đợc một đoạn truyện
2 Rèn kỹ năng nghe : Nghe và kể lại và nhận xét đợc lời bạn kể
II Các kĩ năng cơ bản đợc giáo dục trong bài :
- KN xác định giá trị
- KN thể hiện sự cảm thông
III Các phơng pháp/kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng
- Đặt câu hỏi
- Trình bày ý kiến cá nhân
IV Phơng tiện dạy học
HS : chuyện tranh
V Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
1 Kiểm tra bài cũ
(5p)
2 Dạy bài mới
a.Khám phá
b.Kết nối
b1.Luyện đọc trơn
(13p)
b2.Luyện đọc -hiểu
(10p)
Y/c HS đọc thuộc bài thơ “Bận”
- GV nhận xét cho điểm
- GV đặt câu hỏi để giới thiệu
và ghi đầu bài lên bảng
- GV đọc mẫu và chia đoạn (5đ)
- Y/c 3 HS đọc nối tiếp 5 đoạn
- Sau mỗi HS đọc GV và HS nhận xét , sửa cách đọc
- Y/c HS giải nghĩa các từ : sếu,
u sầu, nghẹn ngào
- Y/c 5 HS một nhóm đọc cho nhau nghe
- Gọi 2 nhóm thi đọc
- GV và HS nhóm khác nhận xét bình chọn nhóm đọc tốt nhất
- Y/c HS đọc thầm đoạn 1, 2, 3
+ Điều gì gặp trên đờng khiến các bạn nhỏ phải dừng lại ? + Các bạn nhỏ quan tâm đến
ông cụ nh thế nào ?
- Y/c hs đọc đoạn 4, 5
- 3 HS đọc
- HS nhắc lại đầu bài
- Nghe đọc
- HS đọc nối tiếp 5 đoạn (3 lợt)
- HS đọc bài trong nhóm và sửa sai cho nhau
- 2 nhóm thi đọc
- HS đọc thầm + một cụ già ngồi ở vệ cỏ ven đờng , ông cụ có vẻ mệt mỏi , u sầu
+ Các bạn nhỏ bàn nhau
đến hỏi ông cụ xem ông có chuyện gì và có thể giúp
đ-ợc ông điều gì ? + Bà lão nhà ông bị bệnh
Trang 3c.Thực hành
c1.Luyện đọc lại
(10p)
* Kể chuyện
(20p)
c2 Kể chuyện theo
tranh-nhóm nhỏ
c3.Thi kể giữa 2
nhóm
d áp dụng
(4p)
+ Ông cụ gặp điều gì buồn ?
+ Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ ông cụ thấy lòng nhẹ nhõm hơn ?
+ Y/c hs chọn tên khác cho truyện ?
- GV đọc mẫu đoạn 2, 3, 4
+ Nêu cách đọc 3 đoạn văn trên và gọi HS nhận xét
- GV chốt lại cách đọc đúng
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn 3
- GV nhận xét cho điểm
- Gọi 5 HS đọc 5 đoạn của bài
- Gọi 1 HS đọc cả bài
- GV nêu nhiệm vụ
- 5 HS 1 nhóm kể cho nhau nghe
- Gọi các nhóm kể trớc lớp
- GV và HS khác nhận xét, bổ sung
- Em học đợc điều gì qua câu chuyện này?
- Về nhà kể lại câu chuyện này cho ngời nhà nghe
- Nhận xét tiết học
mấy tháng rồi có lẽ không qua khỏi
+ Vì các em nhỏ quan tâm với cụ già
+ HS nêu ý kiến và giải thích
- Nghe đọc
- HS nêu, đọc phân biệt lời dẫn truyện và lời nhân vật
- HS đọc (3 đến 4 lợt.)
- Nghe nêu nhiệm vụ
- HS kể trong nhóm
- 3 đến 4 nhóm kể
Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2011
Toán : (T37) Giảm đi một số lần
I Mục tiêu :
Giúp HS :
1 Biết cách giảm đi một số lần
2 áp dụng để giải toán có liên quan
II Chuẩn bị :
III.Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ
(3p)
2 Giới thiệu bài
(2p)
3 Hớng dẫn giải
toán
(15p)
+ Muốn gấp một số lên nhiều lần
ta làm nh thế nào ?
- Nhận xét cho điểm
- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
* GV nêu bài toán 1
- Y/c HS quan sát hình trong SGK rồi trả lời câu hỏi
+ Hàng trên có mấy con gà ? + Số gà hàng dới nh thế nào so với số gà hàng trên ?
( Có số gà hàng trên làm thế nào
- 3 HS trả lời
- HS nhắc lại đầu bài
+ 6 con + Hàng trên giảm đi 3 lần thì đợc số gà hàng dới
Trang 44 Thực hành
Bài 1/37 :
Viết theo mẫu
(5p)
Bài 2a; b
(5p)
Bài 3 :
Vẽ đoạn thẳng
(5p)
4 Củng cố, dặn
dò
thì đợc số gà hàng dới? )
- Y/c HS tìm số gà ở hàng dới
* GV nêu bài toán 2 và vẽ sơ đồ minh hoạ
+ Đoạn thẳng AB dài cm ? +AB phải giảm đi mấy lần để đợc
đoạn thẳng CD ? + Đoạn thẳng CD cm ? + 6 giảm đi 3 lần thì đợc mấy ? +8 giảm đi 4 lần đợc mấy?
+ Vậy muốn giảm một số đi nhiều lần ta phải làm nh thế nào ?
- Y/c HS đọc thuộc quy tắc trên
- Y/c HS tự làm
- Gọi HS đọc kết quả và nêu cách làm ?
- GV và HS nhận xét và bổ sung
- Y/c HS quan sát ý a bài 2
- Gv và HS phân tích ý a
- Y/c HS tự vẽ sơ đồ và giải ý b
- GV và HS nhận xét bài trên bảng
- Y/c HS dùng thớc chia vạch để
vẽ đoạn thẳng theo yêu cầu của sách giáo khoa
- Y/c HS đổi chéo vở để kiểm tra kết quả của nhau
- GV kiểm tra bài của một số học sinh
-Yc Hs tự vẽ đoạn thẳng
-Gv theo dõi giúp đỡ
- Muốn giảm một số đi nhiều lần
ta phải làm nh thế nào ?
- Nhận xét giờ học
6 : 3 = 2 con
- Nghe hớng dẫn + AB = 8 cm
+ Giảm đi 4 lần + CD bằng 8: 4 = 2 cm
+ 2 + 2 + Lấy số đó chia cho số lần
-HS tự làm & đọc kết quả.
Số đ choã 12 48 36 Giảm 4 lần 12:4=3
Giảm 6 lần 12:6=2
- 1 HS lên bảng làm, HS
d-ới lớp làm vào vở
Bài giải
Số giờ làm công việc đó bằng máy là :
30 : 5 = 6 (giờ)
Đáp số : 6 giờ
- HS thực hành vẽ đoạn thẳng
AB = 8cm
CD = 2cm
MN = 4cm
Mĩ thuật: Bài 8 : Vẽ tranh
Vẽ chân dung
I Mục tiêu:
- Học sinh tập quan sát, nhận xét về đặc điểm khuôn mặt ngời
- Biết cách vẽ và vẽ đợc chân dung ngời thân hoặc gia đình, bạn bè
Trang 5- Yêu quý ngời thân và gia đình.
II Chuẩn bị đồ dùng dạy- học:
- GV chuẩn bị:
+Su tầm một số tranh, ảnh chân dung các lứa tuổi,một số bài vẽ của học sinh lớp trớc
- HS chuẩn bị :
+Vở tập vẽ lớp 3,bút chì, màu vẽ
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1- Kiểm tra (4p)
2- Giới thiệu bài
3- Hớng dẫn tìm
hiểu tranh chân
dung
(5p)
4- Tìm hiểu cách
vẽ
(6p)
5-Thực hành
(12p)
6- Nhận xét - đánh
giá (5p)
-Kiểm tra đồ dùng học tập của HS -Giới thiệu bài - Ghi bảng:
- Giáo viên giới thiệu và gợi ý học sinh quan sát nhận xét một số tranh chân dung của các hoạ sĩ
và của thiếu nhi
+ Tranh chân dung vẽ những gì?
+ Ngoài vẽ khuôn mặt còn có thể
vẽ gì nữa?
+ Màu sắc của toàn bộ bức tranh, của các chi tiết?
+ Nét mặt ngời trong tranh nh thế nào?
*GV hd vẽ trên bảng:+ Dự định vẽ khuôn mặt nửa ngời hay toàn thân để bố cục hình vào trang giấy cho phù hợp
+ Vẽ khuôn mặt nửa ngời hay toàn thân
+ Vẽ khuôn mặt chính diện hoặc nghiêng
- Vẽ hình khuôn mặt trớc, vẽ vai,
cổ sau
- Giáo viên hớng dẫn cho học sinh vẽ chi tiết mặt, mũi, miệng, tai
- Gợi ý cách vẽ màu (vẽ màu ở các bộ phận lớn trớc nh khuôn mặt, áo, tóc, nền xung quanh)
- Sau đó vẽ màu vào các chi tiết mặt, mũi, miệng, tai
*GV hớng dẫn HS làm bài,
- GV động viên HS hoàn thành bài tập
* GV gợi ý HS nhận xét bài
- Căn cứ vào mục tiêu bài học,
- HS quan sát - Trả lời câu hỏi
+ Hình dáng khuôn mặt, các chi tiết: Mắt, mũi, miệng, tóc, tai Cổ, vai, thân
+ Ngời già, trẻ, vui, buồn, hiền hậu, tơi cời, hóm hỉnh, trầm t …
- HS quan sát ,ghi nhớ
- Học sinh có thể nhớ lại
đặc điểm của ngời thân
để vẽ
- Chú ý đặc điểm khuôn mặt, vẽ màu kín tranh
- HS nhận xét chọn bài
Trang 67-Củng cố - dặn dò
GV nhận xét HS về mức độ bài vẽ
- GV nhận xét chung giờ học
- GV yêu cầu HS về nhà chuẩn
bị bài sau
đẹp mình a thích về : + Hình vẽ
+ Màu sắc
- Chuẩn bị đầy đủ màu vẽ cho bài học sau
Chính tả : các em nhỏ và cụ già
I Mục tiêu :
1 Y/c HS nghe viết đúng đoạn : ‘Cụ ngừng lại nhẹ hơn”
2 Làm đúng các bài tập
II Chuẩn bị :
III Các hoạt động dạy- học :
1 Giới thiệu bài
(2p)
2 Hớng dẫn viết
chính tả
a Chuẩn bị
(8p)
b Viết bài
(15p)
3 Bài tập.(8p)
Bài 2a : d/g /r
4 Củng cố, dặn dò
(2p)
- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
- GV đọc đoạn viết
- Y/c HS đọc lại
+ Đoạn văn có mấy câu ? +Những chữ nào viết hoa ? + Lời ông cụ viết sau dấu nào ?
- Y/c HS lên bảng viết các từ dễ lẫn, HS dới lớp viết vào vở nháp
- GV đọc cho HS viết các từ khó
- GV đọc cho HS viết bài
- Y/c HS soát bài
- Thu 7 vở chấm và nhận xét
- Y/c HS làm bài 2a
- Gọi HS đọc bài
- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Thu vở
- Nhận xét giờ học
- HS nhắc lại đầu bài
- Nghe đọc
- 1 hs đọc to + 3 câu
- Các chữ cái đầu câu
- Sau dấu : dấu gạch ngang
- Nghẹn ngào, xe buýt, qua khỏi
- Nghe đọc viết bài
- Nghe nhận xét
- HS tự làm
- 5 HS đọc
Thứ t ngày 12 tháng 10 năm 2011
Tập đọc : tiếng ru
I Mục tiêu;
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
+ Đọc đúng các từ khó: Chẳng sáng đêm, đốm lửa
+ Ngắt nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ, câu thơ, giữa các cụm từ
+ Đọc trôi chảy toàn bài
Trang 72 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
+ Hiểu nghĩa phần chú giải :
+ Hiểu nội dung : Con ngời sống giữa cộng đồng phải thơng yêu anh em, bạn
bè, đồng chí
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy- học :
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
(5p)
2 Giới thiệu bài
(2p)
3 Hớng dẫn luyện
đọc(13p)
a Đọc mẫu
b Đọc đoạn
c Đọc nhóm
4 Tìm hiểu bài
(10p)
5 Học thuộc lòng
(10p)
- Yêu cầu HS kể câu chuyện
“Các em nhỏ và cụ già”
- GV nhận xét và cho điểm
- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
- GV đọc mẫu và chia đoạn
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp 3 khổ thơ
- Sau mỗi lần đọc GV nhận xét
và sửa cách đọc
- Yêu cầu HS nêu cách ngắt nghỉ hơi ở bài thơ này
- GV nhận xét và chốt lại cách
đọc đúng
- Yêu cầu HS giải nghĩa các từ:
Đồng chí, nhân gian, bồi, Y/c 3 HS 1 nhóm đọc cho nhau nghe
- Gọi 2 HS ở 2 nhóm thi đọc cả
bài
- GV và HS nhận xét và bình chọn ngời đọc tốt nhất
-Yêu cầu HS đọc thầm K 1 , 2
+ Con ong , con cá , con chim, yêu những gì ? Vì sao ?
+ Hãy nêu cách hiểu của em về mỗi câu thơ trong khổ thơ 2 ?
- Gọi các nhóm báo cáo kết quả
thảo luận
- GV kết luận
- Y/c HS đọc thầm khổ 3
+ Vì sao núi không chê đất thấp, biển không chê sông nhỏ ?
+ Câu lục bát nào ở khổ 1 nêu ý chính của bài ?
- GV đọc mẫu lần 2
+ Nêu cách đọc bài thơ này
- GV gọi HS nhận xét
- 3 HS kể
- HS nắc lại đầu bài và mở SGK
- Nghe đọc
- HS đọc nối tiếp ( 3 lợt)
- HS nêu
- HS khác nhận xét
- 3 HS giải thích
- HS đọc trong nhóm,
- HS thi đọc
+ Ong yêu hoa vì hoa có mật ngọt, cá yêu nớc vì có nớc để bơi, chim yêu trời vì
có trời để sống để bay + HS thảo luận theo nhóm
đôi
- Các nhóm báo cáo kết quả nhóm khác nhận xét
+ Vì: Núi cao là do đất bồi ; Biển nhiều nớc là do sông
đổ ra
+ “Con ngời đâu phải nhân gian mà thôi”
- Nghe đọc
+ HS nêu : Giọng đọc nhẹ nhàng tình cảm
Trang 86 Củng cố, dặn dò
- GV chốt lại cách diễn cảm bài thơ
- Y/c HS ngồi theo nhóm đôi và
tự học thuộc bài thơ này
- Gọi HS các nhóm đọc thuộc khổ thơ, bài thơ
- GV và HS nhận xét và cho
điểm
- Nêu ý nghĩa của bài thơ này ?
- Về nhà học thuộc bài thơ này
- Nhận xét giờ học
- HS ngồi theo nhóm đôi và
tự học thuộc lòng
Toán : (T 38) luyện tập
I Mục tiêu :
1 Giúp HS củng cố kiến thức gấp hoặc giảm một số lên nhiều lần
2 Giải toán theo lời văn
3 Vẽ đoạn thẳng có số đo cho trớc
II Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
1 Giới thiệu bài
(2p)
2 Bài luyện tập
Bài 1 :
Viết theo mẫu
(6p)
Bài 2 :
Giải toán
(15p)
Bài 3 :
Đo và vẽ đoạn
thẳng cho trớc
(10p)
3 Củng cố, dặn
dò
(2p)
- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
- Y/c HS mở vở bài tập trang38 SGK
- GV treo bảng phụ đã chép sẵn nội dung
- Gọi 3 HS lên bảng làm (mỗi HS làm 1 ý)
- Gọi HS khác nhận xét
- GV chốt lại lời giải đúng
- Y/c HS đọc bài
- Gọi 2 HS lên bảng 1 HS làm ý
a, 1 HS làm ý b
- HS dới lớp làm vào vở
- GV và HS nhận xét bài trên bảng
- Y/c HS dùng thớc đo độ dài
đoạn thẳng AB
- Gọi 4 đến 5 HS trả lời
- Gọi HS khác nhận xét, GV chốt lại lời giải đúng
- Y/c HS vẽ đoạn thẳng MN bằng 1/5 độ dài đoạn thẳng AB
+ Vậy đoạn thẳng MN dài cm ?
- GV khái quát nội dung tiết học
- Nhận xét giờ học
- HS nhắc lại đầu bài
- Quan sát và nhận xét -3 HS lên bảng làm -HS khác nhận xét
-2Hs làm bảng ,lớp làm vở chữa bài
a, Bài giải
Số lít dầu buổi chiều bán
đ-ợc là:
60 : 3 = 20 (l) ĐS : 20 lít dầu -Hs đo & trả lời
+ Đoạn thẳng AB = 10 cm
- HS thực hành
+ 2 cm
Trang 9Tập viết : ôn chữ hoa G
I Mục tiêu :
1 Y/c HS viết đúng, đẹp các chữ hoa G, C, K.
2 Viết đúng tên riêng : Gò Công và tên ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ.
3 Viết câu ứng dụng
4 Rèn kỹ năng viết cho HS
II chuẩn bị:
Mẫu chữ hoa : G, Gò Công.
II Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
1 Giới thiệu bài
(2p)
2 Hớng dẫn HS
viết bài
a Chữ hoa : G
(5p)
b Từ ứng dụng
(5p)
c Câu ứng dụng
3 Viết bài
(15p)
4 Củng cố, dặn
dò
- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
- GV cheo mẫu chữ
- Y/c HS nêu cấu tạo chữ hoa G
- GV nêu quy trình viết và viết mẫu
- Y/c HS lên bảng viết, HS khác viết vào vở nháp chữ hoa : G, C, K
- GV và HS nhận xét bài viết trên bảng
- GV treo bảng từ ứng dụng
+ Y/c HS nêu độ cao của các con chữ ?
* Gò Công : Là một thị xã thuộc tỉnh Kiên Giang, trớc đây là nơi
đóng quân của Trơng Định trong thời kỳ chống thực dân Pháp xâm lợc
- Y/c HS viết vào vở nháp chữ đó
- GV và HS nhận xét bài trên bảng
- Câu tục ngữ khuyên em điều gì
?
- Nhận xét độ cao của các con chữ
- Y/c HS viết vào vở nháp câu đó
- GV quan sát sửa sai
- Y/c HS viết bài
- Quan sát và giúp đỡ HS yêu viết bài
- Về nhà hoàn thành nốt bài tập
- Nhận xét giờ học
- HS mở vở tập viết
- Quan sát
- 3 HS nêu
- Quan sát
-Hs viết nháp
- Quan sát
- 3 HS nhận xét
- 1HS lên bảng viết, HS
d-ới lớp làm vào vở nháp -Hs nêu
- 3 HS nhận xét
- HS viết bài vào vở tập viết lớp 3 tập 1
- HS viết bài vào vở tập viết
Trang 10Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2011
Luyện từ và câu : Mở rộng vốn từ cộng đồng
ôn tập câu : ai làm gì ?
I Mục tiêu :
1 Giúp HS mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm cộng đồng
2 Ôn tập kiểu câu : Ai (cái gì, con gì) làm gì ?
II Chuẩn bị :
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
1 Giới thiệu bài
(2p)
2 Hớng dẫn HS
làm bài
Bài 1 :
(8p)
Bài 2 :
(5p)
Bài 3 :Tìm các bộ
phận trong câu
(7p)
Bài 4 :
Đặt câu cho bộ
phận in đậm
(8p)
3 Củng cố ,dặn
dò
(3p)
- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
- Y/c HS đọc y/c của bài 1
- Y/c 1 HS lên bảng làm HS dới lớp làm vào vở :
* Xếp các từ cho trớc vào các cột có nghĩa tơng ứng
- GV và HS nhận xét bài trên bảng
- Y/c HS đọc bài 2
- Y/c HS nêu ý kiến của mình về một số thành ngữ , tục ngữ
- GV nhận xét và đa ra đáp án
đúng
- Thành ngữ a, c, là 2 thái độ
đúng, thành ngữ b là thái độ sai
- Gọi HS đọc y/c bài 3
- Gọi HS tìm các bộ phận của câu
+ Trả lời câu hỏi: Ai (cái gì, con gì)?
+ Làm gì?
- GV và HS nhận xét bài trên bảng
- Yêu cầu HS đọc bộ phận đợc
in đậm
- Gọi HS làm miệng
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét và đa ra lời giải
đúng
- Gọi 2 HS đọc các từ ngữ ở bài
1
- Nhận xét giờ học
- HS nhắc lại đầu bài
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
Những ngời Trong c.đồng Thái độ H.động
- Cộng đồng
- đồng bào
- đồng đội
- đồng hơng
- Cộng tác
- đồng tâm
-HS nêu và giải thích, HS khác nhận xét
- 2 HS đọc
- 3 HS lên bảng làm HS dới lớp làm vào vở
a Đàn sếu/ đang sải cánh trên cao
b Sau một cuộc dạo chơi,
đám trẻ/ ra về
c Các em/ tới chỗ ông cụ lễ phép hỏi
- 3 HS đọc to, cả lớp theo dõi
a.Ai đứng nép bên ngời thân
?
b Ông ngoại làm gì ?
c Mẹ tôi làm gì ?
Toán : (T39) tìm số chia