Môc tiªu a, VÒ kiÕn thøc: HS n¾m v÷ng tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau b, Về kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lÖ c, Về thái độ: Có ý thức tro[r]
Trang 1Tiết 2 §2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
Lớp dạy: 7A Tiết (TKB): … Ngày dạy:……… Sĩ số:
………… Vắng:………
Lớp dạy: 7B Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:
………… Vắng:………
I MỤC TIÊU :
a, Về kiến thức: HS nắm vững qui tắc cộng trừ hai hay nhiều số
hữu tỉ, qui tắc chuyển vế
b, Về kỹ năng: Có kỹ năng làm các phép toán cộng trừ các số
hữu tỉ nhanh chóng
c, Về thái độ: HS có ý thức và có hứng thú với bài học.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bị của GV: Phấn màu, bảng phụ.
b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm.
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Làm BT 5/SGK
HS2: Làm Bài 8 (a, c) /SBT
b, Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo
viên
Họat động của học
sinh
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ
tỉ
x = m a , y = m b(a, b, m Z, m > 0)
x+y = m a + m b =
a+b m
x-y = m a - m b =
a− b m
?1
a, 0,6+ − 32 = 35 + − 23 =
- GV: Để cộng hay trừ
hai số hữu tỉ ta làm
như thế nào?
- Phép cộng các số
hữu tỉ có các tính
chất nào của phép
cộng phân số?
- Yêu cầu HS làm ?1
- Gọi HS lên bảng thực
hiện
- Cho HS làm Bài 6 (a,
- Suy nghĩ và trả lời
- Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
- 1 HS nêu Y/C bài toán
- 2 HS lên bảng làm
- HS1 làm ý a
Trang 2Bài 6 (SGK/10)a,
Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế (16 phút)
2 Quy tắc ‘‘chuyển vế’’
* Chú ý : Đọc SGK/9
- GV: Cho HS nhắc lại
quytắc chuyển vế đã
Cho HS hoạt động
nhóm làm bài
- Gọi HS nêu đáp án
- GV cho HS đọc Chú
ý ở SGK
- GV nhấn mạnh lại,
lấy VD minh họa
- HS nhắc lại
- HS đọc quy tắc
- 1 HS lên bảng làm
- Hoạt động nhóm làm trong 4’
- Đại diện nhóm trình bày
- 1 HS đọc Chú ý
- Chú ý theo dõi
3 Củng cố , luyện tập : (7 phút)
Gọi HS phát biểu quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và quy tắc chuyển
4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà : (2 phút)
- Học kỹ các quy tắc
Trang 3- Làm bài 6 (b, c) ; 7 ; 8 (b, c, d) ; 9 (a, b, d) ; 10 SGK/10 và Bài 12 SBT/5
Tuần 2.
Tiết 3 §3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Lớp dạy: 7A Tiết (TKB): … Ngày dạy:……… Sĩ số:
………… Vắng:………
Lớp dạy: 7B Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:
………… Vắng:………
I MỤC TIÊU :
a, Về kiến thức: HS nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
b, Về kỹ năng: Có kỹ năng làm các phép toán nhân, chia các số
hữu tỉ nhanh và đúng
c, Về thái độ: GD tính cẩn thận, chính xác khi tính toán.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập.
b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm.
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào? Viết công
thức tổng quát
HS2: Phát biểu quy tắc “Chuyển vế” Viết công thức Chữa bài 9d
(SGK/10)
b, Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo
- Y/c HS phát biểu quy
tắc nhân phân số ?
-GV : Để nhân hay chia
hai số hữu tỉ ta làm
như thế nào ?
- Cho HS nghiên cứu
VD (SGK/11)
- Gv đưa t/c của phép
nhân số hữu tỉ lên
bảng phụ
- Chú ý theo dõi
- HS nhắc lại quy tắc
- Suy nghĩ trả lời
- 1 HS lên bảng thực hiện
- Quan sát trên bảng phụ, ghi vở
Trang 4- Cho HS làm Bài 11
- Gọi 3 lên bảng
- 3 HS lên bảng làm 1 Nhân hai số hữu tỉ
Ví dụ : Tỉ số của hai số
-3,15 và 12,36 được viết là hay
-3,15 : 12,36
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ (18 phút)
- GV: Yêu cầu HS lên
bảng lập công thức
chia hai số hữu tỉ
- Cho HS nghiên cứu
VD (SGK) và gọi HS
lên bảng trình bày
- Cho HS hoạt động
nhóm làm ? và ý
Bài 11 ý d
- Cho HS đọc phần chú
ý và lấy ví dụ
- Aùp dụng quy tắc chia phân số để làm
- Nghiên cứu VD và lên bảng làm
- Hoạt động nhóm làmtrong 3’
- HS đọc chú ý
- 1 HS nêu VD
c, Củng cố , luyện tập : (4phút)
Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
Trang 5d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà : (2 phút)
- Nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
BTVN : 11 (a, b, c) ; 12 ; 13 (b, d) ; 14 ; 16 (SGK/12,13)
Tuần 3.
Tiết 4 §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ
HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Lớp dạy: 7A Tiết (TKB): … Ngày dạy:……… Sĩ số:
………… Vắng:………
Lớp dạy: 7B Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:
………… Vắng:………
I MỤC TIÊU :
a, Về kiến thức: HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ, nắm được cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
b, Về kỹ năng: Xác định được giá trị tuyết đối của một số hữu tỉ.
Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
c, Về thái độ: Có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán
về số hữu tỉ để tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập.
b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, ôn tập giá trị tuyết đối của một
số nguyên
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì? Tìm x biết |x| =2
b, Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo
Trang 6một số hữu tỉ
* Định nghĩa : (SGK/13)
GTTĐ của số hữu tỉ x, kí hiệu | x | , là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số.
?1
a, Nếu x=3,5 thì |x| =3,5
Nếu x= − 47 thì |x| =
4 7
b, Nếu x > 0 thì |x| = xNếu x = 0 thì |x| = 0Nếu x < 0 thì |x| = -x
Ta có:
x nếu x 0 -x nếu x 0
Ví dụ: SGK/14 Nhận xét:
- GV giới thiệu Đ/N ở
SGK và đưa ra kí hiệu
giá trị tuyệt đối
- Yêu cầu HS làm ?1
Gọi HS lên bảng điền
trên bảng phụ
- GV nêu công thức
xác định giá trị tuyệt
đối của một số hữu
tỉ
- Y/C nghiên cứu VD ở
SGk
- Gọi HS đọc nhận xét
- Cho HS hoạt động
nhóm làm ?2
- Y/C các nhóm chéo
phiếu, so sánh đáp án
và chấm điểm
- Y/C các nhóm thông
báo điểm
- Chú ý theo dõi, ghi vở
- 2 HS lên bảng điền
- Chú ý theo dõi
- Nghiên cứu VD và trình bày miệng
- 1 HS đọc nhận xét
- Hoạt động nhóm làmbài trong 3’
- Chéo phiếu, chấm điểm cho nhóm bạn
- Đại diện nhóm thôngbáo điểm
Hoạt động 2: Tìm hiểu phép tính công, trừ,
nhân, chia số thập phân (17 phút)
- GV giới thiệu quy tắc
công, trừ, nhân, chia
số thập phân
- Cho HS làm Ví dụ về
công, trừ và nhân số
thập phân
- Yêu cầu Hs đọc quy
tắc chia số thập phân
ở SGK
- Cho HS xem VD ở
- Nghe GV trình bày
- Thực hiện làm ví dụ
- Đọc quy tắc SGK và làm VD
{
Trang 7- Yêu cầu HS làm ?3
- Cho HS làm Bài 18
- 2 HS lên bảng làm
Ví dụ: (SGK/14)
?3
a, -3,116 + 0,263 = - ( 3,116 – 0,263) = -2,853
b, (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992
Bài 18 (SGK/15)
a, -5,17 - 0,469 = -5,639
d, (-9,18) : 4,25 = -2,16
c, Củng cố , luyện tập : (4 phút)
- Yêu cầu nhắc lại kiến thức cơ bản của bài học
- Cho Hs làm Bài 20a (SGK/15)
6,3 + (-3,7) + 2,4 + (-0,3) = (6,3 + 2,4) + [(-3,7) + (-0,3)] = 8,7 + (-4) = 4,7
d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà : (2 phút)
- Học thuộc định nghĩa và viết công thức xác định giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ Nắm được cách cộng, trừ, nhân, chia số thập
phân
- BTVN : 17, 18 (b,c) ; 19 ; 20 (b, c, d) ; 21 (SGK/15)
Tuần 3.
Lớp dạy: 7A Tiết (TKB): … Ngày dạy:……… Sĩ số:
c, Về thái độ: Có ý thức tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, MTBT
Trang 8b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT.
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
HS1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Chữa
Bài 17 (SGK)
HS2: Chữa Bài 20 (SGK)
b, Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
Hoạt động 1: Dạng toán tính giá trị biểu
thức
thức Bài 28/SBT:
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8
C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281)
= -251.3 - 281 + 3.251 –1 +281 =-1
Bài 29/SBT:
P = (-2) : ( 32 )2 – (- 34 ) 32 = - 187
Với
a = 1,5 = 32 ,b = -0,75 = - 34
Bài 24/SGK:
a (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]
-GV: Yêu cầu Hs đọc
đề và làm bài 28/SBT
- Cho Hs nhắc lại quy
tắc dấu ngoặc đã học
- Yêu cầu Hs nêu
cách làm bài 29/SBT
- Gọi HS lên bảng làm
- Hoạt động nhóm bài
24/SGK
- Mời đại diện 2 nhóm
lên trình bày, kiểm tra
các nhóm còn lại
- Hs đọc đề
- 3 Hs lên bảng trình bày
- Hs nhắc lại quy tắc dấu ngoặc
- HS: Tìm a, thay vào biểu thức, tính giá trị
- 1 HS lên bảng làm
- Hoạt động nhóm làmtrong 4’
- Đại diện nhóm trình bày
Hoạt động 2: Dạng toán tìm x, tìm GTLN,
GTNN (15 phút)
- Cho HS hoạt động - Hoạt động nhóm làm
Trang 9nhóm làm bài 25/SGK.
- Gọi đại diện nhóm
trình bày
- Cho HS làm Bài 33
SBT
- GV hướng dẫn và
gọi HS lên bảng trình
- Theo dõi GV trình bày
- Thực hành làm Bài 26
c, Củng cố, luyện tập: (2 phút)
- GV hệ thống lại nội dung bài học
d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà : (2 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa BTVN : 31 ; 32 (SBT/8)
- Ôn lại Lũy thừa của một số tự nhiên
a, Về kiến thức: HS hiểu được lũy thừa với số mũ tự nhiên của
một số hữu tỉ
Trang 10- Nắm vững các quy tắc nhân,chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy
thừa của lũy thừa
b, Về kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các kiến thức vào tính
toán
c, Về thái độ: HS tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT.
b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, ôn lũy thừa với số mũ tự
nhiên
III.tiÕn tr×nh bµi d¹y
a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Cho a là một số tự nhiên, lũy thừa bậc n của a là gì? Cho VD
Viết các kết quả sau dưới dạng 1 lũy thừa: 34 35; 58 : 52
b, Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo
viên
Họat động của học
sinh
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên(10
-GV: Đặt vấn đề
Tương tự đối với số tự
nhiên hãy ĐN lũy
thừa bậc n (n N, n >
1) của số hữu tỉ x
-GV: Giới thiệu các
quy
ước
- Yêu cầu Hs làm ?1
Gọi Hs lên bảng
- Nghe GV trình bày
- 1 HS nêu định nghĩa
- Ghi nhớ các quy ước
- 2 HS lên bảng làm
Hoạt động 2 :Tích và thương của hai lũy thừa
cùng cơ số (10 phút)
-GV :
Cho a N; m,n N
Với m n thì: - 1 HS trả lời
Trang 11-Yêu cầu HS làm ?2
- Phát biểu thành lời
?4
§iỊn sè thÝch hỵp:
a) [ (−34 )3]2=(−3
4)6b) [(0,1)4]2=(0,1)8
- Đặt vấn đề: Để tính
lũy thừa của lũy thừa
ta làm như thế nào?
- HS làm bài cá nhân
- 2 HS lên bảng làm-HS trả lời
- Ghi công thức
- 2 HS lên bảng làm
- 2 HS trả lời
c, Củng cố , luyện tập : (5 phút)
- Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x và có công
thức tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa thừa của
b,
Trang 12d, Hửụựng daón HS tửù hoùc ụỷ nhaứ : (2 phuựt)
- Hoùc thuoọc ủũnh nghúa vaứ caực quy taộc
- BTVN : 28 ; 29 ; 31 ; 33 (SGK/19,20)
- ẹoùc muùc ‘’Coự theồ em chửa bieỏt’’
Tuần 5
Tiết 7 Đ6 luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)
Lụựp daùy: 7A Tieỏt (TKB): … Ngaứy daùy:……… Sú soỏ:
a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ (hoặc máy chiếu) ghi bài tập và các công thức.
b, Chuẩn bị của HS: Máy tính bỏ túi, phiếu nhóm.
III.tiến trình bài dạy
a, Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
HS1: Viết công thức tích và thơng của hai lũy thừa cùng cơ số
Tính (-4)2 (-4)3 và (7)7: (7)2
HS2: Viết công thức lũy thừa của lũy thừa Tính [ (−13 )2]3
b, Dạy nội dung bài mới: Đặt vấn đề: Có thể tính nhanh (2,5) 3 4 3 nh thế nào?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tìm hiểu về lũy thừa của một tích
?1 Tính và so sánh
a, (2.5)2 = 102 = 100
và 22.52 = 4 25 = 100 (2.5)2 = 22.52
Trang 13-Treo bảng phụ ghi chứng
xn.yn
-Yêu cầu vận dụng làm ?2
-Lu ý HS công thức có thể
áp dụng theo cả 2 chiều
- Theo dõi GV chứng minhcông thức
2.Luỹ thừa của một thơng
- Qua hai ví dụ, hãy rút ra
nhận xét: luỹ thừa của một
- Chú ý theo dõi
- Hoạt động nhóm làm bài
- Đại diện các nhóm chéo phiếu, so sánh đáp án và chấm điểm
- Đại diện các nhóm thôngbáo điểm
Trang 14- Yêu cầu HS nhắc lại công thức luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng,
nêu sự khác nhau của y trong hai công thức
- Cho HS làm BT 34/22 SGK: (GV đa đề bài lên bảng phụ, cho 3 dãy làm)
a, Về kiến thức: Củng cố quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số, quy tắc
tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng
b, Về kỹ năng: Rèn kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính toán giá trị biểu
thức, viết dới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số cha biết
c, Về thái độ: HS có ý thức trong học tập.
B.Chuẩn bị của gV Và HS
a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ (hoặc máy chiếu) ghi bài tập và các công thức.
b, Chuẩn bị của HS: Máy tính bỏ túi, phiếu nhóm.
C.tiến trình bài dạy
a, Kiểm tra bài cũ: Không
b, Dạy nội dung bài mới:
Trang 15Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt đông 1: Dạng toán viết biểu thức dới dạng các
1004
1005=
1 100
34 3 54 =
(− 2)9 5
Dạng 3: Tìm số cha biết Bài 42 (SGK/23):
a) 16
2n =2 2n = 16 : 2 = 8 2n = 23 n = 3a) (− 3) n
81 = -27 (-3)n = 81.(-27)=
- Gọi HS nhắc lại quy tắc
lũy thừa của lũy thừa
- Yêu cầu làm Bài 38
- 3 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét
Hoạt đông 2: Dạng toán tính giá trị biểu thức
(13 phút)
- Y/C HS nhắc lại quy tắc
lũy thừa của một tích và lũy
Trang 16-Yêu cầu làm BT 46/10 SBT
- Hớng dẫn HS làm ý a
- Gọi HS lên bảng làm ý b
- Làm theo hớng dẫn của GV
-1 HS lên bảng làm
= (-3)4.(-3)3
(-3)n = (-3)7 n = 7c)8n : 2n = 4
(8 : 2)n = 4 4n = 41
d Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số của hai số nguyên.
- Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm
Trang 17b, Về kỹ năng: Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết
vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
c, Về thái độ: Có ý thức trong học tập.
B.Chuẩn bị của gV Và HS
a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, MTBT
b, Chuẩn bị của HS: MTBT, phiếu nhóm.
C.tiến trình bài dạy
a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Tỉ số của hai số a và b với b 0 là gì? Nêu kí hiệu So sánh hai tỉ số: 10
15 và1,8
2,7 .
b, Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt đông 1: Xây dựng tính chất (17 phút)
-Yêu cầu đọc định nghĩa
- Nêu cách viết khác của tỉ
Hoạt đông 2: Giới thiệu tính chất (18 phút)
-Yêu cầu đọc ví dụ SGK
- Đại diện 1 nhóm trình bày
Trang 18(bd 0).
* T/C: NÕu cã ad = bc vµ a,
b, c, d 0 th× ta cã c¸c tØ lÖ thøc: a
- GV hÖ thèng l¹i néi dung bµi häc
Cho HS lµm bµi tËp : Bµi 47 (SGK/26)
Trang 19a, Về kiến thức:Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
b, Về kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ
thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
c, Về thái độ: HS tích cực học tập.
B.Chuẩn bị của gV Và HS
a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, MTBT
b, Chuẩn bị của HS: MTBT, phiếu nhóm.
C.tiến trình bài dạy
a, Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
HS1: Hãy nêu định nghĩa tỉ lệ thức? Lập 1 tỉ lệ thức từ các số sau: 28; 14; 2; 4; 8;
7
HS2: Yêu cầu nêu 2 tính chất của tỉ lệ thức?
b, Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
10 .
5
262 =
3 4
2,1 : 3,5 = 21
35 =
3 5
Hoạt động 2: Dạng bài tập tìm số hạng cha biết
Trang 20tỉ lệ thức.
-2 HS lên bảng làm BT
Không lập đợc tỉ lệ thức
Dạng 2: Tìm số hạng cha biết.
Vậy x = 8 9
3 16 =
3 2
Dạng 3: Lập tỉ lệ thức Bài 51 (SGK/28): Tc có:
1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2)
1,5
2 =
3,6 4,8 ;
4,8
2 =
3,6 1,5 ;1,5
3,6=
2 4,8 ;
4,8 3,6=
2 1,5
Tiết 11 Đ8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Lụựp daùy: 7A Tieỏt (TKB): … Ngaứy daùy:……… Sú soỏ:
………… Vaộng:………
Lụựp daùy: 7B Tieỏt (TKB): … Ngaứy daùy:………Sú soỏ:
………… Vaộng:………
A Mục tiêu
a, Về kiến thức:HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
b, Về kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ
lệ
c, Về thái độ: Có ý thức trong học tập.
B.Chuẩn bị của gV Và HS
Trang 21a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, MTBT
b, Chuẩn bị của HS: MTBT, phiếu nhóm.
C.tiến trình bài dạy
a, Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Chữa bài tập 70c (SBT/13)
b, Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
(15 phút) 1.Tính chất của dãy tỉ số
5
10 =
1 2
b =
c
d =
a+c b+d =
a − c b− d
- 1 HS trả lời
- HS tự đọc SGK -1 HS lên bảng trình bày lại dẫn đến kết luận
- HS theo dõi trên bảng phụ và nêu lại cách lý luận
- Ghi lại tính chất mở rộngvào vở
- Thực hiện theo hớng dẫn
Hoạt động 2: Chú ý ( 15 phút)
-Nêu chú ý nh SGK
-Yêu cầu tự làm ?2
-Sau khi HS làm ?2 xong
-Theo dõi GV nêu chú ý
và xem SGK
-HS tự làm ?2