1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Toán lớp 7 - Chương 1: Số hữu tỉ, số thực - Tiết 8: Luyện tập và kiểm tra 15 phút

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 92,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Củng cố các quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương..  Rèn KN áp dụng các quy tắc để tính GTBT, [r]

Trang 1

A MỤC TIÊU

 Củng cố các quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương

 Rèn KN áp dụng các quy tắc để tính GTBT, viết dưới dạng lũy thừa, so sánh hai số…

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi tổng hợp các công thức về lũy thừa, bài tập Đề kiểm tra 15 phút (phôtô cho từng HS)

 HS: Giấy trong, bút dạ, giấy làm kiểm tra

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA

1/ Điền tiếp để được các công thức

đúng: xmxn = … (xm)n = …

xm : xn = … (xy)n = …

=…

n

y

x





Chữa bài tập 37 (b) (Tr22 SGK)

Tính giá trị biểu thức: b) 6

) 2 , 0 (

5 ) 6 , 0 (

Với xQ;m,nN

xmxn = xm+n (xm)n =xm.n

xm : xn = xm-n (x ,0 mn) (xy)n = xnyn =

n y

x





) 0 (y

n

n

y x

Bài tập 37 SGK

b)

2 , 0

243 2

, 0

5 3 2 , 0 5 ) 2 , 0 (

5 ) 6 , 0

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP

Dạng 1: Tính giá trị biểu thức

Bài 40 (Tr23 SGK) Tính:

a) 2

2

1

7

4

5

25

4

20

4

5

5

6

5

3

Bài 37 (d) (Tr22 SGK) Tính:

13

3 3 2

6

3

3

6

Hãy nhận xét về các số hạng ở tử

Biến đổi biểu thức: GV ghi lại phát

biểu của HS

Bài 40 (Tr23 SGK) Gọi 3 HS lên bảng chữa:

a) =

196 169 2

14 13 2 14

7

4 25 4 4 4 25

4 20 4 5

100

1 100

1 1 100

1

4 4 25

20



d) =

4 5 5 3

4 3 4 ) 2 (

5 5 5 ) 2 ( 4

5 5 3

4 ) 6 (

5 ) 10

3

5 512 3

5 9 ) 2

3

1 853 3

2560 

Bài 37 (d) (Tr22 SGK) Các số hạng ở tử đều

chứa thừa số chung là 3 (vì 6=3.2)

= 13

3 3 2 6 3 3 6

13

3 3 2 ) 2 3 (

3 3 ) 2 3

(

13

3 3 2 2 2 3 3 3 2 3 3

13

13 3

Ngày dạy: 28/9/2009

Ngày soạn: 24/9/2009 Tiết 8 LUYỆN TẬP VÀ KIỂM TRA 15 PHÚT

Trang 2

Bài 41 (Tr23 SGK)

4

3 5

4 4

1 3

2

3

2 2

1 :

Dạng 2: Viết biểu thức dưới các dạng

của lũy thừa:

GV yêu cầu HS làm bài 39 (Tr23SGK)

HS làm bài 40 SBT, GV gọi 2 HS phát

biểu ý kiến

GV yêu cầu HS làm bài tập 45 (a,b)

(Tr10 SBT), 2HS lên bảng trình bày

bài giải

Dạng 3: tìm số chưa biết

Bài 42 (Tr23 SGK)

a) n = 2 GV hướng dẫn làm câu a

2

16

81

)

3

( n  

c) 8n:2n = 4

Bài 46 (Tr10 SBT)

Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho:

a) 2.16 2 n>4 b) 9.27 3 n 243

Biến đổi các biểu thức đại số dưới

dạng lũy thừa của 2( và 3)

Bài 41 (Tr23 SGK) HS làm bài tập, 2HS lên bảng

a) Kết quả: b) Kết quả: -432

4800 17

Bài 39 (Tr23 SGK)

a) x10 =x7.x3 b) x10 = (x2)5 c) x10 = x12: x2

Bài 40 (Tr9 SBT)

125 = 53; -125 = (-5)3

27 = 33; -27 = (-3)3

Bài 45 (a,b) (Tr10 SBT) Viết các biểu thức dưới

dạng an (a ;Q nN)

81

1 3 3

2 9

1 9 3

6

1 2 : 2





4

3 5 2

2

2 : 2

2

1

Bài 42 (Tr23 SGK)

2

16 2 2 2

n

b)Có: (  3 )n  81 (  27 )  (  3 ) 4 (  3 ) 3  (  3 ) 7 n 7

c) 8n:2n = 4n =41 n=1 

Bài 46 (Tr10 SBT)

a) 2.24 2n>22 b) 32.33 3n 35

2 5 2n>22 35 3n 35 2<n 5 n=5  

n3 , 4 , 5

Hoạt động 3:KIỂM TRA VIẾT 15 PHÚT

Bài 1: (4điểm) Chọn câu đúng ( Đ ), sai ( S ) trong các câu sau:

a ( 5) ( 5) ( 5) ( 5)  2  3    5

b (0, 4) 5 2 2  2 4

c (0,75) : 0,75 (0,75) 3  2

d 1 2 4 1 6

Bài 2: (3 điểm) Tính

a) 2 b)

4

3 6

5 4

1 8

7

 

8 6

9 2

Bài 3: (3 điểm) Tìm x biết:

a) ( x – 2 )3 = 27 b)32 2

4n

Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Xem lại các dạng bài tập, ôn lại các quy tắc về lũy thừa BT:47,48,52,57,59 (Tr11, 12 SBT)

Trang 3

- Ôn tập kn tỉ số giữa hai số hữu tỉ x và y (với y 0), đn hai phân số bằng nhau

d

c b

a 

Đề 1

Bài 1: (4điểm) Chọn câu đúng ( Đ ), sai ( S ) trong các câu sau:

a ( 5) ( 5) ( 5) ( 5)  2  3    5

b (0, 4) 5 2 2  2 4

c (0,75) : 0,75 (0,75) 3  2

d 1 2 4 1 6

Bài 2: (3 điểm) Tính

a) 2 b)

4

3 6

5 4

1 8

7

 

8 6

9 2

Bài 3: (3 điểm) Tìm x biết:

a) ( x – 2 )3 = 27 b)32 2

4n

Đề 2

Bài 1: (4điểm) Kết qủa của phép tính

3

2,7

(0,9)

2/ (0,2)8 : (0,2)2 bằng: A (0,4)6 B (0,2)4 C (0,2)6 D (0,04)4

2 3

2 3

(0,5 )

0,5

Bài 2: (3 điểm) Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

27

1 3

.

 16

1 2 : 2

Bài 3: (3 điểm) Tìm x biết:

a ( x + 3 )2 = 64 c 81.3n = 37

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w