Bài mới GV giới thiệu bài, ghi mục bài lên bảng Hoạt động 1: Hoạt động thực hành a Rèn luyện HS kể lại câu chuyện “Chiếc túi xách” trong nhóm.. - Gọi đại diện nhóm trình bày.[r]
Trang 1TUẦN 27
(Buổi sáng)
Ngày soạn: 18/ 3/ 2019
Ngày soạn: Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2019
Tập đọc HOA NGỌC LAN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
1 Hs đọc trơn toàn bài Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu: v, d, l, n; có phụ âm cuối; t; các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp
Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy
2 Ôn các vần ăm, ăp; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăm, vần ăp
3 Hiểu các từ ngữ trong bài: lấp ló, ngan ngát
- Nhắc lại được các chi tiết tả nụ hoa ngọc lan, hương lan Hiểu được tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của em bé
- Gọi đúng tên các loài hoa trong ảnh (HS khá, giỏi)
2 Kĩ năng: Đọc lưu loát, đọc có ngữ điệu bài.
3 Thái độ: Yêu quý thiên nhiên, vẻ đẹp của chúng, bảo vệ thiên nhiên.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài Tập đọc
- Bộ chữ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Đọc bài vẽ ngựa và trả lời các câu hỏi 1, 2 trong
sgk
- Em bé trong truyện đáng cười ở điểm nào?
- Gv nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Hướng dẫn hs luyện đọc: (20’)
a, Gv đọc diễn cảm bài văn
b, Hs luyện đọc:
* Luyện đọc tiếng, từ:
- Luyện đọc các từ ngữ: hoa ngọc lan, vỏ bạc trắng,
lá dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn
- Gv giải nghĩa các từ: lấp ló, ngan ngát
*Luyện đọc câu:
- Đọc nhẩm từng câu trong bài
- Đọc nối tiếp câu trong bài
* Luyện đọc đoạn bài:
- Gv chia bài làm 3 đoạn
- Gv chia nhóm tổ chức cho hs thi đọc bài
Hoạt động của hs
- 2 hs đọc và trả lời
- 1 hs nêu
- Hs theo dõi
- Nhiều hs đọc
- Hs đọc cá nhân
- Mỗi hs đọc 1 câu nt
- Hs các nhóm thi đọc nối tiếp
Trang 2- Thi đọc cả bài.
- Đọc đồng thanh cả bài
3 Ôn các vần ăm, ăp: (10’)
a, Tìm tiếng trong bài có vần ăp
- Yêu cầu hs tìm tiếng trong bài có vần ăp
- Nhận xét
b, Nói tiếng chứa câu có vần ăm, vần ăp
- Gv tổ chức cho hs nói thi tiếp sức theo tổ
- Gv nhận xét, công bố kq
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện nói:
a, Tìm hiểu bài: (20’ )
- Đọc lại bài
- Bà thể hiện rất yêu cháu như thế nào?
*GV: Trẻ em có quyền được yêu thương chăm sóc.
+ Nụ hoa lan màu gì?
+ Hương hoa lan thơm như thế nào?
*GV: Hoa Ngọc Lan vừa đẹp vừa thơm nên rất có
ích cho cuộc sống con người Những cây hoa như
vậy cần được chúng ta gìn giữ và bảo vệ.
- Gv đọc lại bài
- Đọc lại bài
b, Luyện nói: (10’)
- Nêu yêu cầu của bài: Gọi tên các loài hoa có trong
ảnh
- Yêu cầu hs nói tên các loài hoa có trong ảnh theo
cặp
- Gọi hs kể trước lớp
- Gv nhận xét, tính điểm thi đua
*GV: Các loài hoa góp phần làm cho môi trường
thêm đẹp, cuộc sống của con người thêm ý nghĩa.
Nên chúng ta phải giữ gìn, bảo vệ các loài hoa.
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà đọc lại bài; xem trước bài Ai dậy
sớm
- Hs đại diện các tổ thi
- Cả lớp đọc
- Hs nêu
- Hs nêu
- Hs các tổ thi đua
- 1 hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Vài hs nêu
- 3 hs đọc
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs nói theo cặp
- Vài hs kể
Bồi dưỡng Tiếng Việt TẬP VIẾT CHỮ HOA: B, D, Đ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Luyện viết chữ hoa B, D, Đ Học sinh viết đúng, viết đẹp.
2 Kĩ năng: Viết đúng, nhanh, đẹp.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
Trang 3III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
_
Bồi dưỡng T oán
Ôn tập
I MỤC TIÊU: Giúp hs
1 Kiến thức: Giúp hs rèn luyện kĩ năng thực hiện phép cộng và tính nhẩm phép
tính có dạng đã học
2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng thực hành làm toán có lời văn.
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h s
Trang 4A Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Cho hs làm bài: Đặt tính rồi tính:
60 - 20 20 - 20 50 - 40
- Cả lớp quan sát và nhận xét
B Bài luyện tập: (30’)
Bài 1 Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 2 Điền dấu (+ , −) thích hợp vào ô trống:
Bài 3 Đặt tính rồi tính:
12 + 7 14 + 5 19 – 6
C Củng cố, dặn dò: (3’)
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về làm xem lại bài
- 3 hs lên bảng làm
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs theo dõi
- Hs làm bài
- Hs nêu nhận xét
- Hs kiểm tra chéo
- Hs nêu yêu cầu
- Hs nêu
- Hs làm bài
- Hs nêu yêu cầu
- Hs nêu
- Hs làm bài
Ngày soạn: 18/ 3/ 2019
Ngày soạn: Thứ ba ngày 26 tháng 3 năm 2019
Tập viết
TÔ CHỮ HOA E, Ê, G
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Hs biết tô chữ hoa E, Ê, G
- Viết các vần ăm, ăp; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn- chữ thường, cỡ vừa đúng kiểu
- Viết đều nét; đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết.(HS khá, giỏi)
2 Kĩ năng: Viết đẹp nhanh các tiếng, từ, câu,
3 Thái độ: Yêu thích môn học, thích luyện viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Chữ viết mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Viết các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ
Hoạt động của hs
- 2 hs viết bảng
Trang 5- Gv nhận xét.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (5’)
- Gv nêu
2 Hướng dẫn tô chữ cái hoa (7’)
- Gv cho hs quan sát chữ hoa E
- Gv giới thiệu về số lượng nét và kiểu nét
- Gv giới thiệu chữ Ê có thêm dấu mũ
- Gv hướng dẫn quy trình viết
- Gv cho hs luyện viết bảng chữ E, Ê
- Gv nhận xét, sửa sai
3 Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng (3’)
- Đọc các vần và từ ngữ: ăm, ăp, chăm học, khắp
vườn
- Yêu cầu hs luyện viết bảng con
- Gv nhận xét, sửa sai
4 Hướng dẫn hs viết vở tập viết (10’)
- Cho hs tô các chữ hoa E, Ê
- Luyện viét các vần: ăm, ăp; các từ ngữ: chăm
học, khắp vườn
- Gv nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà viết bài
- Hs quan sát
- Hs quan sát
- Hs viết bảng con
- Vài hs đọc
- Hs viết bảng con
- Hs tô theo quy trình
- Hs tự viết
- Lắng nghe
Chính tả NHÀ BÀ NGOẠI
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hs chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn Nhà bà ngoại
- Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả Hiểu: dấu chấm dùng để kết thúc câu
- Điền đúng vần ăm hoặc ăp; chữ c hoặc k vào chỗ trống
2 Kĩ năng: Viết nhanh, đúng chính tả đều, đẹp.
3 Thái độ: Yêu thích môn học, chịu khó luyện viết.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết đoạn văn cần chép
- Bảng phụ viết bài tập 2, 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs chữa bài tập 2, 3 của giờ trước
- Gv nhận xét
B Bài mới:
Hoạt động của hs
- 2 hs lên bảng làm
Trang 61 Hướng dẫn hs tập chép: ( 20’)
- Đọc đoạn văn cần chép
- Tìm và viết những từ khó trong bài: ngoại, rộng
rãi, lòa xòa, hiên, khắp vườn
- Gv nhận xét, sửa sai
- Gv yêu cầu hs tự chép bài vào vở
- Gv hỏi: Bài viết có mấy câu?
- Gv đọc cho hs soát lỗi
- Gv chữa lỗi sai phổ biến của hs
- Yêu cầu hs kiểm tra bài của nhau
2 Hướng dẫn hs làm bài tập: (10’)
a, Điền vần: ăm hoặc ăp?
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Đọc đoạn văn đã điền hoàn chỉnh
- Nhận xét, sửa sai
b, Điền chữ: c hoặc k
- Yêu cầu hs làm bài
- Đọc lại kết quả
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs viết chưa đẹp về nhà viết lại bài
- 3 hs đọc
- Hs viết bảng con
- Hs chép bài
- 1 vài hs nêu
- Hs tự soát lỗi
- Hs đổi chéo kiểm tra
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs làm bài
- 2 hs lên bảng làm
- Vài hs đọc
- Hs nêu
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs làm vở bài tập
- 2 hs lên bảng làm
- Vài hs đọc
Toán Bài 101: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; về tìm số liền sau của 1 số có hai chữ số
- Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
2 Kĩ năng: Đọc viết nhanh các số có hai chữ số Vận dụng làm nhanh các bài tập.
3 Thái độ: Tích cực làm bài, yêu thích tìm hiểu môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Điền dấu >, < =?
a) 38 48 29 61
60 79 76 79
- Gv nhận xét
B Bài luyện tập: ( 25’)
Bài 1: Viết số:
- Yêu cầu hs tự làm bài
Hoạt động của hs
- 2 hs lên bảng làm bài
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs làm vở bài tập
Trang 7- Đọc lại các số trong bài.
- Nhận xét
Bài 2: Viết (theo mẫu) (làm cột a,b)
- Gv hướng dẫn hs cách tìm số liền sau của 1 số
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Nhận xét
Bài 3: (>, <, =)?(làm cột a,b)
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Vì sao diền dấu >, <, =?
- Nhận xét
Bài 4: Viết (theo mẫu):
- Gv hướng dẫn hs làm theo mẫu:
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết: 87= 80+ 7
- Tương tự yc hs làm tiếp bài
- Đọc lại kq
- Nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Gọi hs đếm các số từ 1 đến 99
- Gv nhận xét giờ học; dặn hs về nhà làm bt
- 3 hs lên bảng làm
- Vài hs đọc
- 1 hs nêu yc
- Hs làm bài tập
- 2 hs lên bảng làm
- 1 hs nêu yc
- Hs làm bài
- 3 hs lên bảng làm
- Vài hs nêu
- 1 hs nêu yc
- Hs làm vở bài tập
- 1 hs lên bảng làm
- Vài hs đọc
Bồi dưỡng toán
Ôn tập
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nhận biết về số lượng, biết đọc viết các số có hai chữ số
- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 99
2 Kĩ năng: Vận dụng làm nhanh các bài tập.
3 Thái độ: Tích cực làm bài, yêu thích tìm hiểu môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Viết và đọc các số từ 24 đến 36
- Viết và đọc các số từ 35 đến 46
- Viết và đọc các số từ 39 đến 50
- Gv nhận xét
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- Giáo viên giới thiệu mục tiêu tiết học
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở ô li
(33p )
Bài 1 Viết (theo mẫu)
- 1hs
- 1 hs
- 1hs
- Lắng nghe
- H nêu y/c đề bài
Trang 8- Cho HS nêu yêu cầu bài 1.
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- GV nhận xét chung
Bài 2 Đúng ghi đ,sai ghi s
- Cho HS nêu yêu cầu bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- GV nhận xét chung
Bài 3 Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho HS nêu yêu cầu bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- GV nhận xét chung
Bài 4:
Lớp 1B có 2 chục bạn nữ và 20 bạn
nam Hỏi lớp 1B có tất cả bao nhiêu
bạn?
- 1 HS đọc bài toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gọi H lên bảng làm bài
Bài giải Đổi 2 chục = 20 bạn
Lớp 1B có tất cả số bạn là:
20 + 20 = 40 (bạn)
Đáp số: 40 bạn
- Yêu cầu hs đổi chéo vở, kiểm tra kết
quả
- Giáo viên nhận xét chung
C Củng cố dặn dò: (2’)
- Nhận xét tiết học
- 2 H lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài, nhận xét lẫn nhau
- H nêu y/c đề bài
- 4 H lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm
- H chữa bài, nhận xét lẫn nhau
50 51
-1H lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài, nhận xét lẫn nhau
- 1 học sinh đọc bài toán
- Hs trả lời
- 1 hs, dưới lớp làm vào vở
- Đổi vở chữa bài của nhau
Ngày soạn: 19/ 3/ 2019
Ngày soạn: Thứ tư ngày 27 tháng 3 năm 2019
Toán Bài 102: BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Giúp hs:
- Nhận biết 100 là số liền sau của 99
- Tự lập được bảng các số từ 1 đến 100
Trang 9- Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng các số đến 100.
2 Kĩ năng: Đọc viết nhanh các số có hai chữ số Vận dụng làm nhanh các bài tập.
3 Thái độ: Tích cực làm bài, yêu thích tìm hiểu môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng toán
- 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Viết số liền sau của các số: 85, 70, 41, 98, 39, 54
- Gv nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bước đầu về số 100 (5’)
- Hướng dẫn hs làm bài tập 1: Tìm và điền số liền
sau của 97, 98, 99
- Gọi hs nêu kq
2 Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100 (10’)
- Yêu cầu hs tự diền các số còn thiếu vào bài tập 2
- Đọc kết quả từng dòng, gv ghi bảng
- Gv hướng dẫn hs có thể sử dụng bảng số để tìm số
liền sau, số liền trước của 1 số
3 Giới thiệu 1 vài đặc điểm của bảng các số từ 1
đến 100 (10’)
- Yêu cầu hs tự làm 3 bài tập
- Đọc kết quả của bài
- Gọi hs đọc các số trong bảng theo các hàng hoặc
theo cột
- Gv thu vở, nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà làm bài tập
Hoạt động của hs
- 2 hs lên bảng điền
- Hs tự làm bài
- Vài hs nêu
- Hs làm cá nhân
- Hs đọc
- Hs tự làm bài
- Nhiều hs đọc
- Nhiều hs đọc
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Tập đọc
AI DẬY SỚM
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- Hs đọc trơn toàn bài thơ Phát âm đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón
- Ôn các vần ươn, ương
- Hiểu các từ ngữ trong bài thơ: vừng đông, đất trời,
- Hiểu nội dung bài: Cảnh buổi sáng rất đẹp Ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp ấy
- Biết hỏi- đáp tự nhiên, hồn nhiên về những việc làm buổi sáng
- Học thuộc lòng bài thơ
Trang 102 Kĩ năng: Đọc lưu loát, đọc có ngữ điệu bài.
3 Thái độ: Yêu quý thiên nhiên, vẻ đẹp của chúng, bảo vệ thiên nhiên
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài Tập đọc
- Bộ chữ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Đọc bài Hoa ngọc lan, trả lời câu hỏi 1, 2 sgk
- Gv nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.(3’)
2 Hướng dẫn hs luyện đọc (15’)
a Gv đọc diễn cảm bài thơ
b Hs luyện đọc
* Luyện đọc tiếng, từ:
- Luyện đọc các từ: dậy sớm, ra vườn, ngát hương,
lên đồi, đất trời, chờ đón
- Gv cùng hs giải nghĩa từ: vừng đông, đất trời
* Luyện đọc câu:
- Đọc nối tiếp câu trong bài
- Gv sửa sai cho hs
* Luyện đọc đoạn, bài:
- Đọc nối tiếp các khổ thơ trong bài
- Thi đọc cả bài
- Gv nhận xét
- Đọc toàn bài
3 Ôn các vần ươn, ương (10’)
a Tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương
b Nói câu chứa tiếng có vần ươn, ương
- Nói câu mẫu trong sgk
- Thi nói câu chứa tiếng có vần ươn, ương
- Gv tổng kết cuộc thi, tính điểm thi đua
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện nói:
a Tìm hiểu bài:(15’)
- Đọc bài thơ
+ Khi dậy sớm điều gì chờ đón em ở ngoài vườn?
+ Trên cánh đồng?
+ Trên đồi?
*GV: Trẻ em có quyền được sống trong thế giới
trong lành, tươi mát.
- Gv đọc lại bài thơ
- Gọi hs đọc lại toàn bài
b Học thuộc lòng bài thơ (5’)
Hoạt động của hs
- 2 hs đọc và trả lời
- Hs theo dõi
- Nhiều hs luyện đọc
- Mỗi hs đọc 1 câu nối tiếp
- Nhiều hs đọc
- Hs đại diện các tổ đọc
- Hs đọc đồng thanh
- Vài hs nêu
- 2 hs nói mẫu
- Hs 3 tổ thi đua
- 1 hs đọc
- 1 vài hs nêu
- 1 vài hs nêu
- 1 vài hs nêu
- 3 hs đọc
Trang 11- Luyện đọc thuộc lòng bài thơ.
- Thi đọc thuộc lòng bài thơ
- Gv nhận xét, nhắc nhở hs
c Luyện nói: (10’)
- Hỏi và trả lời theo mẫu
- Yc hs hỏi nhau về những việc làm buổi sáng
- Gọi hs hỏi và trả lời trước lớp
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ
Xem trước bài Mưu chú sẻ
- Hs đọc theo cặp
- 2 hs thực hiện
- Hs hỏi- đáp theo cặp
- Vài cặp hs thực hiện
Ngày soạn: 19/ 3/ 2019
Ngày soạn: Thứ năm ngày 28 tháng 3 năm 2019
Toán Bài 103: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Giúp hs củng cố về:
- Viết số có 2 chữ số; tìm số liền trước, số liền sau của 1 số; so sánh các số; thứ tự của các số
- Giải toán có lời văn
2 Kĩ năng: Vận dụng làm nhanh các bài tập.
3 Thái độ: Tích cực làm bài, yêu thích tìm hiểu môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Điền số liền sau của các số: 97, 98, 99
- Nêu số bé nhất có 1 chữ số
- Nêu số lớn nhất có 2 chữ số
B Bài luyện tập: (30’)
Bài 1: Viết số:
- Nêu cách làm
- Yêu cầu hs tự làm bài: 33, 90, 99, 58, 85, 21, 71,
66, 100
- Đọc lại bài
- Nhận xét
Bài 2: Viết số:
- Nêu cách tìm số liền trước của 1 số
- Nêu cách tìm số liền sau của 1 số
- Yêu cầu hs tự làm bài
Hoạt động của hs
- 3 hs làm
- 1 hs nêu
- 1 hs nêu
- 1 hs đọc yêu cầu
- 1 hs nêu
- Hs làm bài
- 1 hs lên bảng làm
- Vài hs đọc
- 1 hs nêu yc
- 1 hs nêu
- 1 hs nêu
- Hs làm bài
- 2 hs lên bảng làm