1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI HKI TOAN 6LB

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 37,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm kiến thức và kĩ năng của toán 6 từ tuần 1 đến tuần 15 đặc biệt là các kĩ năng tìm bội chung nhỏ nhất và ước chung lớn n[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT NGÃ NĂM

Trường THCS Long Bình

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ( NH: 2012-2013)

MÔN: TOÁN 6

Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ tên HS: ………

Lớp: ……

*Học sinh làm trực tiếp vào bài thi.

Đề:

I MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA

Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm kiến thức và kĩ năng của toán 6 từ tuần 1 đến tuần 15 đặc biệt là các kĩ năng tìm bội chung nhỏ nhất và ước chung lớn nhất, cộng trừ các số nguyên,

1.\Kiến thức: Biết được khái niệm số nguyên tố Bội, ước, ước chung, ước chung lớn nhất và bội chung nhỏ nhất Biết được khi một điểm nằm giữa hai điểm thì ta có hệ thức

gì Trung điểm của đoạn thẳng

2.\Kĩ năng: Tìm được ước, bội, Bội chung thông qua Bội chung nhỏ nhất Thực hiện được các phép, vẽ được tia, xác định được các điểm

3.\Thái độ: cẩn thận, chính xác, khoa học

II HÌNH THỨC CỦA ĐỀ KIỂM TRA

Đề kiểm tra theo hình thức tự luận hoàn toàn

III MA TRẬN CỦA ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phân phối của phép

nhân đối với phép

cộng.

Thực hiện chính xác các phép toán

(1b)

Số câu

2 Lũy thừa, Nhân

chia lũy thừa cùng cơ

số

Tính giá trị của biểu thức (1a)

Số câu

qua BCNN

Trang 2

( 2b, 3)

Số câu

4 Cộng hai số

nguyên cùng dấu

Tính nhanh (4)

Số câu

Số câu

6 Đoạn thẳng

Xác định điểm nằm giữa Trung điểm của đoạn thẳng.

So sánh độ dài đoạn thẳng (5b)

Số câu

Số điểm

2 2

1 1

3 3

điểm

IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA

Bài 1: (2đ) Tính giá trị biểu thức

a) 36 : 32 + 23 22

b) 39.213 -13.39

Bài 2: (2đ) Tìm x, biết:

a) 541 + (218 - x) = 735

b) Tìm số tự nhiên x, biết rằng: x15, x18 và 200 < x < 300

Bài 3: (2đ)

Lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp 6A trong khoảng từ 35 đến 60 học sinh Tính số học sinh lớp 6A ?

Bài 4: (1đ) Tính nhanh

(-37).26 + 63.(-26)

Bài 5: (3đ)

Trên tia Ox, vẽ hai điểm E và I cho OE = 2cm ; OI= 4cm

a) Điểm E có nằm giữa O và I không ? vì sao?

b) So sánh OE và EI

c) Điểm E có là trung điểm của đoạn thẳng OI không? vì sao?

V HƯỚNG DẪN CHẤM

1 a) 36 : 32 + 23 22 = 34 + 26

Trang 3

= 81 +32

= 113

b) 39.213 -13.39 = 39.(213-13)

= 7800

0.5 0.5 0.5 0.5

2

a) 541 + (218 - x) = 735

218 - x = 735 - 541

x = 218 - 194

x = 24

b) x15, x18 => x BC(15; 18)

15 = 3.5 ; 18 = 2 3 ❑2

BCNN(15, 18) = 2 3 ❑2 5 = 90 Suy ra BC(15,18) = B(90) =

{0;90;180;270;360…}

x BC(15; 18) và 200 < x < 300 suy ra x = 270

0.5 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

3

Gọi x là số học sinh lớp 6A (x N❑ , 35<x<60) x BC(2,3,4,8)

BCNN(2,3,4,8)= 24

BC(2,3,4,8)=B(24)= {0;24;48;72…}

Vậy số học sinh lớp 6A là 48 học sinh

0 5 0.25 0.25 0.5 0.5

4

(-37).26 + 63.(-26) = (-26).(37+63)

= (-26) 100

= -2600

0.5 0.5

5

Vẽ đúng hình

a) Điểm E nằm giữa O và I

vì OE < OI ( 2<4)

b) Vì E nằm giữa O và I nên OE + EI = OI

2+ EI = 4

EI = 4- 2

EI = 2 cm

So sánh : OE = OI = 2 cm

c) Điểm E là trung điểm của OI

vì : E nằm giữa O và I

E cách đều O và I

0.25 0.25 0.25

0.5 0.25 0.5

VI Xem lại đề kiểm tra

Ngày đăng: 12/06/2021, 10:57

w