1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI HKI MON TOAN HUYEN NINH SON 1112

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 76,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a2 Chứng minh COD 90 Theo tính chaát cuûa hai tieáp tuyeán caét nhau thì : OC laø phaân giaùc cuûa goùc AOM OD laø phaân giaùc cuûa goùc BOM 0  Maø Goùc AOM vaø goùc BOM laø hai goùc k[r]

Trang 1

UBND HUYỆN NINH SƠN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn : TOÁN 9 – Thời gian: 90 phút

Năm học : 2011- 2012 A) MA TRẬN ĐỀ:

Cấp độ thấp Cấp độ cao Căn bậc hai,

căn bậc ba

Điều kiện tồn tại; hằng đẳng thức A2 A

Hiểu và áp dụng quy tắc chia căn bậc hai

Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Tìm cực trị

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2 (2a; 1b)

(1,5đ) 1 (1a) (1,0đ) 1 (2b) (1,0đ) 1 (2c) (0,5đ) 5 (4,0đ)

40% Hàm số bậc

nhất; đồ thị

hàm số y=ax+b

(a0)

Vẽ đồ thị hàm số ;xác định toạ độ giao điểm của hai đường thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2 (2a; 2b)

20% Hệ thức lượng

trong tam giác

vuông

Vận dụng công thức tính độ dài cạnh

Vận dụng công thức tính độ dài cạnh

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 ( 4a)

(0,5đ)

2 (4b ; 4c)

(1,0đ)

3 (1,5đ) 15%

Đường tròn

Vẽ hình Vận dụng định lý

hai tiếp tuyến cắt nhau để chứng minh

Vận dụng định lý hai tiếp tuyến cắt nhau để chứng minh

Vận dụng định lý hai tiếp tuyến cắt nhau để chứng minh

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1(hình vẽ)

(0,5đ)

1 (5a1 )

(0,5đ)

1 ( 5a2)

(1,0đ)

1 (5b)

(0,5đ)

4 (2,5đ) 25%

TỔNG

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

3

(2,0đ) 20%

4

(3,0đ) 30%

6

(4,0đ) 40%

2

(1,0đ) 10%

15 (10,0đ) 100%

Trang 2

B)Nội dung đề:

Bài 1: (2điểm)

a) Tính: 20 45 3 18  72

b) Tìm x biết: 2x  12 3

Bài 2: (2điểm) Cho biểu thức:

A

     

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A

b) Rút gọn A

c) Tìm giá trị lớn nhất của A

Bài 3: (2điểm) Cho hai hàm số: y x 1 và yx3

a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng hệ trục toạ độ Oxy

b) Bằng đồ thi xác định toạ độ giao điểm A của hai đường thẳng trên

c) Tìm giá trị của m để đường thẳng y mx (m1) đồng qui với hai đường thẳng trên

Bài 4: (1,5điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A có ABC 600và AB8cm.Kẻ đường cao AH (H thuộc cạnh BC) Tính AH; AC; BC

Bài 5: (2,5điểm) Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Gọi Ax; By là các tia vuông góc với AB (Ax ; By và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB).Qua điểm M thuộc nửa đường tròn ( M khác A và B), kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax tại C và cắt By tại D

a) Chứng minh CDAC BD và COD  900

b) AD cắt BC tại N Chứng minh: MN/ /BD

Trang 3

-Đáp án và cách chấm:

Bài 1:

(2điểm)

Bài 2:

(2điểm)

Bài 3:

(2điểm)

a)

20 45 3 18 72 4.5 9.5 3 9.2 36.2

2 5 3 5 9 2 6 2

5 15 2

 

b)

2 1 3

2 1 3

2 4

2 1

x x x x x x x x

 

   

  

  

 Vậy tập nghiệm của phương trình là S 2; 1 

a) Điều kiện xác định của biểu thức A là x0 ; x1

b)

1

A

x

     

 

c)

x  x   x

Giá trị lớn nhất của A là 1 khi x = 0

a)Vẽ đồ thị của hai hàm số:

Vẽ đúng mỗi đồ thị cho (0,25đ)

Xác địmh đúng mỗi cặp điểm cho (0,25đ)

b) Nhìn trên đồ thị ta cĩ tọa độ giao điểm của hai đường thẳng là A(1 ; 2)

c) Đường thẳng y mx (m 1) đồng qui với hai đường thẳng trên khi nó đi qua

(0,25đ) (0,25đ) (0,5đ) (0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ) (0,5đ)

(0,25đ)

(0,5đ) (0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ) (0,5đ) (0,5đ)

(0,5đ) (0,25đ)

x y

-1

y=x+1

y=-x+3

Hide Luoi

1 2

3

A

3

Trang 4

Bài 4

(1,5điểm

)

Bài 5

(2,5điểm

)

điểm A(1 ; 2)

Ta có:

3 2

m m m

Vậy

3 2

m 

thì đường thẳng y mx (m 1) đồng qui với hai đường thẳng trên a) Tính AH:

Tam giác ABH vuông tại H có:

3 cos 8 4 3

2

AHAB B 

(cm)

b) Tính AC:

Tam giác ABC vuông tại A có:

ACAB.tanB 8 3 (cm)

c) Tính BC:

Ta có:

8.8 3

16 ( )

4 3

AH BC AB AC

AB AC

BC

a1)Chứng minh: CD = AC+BD

Ta có:

CM = CA ( CM; CA là 2 tiếp tuyến)

DM = DB ( DM; DB là 2 tiếp tuyến)

Cộng theo vế ta được:

CM+DM = CA + DB Hình vẽ (0,5đ)

Hay CD = CA +BD

a2) Chứng minh COD  900

Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau thì :

OC là phân giác của góc AOM

OD là phân giác của góc BOM

Mà Góc AOM và góc BOM là hai góc kề bù nên OCOD hay COD  900

b) Chứng minh MN song song với BD

Ta có AC/ /BD ( cùng vuông góc với AB)

CN CA

NB BD

CA CM BD MD ;  (cmt)

/ /

CN CM

MN BD

NB MD

(định lí đảo Talet)

-Học sinh có thể giải theo cách khác nếu đúng và hợp logic vẫn cho điểm tối đa

phần đó (bài 4 và bài 5a).

Bài 3b Vẽ đúng điểm A trên hệ trục cho (0,25đ);ghi đúng toạ độ cho(0,25đ) Học

sinh xác định toạ độ điểm A bằng phép tính,nếu đúng cho(0,5đ)câu đó.

(0,25đ)

(0,5đ) (0,5đ)

(0,5đ)

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ) (0,5đ)

(0,25đ) (0,25đ)

60 8

H B

C A

N C

D

O A

M

B

Ngày đăng: 15/09/2021, 01:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w