Lí thuyết: 2đ Câu 1:Viết công thức tính lũy thừa của một tích.. 35 Câu 2:Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?. Gọi I la trung điểm của AC.. Trên tia đối của tia IB lấy điểm D sao cho IB
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Đề 1:
Phần I: Trắc nghiệm:
Hãy chọn câu trả lời đúng rồi ghi vào phần bài làm
Câu 1: Điền giá trị thích hợp vào ô trống:
7
3
=
x 9
c) 3x với x 0) d) 21x với x 0)
Bài 2: Cho hai góc có cạnh tơng ứng song song XOY và MON hãy chỉ ra các khẳng định đúng trong các khẳng định sau
a) Góc XOY + góc MON = 180)0), nếu 2 góc cùng tù
b) Góc XOY kề bù góc MON, nếu 2 góc cùng nhọn
c) Góc XOY = góc MON nếu 2 góc cùng nhọn hoặc cùng tù
Phần II: Bài tập.
Bài 1: Tính
a) -0),6 - (5,4 - 3,2) b) -31,9 + 21,1 - 14,1
Bài 2: Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng đợc 10)5 cây Hỏi mỗi lớp trồng đợc bao nhiêu cây, biết số cây trồng đợc của ba lớp tơng ứng 7A, 7B, 7C tỷ lệ với 3, 5, 7
Bài 3: Cho tam giác ABC, trên tia đối của tia AB, AC lấy điểm E, D (tơng ứng) sao cho AB = AE; AC = AD
a) Chứng minh Δ ABC = Δ AED b) Chứng minh BC//DE
Đáp án- Biểu điểm I) Trắc nghiệm.
Câu 1: (1điểm)
d) 21x với x 0)
Câu 2: (1điểm)
c) XOY = MON , nếu 2 góc cùng nhọn hoặc cùng tù
II) Bài tập.
Bài 1: (2điểm)
a) -0),6 - (5,4 - 3,2) = -2,8 (1điểm) b) -31,9 + 21,1 - 14,1 = -14,9 (1điểm) Bài 2: (3điểm)
x = 21; (1điểm)
y = 35; (1điểm)
z = 49 (1điểm) Bài 3: (3điểm)
* Vẽ đúng hình, ghi giả thiết- kết luận luận (0),5điểm) a) Chứng minh Δ ABC = Δ AED (1,5điểm) b) Chứng minh BC//DE (1điểm)
Đề 2:
Cõu 1: ( 1điểm)
a)Viết cụng thức nhõn , chia hai luỹ thừa cựng cơ số ?
b)Áp dụng tớnh 0,5 0,5 3
Trang 2Câu 2 : ( 1điểm )
Thế nào là hai đường thẳng song song ?
Phát biểu tiên đề ơclit về hai đường thẳng song song
Câu 3: (1điểm)
Thực hiện phép tính: 5,85 41,3 5,7 0,85 5 1
21
A
Câu 4: (1,5điểm)
Tìm x biết: a) x : 0,25 = 16 : x b) x 5
Câu 5: ( 2,5điểm)
Ba thanh kim loại đồng chất có khối lượng lần lượt là 2; 4; 6 gam Hỏi thể tích của mỗi
thanh kim loại bằng bao nhiêu , biết rằng tổng thể tích của chúng bằng 1200cm3? Câu 6: (3điểm)
Cho ABC có Â = 900 Tia phân giác B cắt AC tại D Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE
= BA
a So sánh AD và DE b Chứng minh: ED BC c Chứng minh : AE BD
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM Câu 1(1điểm)
a) m. n m n
a a a
(0,25điểm)
:
m n m n
a a a
( a0, m>n ) (0,25điểm) b) 0,5 0,5 3 0,54 0,625 (0,5điểm)
Câu 2( 1diểm)
a) ĐN (sgk/90) (0,5điểm)
b) Tiên đề ( sgk/92) (0,5điểm)
Câu 3: (1điểm)
1 5,85 41,3 5,7 8,5 5
21 106 5,85 8,5 41,3 5,7
21
( 0,25điểm)
= 5 47 106
21
(0,25điểm)
= 42.106
21 (0,25điểm)
= 2.106 = 212 (0,25điểm)
Câu 4: ( 1,5điểm)
a) x : 0,25 = 16: x x2 16.0, 25 (0,25điểm)
2 4
x
(0,25điểm)
2
x
hoặc x = -2 (0,25điểm)
b) |x| = 5 x=5; x=-5 (0,5điểm)
Câu 5: (2,5điểm)
Gọi thể tích của ba thanh kim loại lần lượt là x; y ; z ( x,y,z > 0 ) (0,5điểm)
Theo bài gia ta có:
x y z
và x + y + z = 1200 (0,5điểm)
1200
100
x y z x y z
(0,5điểm)
Trang 3100 200
2
x
x
(0,25điểm)
4
y
y
(0,25điểm)
6
z
z
(0,25điểm)
Vậy thể tích của thanh kim loại thứ hất là 200cm3 , thể tích của thanh kim loại thứ 2 là 400cm3 , thể tích của thanh kim loại thứ 3là 600cm3 (0,25điểm)
Câu 6: (3điểm)
Vẽ hình ghi giả thiết kết luận đúng được 0,5 điểm
2 1
1 2
E 0
A
D C
B
a) Xét OADvà OCB
Có OA = OC (gt)
ˆOchung AOD OCB(c.g.c) (1điểm)
OD = OB ( gt )
b) AOD OCB(c.g.c) câu a) D Bˆ ˆ ,Aˆ 1 Cˆ 1 Do đó Aˆ 2 Cˆ 2 EABECD g c g( )
(1điểm)
c) Vì EABECD(theo b ) nên EA EC
Xét và OCE có EA = EC (cmt)
OE là cạnh chung
C c c c( ) (0,5điểm)
OA = OC (gt)
AOE COE
OE là tia phân giác của góc xOy (0,5điểm)
Đề 3:
I Lí thuyết: 2đ
Câu 1: Viết công thức tính lũy thừa của lũy thừa
Áp dụng : Viết dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ : [(-0.2)3]4
Câu 2: Nêu định lí tổng ba góc của một tam giác
Áp dụng : Cho tam giác ABC có Â = 500 , C
= 750 , tính B
II/ Bài toán: 8 đ
Trang 4Bài 1 :Làm tính bằng cách hợp lí
a) 21 9 26 4
47 45 47 5 b)5.182 5 2.6
6 3 6 3 c)
2
Bi 2: tìm x
a/ 12 5 6 1
b/ 4 2 3
x
Bi 3: Số học sinh giỏi,khá,trung bình của khối 7 lần lượt tỉ lệ với 2:3:5.Tính số học sinh giỏi,
khá, trung bình, biết tổng số học sinh khá và học sinh trung bình hơn học sinh giỏi là 180 em
Bi 4: Cho tam giác ABC có AB =AC Gọi M là trung điểm của BC
a)Chứng minh rằng C
b)Chứng minh rằng AM là tia phân giác của góc BAC
c)Đường thẳng đi qua B vuông góc với BA cắt đường thẳng AM tại I.Chứng minh rằng CI vuông góc với CA
Đề 4:
I Lí thuyết: 2đ
Câu 1:Viết công thức tính lũy thừa của một tích
Áp dụng tính :
5
1 3
35 Câu 2:Thế nào là hai đường thẳng vuông góc ? Vẽ hình minh họa
II Bài tập: 8 đ
Bài 1: Bi 1 : Tính bằng cach hợp lí
a) 21 9 26 4
47 45 47 5 b)5.182 5 2.6
6 3 6 3 c)
2
Bi 2: tìm x
a/ 12 5 6 1
b/ x 45 2535
Bi 3: Số học sinh giỏi,kh,trung bình của khối 7 lần lượt tỉ lệ với 2:3:5.Tính số học sinh giỏi,
kh, trung bình, biết tổng số học sinh kh v học sinh trung bình hơn học sinh giỏi l 180 em
Bi 4: Cho tam giac ABC co AB =AC Gọi M la trung đ điểm của BC
a)Chứng minh rằng C
b)Chứng minh rằng AM l tia phan gaic của goc BAC
c)Đường thẳng đ đi qua B vuơng goc với BA cắt đ đường thẳng AM tại I.Chứng minh rằng CI vuơng góc với CA
Bài 4:Cho tam giác ABC vuông tai A Gọi I la trung điểm của AC Trên tia đối của tia IB lấy
điểm D sao cho IB = ID
a Chứng minh : AIB = CID
b Chứng minh : AD = BC và AD // BC
c CM: DC AC
Đề 5:
I Lí thuyết:
Câu 1: Thế nào là căn bậc hai của số a không âm ?
Áp dụng tính : a) 16 b) 32
Câu 2: Đường trung trực của một đoạn thẳng là gì? Vẽ hình minh họa
Trang 5II.Bài toán:
B i 1 ài 1 :Thùc hiÖn phÐp tÝnh
a 3 5. 3. 11
b 5 5 : 10 2 6 : 10
Bài 2 : Tìm x biết
a.34 x1245
b x : 1,2 = 5,4 :6
Bài 3: Ba lớp 7A, 7B, 7C quyên góp sách cũ được 156 quyển Tìm số quyển sách của mỗi lớp quyên góp được biết rằng số sách mỗi lớp quyên góp tỉ lệ với 2;3;7
Bài 4: Cho tam giác ABC ( AB< AC ) Gọi I là trung điểm của AC Trên tia đối của tia IB lấy
điểm D, sao cho IB = ID Chứng minh :
a AIB = CID b AD = BC v à AD // BC
Đề 6
Bài 1: Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể ).
a) 0 , 5 275 1623
23
7
27
5
5
4 ( : 6
1 45 ) 5
4
(
:
6
1
5
1 5
1
25
2 3
Bài 2: Tìm x, biết:
a) 51x32 b) x 9
Bài 3: Nhân dịp đợt phát động “ Tết trồng cây ” của liên đội trường THCS Võ Thị Sáu
Bốn lớp 7A, 7B, 7C, 7D trồng được 210 cây Tính số cây trồng được của mỗi lớp Biết rằng số cây trồng được của các lớp đó theo thứ tự tỉ lệ với 2, 3, 4, 5.
Bài 4: Vẽ đồ thị của hàm số y = - x
3 2
Bài 5: Cho ABC DEF Biết 42 0 , 68 0
F
A Tính các góc còn lại của mỗi tam giác?
Bài 6: Cho ABC có 90 0
A Kẻ AH vuông góc với BC (HBC) Trên đường thẳng vuông góc với BC tại B lấy điểm D không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm A sao cho
BD = AH.
Chứng minh rằng:
a) AHB DBH
b) AB // DH
c) Tính
ACB, biết 35 0
BAH
Đề 7
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) 27 5 4 6 1
23 21 23 21 2
b) 0 , 01 50 0 25 4
Bài 2: Tam giác ABC có các góc tĩ lệ với các số 2;3;4 Hãy tính số đo các góc của tam giác đó
ABC
Bài 3: Cho tam giác ABC và M là trung điểm của cạnh BC Tên tia đối của tia MA lấy điểm E
sao cho ME = MA Chứng minh rằng:
a) vẽ hình, viết GT/ KL ( giả thiết / kết luận)
Trang 6b) ∆ MAB = ∆MEC
c) AB // CE
Đề 8
I Lí thuyết: 2đ
Câu 1: Viết cơng thức tính lũy thừa của lũy thừa
Áp dụng : Viết dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ : [(-0.2)3]4
Câu 2: Nêu định lí tổng ba gĩc của một tam giác
Áp dụng : Cho tam giác ABC cĩ Â = 500 , C
= 750 , tính B
II/ Bài tốn: 8 đ
B ài 1 :Làm tính bằng cách hợp lí
a) 21 9 26 4
47 45 47 5 b)5.182 5 2.6
6 3 6 3 c)
2
Bài 2: tìm x
a/ 12 5 6 1
b/ x 45 2535
B i 3: ài 1 Số học sinh giỏi,khá,trung bình của khối 7 lần lượt tỉ lệ với 2:3:5.Tính số học sinh giỏi, khá, trung bình, biết tổng số học sinh khá và học sinh trung bình hơn học sinh giỏi là
180 em
B i 4: ài 1 Cho tam giác ABC có AB =AC Gọi M là trung điểm của BC
a)Chứng minh rằng C
b)Chứng minh rằng AM là tia phân giác của góc BAC
c)Đường thẳng đi qua B vuông góc với BA cắt đường thẳng AM tại I.Chứng minh rằng CI vuông góc với CA
Đề 9
II Lí thuyết:
Câu 1: Thế nào là căn bậc hai của số a khơng âm ?
Áp dụng tính : a) 16 b) 2
3
Câu 2: Đường trung trực của một đoạn thẳng là gì? Vẽ hình minh họa
II.Bài tốn:
Bài 1:Thùc hiƯn phÐp tÝnh
a 3 5. 3. 11
b 5 5 : 10 2 6 : 10
Bài 2 : Tìm x biết
a.34 x1245
b x : 1,2 = 5,4 :6
Bài 3: Ba lớp 7A, 7B, 7C quyên gĩp sách cũ được 156 quyển Tìm số quyển sách của mỗi lớp quyên gĩp được biết rằng số sách mỗi lớp quyên gĩp tỉ lệ với 2;3;7
Bài 4: Cho tam giác ABC ( AB< AC ) Gọi I là trung điểm của AC Trên tia đối của tia IB lấy
điểm D, sao cho IB = ID Chứng minh :
a.AIB = CID b AD = BC v à AD // BC
Trang 7Đề 10
I Lí thuyết: 2đ
Câu 1:Viết cơng thức tính lũy thừa của một tích
Áp dụng tính :
5
1 3
35 Câu 2:Thế nào là hai đường thẳng vuơng gĩc ? Vẽ hình minh họa
II Bài tập: 8 đ
Bài 1: Làm tính bằng cách hợp lí
a/ 3 1 .17 3 3 1 .3 3
14 47 14 47 b/ 13 31 : 142 121
Bài 2:Tìm x biết:
28 7
x
b 4 2 3
x
Bài 3: Ba đội máy gặt lúa cùng làm việc trên một cánh đồng Đội I có 12 máy, đội II có 15
máy, đội III có 17 máy, biết năng suất của mỗi máy như nhau và đội III gặt nhiều hơn đội II 10 ha Tìm diện tích lúa mỗi đội gặt?
Bài 4:Cho tam giác ABC vuơng tai A Gọi I la trung điểm của AC Trên tia đối của tia IB lấy
điểm D sao cho IB = ID
d Chứng minh : AIB = CID
e Chứng minh : AD = BC và AD // BC
f CM: DC AC