1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi HKI mon toan 9

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 21,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sgkHàm số trên là hàm số đồng biến do hệ số a = 2 > 0 Câu 2:Phát biểu không chứng minh định lý về hai tiếp tuyến của đường tròn cắt nhau tại một điểm.. sgk Bài toán bắt buộcBài 1.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS VĂN KHÊ

Lớp 9A1 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học 2012-2013

MÔN :TOÁN 9

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

LÝ THUYẾT (2 điểm)

Câu 1:

Phát biểu định nghĩa hàm số bậc nhất Nêu tính chất của hàm số y = 2x + 3

Câu 2:

Phát biểu (không chứng minh) định lý về hai tiếp tuyến của đường tròn cắt nhau tại một điểm

BÀI TẬP( 8 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm)

Rút gọn các biểu thức

a) M = 2√75 −3√12+√27

b) N =

3− 1¿2

¿

3− 2¿2

¿

¿

√ ¿

Bài 2 (1,5 điểm)

Cho hàm số y = - x + 4

a) Vẽ đồ thị của hàm số trên

b) Gọi A và B là giao điểm của đồ thị hàm số với các trục toạ độ

Tính khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng AB

Bài 3 (1,0 điểm)

Giải hệ phương trình sau

3

x y

 

Bài 4 (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC có ba cạnh là AB = 3, AC = 4, BC = 5

1) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A Tính sinB

2) Từ A hạ đường cao AH, vẽ đường tròn tâm A, bán kính AH

Kẻ các tiếp tuyến BD, CE với đường tròn (D, E là các tiếp điểm khác H)

Chứng minh rẳng:

a) Ba điểm D, A, E thẳng hàng;

b) DE tiếp xúc với đường tròn có đường kính BC

Bài 5.(1,0điểm)

Giải phương trình: x2

+ 4x +7 = ( x+4) √x2 +7

Trang 2

II- Đáp án

Lí thuyết (2,0 điểm):

Câu 1: Phát biểu định nghĩa hàm số bậc nhất Nêu tính chất của hàm số bậc nhất

(sgk)Hàm số trên là hàm số đồng biến do hệ số a = 2 > 0

Câu 2:Phát biểu (không chứng minh) định lý về hai tiếp tuyến của đường tròn cắt

nhau tại một điểm (sgk)

Bài toán bắt buộcBài 1 (1,5 điểm)

Rút gọn các biểu thức (không dùng máy tính bỏ túi):

a) M = 2√75 −3√12+√27 b) N =

3− 1¿2

¿

3− 2¿2

¿

¿

√ ¿ ¿¿|√√3 −1 3 −1+2 −|+|√3 −2√3|

¿ 1

¿ 2.√25 3 −3 √4 3+√9 3

¿ 10√3 − 6√3+3√3

¿ 7√3

Bài 2 (1,5 điểm)

a) (1đ)Cho x = 0 => y = 4, Ta được A(0; 4) thuộc Oy

Cho y = 0 => x = 4, Ta được B(4; 0) thuộc Ox

6

4

2

-2

H

g x ( ) = -x+4 A

B

b)( 0,5đ)Kẻ OH vuông góc với AB tại H

Ta có: Tam giác OAB vuông tại O có đường cao AH

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

1

OH 2 = 1

OA 2 + 1

OB 2 = 1

|y A|2+

1

|x B|2=

1

4 2 + 1

4 2 = 1 8

OH=

1

2√2⇒OH=2√2

Bài 3 (2,0 điểm)

Trang 3

Dùng phương pháp thế ta có :

Y= 3-x thay vào phương trình thứ nhất ta được 2x + 9- 3x = 7  x =2

dễ dàng có y = 1

Vậy nghiệm của phương trình là (2;1)

Bài 4 (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC có ba cạnh là AB = 3, AC = 4, BC = 5

1)Chứng minh tam giác ABC vuông tại A Tính sinB

2)Từ A hạ đường cao AH, vẽ đường tròn tâm A, bán kính AH

Kẻ các tiếp tuyến BD, CE với đường tròn (D, E là các tiếp điểm khác H) Chứng minh rẳng:

a)Ba điểm D, A, E thẳng hàng;

b)DE tiếp xúc với đường tròn có đường kính BC

34 2 1 D

E

H

A

C B

O

Chứng minh:

Vẽ hình đúng cho ( 1đ)

1,( 1đ)Ta có: AB2 + AC2 = 32 + 42 = 25

4 5

AC

BC

BC2 = 52 = 25

 AB2 + AC2 = BC2 (= 25)

 Theo định lý đảo của định lý Pytago, ta có Tam giác ABC vuông tại A Trong tam giác vuông ABC ta có: sinB =

4 5

AC

BC

2,(1đ)

a)(0,5đ)Ta có: BD và BH là hai tiếp tuyến của (A) cắt nhau tại B

 Â1 = Â2

CE và CH là hai tiếp tuyến của (A) cắt nhau tại C

 Â3 = Â4

 Â1 + Â2 + Â3 + Â4 = 2.(Â2 + Â3) = 1800

 D, A, E thẳng hàng

b) (0,5đ)Gọi O là trung điểm của BC

Trang 4

 OA = 12 BC ( t/c trung tuyến ứng cạnh huyền trong tam giác vuông)

 A thuộc (O, 12 BC)

 DE và (O, 12 BC) có điểm chung A (1)

OA là đường TB của hình thang BCED

 OA // BD // CE mà BD vuông góc với DE

 OA vuông góc với DE (2)

 Từ (1) và (2) suy ra DE là tiếp tuyến của (O, 12 BC)

Ngày đăng: 21/06/2021, 16:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w