1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 ĐỀ THI HKI TOÁN 7 TỰ LUẬN

5 505 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 4 Đề Thi HkI Toán 7 Tự Luận
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 191,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tia phân giác B cắt AC tại D.. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA.. Lí thuyết: 2đ Câu 1:Viết cơng thức tính lũy thừa của một tích.. 35 Câu 2:Thế nào là hai đường thẳng vuơng gĩc?.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Đề 1:

Câu 1: ( 1điểm)

a)Viết cơng thức nhân , chia hai luỹ thừa cùng cơ số ?

b)Áp dụng tính 0,5 0,5 3  

Câu 2 : ( 1điểm )

Thế nào là hai đường thẳng song song ?

Phát biểu tiên đề ơclit về hai đường thẳng song song

Câu 3: (1điểm)

Thực hiện phép tính:  5,85 41,3 5,7 0,85 5 1

21

Câu 4: (1,5điểm)

Tìm x biết: a) x : 0,25 = 16 : x b) x 5

Câu 5: ( 2,5điểm)

Ba thanh kim loại đồng chất cĩ khối lượng lần lượt là 2; 4; 6 gam Hỏi thể tích của mỗi thanh

kim loại bằng bao nhiêu , biết rằng tổng thể tích của chúng bằng 1200cm3? Câu 6: (3điểm)

Cho ABC cĩ Â = 900 Tia phân giác B cắt AC tại D Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA

a So sánh AD và DE b Chứng minh: ED  BC c/ Chứng minh : AE  BD

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Đề 2:

I Lí thuyết: 2đ

Câu 1: Viết cơng thức tính lũy thừa của lũy thừa

Áp dụng : Viết dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ : [(-0.2)3]4

Câu 2: Nêu định lí tổng ba gĩc của một tam giác

Áp dụng : Cho tam giác ABC cĩ Â = 500 , C

= 750 , tính B

II/ Bài tốn: 8 đ

Bài 1 :Làm tính bằng cách hợp lí

a)21 9 26 4

47 45 47 5   b)5.182 5 2.6

6 3 6 3 c)

2

 

 

 

Bài 2: tìm x

a/ 12 5 6 1

13x 13

   b/ 4 2 3

5 5 5

Bài 3: Số học sinh giỏi,khá,trung bình của khối 7 lần lượt tỉ lệ với 2:3:5.Tính số học sinh giỏi,

khá, trung bình, biết tổng số học sinh khá và học sinh trung bình hơn học sinh giỏi là 180 em

Bài 4: Cho tam giác ABC có AB =AC Gọi M là trung điểm của BC

a)Chứng minh rằng    C

b)Chứng minh rằng AM là tia phân giác của góc BAC

c)Đường thẳng đi qua B vuông góc với BA cắt đường thẳng AM tại I.Chứng minh rằng CI vuông góc với CA

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Đề 3:

I Lí thuyết: 2đ

Câu 1:Viết cơng thức tính lũy thừa của một tích

Áp dụng tính :

5 1 3

 

 

  35

Câu 2:Thế nào là hai đường thẳng vuơng gĩc ? Vẽ hình minh họa

II Bài tập: 8 đ

Bài 1: Làm tính bằng cách hợp lí

a/ 3 1 17 3 3 1 3 3

14 47 14 47 b/ 13 31 : 142 121

Bài 2:Tìm x biết:

28 7

 b 4 2 3

5 5 5

Bài 3: Ba đội máy gặt lúa cùng làm việc trên một cánh đồng Đội I có 12 máy, đội II có 15 máy,

đội III có 17 máy, biết năng suất của mỗi máy như nhau và đội III gặt nhiều hơn đội II 10

ha Tìm diện tích lúa mỗi đội gặt?

Bài 4:Cho tam giác ABC vuơng tai A Gọi I la trung điểm của AC Trên tia đối của tia IB lấy

điểm D sao cho IB = ID

a Chứng minh : AIB = CID

b Chứng minh : AD = BC và AD // BC

c CM: DC  AC

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Đề 4:

I Lí thuyết:

Câu 1: Thế nào là căn bậc hai của số a khơng âm ?

Áp dụng tính : a)  16 b)  2

3

Câu 2: Đường trung trực của một đoạn thẳng là gì? Vẽ hình minh họa

II.Bài tốn:

Bài 1:Thùc hiƯn phÐp tÝnh

a 3 5. 3. 11

 b 5 5 : 10 2 6 : 10

Bài 2 : Tìm x biết

   

  b x : 1,2 = 5,4 :6

Bài 3: Ba lớp 7A, 7B, 7C quyên gĩp sách cũ được 156 quyển Tìm số quyển sách của mỗi lớp quyên gĩp được biết rằng số sách mỗi lớp quyên gĩp tỉ lệ với 2;3;7

Bài 4: Cho tam giác ABC ( AB< AC ) Gọi I là trung điểm của AC Trên tia đối của tia IB lấy điểm

D, sao cho IB = ID Chứng minh :

a AIB = CID b AD = BC v à AD // BC

Trang 3

ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I MÔN TOÁN 7

Câu 1(1điểm)

a) a a m n a m n

 (0,25điểm)

:

 ( a0, m>n ) (0,25điểm)

b) 0,5 0,5 3    0,54 0,625 (0,5điểm)

Câu 2( 1diểm)

a) ĐN (sgk/90) (0,5điểm)

b) Tiên đề ( sgk/92) (0,5điểm)

Câu 3: (1điểm)

1 5,85 41,3 5,7 8,5 5

21 106 5,85 8,5 41,3 5,7

21

     

( 0,25điểm)

= 5 47  106

21

  (0,25điểm)

= 42.106

21 (0,25điểm)

= 2.106 = 212 (0,25điểm)

Câu 4: ( 1,5điểm)

a) x : 0,25 = 16: x

x2 16.0, 25 (0,25điểm)

2 4

x

  (0,25điểm)

2

x

  hoặc x = -2 (0,25điểm)

b) |x| = 5 x=5; x=-5 (0,5điểm)

Câu 5: (2,5điểm)

Gọi thể tích của ba thanh kim loại lần lượt là x; y ; z ( x,y,z > 0 ) (0,5điểm)

Theo bài gia ta có:

2 4 6

  và x + y + z = 1200 (0,5điểm) 1200

100

2 4 6 2 4 6 12

x y z x y z 

  (0,5điểm)

2

x

x

    (0,25điểm)

4

y

y

    (0,25điểm)

6

z

z

    (0,25điểm)

Vậy thể tích của thanh kim loại thứ hất là 200 3

cm , thể tích của thanh kim loại thứ 2 là 400 3

cm , thể tích của thanh kim loại thứ 3là 600 3

cm (0,25điểm)

Trang 4

Câu 6: (3điểm)

Vẽ hình ghi giả thiết kết luận đúng được 0,5 điểm

2 1

1 2

E 0

A

D C

B

a) Xét  OADvà OCB 

Có OA = OC (gt)

ˆOchung  AODOCB(c.g.c) (1điểm)

OD = OB ( gt )

b)  AODOCB(c.g.c) câu a)  D Bˆ ˆ ,Aˆ1Cˆ 1 Do đó Aˆ2 Cˆ2 EABECD g c g( ) (1điểm)

c) Vì EABECD(theo b ) nên EA EC

Xét  và OCE có EA = EC (cmt)

OE là cạnh chung

   C c c c( ) (0,5điểm)

OA = OC (gt)

AOE COE

   OE là tia phân giác của góc xOy (0,5điểm)

( Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 7

Trang 5

NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU TỰ LUẬN TỔNG

Tập hợp Q các số

3,5điểm 2câu3,5điểm

1điểm

1câu 1điểm

ĐT vuông góc, ĐT

3điểm 3câu3điểm

1,5điểm 3câu 2điểm 5câu 6,5điểm 10câu10điểm

Ngày đăng: 25/10/2013, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w